Trắc nghiệm Hóa sinh Cao đẳng Dược là một đề thi quan trọng trong môn Hóa sinh dành cho sinh viên ngành Dược tại các trường Cao đẳng Dược trên cả nước. Đề thi này thường được xây dựng bởi các giảng viên có kinh nghiệm như ThS. Phạm Thị Lan Hương từ trường Cao đẳng Dược Hà Nội, nhằm kiểm tra kiến thức cơ bản và ứng dụng của hóa sinh trong lĩnh vực dược học. Đề thi bao gồm các nội dung liên quan đến cấu trúc, chức năng của các phân tử sinh học như protein, lipid, glucid, và acid nucleic, cùng với các quá trình chuyển hóa và điều hòa sinh học trong cơ thể. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược
Nội dung bài trắc nghiệm
Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”?
-
Glucose-6-phosphat
-
Glycero phosphat
-
Glyceraldehyd 3-phosphat
-
1,3 Diphospho glycerat
Để oxy hoá hoàn toàn 1 đơn vị glucosyl của glycogen qua chu trình acid citric, có bao nhiêu liên kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra?
-
12
-
35
-
8
-
38
Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo:
-
CO2, H2O
-
Polysaccharid tạp
-
Năng lượng, CO2, H2O
-
Riboz P
Tất cả các enzym đều có bản chất là:
-
Vitamin
-
Protein
-
Cộng tố
-
Coenzym A
Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây, Ngoại trừ:
-
NAD
-
NADP+
-
FAD
-
CoA
Cytochrom là:
-
Nucleotid chứa Riboflavin
-
Nucleotid pyridin
-
Protein chứa porphyrin – sắt
-
Flavoprotein chứa kim loại
Enzym phân cắt là:
-
Dehydrogenase
-
Glycosyl transferase
-
Lactat dehydrogenase
-
Aldolase
Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hóa là:
-
AMP
-
ADP
-
UDP
-
NAD
Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sự tham gia của một coenzym là:
-
NADP
-
Flavoprotein
-
Cytochrom C
-
Cytochrom a
Quá trình chuyển điện tử từ Cytochrom b tiếp theo cho:
-
Cytochrom a
-
Cytochrom a3
-
Cytochrom c
-
Cytochrom c1
Acid citric được biến đổi thành acetoglutaric trong chu trình Krebs cần hệ thống enzym sau:
-
Isocitrat dehydrogenase + acetoglutarat dehydrogenase
-
Succinat dehydrogenase + Aconitase + Oxalosuccinat dehydrogenase
-
Aconitase + isocitrat dehydrogenase + oxalosuccinat dehydrogenase
-
Oxalosuccinat dehydrogenase + Succinat dehydrogenase
NADH.H+ đi vào CHHTB cung cấp số ATP là:
-
1
-
2
-
3
-
4
Chất có thể năng oxy hóa khử thấp nhất là:
-
Coenzym Q
-
Oxy
-
Cyt a
-
NAD
Cytochrom KHÔNG LÀ:
-
Protein có nhóm phụ là nhân porphyrin có chứa ion Fe2+
-
Enzym oxy hóa khử
-
Enzym vận chuyển hydro
-
Enzym vận chuyển điện tử
ATP là:
-
Acid triphosphoric
-
Acid monocarboxylic
-
Adenosin triphosphat
-
Adenosin diphosphat
Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương:
-
Có khả năng truyền tín hiệu
-
Có mật độ ngang nhau trong tế bào
-
Có khả năng gắn hormon
-
Có thể lưu giữ hormon trong máu
Trong chu trình Krebs, cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là:
-
Citrat, isocitrat
-
Isocitrat, Oxalo succinat
-
α-Cetoglutarat, Succinat
-
Succinat, Fumarat
Chất có hoạt tính quang học:
-
Là một carbohydrat
-
Có cấu tạo đối xứng
-
Là chất vô cơ
-
Có cấu tạo bất đối
Sản phẩm của sự khử hóa glucose là:
-
Ribitol
-
Sorbitol
-
Mannitol
-
Inositol
Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là:
-
Hiện tượng phân cực
-
Hiện tượng lưỡng tính
-
Hiện tượng đồng phân quang học
-
Hiện tượng chuyển quay
Ý nghĩa của con đường pentose là:
-
Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể
-
Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế bào
-
Cung cấp NADPH tạo ATP
-
Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất tổng hợp
Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn?
-
1
-
2
-
3
-
4
Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là:
-
Vitamin B các loại
-
Vitamin PP và B
-
Vitamin B6
-
Vitamin B1
Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme:
-
Peptidaz, Trypsin, Aminotransferaz
-
Chymotrypsin, pepsin, Amylaz
-
Maltaz, Chymotrypsin, Lyaz
-
Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin
Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của:
-
ARN
-
ARNm
-
ARNt
Vị trí thu nhận H₂ của coenzym FAD ở:
-
Adenin
-
D-Ribose
-
Vòng isoallosazin của flavin
-
Dinucleotid
Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ sở:
-
Protein màng
-
Lipoprotein màng
-
Màng bào tương
-
Polysaccarid màng
Enzym chịu được 100 độ C là:
-
Protease
-
Catalase
-
Pepsin
-
Papain
Phản ứng NH₂-CO-NH₂ + H₂O → CO₂ + 2NH₂ được xúc tác bởi enzym:
-
Vận chuyển
-
Thủy phân
-
Phân tách
-
Đồng phân hóa
Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:
-
Nhóm -OH
-
Nhóm -CHO
-
Nhóm -CH₂O-PO₃
-
Nhóm -CH₃
Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng:
-
Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym
-
Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym
-
Hoạt hóa cơ chất
-
Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng
Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N₁ được lấy từ:
-
Glutamic
-
Aspartic
-
Ure
-
Glutamin
Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN:
-
Thymin
-
Cytocin
-
Uracil
-
Guanin, Adenin
Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
-
Lysin
-
Glycin
-
Glutamin
-
Tyrosin
Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:
-
NAD
-
FAD
-
NADP
-
LTPP
Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là:
-
Acyl phosphat
-
Enol phosphat
-
Pyrophosphat
-
Hexose phosphat
Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là:
-
Malonat
-
Rotenon
-
CN
-
CO
Pyruvat và acetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:
-
FAD
-
NAD⁺
-
Lipoat
-
FMN
CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí:
-
Phức hợp I (FMN, Fe)
-
Phức hợp II (FAD, Fe)
-
Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C)
-
Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)
Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đoạn:
-
Cytocrom b và cytocrom c
-
Coenzym Q và cytocrom b
-
Cytocrom c và cytocrom c
-
Cytocrom c và cytocrom a
Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:
-
Co
-
Não
-
Thận
-
Thần kinh
Vai trò của Phosphofructokinase -I là:
-
Xúc tác 1 phản ứng thuận nghịch trong tế bào
-
Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP tới F6P để tạo F1,6DP
-
Xúc tác sự tạo thành F2,6DP từ F6P
-
Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần 1 của Glucose trong con đường đường phân
Acetyl CoA KHÔNG biến đổi thành pyruvat do:
-
Thiếu nguồn cung cấp carbon
-
Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch
-
Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs
-
Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch
Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do:
-
Gan không cho Glucose tự do đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.
-
Nồng độ Glucose huyết không ảnh hưởng đến gan.
-
Hexo kinase tổ chức xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tế bào.
-
Có hệ thống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạ và thu nạp glucose từ máu để biến thành Glycogen dự trữ khi đường huyết tăng.
Insulin gây hạ đường huyết là do:
-
ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.
-
kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức.
-
ức chế chu trình Pentose.
-
ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân.
Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:
-
Glucose-6-phosphatase.
-
Phosphorylase.
-
Aldolase.
-
Glucose-6-phosphat dehydrogenase.
Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật?
-
Acid Glycyronic
-
Acid cholic
-
Acid Deoxycholic
-
Acid lithocholic
Mật có tác dụng sau, Ngoại trừ:
-
Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuống.
-
Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn, giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu.
-
Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột.
-
Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại.
Chọn câu sai:
-
Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể.
-
Nhờ chức năng Glycogen, gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết.
-
Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu.
-
Glucose-6- Phosphatase không có ở cơ.
Quá trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng Guanin + PRPP → GMP + PPi:
-
Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferase
-
Adenin Phosphoribosyl Transferase
-
Guanin Phosphoribosyl Transeferase
-
Nucleosid – Kinase
Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược
Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược
Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”?
Glucose-6-phosphat
Glycero phosphat
Glyceraldehyd 3-phosphat
1,3 Diphospho glycerat
Câu 2:
Để oxy hoá hoàn toàn 1 đơn vị glucosyl của glycogen qua chu trình acid citric, có bao nhiêu liên kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra?
12
35
8
38
Câu 3:
Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo:
CO2, H2O
Polysaccharid tạp
Năng lượng, CO2, H2O
Riboz P
Câu 4:
Tất cả các enzym đều có bản chất là:
Vitamin
Protein
Cộng tố
Coenzym A
Câu 5:
Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây, Ngoại trừ:
NAD
NADP+
FAD
CoA
Câu 6:
Cytochrom là:
Nucleotid chứa Riboflavin
Nucleotid pyridin
Protein chứa porphyrin – sắt
Flavoprotein chứa kim loại
Câu 7:
Enzym phân cắt là:
Dehydrogenase
Glycosyl transferase
Lactat dehydrogenase
Aldolase
Câu 8:
Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hóa là:
AMP
ADP
UDP
NAD
Câu 9:
Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sự tham gia của một coenzym là:
NADP
Flavoprotein
Cytochrom C
Cytochrom a
Câu 10:
Quá trình chuyển điện tử từ Cytochrom b tiếp theo cho:
Cytochrom a
Cytochrom a3
Cytochrom c
Cytochrom c1
Câu 11:
Acid citric được biến đổi thành acetoglutaric trong chu trình Krebs cần hệ thống enzym sau:
Isocitrat dehydrogenase + acetoglutarat dehydrogenase
Succinat dehydrogenase + Aconitase + Oxalosuccinat dehydrogenase
Aconitase + isocitrat dehydrogenase + oxalosuccinat dehydrogenase
Oxalosuccinat dehydrogenase + Succinat dehydrogenase
Câu 12:
NADH.H+ đi vào CHHTB cung cấp số ATP là:
1
2
3
4
Câu 13:
Chất có thể năng oxy hóa khử thấp nhất là:
Coenzym Q
Oxy
Cyt a
NAD
Câu 14:
Cytochrom KHÔNG LÀ:
Protein có nhóm phụ là nhân porphyrin có chứa ion Fe2+
Enzym oxy hóa khử
Enzym vận chuyển hydro
Enzym vận chuyển điện tử
Câu 15:
ATP là:
Acid triphosphoric
Acid monocarboxylic
Adenosin triphosphat
Adenosin diphosphat
Câu 16:
Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương:
Có khả năng truyền tín hiệu
Có mật độ ngang nhau trong tế bào
Có khả năng gắn hormon
Có thể lưu giữ hormon trong máu
Câu 17:
Trong chu trình Krebs, cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là:
Citrat, isocitrat
Isocitrat, Oxalo succinat
α-Cetoglutarat, Succinat
Succinat, Fumarat
Câu 18:
Chất có hoạt tính quang học:
Là một carbohydrat
Có cấu tạo đối xứng
Là chất vô cơ
Có cấu tạo bất đối
Câu 19:
Sản phẩm của sự khử hóa glucose là:
Ribitol
Sorbitol
Mannitol
Inositol
Câu 20:
Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là:
Hiện tượng phân cực
Hiện tượng lưỡng tính
Hiện tượng đồng phân quang học
Hiện tượng chuyển quay
Câu 21:
Ý nghĩa của con đường pentose là:
Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể
Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế bào
Cung cấp NADPH tạo ATP
Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất tổng hợp
Câu 22:
Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn?
1
2
3
4
Câu 23:
Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là:
Vitamin B các loại
Vitamin PP và B
Vitamin B6
Vitamin B1
Câu 24:
Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme:
Peptidaz, Trypsin, Aminotransferaz
Chymotrypsin, pepsin, Amylaz
Maltaz, Chymotrypsin, Lyaz
Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin
Câu 25:
Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của:
ARN
ARNm
ARNt
Câu 26:
Vị trí thu nhận H₂ của coenzym FAD ở:
Adenin
D-Ribose
Vòng isoallosazin của flavin
Dinucleotid
Câu 27:
Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ sở:
Protein màng
Lipoprotein màng
Màng bào tương
Polysaccarid màng
Câu 28:
Enzym chịu được 100 độ C là:
Protease
Catalase
Pepsin
Papain
Câu 29:
Phản ứng NH₂-CO-NH₂ + H₂O → CO₂ + 2NH₂ được xúc tác bởi enzym:
Vận chuyển
Thủy phân
Phân tách
Đồng phân hóa
Câu 30:
Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:
Nhóm -OH
Nhóm -CHO
Nhóm -CH₂O-PO₃
Nhóm -CH₃
Câu 31:
Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng:
Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym
Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym
Hoạt hóa cơ chất
Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng
Câu 32:
Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N₁ được lấy từ:
Glutamic
Aspartic
Ure
Glutamin
Câu 33:
Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN:
Thymin
Cytocin
Uracil
Guanin, Adenin
Câu 34:
Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
Lysin
Glycin
Glutamin
Tyrosin
Câu 35:
Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:
NAD
FAD
NADP
LTPP
Câu 36:
Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là:
Acyl phosphat
Enol phosphat
Pyrophosphat
Hexose phosphat
Câu 37:
Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là:
Malonat
Rotenon
CN
CO
Câu 38:
Pyruvat và acetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:
FAD
NAD⁺
Lipoat
FMN
Câu 39:
CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí:
Phức hợp I (FMN, Fe)
Phức hợp II (FAD, Fe)
Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C)
Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)
Câu 40:
Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đoạn:
Cytocrom b và cytocrom c
Coenzym Q và cytocrom b
Cytocrom c và cytocrom c
Cytocrom c và cytocrom a
Câu 41:
Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:
Co
Não
Thận
Thần kinh
Câu 42:
Vai trò của Phosphofructokinase -I là:
Xúc tác 1 phản ứng thuận nghịch trong tế bào
Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP tới F6P để tạo F1,6DP
Xúc tác sự tạo thành F2,6DP từ F6P
Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần 1 của Glucose trong con đường đường phân
Câu 43:
Acetyl CoA KHÔNG biến đổi thành pyruvat do:
Thiếu nguồn cung cấp carbon
Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch
Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs
Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch
Câu 44:
Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do:
Gan không cho Glucose tự do đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.
Nồng độ Glucose huyết không ảnh hưởng đến gan.
Hexo kinase tổ chức xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tế bào.
Có hệ thống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạ và thu nạp glucose từ máu để biến thành Glycogen dự trữ khi đường huyết tăng.
Câu 45:
Insulin gây hạ đường huyết là do:
ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.
kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức.
ức chế chu trình Pentose.
ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân.
Câu 46:
Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:
Glucose-6-phosphatase.
Phosphorylase.
Aldolase.
Glucose-6-phosphat dehydrogenase.
Câu 47:
Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật?
Acid Glycyronic
Acid cholic
Acid Deoxycholic
Acid lithocholic
Câu 48:
Mật có tác dụng sau, Ngoại trừ:
Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuống.
Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn, giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu.
Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột.
Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại.
Câu 49:
Chọn câu sai:
Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể.
Nhờ chức năng Glycogen, gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết.
Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu.
Glucose-6- Phosphatase không có ở cơ.
Câu 50:
Quá trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng Guanin + PRPP → GMP + PPi:
Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferase
Adenin Phosphoribosyl Transferase
Guanin Phosphoribosyl Transeferase
Nucleosid – Kinase