Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chuyển hóa glucid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 47 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Văn Dũng
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chuyển hóa glucidlà một trong những đề thi quan trọng trong môn Hóa sinh tại các trường đại học có đào tạo ngành Y sinh và Dược học. Đề thi này thường được xây dựng bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm như PGS.TS. Nguyễn Văn Dũng từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, nhằm kiểm tra kiến thức của sinh viên về quá trình chuyển hóa glucid – một phần thiết yếu trong sinh lý học cơ bản. Đề thi này dành cho sinh viên năm thứ hai, yêu cầu nắm vững các khái niệm về đường phân, chu trình Krebs, và con đường pentose phosphate. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

  • Glucose, fructose, tinh bột

  • Glucose, fructose, lactose

  • Glucose, fructose, saccarose

  • Fructose, tinh bột, saccarose


2

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

  • 1-2 βD Glucosido βD Glucose

  • 1-2 αD Glucosido βD Glucose

  • 1-4 αD Glucosido βD Glucose

  • 1-4 βD Glucosido αD Glucose


3

Các chất nào sau đây là Polysaccharid tạp:

  • Cellulose, tinh bột, heparin

  • Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

  • Heparin, acid hyaluronic, cellulose

  • Tinh bột, condroitin sulfat, heparin


4

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

  • Amylose, Glycogen

  • Amylopectin, Cellulose

  • Cellulose, Amylose

  • Dextrin, Cellulose


5

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

  • Cellulose

  • Glycogen

  • Amylose

  • Amylodextrin


6

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

  • Tinh bột

  • Glycogen

  • Amylopectin

  • Amylodextrin


7

Nhóm chất nào là Mucopolysaccharid:

  • Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat

  • Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin

  • Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran

  • Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin


8

Chất nào không có tính khử:

  • Saccarose

  • Lactose

  • Maltose

  • Galactose


9

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

  • Các chất là Protid

  • Các chất là acid amin

  • Các chất có nhóm aldehyd

  • Các chất có nhóm ceton


10

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

  • Ribitol

  • Sorbitol

  • Mannitol

  • Alcol etylic


11

Phản ứng Feling dùng để nhận định:

  • Saccarose

  • Lactose

  • Amylose

  • Amylopectin


12

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

  • Amylose, Glycogen, Cellulose

  • Amylopectin, Glycogen, Cellulose

  • Amylose, Cellulose

  • Dextrin, Glycogen, Amylopectin


13

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:

  • Amylopectin, Cellulose

  • Amylopectin, Glycogen

  • Amylose, Cellulose

  • Dextrin, Cellulose


14

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid:

  • Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

  • Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

  • Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

  • Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin


15

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid thuần:

  • Glycogen, Amylose, Amylopectin

  • Saccarose, Heparin, Glycogen

  • Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

  • Fructose, Amylopectin, Heparin


16

Saccarose được tạo thành bởi:

  • 2 đơn vị α Galactose

  • 2 đơn vị β Galactose

  • 2 đơn vị α Glucose

  • 1α Fructose và 1β Glucose


17

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

  • Aldohexose

  • Cetohexose

  • Cetoheptose

  • Cetohexose


18

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

  • Aldohexose

  • Cetohexose

  • Ketopentose

  • Cetoheptose


19

Cellulose có các tính chất sau:

  • Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu

  • Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím

  • Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase

  • Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase


20

Tinh bột có các tính chất sau:

  • Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử

  • Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử

  • Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử

  • Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu


21

Trong cấu tạo của Heparin có:

  • H3PO4

  • N Acetyl Galactosamin

  • H2SO4

  • Acid Gluconic


22

Cho 2 phản ứng: Glycogen → Glucose 1-phosphate → Glucose 6-phosphate

  • Phosphorylase, Phosphoglucomutase

  • Glucokinase, G6P Isomerase

  • Phosphorylase, G6P Isomerase

  • Hexokinase, G6P Isomerase


23

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

  • Glycogen Synthetase

  • Enzym tạo nhánh

  • Amylo 1-6 Glucosidase

  • Phosphorylase


24

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP: Glucose → G6P → F6P → F1,6BP → PDA + PGA

  • 2, 3

  • 1, 3

  • 2, 4

  • 1, 2


25

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

  • TPP, NAD, Pyridoxal

  • NAD, FAD, Biotin

  • Acid Lipoic, Biotin, CoASH

  • NAD, TPP, CoASH


26

Fructose 6-phosphate → Fructose 1,6-bisphosphate cần:

  • ADP và Phosphofructokinase

  • NADP và Fructo 1,6-bisphosphatase

  • ATP và Phosphofructokinase

  • ADP và Hexokinase


27

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

  • NADPHH+

  • NADHH+

  • NAD+

  • FADH2


28

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

  • Phosphorylase

  • Amylo 1-4 1-4 transglucosidase

  • Amylo 1-6 1-4 transglucosidase

  • Amylo 1-4 1-6 transglucosidase


29

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

  • Phosphorylase

  • Amylo 1-4 1-6 transglucosidase

  • Amylo 1-4 1-4 transglucosidase

  • Amylo 1-6 Glucosidase


30

Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

  • Glucose → G-1-P → G-6-P → Tổng hợp mạch thẳng → Tổng hợp mạch nhánh

  • Glucose → G-1-P → G-6-P → Tổng hợp mạch nhánh → Tổng hợp mạch thẳng

  • Glucose → G-6-P → G-1-P → Tổng hợp mạch thẳng → Tổng hợp mạch nhánh

  • Glucose → G-6-P → G-1-P → Tổng hợp mạch nhánh → Tổng hợp mạch thẳng


31

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện hiếu khí cho:

  • 3 ATP

  • 31 ATP

  • 2 ATP

  • 3 ATP


32

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện hiếu khí cho:

  • 3 ATP

  • 3 ATP

  • 31 ATP

  • 121 ATP


33

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí cho:

  • 3 ATP

  • 2 ATP

  • 31 ATP

  • 3 ATP


34

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí cho:

  • 31 ATP

  • 3 ATP

  • 13 ATP

  • 3 ATP


35

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

  • Lactat

  • Pyruvat

  • Acetyl CoA

  • Alcol Etylic


36

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

  • Lactat

  • Pyruvat

  • Acetyl CoA

  • Alcol Etylic


37

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

  • Năng lượng cho cơ thể sử dụng

  • NADPHH+

  • Acetyl CoA

  • Lactat


38

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

  • Phosphorylase

  • Fructose 1,6-bisphosphatase

  • Glucose 6-phosphatase

  • Glucokinase


39

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

  • 6 G-6-P + 4 NADP⁺ + 6 H₂O → 5 G-6-P + 6 CO₂ + 4 NADPHH⁺

  • 3 G-6-P + 3 NADP⁺ + 3 H₂ → G-6-P + P Glyceraldehyde + 3 NADPHH⁺ + 3 CO₂

  • 3 G-6-P + 3 NAD⁺ + 3 H₂O → 2 G-6-P + Glyceraldehyde + 3 NADH + CO₂

  • 6 G-6-P + 6 NADP⁺ + 6 H₂O → 5 G-6-P + 6 NADPHH⁺ + 6 CO₂


40

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

  • 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

  • 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

  • 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

  • 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose


41

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transaldolase là enzym chuyển nhóm:

  • 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

  • 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

  • 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

  • 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose


42

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

  • Chu trình Urê

  • Chu trình Krebs

  • Chu trình Cori

  • Chu trình β-Oxidation


43

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

  • Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

  • Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat

  • Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat

  • Pyruvat, Fructose 1,6-Bisphosphat, Dihydroxyacetone


44

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

  • Adrenalin, MSH, Prolactin

  • Adrenalin, Glucagon, Insulin

  • ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

  • Vasopressin, Glucagon, ACTH


45

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

  • Adrenalin, MSH, Prolactin

  • Adrenalin, Glucagon, Insulin

  • ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

  • Adrenalin, Glucagon, ACTH


46

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

  • Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường

  • Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen

  • Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin

  • Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào


47

Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:

  • 10g Glucose

  • 0g Glucose

  • 20g Glucose

  • 30g Glucose

Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chuyển hóa glucid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/47
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:


2

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:


3

Các chất nào sau đây là Polysaccharid tạp:


4

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:


5

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:


6

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:


7

Nhóm chất nào là Mucopolysaccharid:


8

Chất nào không có tính khử:


9

Phản ứng Molish dùng để nhận định:


10

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:


11

Phản ứng Feling dùng để nhận định:


12

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:


13

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:


14

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid:


15

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid thuần:


16

Saccarose được tạo thành bởi:


17

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:


18

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:


19

Cellulose có các tính chất sau:


20

Tinh bột có các tính chất sau:


21

Trong cấu tạo của Heparin có:


22

Cho 2 phản ứng: Glycogen → Glucose 1-phosphate → Glucose 6-phosphate


23

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:


24

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP: Glucose → G6P → F6P → F1,6BP → PDA + PGA


25

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:


26

Fructose 6-phosphate → Fructose 1,6-bisphosphate cần:


27

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:


28

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:


29

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:


30

Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:


31

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện hiếu khí cho:


32

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện hiếu khí cho:


33

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí cho:


34

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí cho:


35

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:


36

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:


37

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:


38

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:


39

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:


40

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:


41

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transaldolase là enzym chuyển nhóm:


42

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:


43

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:


44

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:


45

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:


46

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:


47

Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:


Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chuyển hóa glucid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chuyển hóa glucid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh chuyển hóa glucid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

Glucose, fructose, tinh bột

Glucose, fructose, lactose

Glucose, fructose, saccarose

Fructose, tinh bột, saccarose

Câu 2:

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

1-2 βD Glucosido βD Glucose

1-2 αD Glucosido βD Glucose

1-4 αD Glucosido βD Glucose

1-4 βD Glucosido αD Glucose

Câu 3:

Các chất nào sau đây là Polysaccharid tạp:

Cellulose, tinh bột, heparin

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

Tinh bột, condroitin sulfat, heparin

Câu 4:

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

Amylose, Glycogen

Amylopectin, Cellulose

Cellulose, Amylose

Dextrin, Cellulose

Câu 5:

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

Cellulose

Glycogen

Amylose

Amylodextrin

Câu 6:

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

Tinh bột

Glycogen

Amylopectin

Amylodextrin

Câu 7:

Nhóm chất nào là Mucopolysaccharid:

Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran

Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin

Câu 8:

Chất nào không có tính khử:

Saccarose

Lactose

Maltose

Galactose

Câu 9:

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

Các chất là Protid

Các chất là acid amin

Các chất có nhóm aldehyd

Các chất có nhóm ceton

Câu 10:

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

Ribitol

Sorbitol

Mannitol

Alcol etylic

Câu 11:

Phản ứng Feling dùng để nhận định:

Saccarose

Lactose

Amylose

Amylopectin

Câu 12:

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

Amylose, Glycogen, Cellulose

Amylopectin, Glycogen, Cellulose

Amylose, Cellulose

Dextrin, Glycogen, Amylopectin

Câu 13:

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:

Amylopectin, Cellulose

Amylopectin, Glycogen

Amylose, Cellulose

Dextrin, Cellulose

Câu 14:

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid:

Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin

Câu 15:

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid thuần:

Glycogen, Amylose, Amylopectin

Saccarose, Heparin, Glycogen

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

Fructose, Amylopectin, Heparin

Câu 16:

Saccarose được tạo thành bởi:

2 đơn vị α Galactose

2 đơn vị β Galactose

2 đơn vị α Glucose

1α Fructose và 1β Glucose

Câu 17:

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

Aldohexose

Cetohexose

Cetoheptose

Cetohexose

Câu 18:

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

Aldohexose

Cetohexose

Ketopentose

Cetoheptose

Câu 19:

Cellulose có các tính chất sau:

Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu

Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase

Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase

Câu 20:

Tinh bột có các tính chất sau:

Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu

Câu 21:

Trong cấu tạo của Heparin có:

H3PO4

N Acetyl Galactosamin

H2SO4

Acid Gluconic

Câu 22:

Cho 2 phản ứng: Glycogen → Glucose 1-phosphate → Glucose 6-phosphate

Phosphorylase, Phosphoglucomutase

Glucokinase, G6P Isomerase

Phosphorylase, G6P Isomerase

Hexokinase, G6P Isomerase

Câu 23:

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

Glycogen Synthetase

Enzym tạo nhánh

Amylo 1-6 Glucosidase

Phosphorylase

Câu 24:

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP: Glucose → G6P → F6P → F1,6BP → PDA + PGA

2, 3

1, 3

2, 4

1, 2

Câu 25:

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

TPP, NAD, Pyridoxal

NAD, FAD, Biotin

Acid Lipoic, Biotin, CoASH

NAD, TPP, CoASH

Câu 26:

Fructose 6-phosphate → Fructose 1,6-bisphosphate cần:

ADP và Phosphofructokinase

NADP và Fructo 1,6-bisphosphatase

ATP và Phosphofructokinase

ADP và Hexokinase

Câu 27:

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

NADPHH+

NADHH+

NAD+

FADH2

Câu 28:

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

Phosphorylase

Amylo 1-4 1-4 transglucosidase

Amylo 1-6 1-4 transglucosidase

Amylo 1-4 1-6 transglucosidase

Câu 29:

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

Phosphorylase

Amylo 1-4 1-6 transglucosidase

Amylo 1-4 1-4 transglucosidase

Amylo 1-6 Glucosidase

Câu 30:

Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

Glucose → G-1-P → G-6-P → Tổng hợp mạch thẳng → Tổng hợp mạch nhánh

Glucose → G-1-P → G-6-P → Tổng hợp mạch nhánh → Tổng hợp mạch thẳng

Glucose → G-6-P → G-1-P → Tổng hợp mạch thẳng → Tổng hợp mạch nhánh

Glucose → G-6-P → G-1-P → Tổng hợp mạch nhánh → Tổng hợp mạch thẳng

Câu 31:

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện hiếu khí cho:

3 ATP

31 ATP

2 ATP

3 ATP

Câu 32:

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện hiếu khí cho:

3 ATP

3 ATP

31 ATP

121 ATP

Câu 33:

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí cho:

3 ATP

2 ATP

31 ATP

3 ATP

Câu 34:

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí cho:

31 ATP

3 ATP

13 ATP

3 ATP

Câu 35:

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

Lactat

Pyruvat

Acetyl CoA

Alcol Etylic

Câu 36:

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di → trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

Lactat

Pyruvat

Acetyl CoA

Alcol Etylic

Câu 37:

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

Năng lượng cho cơ thể sử dụng

NADPHH+

Acetyl CoA

Lactat

Câu 38:

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

Phosphorylase

Fructose 1,6-bisphosphatase

Glucose 6-phosphatase

Glucokinase

Câu 39:

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

6 G-6-P + 4 NADP⁺ + 6 H₂O → 5 G-6-P + 6 CO₂ + 4 NADPHH⁺

3 G-6-P + 3 NADP⁺ + 3 H₂ → G-6-P + P Glyceraldehyde + 3 NADPHH⁺ + 3 CO₂

3 G-6-P + 3 NAD⁺ + 3 H₂O → 2 G-6-P + Glyceraldehyde + 3 NADH + CO₂

6 G-6-P + 6 NADP⁺ + 6 H₂O → 5 G-6-P + 6 NADPHH⁺ + 6 CO₂

Câu 40:

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

Câu 41:

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transaldolase là enzym chuyển nhóm:

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

Câu 42:

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

Chu trình Urê

Chu trình Krebs

Chu trình Cori

Chu trình β-Oxidation

Câu 43:

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat

Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat

Pyruvat, Fructose 1,6-Bisphosphat, Dihydroxyacetone

Câu 44:

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

Adrenalin, MSH, Prolactin

Adrenalin, Glucagon, Insulin

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

Vasopressin, Glucagon, ACTH

Câu 45:

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

Adrenalin, MSH, Prolactin

Adrenalin, Glucagon, Insulin

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

Adrenalin, Glucagon, ACTH

Câu 46:

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen

Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin

Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào

Câu 47:

Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:

10g Glucose

0g Glucose

20g Glucose

30g Glucose

Scroll to top