Trắc nghiệm hóa sinh 3 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 51 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y Dược Huế
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Hoa
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Hóa sinh 3 có đáp án là một phần quan trọng trong chương trình môn Hóa sinh dành cho sinh viên y khoa, dược học tại các trường đại học y dược. Đề thi này thường được giảng viên như PGS.TS. Lê Thị Hoa từ trường Đại học Y Dược Huế biên soạn, nhằm kiểm tra kiến thức nâng cao của sinh viên về các quá trình sinh hóa quan trọng như chuyển hóa lipid, acid nucleic, và các cơ chế điều hòa nội tiết. Đề thi bao gồm các câu hỏi đa dạng từ lý thuyết đến ứng dụng thực tiễn, cùng với đáp án chi tiết giúp sinh viên tự kiểm tra và củng cố kiến thức của mình. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cơ chế cố định và thải trừ chất độc của gan:

  • Chất độc được biến đổi hoá học thành chất không độc, dễ tan trong nước để đào thải

  • Giữ lại nguyên dạng chất độc và đào thải ra ngoài theo đường mật

  • Chất độc được biến đổi thành phần hoá học và dễ tan trong nước để đào thải

  • Giữ lại chất độc và đào thải ra ngoài theo đường nước tiểu


2

Thể tích mật do gan bài tiết ra trung bình 1 ngày là:

  • 2 lít/ngày

  • 1 lít/ngày

  • 1.2-1.4 lít/ngày

  • 3 lít/ngày


3

Gan có vai trò điều hoà đường máu của cơ thể là do:

  • Gan có khả năng tổng hợp acid glucuronic

  • Gan có khả năng tổng hợp heparin cung cấp cho máu

  • Gan có khả năng tổng hợp hormon điều hoà đường máu

  • Gan có khả năng tổng hợp và phân ly glycogen


4

Khi chức năng gan suy giảm, sẽ có biểu hiện:

  • Tỷ số albumin/ globulin tăng

  • Tỷ số albumin/ globulin giảm

  • Tỷ số albumin/ globulin không thay đổi

  • Tỷ số globulin / albumin giảm


5

Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:

  • Tạo mật của gan

  • Khử độc

  • Chuyển hoá Lipid

  • Chuyển hoá glucid


6

Khi nồng độ glucose máu tăng cao > 1.2g/l:

  • Gan tăng tổng hợp acid amin

  • Gan tăng phân ly glycogen

  • Gan tăng tổng hợp glycogen

  • Gan tăng tổng hợp cholesterol


7

Acid cholic thuộc nhóm:

  • Acid béo không bão hoà

  • Acid amin

  • Acid béo bão hoà

  • Acid mật


8

Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:

  • Tạo mật của gan

  • Khử độc

  • Chuyển hoá glucid

  • Chuyển hoá protid


9

Biểu hiện xét nghiệm ở BN tan máu:

  • Tăng bilirubin tự do trong huyết thanh

  • Có muối mật trong nước tiểu

  • Tăng Albumin máu

  • Tăng bilirubin liên hợp trong huyết thanh


10

Loại protein trong cơ thể duy nhất được tổng hợp ở gan:

  • Collagen

  • Nucleoprotein

  • Globulin

  • Albumin


11

Xét nghiệm có giá trị đánh giá tình trạng ứ mật:

  • Xác định hoạt độ ALT, AST

  • Nghiệm pháp bài tiết BSP

  • Xác định hoạt độ GGT

  • Định lượng bilirubin huyết thanh


12

Xét nghiệm định lượng enzym transaminase máu để đánh giá:

  • Hội chứng viêm

  • Hội chứng suy tế bào gan

  • Hội chứng huỷ hoại tế bào gan

  • Hội chứng tắc mật


13

Acid amin tự do có nhiều trong thành phần hoá học của gan là:

  • Acid glutamic

  • Acid alpha cetonic

  • Acid litocholic

  • Acid cholic


14

Enzym tăng nhiều nhất trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại do viêm gan:

  • Lipase

  • Transaminase

  • Amylase

  • Glutaminase


15

Loại enzym tăng nhiều trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại:

  • Maltase

  • GOT, GPT

  • Glutaminase

  • Amylase


16

Xét nghiệm có ý nghĩa nhất để định tính khả năng tổng hợp chất của gan:

  • Nghiệm pháp BSP

  • Định lượng bilirubin huyết thanh

  • Định lượng Albumin huyết

  • Định lượng Cholesterol toàn phần


17

Cơ chế khử độc hoá học của gan:

  • Giữ lại chất độc và đào thải ra ngoài theo đường nước tiểu

  • Chất độc được biến đổi thành phần hoá học và dễ tan trong nước để đào thải

  • Giữ lại chất độc và đào thải ra ngoài theo đường ruột

  • Chất độc được biến đổi hoá học thành chất không độc, dễ tan trong nước để đào thải


18

Cholesterol được gan tổng hợp từ:

  • Acid glutamic

  • Glucose

  • Acetyl CoA

  • Acid alpha cetonic


19

Vitamin có nhiều trong gan là:

  • Vitamin PP

  • Vitamin H

  • Vitamin K

  • Vitamin D3


20

Chức phận nào không phải là chức phận sinh hoá của gan:

  • Chuyển hoá muối- nước

  • Chuyển hoá glucid

  • Tạo mật

  • Khử độc


21

Trong trường hợp BN tắc mật, có biểu hiện về xét nghiệm:

  • Sắc tố mật, muối mật (+) trong nước tiểu

  • Albumin máu giảm

  • Tăng bilirubin máu toàn phần

  • Tăng bilirubin máu toàn phần và Sắc tố mật, muối mật (+) trong nước tiểu


22

Albumin huyết thanh giảm trong trường hợp:

  • Áp xe gan

  • Tắc mật do giun

  • Xơ gan

  • Viêm gan do virus


23

Bilirubin liên hợp tăng nhiều trong bệnh:

  • Viêm gan do virus

  • Xơ gan

  • Áp xe gan amip

  • Tan máu


24

Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa gan và cơ trong chuyển hoá glucid:

  • Gan chỉ có thể tổng hợp glycogen từ glucose

  • Gan có khả năng tổng hợp glycogen từ pyruvat, acetyl CoA và các ose khác

  • Cơ có khả năng tổng hợp glycogen từ các sản phẩm chuyển hoá trung gian

  • Cơ có khả năng tổng hợp glycogen từ các ose khác


25

Mô chứa tổng lượng glycogen cao nhất trong cơ thể là:

  • Não

  • Thận

  • Gan


26

Việc tổng hợp nhiều phospholipid trong gan nhằm mục đích:

  • Vận chuyển lipid trung tính, cholesterol ra khỏi gan

  • Tăng tổng hợp lipid trung tính

  • Vận chuyển lipid, cholesterol vào trong gan

  • Tăng thoái hoá lipid


27

Trong cơ thể, gan là nơi duy nhất có chức năng:

  • Tổng hợp acid amin

  • Tổng hợp Glutamin

  • Tổng hợp ure

  • Tổng hợp acid béo


28

Tác dụng chính của muối mật:

  • Hoà tan chất độc

  • Đào thải chất độc

  • Tiêu hoá lipid của thức ăn

  • Tăng nhu động ruột


29

Chọn phát biểu đúng:

  • ATP là hợp chất giàu năng lượng đóng vai trò dự trữ năng lượng cho tế bào

  • Hợp chất tạo thành giữa ATP và Creatin được sử dụng trực tiếp để tạo ra năng lượng cung cấp cho tế bào

  • ATP – Creatin là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào

  • ATP là hợp chất cao phân tử khi bị phân giải tạo ra nguồn năng lượng <= 5 kcal/mol


30

Cho phản ứng: Fructose-6-Phosphate + ATP → Fructose-1,6-Biphosphate + ADP; Enzime nào xúc tác phản ứng trên:

  • Isomerase

  • Lyase

  • Fructophosphotase

  • Phosphofructokinase


31

Hãy cho biết kiểu của phản ứng trên:

  • Phosphoryl hóa

  • Khử Phosphoryl

  • Phản ứng oxi hóa khử

  • Cả a, c đều đúng


32

Cho phản ứng sau: Glucose-6-Phosphate → Fructose-6-Phosphate. Xúc tác phản ứng trên là:

  • Enzime Lyase

  • Enzime Isomerase

  • Enzime Lipase

  • Enzime Transferase


33

Phản ứng trên xảy ra trong chu trình nào:

  • Chu trình Glycosis

  • Chu trình Đường phân

  • Chu trình Krebs

  • Cả a, b đều đúng


34

Sự tạo thành acetyl-CoA từ pyruvate được xúc tác bởi:

  • Pyruvate dehydrogenase

  • Acetylaser

  • Acetyl dehydrogenase

  • Cả 3 sai


35

Chọn phát biểu đúng:

  • Chu trình Krebs tham gia quá trình đồng hóa

  • Chu trình Krebs tham gia quá trình dị hóa

  • A, B sai

  • A, B đúng


36

Pyruvate chuyển đổi thành acetyl-CoA trước khi đi vào chu trình Krebs, pyruvate bị:

  • Oxy hóa

  • Khử

  • Cả hai đúng

  • Cả hai sai


37

Người ta phân biệt các quá trình lên men căn cứ vào:

  • Chất tham gia ban đầu

  • Các sản phẩm cuối cùng

  • Các quá trình trung gian

  • Cả 3 đều sai


38

Liên kết phosphat là liên kết:

  • Giàu năng lượng

  • Nghèo năng lượng

  • A, B đúng

  • A, B sai


39

Quá trình chuyển hóa pyruvate thành acetyl-CoA gồm bao nhiêu bước:

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


40

Chu trình nào là bản chất của sự sống:

  • Glycolysis

  • Krebs

  • Kenvil

  • Glyoxylate


41

Amylose là polysaccharide:

  • Dễ hòa tan

  • Khó hòa tan

  • Chỉ hòa tan trong dầu thực vật

  • Chỉ hòa tan trong dung môi phân cực


42

Phát biểu nào sau đây đúng:

  • Amylose có 2 đầu khử

  • Amylosepectin có 1 đầu khử và 1 đầu không khử

  • Amylose có 1 đầu khử

  • Amylose có 2 đầu không khử


43

Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo:

  • Galactose

  • Fructose

  • Pentose

  • Glucose


44

Sự có mặt của các chất nào sau đây làm giảm sự trương phồng của các hạt tinh bột:

  • Các đường

  • Các monoglyxerit

  • Các diglyxerit

  • Tất cả đúng


45

Đường maltose có thể thủy phân thành glucose dưới tác dụng của:

  • Amylase

  • Maltase

  • a-Glucosidase

  • B, C đúng


46

Để điều chế glucose từ tinh bột, người ta dùng enzyme nào sau đây để thủy phân tinh bột:

  • Amylose

  • Amylase Glucosidase

  • Phosphorilaza

  • Tất cả sai


47

Chọn phát biểu đúng:

  • Saccharose chỉ bị thủy phân bởi enzyme saccharase

  • Saccharose không bị thủy phân dưới tác dụng của acid vô cơ và nhiệt độ

  • Saccharose ít bị thủy phân trong môi trường acid vô cơ và nhiệt độ

  • Saccharose bị thủy phân bởi enzyme invertase và cũng bị thủy phân dưới tác dụng của acid vô cơ và nhiệt độ


48

Chọn câu sai khi nói về maltose:

  • Được gọi là đường mạch nha chiết xuất từ lúa mạch

  • Ứng dụng nhiều trong công nghệ kẹo dẻo và trong y dược

  • Có tính khử nhưng giảm một nửa so với hydro

  • Không lên men được bởi nấm men, bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm là glucose


49

Chọn câu sai khi nói về rafinose:

  • Là 1 trisaccharide cấu tạo từ galactose, glucose, fructose

  • Ở dạng tinh thể có vị ngọt, bị thủy phân bởi acid và enzyme invertase

  • Có nhiều trong hạt bông và củ cải đường

  • Rafinose kém bền với nhiệt hơn so với saccharose


50

Polysaccharide của vi sinh vật là:

  • Chitin

  • Agar-agar

  • Dextran

  • Pectin


51

Chọn câu sai:

  • Giai đoạn oxy hóa pyruvate thành acetyl-CoA là giai đoạn trung gian giữa quá trình đường phân và chu trình Krebs

  • Quá trình đường phân xảy ra trong điều kiện hiếu khí

  • Quá trình lên men xảy ra trong môi trường yếm khí

  • Chu trình Krebs là giai đoạn phân giải hiếu khí có giải phóng năng lượng

Trắc nghiệm hóa sinh 3 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/51
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cơ chế cố định và thải trừ chất độc của gan:


2

Thể tích mật do gan bài tiết ra trung bình 1 ngày là:


3

Gan có vai trò điều hoà đường máu của cơ thể là do:


4

Khi chức năng gan suy giảm, sẽ có biểu hiện:


5

Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:


6

Khi nồng độ glucose máu tăng cao > 1.2g/l:


7

Acid cholic thuộc nhóm:


8

Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:


9

Biểu hiện xét nghiệm ở BN tan máu:


10

Loại protein trong cơ thể duy nhất được tổng hợp ở gan:


11

Xét nghiệm có giá trị đánh giá tình trạng ứ mật:


12

Xét nghiệm định lượng enzym transaminase máu để đánh giá:


13

Acid amin tự do có nhiều trong thành phần hoá học của gan là:


14

Enzym tăng nhiều nhất trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại do viêm gan:


15

Loại enzym tăng nhiều trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại:


16

Xét nghiệm có ý nghĩa nhất để định tính khả năng tổng hợp chất của gan:


17

Cơ chế khử độc hoá học của gan:


18

Cholesterol được gan tổng hợp từ:


19

Vitamin có nhiều trong gan là:


20

Chức phận nào không phải là chức phận sinh hoá của gan:


21

Trong trường hợp BN tắc mật, có biểu hiện về xét nghiệm:


22

Albumin huyết thanh giảm trong trường hợp:


23

Bilirubin liên hợp tăng nhiều trong bệnh:


24

Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa gan và cơ trong chuyển hoá glucid:


25

Mô chứa tổng lượng glycogen cao nhất trong cơ thể là:


26

Việc tổng hợp nhiều phospholipid trong gan nhằm mục đích:


27

Trong cơ thể, gan là nơi duy nhất có chức năng:


28

Tác dụng chính của muối mật:


29

Chọn phát biểu đúng:


30

Cho phản ứng: Fructose-6-Phosphate + ATP → Fructose-1,6-Biphosphate + ADP; Enzime nào xúc tác phản ứng trên:


31

Hãy cho biết kiểu của phản ứng trên:


32

Cho phản ứng sau: Glucose-6-Phosphate → Fructose-6-Phosphate. Xúc tác phản ứng trên là:


33

Phản ứng trên xảy ra trong chu trình nào:


34

Sự tạo thành acetyl-CoA từ pyruvate được xúc tác bởi:


35

Chọn phát biểu đúng:


36

Pyruvate chuyển đổi thành acetyl-CoA trước khi đi vào chu trình Krebs, pyruvate bị:


37

Người ta phân biệt các quá trình lên men căn cứ vào:


38

Liên kết phosphat là liên kết:


39

Quá trình chuyển hóa pyruvate thành acetyl-CoA gồm bao nhiêu bước:


40

Chu trình nào là bản chất của sự sống:


41

Amylose là polysaccharide:


42

Phát biểu nào sau đây đúng:


43

Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo:


44

Sự có mặt của các chất nào sau đây làm giảm sự trương phồng của các hạt tinh bột:


45

Đường maltose có thể thủy phân thành glucose dưới tác dụng của:


46

Để điều chế glucose từ tinh bột, người ta dùng enzyme nào sau đây để thủy phân tinh bột:


47

Chọn phát biểu đúng:


48

Chọn câu sai khi nói về maltose:


49

Chọn câu sai khi nói về rafinose:


50

Polysaccharide của vi sinh vật là:


51

Chọn câu sai:


Trắc nghiệm hóa sinh 3 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa sinh 3 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa sinh 3 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cơ chế cố định và thải trừ chất độc của gan:

Chất độc được biến đổi hoá học thành chất không độc, dễ tan trong nước để đào thải

Giữ lại nguyên dạng chất độc và đào thải ra ngoài theo đường mật

Chất độc được biến đổi thành phần hoá học và dễ tan trong nước để đào thải

Giữ lại chất độc và đào thải ra ngoài theo đường nước tiểu

Câu 2:

Thể tích mật do gan bài tiết ra trung bình 1 ngày là:

2 lít/ngày

1 lít/ngày

1.2-1.4 lít/ngày

3 lít/ngày

Câu 3:

Gan có vai trò điều hoà đường máu của cơ thể là do:

Gan có khả năng tổng hợp acid glucuronic

Gan có khả năng tổng hợp heparin cung cấp cho máu

Gan có khả năng tổng hợp hormon điều hoà đường máu

Gan có khả năng tổng hợp và phân ly glycogen

Câu 4:

Khi chức năng gan suy giảm, sẽ có biểu hiện:

Tỷ số albumin/ globulin tăng

Tỷ số albumin/ globulin giảm

Tỷ số albumin/ globulin không thay đổi

Tỷ số globulin / albumin giảm

Câu 5:

Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:

Tạo mật của gan

Khử độc

Chuyển hoá Lipid

Chuyển hoá glucid

Câu 6:

Khi nồng độ glucose máu tăng cao > 1.2g/l:

Gan tăng tổng hợp acid amin

Gan tăng phân ly glycogen

Gan tăng tổng hợp glycogen

Gan tăng tổng hợp cholesterol

Câu 7:

Acid cholic thuộc nhóm:

Acid béo không bão hoà

Acid amin

Acid béo bão hoà

Acid mật

Câu 8:

Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:

Tạo mật của gan

Khử độc

Chuyển hoá glucid

Chuyển hoá protid

Câu 9:

Biểu hiện xét nghiệm ở BN tan máu:

Tăng bilirubin tự do trong huyết thanh

Có muối mật trong nước tiểu

Tăng Albumin máu

Tăng bilirubin liên hợp trong huyết thanh

Câu 10:

Loại protein trong cơ thể duy nhất được tổng hợp ở gan:

Collagen

Nucleoprotein

Globulin

Albumin

Câu 11:

Xét nghiệm có giá trị đánh giá tình trạng ứ mật:

Xác định hoạt độ ALT, AST

Nghiệm pháp bài tiết BSP

Xác định hoạt độ GGT

Định lượng bilirubin huyết thanh

Câu 12:

Xét nghiệm định lượng enzym transaminase máu để đánh giá:

Hội chứng viêm

Hội chứng suy tế bào gan

Hội chứng huỷ hoại tế bào gan

Hội chứng tắc mật

Câu 13:

Acid amin tự do có nhiều trong thành phần hoá học của gan là:

Acid glutamic

Acid alpha cetonic

Acid litocholic

Acid cholic

Câu 14:

Enzym tăng nhiều nhất trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại do viêm gan:

Lipase

Transaminase

Amylase

Glutaminase

Câu 15:

Loại enzym tăng nhiều trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại:

Maltase

GOT, GPT

Glutaminase

Amylase

Câu 16:

Xét nghiệm có ý nghĩa nhất để định tính khả năng tổng hợp chất của gan:

Nghiệm pháp BSP

Định lượng bilirubin huyết thanh

Định lượng Albumin huyết

Định lượng Cholesterol toàn phần

Câu 17:

Cơ chế khử độc hoá học của gan:

Giữ lại chất độc và đào thải ra ngoài theo đường nước tiểu

Chất độc được biến đổi thành phần hoá học và dễ tan trong nước để đào thải

Giữ lại chất độc và đào thải ra ngoài theo đường ruột

Chất độc được biến đổi hoá học thành chất không độc, dễ tan trong nước để đào thải

Câu 18:

Cholesterol được gan tổng hợp từ:

Acid glutamic

Glucose

Acetyl CoA

Acid alpha cetonic

Câu 19:

Vitamin có nhiều trong gan là:

Vitamin PP

Vitamin H

Vitamin K

Vitamin D3

Câu 20:

Chức phận nào không phải là chức phận sinh hoá của gan:

Chuyển hoá muối- nước

Chuyển hoá glucid

Tạo mật

Khử độc

Câu 21:

Trong trường hợp BN tắc mật, có biểu hiện về xét nghiệm:

Sắc tố mật, muối mật (+) trong nước tiểu

Albumin máu giảm

Tăng bilirubin máu toàn phần

Tăng bilirubin máu toàn phần và Sắc tố mật, muối mật (+) trong nước tiểu

Câu 22:

Albumin huyết thanh giảm trong trường hợp:

Áp xe gan

Tắc mật do giun

Xơ gan

Viêm gan do virus

Câu 23:

Bilirubin liên hợp tăng nhiều trong bệnh:

Viêm gan do virus

Xơ gan

Áp xe gan amip

Tan máu

Câu 24:

Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa gan và cơ trong chuyển hoá glucid:

Gan chỉ có thể tổng hợp glycogen từ glucose

Gan có khả năng tổng hợp glycogen từ pyruvat, acetyl CoA và các ose khác

Cơ có khả năng tổng hợp glycogen từ các sản phẩm chuyển hoá trung gian

Cơ có khả năng tổng hợp glycogen từ các ose khác

Câu 25:

Mô chứa tổng lượng glycogen cao nhất trong cơ thể là:

Não

Thận

Gan

Câu 26:

Việc tổng hợp nhiều phospholipid trong gan nhằm mục đích:

Vận chuyển lipid trung tính, cholesterol ra khỏi gan

Tăng tổng hợp lipid trung tính

Vận chuyển lipid, cholesterol vào trong gan

Tăng thoái hoá lipid

Câu 27:

Trong cơ thể, gan là nơi duy nhất có chức năng:

Tổng hợp acid amin

Tổng hợp Glutamin

Tổng hợp ure

Tổng hợp acid béo

Câu 28:

Tác dụng chính của muối mật:

Hoà tan chất độc

Đào thải chất độc

Tiêu hoá lipid của thức ăn

Tăng nhu động ruột

Câu 29:

Chọn phát biểu đúng:

ATP là hợp chất giàu năng lượng đóng vai trò dự trữ năng lượng cho tế bào

Hợp chất tạo thành giữa ATP và Creatin được sử dụng trực tiếp để tạo ra năng lượng cung cấp cho tế bào

ATP – Creatin là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào

ATP là hợp chất cao phân tử khi bị phân giải tạo ra nguồn năng lượng <= 5 kcal/mol

Câu 30:

Cho phản ứng: Fructose-6-Phosphate + ATP → Fructose-1,6-Biphosphate + ADP; Enzime nào xúc tác phản ứng trên:

Isomerase

Lyase

Fructophosphotase

Phosphofructokinase

Câu 31:

Hãy cho biết kiểu của phản ứng trên:

Phosphoryl hóa

Khử Phosphoryl

Phản ứng oxi hóa khử

Cả a, c đều đúng

Câu 32:

Cho phản ứng sau: Glucose-6-Phosphate → Fructose-6-Phosphate. Xúc tác phản ứng trên là:

Enzime Lyase

Enzime Isomerase

Enzime Lipase

Enzime Transferase

Câu 33:

Phản ứng trên xảy ra trong chu trình nào:

Chu trình Glycosis

Chu trình Đường phân

Chu trình Krebs

Cả a, b đều đúng

Câu 34:

Sự tạo thành acetyl-CoA từ pyruvate được xúc tác bởi:

Pyruvate dehydrogenase

Acetylaser

Acetyl dehydrogenase

Cả 3 sai

Câu 35:

Chọn phát biểu đúng:

Chu trình Krebs tham gia quá trình đồng hóa

Chu trình Krebs tham gia quá trình dị hóa

A, B sai

A, B đúng

Câu 36:

Pyruvate chuyển đổi thành acetyl-CoA trước khi đi vào chu trình Krebs, pyruvate bị:

Oxy hóa

Khử

Cả hai đúng

Cả hai sai

Câu 37:

Người ta phân biệt các quá trình lên men căn cứ vào:

Chất tham gia ban đầu

Các sản phẩm cuối cùng

Các quá trình trung gian

Cả 3 đều sai

Câu 38:

Liên kết phosphat là liên kết:

Giàu năng lượng

Nghèo năng lượng

A, B đúng

A, B sai

Câu 39:

Quá trình chuyển hóa pyruvate thành acetyl-CoA gồm bao nhiêu bước:

1

2

3

4

Câu 40:

Chu trình nào là bản chất của sự sống:

Glycolysis

Krebs

Kenvil

Glyoxylate

Câu 41:

Amylose là polysaccharide:

Dễ hòa tan

Khó hòa tan

Chỉ hòa tan trong dầu thực vật

Chỉ hòa tan trong dung môi phân cực

Câu 42:

Phát biểu nào sau đây đúng:

Amylose có 2 đầu khử

Amylosepectin có 1 đầu khử và 1 đầu không khử

Amylose có 1 đầu khử

Amylose có 2 đầu không khử

Câu 43:

Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo:

Galactose

Fructose

Pentose

Glucose

Câu 44:

Sự có mặt của các chất nào sau đây làm giảm sự trương phồng của các hạt tinh bột:

Các đường

Các monoglyxerit

Các diglyxerit

Tất cả đúng

Câu 45:

Đường maltose có thể thủy phân thành glucose dưới tác dụng của:

Amylase

Maltase

a-Glucosidase

B, C đúng

Câu 46:

Để điều chế glucose từ tinh bột, người ta dùng enzyme nào sau đây để thủy phân tinh bột:

Amylose

Amylase Glucosidase

Phosphorilaza

Tất cả sai

Câu 47:

Chọn phát biểu đúng:

Saccharose chỉ bị thủy phân bởi enzyme saccharase

Saccharose không bị thủy phân dưới tác dụng của acid vô cơ và nhiệt độ

Saccharose ít bị thủy phân trong môi trường acid vô cơ và nhiệt độ

Saccharose bị thủy phân bởi enzyme invertase và cũng bị thủy phân dưới tác dụng của acid vô cơ và nhiệt độ

Câu 48:

Chọn câu sai khi nói về maltose:

Được gọi là đường mạch nha chiết xuất từ lúa mạch

Ứng dụng nhiều trong công nghệ kẹo dẻo và trong y dược

Có tính khử nhưng giảm một nửa so với hydro

Không lên men được bởi nấm men, bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm là glucose

Câu 49:

Chọn câu sai khi nói về rafinose:

Là 1 trisaccharide cấu tạo từ galactose, glucose, fructose

Ở dạng tinh thể có vị ngọt, bị thủy phân bởi acid và enzyme invertase

Có nhiều trong hạt bông và củ cải đường

Rafinose kém bền với nhiệt hơn so với saccharose

Câu 50:

Polysaccharide của vi sinh vật là:

Chitin

Agar-agar

Dextran

Pectin

Câu 51:

Chọn câu sai:

Giai đoạn oxy hóa pyruvate thành acetyl-CoA là giai đoạn trung gian giữa quá trình đường phân và chu trình Krebs

Quá trình đường phân xảy ra trong điều kiện hiếu khí

Quá trình lên men xảy ra trong môi trường yếm khí

Chu trình Krebs là giai đoạn phân giải hiếu khí có giải phóng năng lượng

Scroll to top