Câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh chương Protein là một phần không thể thiếu trong môn Hóa sinh tại các trường đại học có chuyên ngành Y sinh, Dược học, và Sinh học. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên uy tín như PGS.TS. Lê Thị Phương từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, nhằm kiểm tra kiến thức của sinh viên về cấu trúc, chức năng, và sự tổng hợp của protein trong cơ thể. Đề thi này dành cho sinh viên năm thứ hai, yêu cầu nắm vững các khái niệm liên quan đến cấu trúc bậc 1, 2, 3, và 4 của protein, cũng như quá trình dịch mã và các con đường phân giải protein. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi đại học này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chương protein
Nội dung bài trắc nghiệm
Trong quá trình bảo quản thực phẩm giàu protein thường xảy ra hiện tượng ôi thối, nguyên nhân là:
-
Do tác dụng của VSV từ môi trường xâm nhập vào
-
Do tác dụng của enzym có sẵn trong thực phẩm và của VSV từ môi trường xâm nhập vào
-
Do nhiệt độ môi trường bảo quản
-
Do VSV có trong thực phẩm
Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thối protein là:
-
Phản ứng khử amin
-
Phản ứng hử cacboxyl
-
Phản ứng khử amin khử cacboxyl
-
Phản ứng tạo thành photpho
Từ Histidin tạo thành histamin là loại chuyển hóa nào?
-
Phản ứng khử amin
-
Phản ứng khử cacboxyl
-
Phản ứng khử amin khử cacboxyl
-
Phản ứng tạo mercaptan
Lizin khử CO2 tạo thành:
-
Etyl mercaptit
-
Cacdaverin
-
Scatol
-
Phenol
Phản ứng tạo mercaptan thường xảy ra với các aa chứa:
-
Fe
-
Mg
-
Cu
-
S
Aa nào bị chuyển hóa thành scatol và indol:
-
Methionine
-
Threonine
-
Arg
-
Triptophan
Các lipoprotein bị chuyển hóa có mùi:
-
Thối
-
Khai
-
Tanh
-
Rất thối và tanh
Phản ứng tạo phosphin xảy ra với:
-
Các aa chứa lưu huỳnh
-
Phosphoprotein
-
Lipoprotein
-
Phosphoprotein và nucleoprotein
Mùi tanh khi lipoprotein bị chuyển hóa là mùi của:
-
Trimetylamin
-
Colin
-
Acid indolaxetic
-
Oxytrimetylamin
Phản ứng khử amin có mấy loại:
-
2
-
3
-
4
-
5
Chọn đáp án sai: Methyl mercaptan có thể gây tác hại:
-
Tổn thương thận
-
Liệt cơ
-
Tổn thương gan
-
Phù phổi
Aa nào bị khử amin nội phân tử:
-
Alanine
-
Phenylamine
-
Acid glutamic
-
Aspartic acid
Chọn đáp án sai: Protein mô cơ gồm:
-
Miozin
-
Miogen
-
Glibulin
-
Albumin
Khi đun nóng collagen trong nước sau đó để nguội tạo thành:
-
Không ảnh hưởng
-
Glutin
-
Gel
-
Sol đặc
Chọn đáp án sai. Elastin bền vững với:
-
Acid
-
Kiềm
-
Enzym
-
Nhiệt độ
Sự biến đổi của thịt sau giết được chia làm mấy kỳ:
-
2
-
3
-
4
-
5
Chọn đáp án sai. Tê cóng sau giết của các bắp cơ là kết quả của các quá trình:
-
Glycogen phân hủy tạo acid lactic
-
Glycogen phân hủy tạo glucid có tính khử
-
Phân hủy ATP
-
Tạo phosphin
Độ rắn mô cơ của các bắp cơ tê cóng là do biến đổi:
-
Glycogen phân hủy tạo acid lactic
-
Glycogen phân hủy tạo glyco phân
-
Acid creatin phosphoric phân hủy
-
Actin + myozyn tạo phức chất không tan
Thịt ở giai đoạn chín tới thường mềm, thơm, tươi ngon là do:
-
Enzym protease
-
Hydrat hóa
-
Acid lactic
-
Enzym amylase
Thịt ở trạng thái tê cóng sau khi giết:
-
Thích hợp nhất do chế biến
-
Tốt cho sức khỏe
-
Thích hợp để luộc
-
Khó tiêu hóa bởi peptin
Tác dụng của quá trình chín tới:
-
Có tính acid nhẹ
-
Ức chế được sự phát triển của VSV gây thối
-
Thịt có mùi thơm ngon, dễ tiêu
-
Tất cả đều đúng
Bổ sung cho hoàn chỉnh trong giai đoạn thịt chín tới: Acid phosphoric + Hypoxanthin + Acid glutamic
-
Protein
-
Lipid
-
Nucleoprotein
-
Glucid
Đây là giai đoạn nào: Actin + miozyn Actomiozyn (không hòa tan)
-
Tê cóng
-
Chín tới
-
Phân hủy
-
Sự tự phân
Đây là quá trình gì: Actomiozyn Actin + myozyn (từ trạng thái co rút sang trạng thái suy yếu)
-
Tê cóng
-
Chín tới
-
Phân hủy
-
Sự tự phân
Nếu để thịt nguội không đúng cách, enzym trong thịt phát triển mạnh phân hủy protein thành … hiện tượng này xảy ra ở nhiệt độ … và thiếu oxy:
-
NH3 – 30°C
-
H2S – 40°C
-
NH3, H2S – 30°C
-
NH3, H2S – 40°C
Ở nhiệt độ bao nhiêu thì protein bị phân hủy thành NH3, H2S trong điều kiện thiếu oxy:
-
20°C
-
30°C
-
40°C
-
50°C
Sự tự phân đến giai đoạn nhất định thì thịt:
-
Bị phân hủy một phần nhỏ và vẫn sử dụng được
-
Bị hủy một phần lớn và không dùng chế biến
-
Bị phân hủy hoàn toàn
-
Tất cả đều đúng
Sự phân hủy thối rửa (hiện tượng ôi thiu) do:
-
Oxy
-
VSV
-
Enzym
-
Nhiệt độ
Sự phân hủy thối rửa (hiện tượng ôi thiu) do hoạt động của:
-
VSV phân hủy protein
-
VSV phân hủy lipid
-
VSV phân hủy các acid amin
-
Tất cả đều đúng
Quá trình gia nhiệt khoảng 100°C nhằm:
-
Làm biến tính hoặc vô hiệu hóa các loại enzym bất lợi cho thực phẩm
-
Làm giảm độc tố có trong thực phẩm
-
Làm một số loại protein trở nên dễ tiêu hóa
-
Tất cả đều đúng
Cấp đông là quá trình:
-
Giảm nhiệt độ xuống dưới 0°C để bảo quản thực phẩm
-
Giảm nhiệt độ xuống dưới -18°C đột ngột để bảo quản thực phẩm
-
Giảm nhiệt độ xuống dưới -18°C một cách từ từ để bảo quản thực phẩm
-
Tăng nhiệt độ lên trên 100°C để bảo quản thực phẩm
Trong quá trình chế biến thực phẩm, rất nhiều sản phẩm tạo thành nhờ vào sự tạo gel protein. Ví dụ: giò lụa, phomai, bánh mì. Trong quá trình tạo gel protein nhiệt độ là yếu tố quan trọng thường xảy ra ở … để tạo thành liên kết hydro cho cấu trúc gel được bền:
-
Nhiệt độ lạnh
-
Nhiệt độ bình thường
-
Nhiệt độ nóng
-
Nhiệt độ lúc đầu nóng sau lạnh
Khi gia nhiệt vừa phải thì protein chỉ bị biến tính thì độc tố có bản chất protein đi vào thực phẩm bị mất đi:
-
Antitripxin
-
Enterodoxin
-
Protease
-
Xistein
Khi gia nhiệt vừa phải thì protein:
-
Mất hoạt tính
-
Bị thủy phân
-
Bị biến đổi gốc
-
Chỉ bị biến tính
Nhiệt độ làm thịt đỏ chuyển sang màu xám (ferihemoerom):
-
t0 > 110 – 115°C
-
t0 > 200°C
-
50 – 70°C
-
-5 – 0°C
Nhiệt độ bao nhiêu Cistine, cysteine tạo thành H2S, dimetylsunfua có mùi đặc trưng, màu đặc trưng:
-
-5 – 0°C
-
50 – 70°C
-
t0 > 110 – 115°C
-
t0 > 200°C
Nhiệt độ bao nhiêu (khan) Trp tạo thành a, b, c, cacbolin:
-
-5 – 0°C
-
50 – 70°C
-
t0 > 110 – 115°C
-
t0 > 200°C
Giảm nhiệt làm protein thay đổi:
-
Kiềm hãm hoạt động của VSV
-
Tăng phẩm chất của một số thực phẩm
-
Làm hại cấu trúc tế bào
-
Tất cả đều đúng
Giảm nhiệt độ 0°C thì bảo quản được:
-
Một ngày
-
Một tuần đến một tháng (tùy sản phẩm)
-
Một tháng
-
Một tháng đến vài năm
Gia nhiệt vừa phải như biện pháp chần trước khi đóng hộp một số rau quả nhằm:
-
Làm biến tính
-
Vô hoạt các enzym
-
A,B đúng
-
A,B sai
Khi gia nhiệt kiểu thanh trùng ở nhiệt độ 110 – 115°C các sản phẩm giàu protein như … sẽ gây ra phá hủy một phần gốc xistin, xistein để thành H2S dimetylsunfua, acid xisteic và các hợp chất bay hơi khác:
-
Thịt, trứng, hoa quả
-
Thịt, cá, sữa
-
Trứng, sữa, cá
-
Thịt, sữa
Bảo quản thịt chín tới kéo dài trong điều kiện vô trùng ở nhiệt độ dương thấp thì … trong thịt sẽ kéo dài:
-
Sự phân hủy
-
Sự tự phân
-
Quá trình phân hủy
-
Quá trình tự phân
Sự tự phân là quá trình tiếp theo của quá trình:
-
Sau khi giết mổ
-
Sự chín tới
-
Sự tê cóng
-
Sự phân hủy
Sự tự phân đặc trưng cho sự phân giải các bộ phận thành phần chủ yếu của mô cơ là:
-
Protein
-
Protein và glucid
-
Glucid và lipid
-
Protein và lipid
Sự tự phân do:
-
Muối
-
Bazơ
-
Enzym
-
Acid
Sự tự phân làm đứt các liên kết nào của protein:
-
Liên kết hydro
-
Liên kết peptit
-
Liên kết disulfid
-
Liên kết kị nước
Đặc điểm của thịt khi sự tự phân xảy ra:
-
Độ rắn của thịt giảm đi
-
Thịt có màu sắc hung nâu rõ
-
Thịt trở nên chua và có mùi khó chịu
-
Tất cả đều đúng
Các màng protein thường có tính chất:
-
Mỏng, mịn
-
Ngậm nước
-
Có thể cuộn lại, xếp, ép hoặc cắt
-
Cả 3 câu trên đều đúng
Các màng protein được tạo thành trong:
-
Quá trình bốc hơi nước
-
Quá trình đông tụ protein
-
Qúa trình bốc hơi nước và đông tụ
-
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn câu sai: Người ta thường kéo sợi protein từ:
-
Protein thực vật
-
Protein động vật
-
Protein sữa
-
A & C đúng
Nguyên liệu ban đầu dùng để kéo sợi thường có hàm lượng protein:
-
≤ 10%
-
10% – 40%
-
40% – 90%
-
≥ 90%
Loại protein có nhiều trong lúa mì có khả năng tạo paste (bột nhão) dẻo, dính, đàn hồi sau khi nhào trộn với nước ở nhiệt độ thường:
-
Glutelin
-
Protamine
-
Albumine
-
Globulin
Để tạo độ nở xốp thích hợp cho bánh mì, người ta phải:
-
Tăng hàm lượng Gliadine trong Gluten
-
Tăng hàm lượng Glutelin trong Gluten
-
Cân bằng về hàm lượng Gliadine và Glutelin trong Gluten
-
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn câu sai: Các hiện tượng có xu hướng làm bền các hệ nhũ tương:
-
Làm giảm sức căng bề mặt phân chia hai pha
-
Tạo một lớp phân chia bề mặt bền
-
Tạo các điện tích trái dấu trên bề mặt các giọt phân tán
-
Tạo hệ các giọt lỏng phân tán có kích thước các giọt nhỏ và đồng đều
Thành phần thường làm bền các hệ nhũ tương trong thực phẩm:
-
Lipid
-
Glucid
-
Vitamin
-
Protein
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành nhũ tương:
-
Nhiệt độ
-
pH
-
Hàm lượng protein hòa tan
-
Cả 3 câu trên đều đúng
Quan hệ giữa độ hòa tan và khả năng nhũ tương:
-
Tỷ lệ thuận
-
Tỷ lệ nghịch
-
Không có quan hệ với nhau
-
Cả 3 câu đều sai
Ở nhiệt độ 60 – 65°C, số lượng Protein trong nước bị biến tính là:
-
10%
-
90%
-
80%
-
20%
Chọn câu đúng:
-
Kèm theo sự biến tính bởi nhiệt luôn là sự kết tinh của các Protein
-
Sự đông tụ kèm theo hiện tượng nước bị đẩy ép ra ngoài
-
Sự đông tụ biểu thị bằng các gel protein nén chặt vào nhau ở bên trong các sợi cơ, đường kính cơ bị dãn ra
-
Đáp án b và c đúng
Chiều dài của những bó collagen bắt đầu ngắn lại và thể tích bắt đầu tăng lên ở nhiệt độ khoảng:
-
60°C
-
50°C
-
40°C
-
70°C
Khi khối collagen đã chín thì:
-
Cấu trúc hoàn toàn không phục hồi được.
-
Cấu trúc có thể trở lại trạng thái đầu.
-
Không thể, nhưng trừ một số ít liên kết ngang giữa các mạch peptit.
-
Chỉ có một số ít liên kết ngang giữa các mạch peptit không phục hồi được thôi.
Chọn câu đúng nhất:
-
Sự chín của collagen là giai đoạn cuối của sự phân hủy cấu trúc collagen
-
Nhiệt độ càng cao thì collagen càng chuyển nhanh thành glutin
-
Enzym Lipase thường được người ta dùng để ướp thịt nhằm phá vỡ cấu trúc collagen
-
Tất cả đều đúng.
Chọn câu đúng nhất:
-
Khi ướp muối, nồng độ muối thấp (2-5%) sẽ làm tăng tính hydrat và hòa tan của protein
-
Nồng độ muối cao sẽ gây kết tủa protein trong thịt
-
Trong quá trình ướp muối, các tính chất lý, hóa sinh của enzym bị thay đổi
-
Tất cả đều đúng.
Khi ướp muối, lượng nước trong tế bào thoát ra so với lượng dung dịch thấm vào:
-
Cao gấp 2 lần
-
Cao gấp 3 lần
-
Nhỏ hơn 3 lần
-
Nhỏ hơn 2 lần
Sự thẩm thấu của muối vào thịt có thể chia làm:
-
3 giai đoạn
-
4 giai đoạn
-
3 hoặc 4 giai đoạn tùy ý
-
Tất cả đều sai
Sự thẩm thấu của muối vào thịt sẽ làm:
-
Tăng chất dinh dưỡng: tăng chất béo, tăng lượng protein trong thịt.
-
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt nhiều, protein hao hụt nhiều, lượng protein trong nước tăng.
-
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt ít, protein hao hụt ít, lượng protein trong nước tăng.
-
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt ít, protein hao hụt nhiều, lượng protein trong nước tăng.
Protein đơn giản có thể chia làm mấy loại:
-
1
-
2
-
3
-
5
Nhóm gồm các protein đơn giản:
-
Histon, Albumine, Prolamine, Lipoprotein, Glycoprotein
-
Albumine, Globulin, Prolamine, Glutelin, Histon
-
Nucleoprotein, Albumine, Metaloprotein, Histon, Prolamine
-
Albumine, Prolamine, Chromoprotein, Hemoglobin, Glutelin
Glutelin là protein đơn giản có cấu trúc bậc mấy:
-
1
-
2
-
3
-
4
Albumine lòng trắng trứng có phân tử lượng là:
-
65 000 dalton
-
60 000 dalton
-
12 000 dalton
-
45 000 dalton
Tính chất của Glutelin là:
-
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dung dịch loãng của muối trung hòa
-
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
-
Tan trong nước, không tan trong dung dịch amoniac loãng
-
Không tan trong nước hoặc dung dịch muối khoáng, tan trong ethanol hoặc isopropanol 70-80%
Tính chất của Globulin là:
-
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dung dịch loãng của muối trung hòa
-
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
-
Tan trong nước, không tan trong dung dịch amoniac loãng
-
Không tan trong nước hoặc dung dịch muối khoáng, tan trong ethanol hoặc isopropanol 70-80%
Tính chất của Histon là:
-
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dung dịch loãng của muối trung hòa
-
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
-
Tan trong nước, không tan trong dung dịch amoniac loãng
-
Không tan trong nước hoặc dung dịch muối khoáng, tan trong ethanol hoặc isopropanol 70-80%
Tính chất của Prolamine là:
-
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dung dịch ethanol
-
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
-
Tan trong nước, không tan trong dung dịch amoniac loãng
-
Không tan trong nước hoặc dung dịch muối khoáng, tan trong ethanol hoặc isopropanol 70-80%
Người ta đã tách được từ nhiễm sắc thể của tế bào eukaryote bao nhiêu dạng histona:
-
1
-
5
-
6
-
7
Thành phần Protein của sữa gồm:
-
Cazein: 2-4,5%
-
α–lactoalbumin: 0.5-1%, β-lactoglobulin: 0,1%
-
Lactoglobulin: 0,1%
-
Cả a, b, c đều đúng
Thành phần % Protein có trong sữa người:
-
3,3%
-
3,1%
-
1,2-1,5%
-
4,5%
Thành phần % Protein có trong sữa bò:
-
3,3%
-
1,7%
-
4,5%
-
3,1%
Lactoferrin là một protein:
-
Liên kết và vận chuyển sắt nên làm gia tăng sự hấp thu sắt
-
Điều hòa và bảo vệ
-
Liên kết và bảo vệ
-
Điều hòa và bảo vệ
α-lactalbumin chiếm khoảng bao nhiêu hàm lượng protein tổng số váng sữa trong sữa bò:
-
15%
-
20%
-
25%
-
30%
Albumin và immunoglobulins (globulin miễn dịch) là protein có trong:
-
Máu
-
Tuyến tụy
-
Gan
-
Thận
Glycomacropeptide được tìm thấy trong thành phần protein của:
-
Váng sữa ngọt
-
Váng sữa chua
-
Váng sữa không đường
-
Cả a, b, c đều sai
Glycomacropeptide có thể tạo độ ngon miệng nhờ kích thích cholecystokinase của tuyến:
-
Tụy
-
Thận
-
Nước bọt
-
Gan
Trong quá trình chế biến sữa thường xảy ra mấy quá trình lên men chín:
-
2
-
3
-
4
-
5
Sự phân hủy Protein sữa nguyên nhân là do… có trong sữa hay từ bên ngoài:
-
Enzym lipoxidase
-
Enzym Protease
-
Enzym Amylase
-
Enzym Catalase
Bảo quản bơ và một số sản phẩm sữa, mỡ sữa có thể bị phân giải sâu sắc cho hàng loạt những sản phẩm ôi khét khó chịu, nguyên nhân là do:
-
Enzym của vi sinh vật
-
Do oxy hóa
-
Do kim loại
-
Cả a, b, c đều đúng
Thanh trùng ở nhiệt độ thấp được tiến hành đun nóng ở nhiệt độ và thời gian là bao nhiêu:
-
30-35°C trong 15 phút
-
40-50°C trong 30 phút
-
63-65°C trong 30 phút
-
70-75°C trong 15 phút
Thanh trùng sữa ở nhiệt độ cao được tiến hành đun nóng ở nhiệt độ và thời gian là bao nhiêu:
-
75°C đến 85°C trong 15 giây
-
63-65°C trong 30 giây
-
80-100°C trong 10 giây
-
70-75°C trong 15 giây
Thời gian và lượng nhiệt thích hợp để thanh trùng sữa là:
-
75°C đến 85°C trong 15 giây
-
80-100°C trong 10 giây
-
115°C trong 15-20 giây
-
63-65°C trong 30 giây
Có bao nhiêu tác động chủ yếu của nhiệt độ cao khi thanh trùng?
-
3
-
4
-
5
-
6
Khi đun nóng sữa, các nhóm… sẽ làm thay đổi điện thế oxy-hoá khử, làm rối loạn sự phát triển của các vi khuẩn, nhất là vi khuẩn, đồng thời có vai trò bảo vệ các chất béo chống lại sự oxy hoá.
-
–SH
-
OH
-
–COOH
-
–NH2
Ở nhiệt độ bao nhiêu trong nhiều giờ gây hư hỏng casein?
-
80-95°C
-
100-120°C
-
120-130°C
-
130-140°C
Ở nhiệt độ bao nhiêu phosphatase kiềm bị phá hủy?
-
60°C
-
75°C
-
80°C
-
90°C
Ở nhiệt độ bao nhiêu reductase cũng như peroxidase bị phá hủy?
-
80-82°C
-
100-120°C
-
90-95°C
-
63-65°C
Ở nhiệt độ bao nhiêu enzym lipase của vi sinh vật bị mất hoạt tính, do đó hạn chế sự thủy phân chất béo?
-
63-65°C
-
80-82°C
-
75°C
-
85-90°C
Glycopeptide bao gồm protein và peptide kết hợp với nhau bằng
-
Liên kết hóa trị
-
Liên kết ion
-
Liên kết phối trí
-
Liên kết kỵ nước
Phosphoprotein có trong
-
Casein (sữa)
-
Ovabumin (trứng)
-
A, B đúng
-
A, B sai
Nucleoprotein có trong
-
Nhân tế bào và ti thể
-
Nhân tế bào và Ribôxôm
-
Ti thể và Ribôxôm
-
Ti thể và Lysôxôm
Yếu tố cần thiết đầu tiên để tạo gel là:
-
Chất đồng tạo gel
-
Liên kết hidrô
-
Nhiệt độ
-
Protein tự nhiên
Gel được tạo thành nhờ axit hóa hoặc kiềm hóa nhẹ thì pH môi trường là:
-
pI đẳng nhiệt
-
pH >7
-
pH = 7
-
A, C đúng
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chương protein
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chương protein
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chương protein
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chương protein
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Trong quá trình bảo quản thực phẩm giàu protein thường xảy ra hiện tượng ôi thối, nguyên nhân là:
Do tác dụng của VSV từ môi trường xâm nhập vào
Do tác dụng của enzym có sẵn trong thực phẩm và của VSV từ môi trường xâm nhập vào
Do nhiệt độ môi trường bảo quản
Do VSV có trong thực phẩm
Câu 2:
Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thối protein là:
Phản ứng khử amin
Phản ứng hử cacboxyl
Phản ứng khử amin khử cacboxyl
Phản ứng tạo thành photpho
Câu 3:
Từ Histidin tạo thành histamin là loại chuyển hóa nào?
Phản ứng khử amin
Phản ứng khử cacboxyl
Phản ứng khử amin khử cacboxyl
Phản ứng tạo mercaptan
Câu 4:
Lizin khử CO2 tạo thành:
Etyl mercaptit
Cacdaverin
Scatol
Phenol
Câu 5:
Phản ứng tạo mercaptan thường xảy ra với các aa chứa:
Fe
Mg
Cu
S
Câu 6:
Aa nào bị chuyển hóa thành scatol và indol:
Methionine
Threonine
Arg
Triptophan
Câu 7:
Các lipoprotein bị chuyển hóa có mùi:
Thối
Khai
Tanh
Rất thối và tanh
Câu 8:
Phản ứng tạo phosphin xảy ra với:
Các aa chứa lưu huỳnh
Phosphoprotein
Lipoprotein
Phosphoprotein và nucleoprotein
Câu 9:
Mùi tanh khi lipoprotein bị chuyển hóa là mùi của:
Trimetylamin
Colin
Acid indolaxetic
Oxytrimetylamin
Câu 10:
Phản ứng khử amin có mấy loại:
2
3
4
5
Câu 11:
Chọn đáp án sai: Methyl mercaptan có thể gây tác hại:
Tổn thương thận
Liệt cơ
Tổn thương gan
Phù phổi
Câu 12:
Aa nào bị khử amin nội phân tử:
Alanine
Phenylamine
Acid glutamic
Aspartic acid
Câu 13:
Chọn đáp án sai: Protein mô cơ gồm:
Miozin
Miogen
Glibulin
Albumin
Câu 14:
Khi đun nóng collagen trong nước sau đó để nguội tạo thành:
Không ảnh hưởng
Glutin
Gel
Sol đặc
Câu 15:
Chọn đáp án sai. Elastin bền vững với:
Acid
Kiềm
Enzym
Nhiệt độ
Câu 16:
Sự biến đổi của thịt sau giết được chia làm mấy kỳ:
2
3
4
5
Câu 17:
Chọn đáp án sai. Tê cóng sau giết của các bắp cơ là kết quả của các quá trình:
Glycogen phân hủy tạo acid lactic
Glycogen phân hủy tạo glucid có tính khử
Phân hủy ATP
Tạo phosphin
Câu 18:
Độ rắn mô cơ của các bắp cơ tê cóng là do biến đổi:
Glycogen phân hủy tạo acid lactic
Glycogen phân hủy tạo glyco phân
Acid creatin phosphoric phân hủy
Actin + myozyn tạo phức chất không tan
Câu 19:
Thịt ở giai đoạn chín tới thường mềm, thơm, tươi ngon là do:
Enzym protease
Hydrat hóa
Acid lactic
Enzym amylase
Câu 20:
Thịt ở trạng thái tê cóng sau khi giết:
Thích hợp nhất do chế biến
Tốt cho sức khỏe
Thích hợp để luộc
Khó tiêu hóa bởi peptin
Câu 21:
Tác dụng của quá trình chín tới:
Có tính acid nhẹ
Ức chế được sự phát triển của VSV gây thối
Thịt có mùi thơm ngon, dễ tiêu
Tất cả đều đúng
Câu 22:
Bổ sung cho hoàn chỉnh trong giai đoạn thịt chín tới: Acid phosphoric + Hypoxanthin + Acid glutamic
Protein
Lipid
Nucleoprotein
Glucid
Câu 23:
Đây là giai đoạn nào: Actin + miozyn Actomiozyn (không hòa tan)
Tê cóng
Chín tới
Phân hủy
Sự tự phân
Câu 24:
Đây là quá trình gì: Actomiozyn Actin + myozyn (từ trạng thái co rút sang trạng thái suy yếu)
Tê cóng
Chín tới
Phân hủy
Sự tự phân
Câu 25:
Nếu để thịt nguội không đúng cách, enzym trong thịt phát triển mạnh phân hủy protein thành … hiện tượng này xảy ra ở nhiệt độ … và thiếu oxy:
NH3 – 30°C
H2S – 40°C
NH3, H2S – 30°C
NH3, H2S – 40°C
Câu 26:
Ở nhiệt độ bao nhiêu thì protein bị phân hủy thành NH3, H2S trong điều kiện thiếu oxy:
20°C
30°C
40°C
50°C
Câu 27:
Sự tự phân đến giai đoạn nhất định thì thịt:
Bị phân hủy một phần nhỏ và vẫn sử dụng được
Bị hủy một phần lớn và không dùng chế biến
Bị phân hủy hoàn toàn
Tất cả đều đúng
Câu 28:
Sự phân hủy thối rửa (hiện tượng ôi thiu) do:
Oxy
VSV
Enzym
Nhiệt độ
Câu 29:
Sự phân hủy thối rửa (hiện tượng ôi thiu) do hoạt động của:
VSV phân hủy protein
VSV phân hủy lipid
VSV phân hủy các acid amin
Tất cả đều đúng
Câu 30:
Quá trình gia nhiệt khoảng 100°C nhằm:
Làm biến tính hoặc vô hiệu hóa các loại enzym bất lợi cho thực phẩm
Làm giảm độc tố có trong thực phẩm
Làm một số loại protein trở nên dễ tiêu hóa
Tất cả đều đúng
Câu 31:
Cấp đông là quá trình:
Giảm nhiệt độ xuống dưới 0°C để bảo quản thực phẩm
Giảm nhiệt độ xuống dưới -18°C đột ngột để bảo quản thực phẩm
Giảm nhiệt độ xuống dưới -18°C một cách từ từ để bảo quản thực phẩm
Tăng nhiệt độ lên trên 100°C để bảo quản thực phẩm
Câu 32:
Trong quá trình chế biến thực phẩm, rất nhiều sản phẩm tạo thành nhờ vào sự tạo gel protein. Ví dụ: giò lụa, phomai, bánh mì. Trong quá trình tạo gel protein nhiệt độ là yếu tố quan trọng thường xảy ra ở … để tạo thành liên kết hydro cho cấu trúc gel được bền:
Nhiệt độ lạnh
Nhiệt độ bình thường
Nhiệt độ nóng
Nhiệt độ lúc đầu nóng sau lạnh
Câu 33:
Khi gia nhiệt vừa phải thì protein chỉ bị biến tính thì độc tố có bản chất protein đi vào thực phẩm bị mất đi:
Antitripxin
Enterodoxin
Protease
Xistein
Câu 34:
Khi gia nhiệt vừa phải thì protein:
Mất hoạt tính
Bị thủy phân
Bị biến đổi gốc
Chỉ bị biến tính
Câu 35:
Nhiệt độ làm thịt đỏ chuyển sang màu xám (ferihemoerom):
t0 > 110 – 115°C
t0 > 200°C
50 – 70°C
-5 – 0°C
Câu 36:
Nhiệt độ bao nhiêu Cistine, cysteine tạo thành H2S, dimetylsunfua có mùi đặc trưng, màu đặc trưng:
-5 – 0°C
50 – 70°C
t0 > 110 – 115°C
t0 > 200°C
Câu 37:
Nhiệt độ bao nhiêu (khan) Trp tạo thành a, b, c, cacbolin:
-5 – 0°C
50 – 70°C
t0 > 110 – 115°C
t0 > 200°C
Câu 38:
Giảm nhiệt làm protein thay đổi:
Kiềm hãm hoạt động của VSV
Tăng phẩm chất của một số thực phẩm
Làm hại cấu trúc tế bào
Tất cả đều đúng
Câu 39:
Giảm nhiệt độ 0°C thì bảo quản được:
Một ngày
Một tuần đến một tháng (tùy sản phẩm)
Một tháng
Một tháng đến vài năm
Câu 40:
Gia nhiệt vừa phải như biện pháp chần trước khi đóng hộp một số rau quả nhằm:
Làm biến tính
Vô hoạt các enzym
A,B đúng
A,B sai
Câu 41:
Khi gia nhiệt kiểu thanh trùng ở nhiệt độ 110 – 115°C các sản phẩm giàu protein như … sẽ gây ra phá hủy một phần gốc xistin, xistein để thành H2S dimetylsunfua, acid xisteic và các hợp chất bay hơi khác:
Thịt, trứng, hoa quả
Thịt, cá, sữa
Trứng, sữa, cá
Thịt, sữa
Câu 42:
Bảo quản thịt chín tới kéo dài trong điều kiện vô trùng ở nhiệt độ dương thấp thì … trong thịt sẽ kéo dài:
Sự phân hủy
Sự tự phân
Quá trình phân hủy
Quá trình tự phân
Câu 43:
Sự tự phân là quá trình tiếp theo của quá trình:
Sau khi giết mổ
Sự chín tới
Sự tê cóng
Sự phân hủy
Câu 44:
Sự tự phân đặc trưng cho sự phân giải các bộ phận thành phần chủ yếu của mô cơ là:
Protein
Protein và glucid
Glucid và lipid
Protein và lipid
Câu 45:
Sự tự phân do:
Muối
Bazơ
Enzym
Acid
Câu 46:
Sự tự phân làm đứt các liên kết nào của protein:
Liên kết hydro
Liên kết peptit
Liên kết disulfid
Liên kết kị nước
Câu 47:
Đặc điểm của thịt khi sự tự phân xảy ra:
Độ rắn của thịt giảm đi
Thịt có màu sắc hung nâu rõ
Thịt trở nên chua và có mùi khó chịu
Tất cả đều đúng
Câu 48:
Các màng protein thường có tính chất:
Mỏng, mịn
Ngậm nước
Có thể cuộn lại, xếp, ép hoặc cắt
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 49:
Các màng protein được tạo thành trong:
Quá trình bốc hơi nước
Quá trình đông tụ protein
Qúa trình bốc hơi nước và đông tụ
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 50:
Chọn câu sai: Người ta thường kéo sợi protein từ:
Protein thực vật
Protein động vật
Protein sữa
A & C đúng
Câu 51:
Nguyên liệu ban đầu dùng để kéo sợi thường có hàm lượng protein:
≤ 10%
10% – 40%
40% – 90%
≥ 90%
Câu 52:
Loại protein có nhiều trong lúa mì có khả năng tạo paste (bột nhão) dẻo, dính, đàn hồi sau khi nhào trộn với nước ở nhiệt độ thường:
Glutelin
Protamine
Albumine
Globulin
Câu 53:
Để tạo độ nở xốp thích hợp cho bánh mì, người ta phải:
Tăng hàm lượng Gliadine trong Gluten
Tăng hàm lượng Glutelin trong Gluten
Cân bằng về hàm lượng Gliadine và Glutelin trong Gluten
Cả 3 câu trên đều sai
Câu 54:
Chọn câu sai: Các hiện tượng có xu hướng làm bền các hệ nhũ tương:
Làm giảm sức căng bề mặt phân chia hai pha
Tạo một lớp phân chia bề mặt bền
Tạo các điện tích trái dấu trên bề mặt các giọt phân tán
Tạo hệ các giọt lỏng phân tán có kích thước các giọt nhỏ và đồng đều
Câu 55:
Thành phần thường làm bền các hệ nhũ tương trong thực phẩm:
Lipid
Glucid
Vitamin
Protein
Câu 56:
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành nhũ tương:
Nhiệt độ
pH
Hàm lượng protein hòa tan
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 57:
Quan hệ giữa độ hòa tan và khả năng nhũ tương:
Tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch
Không có quan hệ với nhau
Cả 3 câu đều sai
Câu 58:
Ở nhiệt độ 60 – 65°C, số lượng Protein trong nước bị biến tính là:
10%
90%
80%
20%
Câu 59:
Chọn câu đúng:
Kèm theo sự biến tính bởi nhiệt luôn là sự kết tinh của các Protein
Sự đông tụ kèm theo hiện tượng nước bị đẩy ép ra ngoài
Sự đông tụ biểu thị bằng các gel protein nén chặt vào nhau ở bên trong các sợi cơ, đường kính cơ bị dãn ra
Đáp án b và c đúng
Câu 60:
Chiều dài của những bó collagen bắt đầu ngắn lại và thể tích bắt đầu tăng lên ở nhiệt độ khoảng:
60°C
50°C
40°C
70°C
Câu 61:
Khi khối collagen đã chín thì:
Cấu trúc hoàn toàn không phục hồi được.
Cấu trúc có thể trở lại trạng thái đầu.
Không thể, nhưng trừ một số ít liên kết ngang giữa các mạch peptit.
Chỉ có một số ít liên kết ngang giữa các mạch peptit không phục hồi được thôi.
Câu 62:
Chọn câu đúng nhất:
Sự chín của collagen là giai đoạn cuối của sự phân hủy cấu trúc collagen
Nhiệt độ càng cao thì collagen càng chuyển nhanh thành glutin
Enzym Lipase thường được người ta dùng để ướp thịt nhằm phá vỡ cấu trúc collagen
Tất cả đều đúng.
Câu 63:
Chọn câu đúng nhất:
Khi ướp muối, nồng độ muối thấp (2-5%) sẽ làm tăng tính hydrat và hòa tan của protein
Nồng độ muối cao sẽ gây kết tủa protein trong thịt
Trong quá trình ướp muối, các tính chất lý, hóa sinh của enzym bị thay đổi
Tất cả đều đúng.
Câu 64:
Khi ướp muối, lượng nước trong tế bào thoát ra so với lượng dung dịch thấm vào:
Cao gấp 2 lần
Cao gấp 3 lần
Nhỏ hơn 3 lần
Nhỏ hơn 2 lần
Câu 65:
Sự thẩm thấu của muối vào thịt có thể chia làm:
3 giai đoạn
4 giai đoạn
3 hoặc 4 giai đoạn tùy ý
Tất cả đều sai
Câu 66:
Sự thẩm thấu của muối vào thịt sẽ làm:
Tăng chất dinh dưỡng: tăng chất béo, tăng lượng protein trong thịt.
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt nhiều, protein hao hụt nhiều, lượng protein trong nước tăng.
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt ít, protein hao hụt ít, lượng protein trong nước tăng.
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt ít, protein hao hụt nhiều, lượng protein trong nước tăng.
Câu 67:
Protein đơn giản có thể chia làm mấy loại:
1
2
3
5
Câu 68:
Nhóm gồm các protein đơn giản:
Histon, Albumine, Prolamine, Lipoprotein, Glycoprotein
Albumine, Globulin, Prolamine, Glutelin, Histon
Nucleoprotein, Albumine, Metaloprotein, Histon, Prolamine
Albumine, Prolamine, Chromoprotein, Hemoglobin, Glutelin
Câu 69:
Glutelin là protein đơn giản có cấu trúc bậc mấy:
1
2
3
4
Câu 70:
Albumine lòng trắng trứng có phân tử lượng là:
65 000 dalton
60 000 dalton
12 000 dalton
45 000 dalton
Câu 71:
Tính chất của Glutelin là:
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dung dịch loãng của muối trung hòa
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
Tan trong nước, không tan trong dung dịch amoniac loãng
Không tan trong nước hoặc dung dịch muối khoáng, tan trong ethanol hoặc isopropanol 70-80%
Câu 72:
Tính chất của Globulin là:
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dung dịch loãng của muối trung hòa
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
Tan trong nước, không tan trong dung dịch amoniac loãng
Không tan trong nước hoặc dung dịch muối khoáng, tan trong ethanol hoặc isopropanol 70-80%
Câu 73:
Tính chất của Histon là:
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dung dịch loãng của muối trung hòa
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
Tan trong nước, không tan trong dung dịch amoniac loãng
Không tan trong nước hoặc dung dịch muối khoáng, tan trong ethanol hoặc isopropanol 70-80%
Câu 74:
Tính chất của Prolamine là:
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dung dịch ethanol
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
Tan trong nước, không tan trong dung dịch amoniac loãng
Không tan trong nước hoặc dung dịch muối khoáng, tan trong ethanol hoặc isopropanol 70-80%
Câu 75:
Người ta đã tách được từ nhiễm sắc thể của tế bào eukaryote bao nhiêu dạng histona:
1
5
6
7
Câu 76:
Thành phần Protein của sữa gồm:
Cazein: 2-4,5%
α–lactoalbumin: 0.5-1%, β-lactoglobulin: 0,1%
Lactoglobulin: 0,1%
Cả a, b, c đều đúng
Câu 77:
Thành phần % Protein có trong sữa người:
3,3%
3,1%
1,2-1,5%
4,5%
Câu 78:
Thành phần % Protein có trong sữa bò:
3,3%
1,7%
4,5%
3,1%
Câu 79:
Lactoferrin là một protein:
Liên kết và vận chuyển sắt nên làm gia tăng sự hấp thu sắt
Điều hòa và bảo vệ
Liên kết và bảo vệ
Điều hòa và bảo vệ
Câu 80:
α-lactalbumin chiếm khoảng bao nhiêu hàm lượng protein tổng số váng sữa trong sữa bò:
15%
20%
25%
30%
Câu 81:
Albumin và immunoglobulins (globulin miễn dịch) là protein có trong:
Máu
Tuyến tụy
Gan
Thận
Câu 82:
Glycomacropeptide được tìm thấy trong thành phần protein của:
Váng sữa ngọt
Váng sữa chua
Váng sữa không đường
Cả a, b, c đều sai
Câu 83:
Glycomacropeptide có thể tạo độ ngon miệng nhờ kích thích cholecystokinase của tuyến:
Tụy
Thận
Nước bọt
Gan
Câu 84:
Trong quá trình chế biến sữa thường xảy ra mấy quá trình lên men chín:
2
3
4
5
Câu 85:
Sự phân hủy Protein sữa nguyên nhân là do… có trong sữa hay từ bên ngoài:
Enzym lipoxidase
Enzym Protease
Enzym Amylase
Enzym Catalase
Câu 86:
Bảo quản bơ và một số sản phẩm sữa, mỡ sữa có thể bị phân giải sâu sắc cho hàng loạt những sản phẩm ôi khét khó chịu, nguyên nhân là do:
Enzym của vi sinh vật
Do oxy hóa
Do kim loại
Cả a, b, c đều đúng
Câu 87:
Thanh trùng ở nhiệt độ thấp được tiến hành đun nóng ở nhiệt độ và thời gian là bao nhiêu:
30-35°C trong 15 phút
40-50°C trong 30 phút
63-65°C trong 30 phút
70-75°C trong 15 phút
Câu 88:
Thanh trùng sữa ở nhiệt độ cao được tiến hành đun nóng ở nhiệt độ và thời gian là bao nhiêu:
75°C đến 85°C trong 15 giây
63-65°C trong 30 giây
80-100°C trong 10 giây
70-75°C trong 15 giây
Câu 89:
Thời gian và lượng nhiệt thích hợp để thanh trùng sữa là:
75°C đến 85°C trong 15 giây
80-100°C trong 10 giây
115°C trong 15-20 giây
63-65°C trong 30 giây
Câu 90:
Có bao nhiêu tác động chủ yếu của nhiệt độ cao khi thanh trùng?
3
4
5
6
Câu 91:
Khi đun nóng sữa, các nhóm… sẽ làm thay đổi điện thế oxy-hoá khử, làm rối loạn sự phát triển của các vi khuẩn, nhất là vi khuẩn, đồng thời có vai trò bảo vệ các chất béo chống lại sự oxy hoá.
–SH
OH
–COOH
–NH2
Câu 92:
Ở nhiệt độ bao nhiêu trong nhiều giờ gây hư hỏng casein?
80-95°C
100-120°C
120-130°C
130-140°C
Câu 93:
Ở nhiệt độ bao nhiêu phosphatase kiềm bị phá hủy?
60°C
75°C
80°C
90°C
Câu 94:
Ở nhiệt độ bao nhiêu reductase cũng như peroxidase bị phá hủy?
80-82°C
100-120°C
90-95°C
63-65°C
Câu 95:
Ở nhiệt độ bao nhiêu enzym lipase của vi sinh vật bị mất hoạt tính, do đó hạn chế sự thủy phân chất béo?
63-65°C
80-82°C
75°C
85-90°C
Câu 96:
Glycopeptide bao gồm protein và peptide kết hợp với nhau bằng
Liên kết hóa trị
Liên kết ion
Liên kết phối trí
Liên kết kỵ nước
Câu 97:
Phosphoprotein có trong
Casein (sữa)
Ovabumin (trứng)
A, B đúng
A, B sai
Câu 98:
Nucleoprotein có trong
Nhân tế bào và ti thể
Nhân tế bào và Ribôxôm
Ti thể và Ribôxôm
Ti thể và Lysôxôm
Câu 99:
Yếu tố cần thiết đầu tiên để tạo gel là:
Chất đồng tạo gel
Liên kết hidrô
Nhiệt độ
Protein tự nhiên
Câu 100:
Gel được tạo thành nhờ axit hóa hoặc kiềm hóa nhẹ thì pH môi trường là:
pI đẳng nhiệt
pH >7
pH = 7
A, C đúng