Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 79 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y Dược Huế
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Văn Toàn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Hóa sinh Đại học Y Dược Huế là một trong những đề thi quan trọng trong môn Hóa sinh tại trường Đại học Y Dược Huế, dành cho sinh viên chuyên ngành Y học và Dược học. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm như PGS.TS. Nguyễn Văn Toàn, nhằm kiểm tra sự hiểu biết của sinh viên về các khái niệm hóa sinh cơ bản và ứng dụng của chúng trong y học. Đề thi bao gồm các nội dung từ cấu trúc, chức năng của các phân tử sinh học đến các quá trình chuyển hóa và điều hòa sinh lý trong cơ thể, đặc biệt tập trung vào các ứng dụng lâm sàng liên quan. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Acid béo là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng của cơ thể, thoái hóa hoàn toàn acid béo Stearic tạo bao nhiêu ATP?

  • 130 ATP

  • 146 ATP

  • 136 ATP

  • 129 ATP


2

Asen (thạch tín) là một chất gây độc tế bào được tìm thấy trong thuốc diệt chuột, thuốc trừ sâu…, một trong các cơ chế gây độc của Asen là ức chế enzyme pyruvate dehydrogenase. Điều này dẫn đến rối loạn chuyển hóa nào sau đây?

  • Pyruvate giảm

  • Tăng lactate

  • Tăng tạo NADHH+

  • Giảm tạo thành ATP


3

Bản chất của sự hô hấp tế bào được thể hiện qua ý nào sau đây?

  • Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

  • Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước

  • Sự oxy hóa khử tế bào


4

Base nitơ nào sau đây được dẫn xuất từ purin?

  • Guanin, Adenin, Hypoxanthin

  • Adenin, Guanin, Cytosin

  • Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil

  • Guanin, Hypoxanthin, Thymin


5

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid?

  • Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

  • Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

  • Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

  • Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen


6

Các Coenzyme FMN trong phức hợp I và FAD trong phức hợp II của chuỗi hô hấp tế bào có chứa vitamin nào sau đây?

  • Vitamin B1

  • Vitamin B5

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3


7

Các mô ngoại biên có thể sử dụng triglycerid trong chylomicron theo nhu cầu năng lượng cần dùng. Sự sử dụng các triglycerid này cần tác dụng của enzym nào sau đây?

  • Acetyl CoA carboxylase

  • Glucose 6 phosphat dehydrogenase

  • Lipoprotein lipase

  • Phospholipase A2


8

Các sản phẩm tạo ra từ các phản ứng oxy hóa trong chu trình acid citric?

  • Isocitrat, succinyl CoA, fumarat, malat

  • Oxalosuccinat, succinyl CoA, fumarat, malat

  • Oxalosuccinat, succinat, fumarat, oxaloacetat

  • Oxalosuccinat, succinyl CoA, fumarat, oxaloacetat


9

Các thuốc làm giảm nồng độ acid uric máu được sử dụng trong điều trị gout?

  • Cochichin tăng hoạt enzyme adenosin deaminase

  • FebuXostat ức chế chuyển xanthin thành acid uric

  • Allopurinol kích hoạt enzyme xanthin oxidase


10

Chất 2-4 dinitrophenol là chất phá ghép ngoại sinh gây ức chế quá trình phosphoryl hóa. Điều này được bù trừ bằng sự gia tăng vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào và tăng quá trình oxy hóa thức ăn. Sử dụng chất này quá liều có thể gây tử vong. Cơ chế nào sau đây của 2-4 dinitrophenol tác động lên cơ thể?

  • Giảm cân nhiều do ATP được tổng hợp cao hơn mức bình thường

  • Giảm cân nhiều do tăng nhiệt quá mức, nguồn ATP bị cạn kiệt

  • Giảm cân nhiều do chất béo được chuyển hóa thành glycerol và sau đó thành pyruvate làm nguồn dự trữ chất béo cạn kiệt

  • Giảm cân nhiều do quá trình β oxi hóa acid béo quá mức


11

Chu trình Pentose phosphate chủ yếu tạo ra thành phần nào sau đây?

  • NADHH+

  • Lactate

  • NADPHH+

  • Acetyl CoA


12

Chu trình ure là một chuyển hóa quan trọng trong cơ thể. Phản ứng nào sau đây cần năng lượng ATP trong chu trình Ornithine?

  • Phản ứng tạo arginosuccinate

  • Phản ứng tạo citruline

  • Phản ứng tạo carbamoyl phosphate


13

Chuỗi hô hấp tế bào có thể bị ức chế bởi chất nào sau đây?

  • CO ức chế sự vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

  • Antimycin A ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytc

  • Rotenon ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytc

  • CN- ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytb


14

Cơ chế gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim là cơ chế nào sau đây?

  • VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh

  • HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch

  • Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh)

  • LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch


15

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ có mùi khó chịu. Mùi khó chịu này được giải thích như sau:

  • Dầu mỡ để lâu ngày làm cho các acid béo không no bị khử oxy thành các acid béo no, sản sinh aldehyd có mùi khó chịu

  • Dầu mỡ để lâu ngày là do các acid béo no chuyển thành peroxyd rồi thành aldehyd có mùi khó chịu

  • Dầu mỡ để lâu ngày sẽ bị oxy hóa tạo thành acid béo no rồi thành peroxyd có mùi khó chịu

  • Dầu mỡ để lâu ngày sẽ bị oxy hóa tạo peroxyd rồi thành aldehyd có mùi khó chịu


16

Enzyme là chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên, quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất của enzyme là do?

  • Apoenzyne

  • Cofactor

  • Coenzyme

  • Tiền enzyme


17

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzyme nào sau đây?

  • Glucose 6 phosphatase

  • F 1-6 Di Phosphate

  • Phosphorylase

  • Glucokinase


18

Glutamin đến thận sẽ chuyển hóa theo con đường nào sau đây?

  • Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

  • Phân hủy thành ure

  • Phân hủy thành carbamyl phosphat

  • Phân hủy thành NH3, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu


19

Glutathione có đặc điểm nào sau đây?

  • Dạng oxy hóa là trạng thái duy nhất của glutathione

  • NADPHH+ giúp chuyển glutathione từ dạng GSSG sang dạng 2GSH

  • Được tổng hợp từ các acid amin: glycine, acid glutamic, methionine

  • Dạng oxy hóa của nó làm giảm tình trạng huyết tán


20

Hằng số Michaelis Menten (KM) là nồng độ cơ chất tại đó tốc độ phản ứng đạt ½ tốc độ tối đa. Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa?

  • Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng nhỏ

  • Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng lớn

  • Ái lực của enzyme không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

  • Tốc độ phản ứng càng cao


21

Heme được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây?

  • Protoporphyrin II, Fe++

  • Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V

  • Protoporphyrin I, Fe+++

  • Protoporphyrin II, Fe++


22

Insulin giúp hạ glucose do hoạt hóa những enzyme nào sau đây?

  • Glycogen phosphorylase, pyruvat kinase, glucose kinase

  • Glucokinase, PEPCK, glycogen phosphorylase

  • Glucokinase, glycogen synthase, pyruvat kinase

  • Glycogen synthase, glycogen phosphorylase, pyruvat kinase


23

Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là bao nhiêu?

  • <7000 calo

  • 5000-7000 calo

  • 1000-5000 calo

  • >7000 calo


24

Liên quan đến Gan ở trạng thái no, nhận định nào sau đây là đúng?

  • Tổng hợp glucosekinase giảm

  • Tổng hợp glycogen giảm

  • Oxy hóa acetyl CoA tăng

  • Fructose 2,6 diphosphate tăng


25

Mô mỡ nâu ở động vật có vú có chứa một loại protein được gọi là UCP1 hay thermogenin (sinh nhiệt). Thermogenin là chất phá ghép tự nhiên. Cơ chế chống lạnh của thermogenin nào sau đây là đúng?

  • Thermogenin giảm quá trình oxy hóa, tăng quá trình phosphoryl hóa tạo ATP sinh nhiệt

  • Mô mỡ nâu được kích thích bởi hệ thần kinh phó giao cảm, hoạt hóa thermogenin, tăng sinh nhiệt cho cơ thể

  • Thermogenin tăng sự tổng hợp acid béo thành triglycerid dự trữ do hoạt hóa ATP thành AMP vòng

  • Thermogenin được hoạt hóa bởi acid béo từ sự thủy phân triglycerid do sự giải phòng noradrenalin trong thời gian bị lạnh


26

Một bé gái 7 tuổi vào bệnh viện vì tình trạng nổi mề đay toàn thân và ngứa. Sáng nay em được gia đình cho ăn cháo hải sản đầu tiên. Sau thăm khám, em được chẩn đoán dị ứng với hải sản. Enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tạo ra hoạt chất sinh học có vai trò trong phản ứng dị ứng nói trên?

  • Histidine decarboxylase

  • Lysine decarboxylase

  • Glutamate decarboxylase

  • Serine decarboxylase


27

Một bé trai 3 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện chậm phát triển về trí tuệ. Xét nghiệm máu của trẻ cho thấy có biểu hiện thiếu máu. Khai thác tiền sử gợi ý trẻ bị ngộ độc chì. Chì gây tích lũy chất nào sau đây của quá trình tổng hợp Hem?

  • δ aminolevulinic acid (ALA)

  • Coproporphyrin III


28

Một bé trai 9 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện thiếu máu, vàng da. Khám lâm sàng có gan, lách to. Xét nghiệm máu ở thời điểm nhập viện: Bilirubin toàn phần: 67 μmol/L (Bình thường ≤ 17,1 μmol/L); Bilirubin gián tiếp: 51μmol/L (Bình thường 3,4-12μmol/L). Sau khi kết hợp các xét nghiệm cận lâm sàng khác, trẻ được chẩn đoán vàng da do tan máu. Kết quả xét nghiệm nước tiểu nào sau đây là phù hợp ở bệnh nhi này?

  • Urobilinogen tăng

  • Muối mật dương tính

  • Urobilinogen giảm

  • Bilirubin dương tính


29

Một bệnh nhân 43 tuổi, béo phì, tiền sử gia đình mắc đái tháo đường type 2, vào viện để làm xét nghiệm nhằm xác định có mắc đái tháo đường hay không. Kết quả nào sau đây là phù hợp để chẩn đoán đái tháo đường ở bệnh nhân này?

  • Glucose máu bất kì 10,1 mmol/L

  • Glucose máu sau 2h làm nghiệm pháp tăng đường huyết: 11,5 mmol/L

  • Glucose máu đói 6,8 mmol/L

  • Glucose niệu dương tính (+)


30

Một bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện trong tình trạng đau đầu, da và niêm mạc xanh tím. Bệnh nhân được làm xét nghiệm và được chẩn đoán ngộ độc MetHb. Các tác nhân gây MetHb đã tác động lên chuyển hóa như thế nào?

  • Ức chế enzyme diaphorase

  • Oxy hóa hemoglobin

  • Cạnh tranh với oxy để gắn vào Heme

  • Ức chế phức hợp IV của chuỗi hô hấp tế bào


31

Một bệnh nhân nam 26 tuổi, có tiền sử bị đái tháo đường typ 1, vào viện trong tình trạng hôn mê, thở nhanh và sâu. Hơi thể có mùi aceton. Xét nghiệm lúc vào viện: Glucose máu: 28 mmol/L (bình thường < 5,6 mmol/L); HbA1C: 14% (bình thường <6,4%); Triglycerid: 20 mmol/L (bình thường <2,3 mmol/L). Bệnh nhân được chẩn đoán đái tháo đường type 1 và được điều trị với insulin. Sau chích insulin, bệnh nhân này cần được theo dõi các xét nghiệm nào sau đây?

  • HbA1C và triglycerid

  • HbA1C và insulin

  • Glucose máu và triglycerid

  • HbA1C và glucose máu


32

Một bệnh nhân nam 31 tuổi đến bệnh viện với triệu chứng đau quặn từng cơn ở vùng mạn sườn bên phải. Hình ảnh siêu âm bụng có sỏi ở niệu quản bên phải. Khám lâm sàng cho thấy bệnh nhân có sụn vành tai sẫm màu. Tiền sử bệnh nhân có những cơn đau ở khớp gối nhiều lần và nước tiểu luôn đậm màu. Tình trạng này là do thiếu enzyme di truyền nào sau đây?

  • Phenylalanine hydrolase

  • Tyrosine transaminase

  • Homogentisate oxidase

  • P-hydroxyphenyl pyruvate dioxygenase


33

Một bệnh nhân nam 58 tuổi vào viện để kiểm tra sức khỏe. Kết quả xét nghiệm hóa sinh cho thấy: Glucose máu đói: 5,1 mmol/L; Cholesterol toàn phần: 6,9 mmol/L (bt <5,2 mmol/L); Triglycerid: 1,6 mmol/L (bt 0,9 mmol/L); LDL – C: 4,58 mmol/L (bt <3,4 mmol/L). Bệnh nhân được bác sĩ kê đơn thuốc Statin. Hãy giải thích vì sao điều trị statin lại hiệu quả trong trường hợp này?

  • Statin gắn vào LDL receptor, ức chế tổng hợp cholesterol

  • Statin ức chế HMG CoA reductase, một enzyme quan trọng trong điều hòa tổng hợp cholesterol

  • Statin ức chế HMG CoA synthase, một bước quan trọng trong tổng hợp mevalonate

  • Statin kích thích tổng hợp các acid béo không bão hòa dạng trans


34

Một bệnh nhân nam 62 tuổi vào viện với vàng da, nước tiểu đậm màu. Xét nghiệm có bilirubin trực tiếp tăng cao. Dấu hiệu nước tiểu đậm màu ở bệnh nhân này là do sự hiện diện của thành phần nào sau đây?

  • Urobilin

  • Bilirubin liên hợp

  • Urobilinogen

  • Bilirubin không liên hợp


35

Một bệnh nhân nam 62 tuổi đang điều trị đái tháo đường, đến tái khám tại bệnh viện và được kiểm tra glucose máu đói. Bệnh nhân được lấy máu vào ống nghiệm có chất chống tiêu đường NaF. Chất này sẽ ngăn quá trình đường phân theo cơ chế nào?

  • NaF ức chế enzyme aldolase

  • NaF ức chế enzyme hexokinase

  • NaF ức chế enzyme enolase

  • NaF kích hoạt enzyme pyruvate carboxylase


36

Một bệnh nhân nam có tiền sử nghiện rượu và bệnh gan mạn tính, gần đây xuất hiện tình trạng phù và tràn dịch màng bụng. Tình trạng này có thể do nguyên nhân nào sau đây?

  • Chu trình ure giảm

  • Chuyển hóa bilirubin giảm

  • Chuyển hóa rượu giảm

  • Gan giảm tổng hợp albumin


37

Một bệnh nhân nam có tiền sử nghiện rượu vào viện trong tình trạng lơ mơ. Không có dấu hiệu nào thể hiện bệnh nhân ngộ độc rượu. Siêu âm cho thấy gan bị xơ hóa và các xét nghiệm sinh hóa thể hiện chức năng gan suy giảm nhiều. Nguyên nhân của tình trạng lơ mơ của bệnh nhân có thể do tình trạng nào sau đây?

  • Các sản phẩm chuyển hóa của ethanol tích tụ lâu ngày gây tổn thương não

  • Tăng amoniac máu gây độc đối với thần kinh

  • Giảm albumin máu làm phù não

  • Tăng bilirubin máu gây ngộ độc đối với thần kinh


38

Một bệnh nhân nữ 65 tuổi, có tiền sử đái tháo đường và tăng huyết áp, xét nghiệm glucose và lipid máu, kết quả cho thấy: Glucose máu đói: G0=7,4 mmol/L (bt < 7 mmol/L); Cholesterol toàn phần: 7,6 mmol/L (bt < 5,2 mmol/L); Triglycerid: 4,02 mmol/L (bt 1,2 mmol/L); LDL-C: 4,47 mmol/L (bt < 3,4 mmol/L). Vậy bệnh nhân được chẩn đoán tăng lipoprotein máu theo tác giả Fredrickson, thuộc type nào sau đây?

  • Typ II b

  • Typ II a

  • Typ I

  • Typ III


39

Một bệnh nhân vào viện do chấn thương sau một tai nạn giao thông xảy ra lúc 5h sáng. Tại thời điểm nhập viện, bệnh nhân này chưa ăn uống gì, xét nghiệm cho thấy nồng độ glucose là 10,2 mmol/L, HbA1C 5%. Nồng độ glucose máu tăng có thể do nguyên nhân nào sau đây?

  • Tăng insulin

  • Tăng hormon GH ở tuyến yên

  • Tăng cortisol

  • Giảm hormon giáp


40

Một bệnh nhân đái tháo đường vào cấp cứu do sử dụng insulin quá liều với đường máu mao mạch là 2,1 mmol/L. Trên đường đến bệnh viện, bệnh nhân được tiêm bắp glucagon. Cơ chế nào sau đây của glucagon giúp tăng đường máu?

  • Hoạt hóa glucokinase

  • Ức chế glycogen phosphorylase

  • Ức chế pyruvate kinase

  • Hoạt hóa glycogen synthase


41

Một bệnh nhân đi kiểm tra sức khỏe, bệnh nhân được lấy máu và xét nghiệm nước tiểu cùng một thời điểm. Kết quả xét nghiệm cho thấy: glucose máu đói: 5,5 mmol/L, glucose niệu 300 mg/dl. Tình trạng nào sau đây phù hợp với bệnh nhân?

  • Bệnh nhân bị cường tuyến yên

  • Bệnh nhân sử dụng corticoid kéo dài

  • Bệnh nhân bị đái tháo đường tiềm ẩn

  • Bệnh nhân có ngưỡng tái hấp thu ở thận thấp


42

Một bệnh nhân được chẩn đoán tăng huyết áp và được kê đơn captoprill (là thuốc ức chế enzyme chuyển hóa Angiotensin (ACE inhibitor – Angiotensin converting enzyme inhibitor)). Thuốc này làm giảm Vmax và không làm thay đổi KM. Cơ chế ức chế của thuốc này là cơ chế nào?

  • Cạnh tranh

  • Phi cạnh tranh

  • Không phải các cơ chế trên


43

Một nạn nhân 27 tuổi được đưa vào cấp cứu vì bị ngạt trong một hỏa hoạn. Anh ấy trông ốm yếu và khó thở, da có biểu hiện sưng đỏ. Bạn nghi ngờ ngộ độc CO. Điều gì đúng với đường cong bão hòa oxy trong trường hợp ngộ độc CO.

  • Đường cong bão hòa tương tự trường hợp tăng 2,3 DPG

  • Đường cong bão hòa tương tự khi pH thấp

  • Đường cong bão hòa oxy lệch trái

  • Đường cong bão hòa oxy lệch phải


44

Một người đàn ông 58 tuổi tỉnh giấc vì một cơn đau nhói ở ngón cái. Anh cũng đã từng có tiền sử đau như vậy trước đó một vài lần nhưng nhẹ hơn, sau khi tham gia bữa ăn thịnh soạn cùng gia đình. Ghi nhận tại phòng khám, bệnh nhân có một ngón chân sưng đỏ, đau dữ dội và một số nốt sần trên tai. Sự ức chế enzyme nào sau đây có thể ngăn ngừa sự xuất hiện của các triệu chứng trên?

  • Orotate phosphoribosyl transferase

  • Amido transferase

  • PRPP synthetase

  • Xanthine oxidase


45

Một phụ nữ 38 tuổi vào viện trong bệnh cảnh của viên gan cấp. Các xét nghiệm sinh hóa về gan tăng đáng kể, trong đó có tăng cao hoạt độ các enzyme ASAT, ALAT, LDH. Coenzyme nào sau đây là coenzyme của ASAT, ALAT?

  • Coenzyme Q

  • NAD+

  • FMN

  • Pyridoxal phosphate


46

Một số quá trình chuyển hóa trong cơ thể liên quan mật thiết với nhau, chuyển hóa từ lipid thành glucid thường là?

  • Dễ dàng, thường xuyên xảy ra

  • Nhờ vào quá trình đường phân hexose monophosphate cung cấp NADPHH+

  • Nhờ vào quá trình đường phân hexose diphosphate cung cấp acetyl coA

  • Hạn chế, ít xảy ra vì trải qua nhiều giai đoạn


47

Một thanh niên 19 tuổi đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe. Thăm khám không có gì đặc biệt ngoại trừ có biểu hiện vàng da và vàng mắt nhẹ. Xét nghiệm máu có kết quả như sau: Bilirubin toàn phần: 35 μmol/L (Bình thường ≤ 17,1 μmol/L); Bilirubin gián tiếp: 28μmol/L (Bình thường 3,4-12μmol/L). Các xét nghiệm và thăm dò chức năng không có biểu hiện bất thường. Hội chứng nào phù hợp với bệnh nhân?

  • Hội chứng Cligler-Najiar typ II

  • Hội chứng Cligler-Najiar typ I

  • Hội chứng Gillbert

  • Hội chứng Rotor


48

Một trẻ 8 tuổi vào viện vì triệu chứng phù toàn thân. Xét nghiệm máu cho thấy protein toàn phần 40g/l, protein niệu 4,3g/24h. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị hội chứng thận hư. Các xét nghiệm hóa sinh nào sau đây được bổ sung trong trường hợp này?

  • Acid uric, glucose máu, glucose niệu

  • SGOT, SGPT, bilirubin, glucose máu

  • Acid uric, bilirubin, glucose máu

  • Cholesterol toàn phần, HDL-C, LDL-C, triglycerid


49

Muốn cho phản ứng enzyme đạt được tốc độ tối đa thì điều kiện nào sau đây phải được thỏa mãn?

  • Nhiệt độ rất cao

  • S >> KM

  • S << KM

  • KM = S


50

Não sử dụng năng lượng chính từ thể ketone trong tình trạng nào sau đây?

  • Nhịn đói qua đêm

  • Trạng thái no

  • Nhịn đói 1 ngày


51

Nguyên nhân của bệnh Gout do yếu tố di truyền?

  • Do thiếu hụt enzyme Hypoxanthine Guanin PhosphoRibosyl Transferase (HGPRT)

  • Do thiếu hụt enzyme xanthine oxidase

  • Do tăng hoạt enzyme PRPP phosphorylase

  • Do tăng hoạt enzyme nucleosidase


52

Những acid amin nào sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm

  • Glycin, alanin, methionine, lysin, valin

  • Asparagin, glutamin, cystein, lysin, leucin

  • Leucin, serin, lysin, histidin, methionin

  • Arginin, lysin, omitin, hydroxylysin, citrulin


53

Những acid béo nào sau đây lần lượt là acid béo omega 3, omega 6?

  • Acid oleic, acid arachidonic

  • Acid linoleic, DHA

  • Acid linoleic, acid arachidonic

  • Acid oleic, acid linoleic


54

Những chất nào sau đây là lipid thuần?

  • Cerid, palmitat cholesterol, cerebrosid

  • Triglycerid, lecithin, cerebrosid

  • Glycerid, cerid, palmitatcholesterol

  • Cerid, cerebrosid, gangliosid


55

Những xét nghiệm nào thường được chỉ định để đánh giá tình trạng thiếu oxy ở mô?

  • Lactate và lactate dehydrogenase huyết thanh

  • Pyruvate và lactate dehydrogenase huyết thanh

  • Lactate và pyruvate dehydrogenase huyết thanh

  • Pyruvate và pyruvate dehydrogenase huyết thanh


56

Nitrit thường được sử dụng để điều trị cấp cứu ngộ độc cyanid (CN-) cấp vì lý do nào sau đây?

  • Nitrite oxy hóa Hb thành metHb, CN- sẽ kết hợp ái lực cao với ion Fe3+ trong metHb

  • Nitrite cạnh tranh với CN- gắn vào cytochrome oxydase tách CN- ra khỏi enzyme này

  • Nitrite khử ion Fe3+ thành Fe2+, CN- sẽ kết hợp ái lực cao với ion Fe2+


57

Nồng độ acid uric tăng có thể do nguyên nhân nào sau đây?

  • Dùng thuốc lợi tiểu Thiazide kéo dài dẫn đến tăng sản xuất acid uric

  • Bia rượu làm tăng tổng hợp acid lactic, gây mất nước, dẫn đến giảm bài tiết acid uric qua thận

  • Hóa trị và xạ trị trong ung thư dẫn đến giảm bài tiết acid uric

  • Sử dụng đường fructose kéo dài làm tăng GMP dẫn đến tăng sản xuất acid uric


58

pH, pCO2 có ảnh hưởng đến độ bão hòa oxy của hemoglobin. Khi pH tăng và pCO2 giảm dẫn đến tình trạng nào sau đây?

  • Tăng ái lực đối với oxy của Hb

  • Giảm ái lực đối với oxy của Hb

  • Ổn định trạng thái T của Hb

  • Đường cong phân ly oxy – Hb lệch phải


59

Phản ứng Fehling dùng để nhận định chất nào sau đây?

  • Amylopectin

  • Saccarose

  • Lactose

  • Amylose


60

Phụ nữ mãn kinh thường có cholesterol máu cao, nguyên nhân nào gây ra tình trạng này?

  • Tăng hoạt enzyme chuyển hóa mevalonat thành squalen

  • Giảm estrogen mà estrogen ức chế enzyme HMG CoA synthetase

  • Ăn nhiều thức ăn chứa cholesterol

  • Giảm estrogen mà estrogen ức chế enzyme HMG CoA reductase


61

Quá trình vận chuyển hydro và e- trong chuỗi vận chuyển điện tử được hình thành bởi 4 phức hợp protein, tên phức hợp nào sau đây là đúng?

  • Phức hợp II là CoQH2 – cyt c reductase

  • Phức hợp I là succinat dehydrogenase (SDH)

  • Phức hợp III CoQH2 – cyt c reductase

  • Phức hợp IV là succinat dehydrogenase (SDH)


62

Sự tổng hợp glucose từ các acid amin qua trung gian của các chất nào?

  • Pyruvate, phosphoglycerate, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

  • Oxaloacetate, lactate, phosphoglycerate

  • Lactate, glucose 6 phosphate, phosphoglycerate


63

Sulfamid là một kháng sinh phổ rộng cho cả vi khuẩn gram âm và gram dương. Hiện nay việc sử dụng kháng sinh này khá hạn chế vì tình trạng đề kháng thuốc. Cơ chế nào sau đây giúp vi khuẩn có thể kháng kháng sinh sulfamid?

  • Tạo ra protein khác làm cơ chất cho enzyme xúc tác tổng hợp acid folic

  • Đột biến gen làm thay đổi vùng trung tâm hoạt động của enzyme xúc tác tổng hợp acid folic

  • Tăng tổng hợp para-aminobenzoic acid (PABA)

  • Thay đổi cấu trúc enzyme dihydrofolate sunthetase


64

Tại sao gọi docosahexaenoic acid (DHA) là acid béo omega 3?

  • Vì DHA có trong dầu cá, có vai trò làm hạ lipid máu tương tự các chất ω3 khác

  • Vì C của nối đôi cuối cùng trong phân tử DHA cách vị trí ω là 3C

  • Vì DHA có 24 C, C của nối đôi cuối cùng là 21, cách vị trí ω là 3C

  • Vì trong phân tử DHA có 3 nối đôi, C của nối đôi cùng cùng ở vị trí ω


65

Thiếu phenylalanine hydroxylase dẫn đến bệnh lý nào sau đây?

  • Trytosin niệu

  • Phenylketone niệu

  • Alcapton niệu

  • Homocystein niệu


66

Thoái hóa carbohydrate, lipid, protein cho sản phẩm cuối cùng là acetyl coA, chất này có thể chuyển hóa theo con đường nào sau đây?

  • Tham gia vào tổng hợp phospholipid, cung cấp năng lượng cho cơ thể

  • Tham gia vào quá trình tân tạo glucose, cung cấp năng lượng cho cơ thể

  • Đi vào chuỗi hô hấp tế bào tạo năng lượng

  • Tạo thành aceoacetic acid, β hydroxy butyric, aceton


67

Thoái hóa glucid (đi từ glycogen) theo con đường Hexose Di … trong điều kiện yếm khí cho bao nhiêu ATP

  • 3 ATP

  • 38 ATP

  • 2 ATP

  • 39 ATP


68

Tính chất nào sau đây của hemoglobin được dùng để tìm vết máu trong nước tiểu?

  • Tính chất oxy hóa

  • Tác dụng với CO2 tạo carbamat

  • Tác dụng giống enzyme peroxidase

  • Gắn oxy tạo oxyhemoglobin


69

Tính đặc hiệu của enzyme rất cao so với những chất xúc tác thông thường khác. Enzyme nào sau đây là đặc hiệu hoàn toàn cho cơ chất của nó?

  • Carboxypeptidase

  • Lipase tụy

  • Urease

  • Lipoprotein lipase


70

TN là một bé gái 8 tuổi ngay từ khi mới sinh ra em đã có làn da trắng sáng, tóc màu bạch kim và mắt nâu nhạt, dù em là người VN. Gần đây em đi khám mắt vì gia đình em phát hiện em bị giảm thị lực và sợ ánh sáng. Nguyên nhân của tình trạng này có thể là bệnh lý di truyền bẩm sinh do thiếu enzyme sau?

  • Homogentisat oxygenase

  • Tyrosinase

  • Phenylalanine hydrolase

  • P-hydroxyphenylpyruvate oxidase


71

Trẻ sơ sinh thường có hiện tượng đi cầu phân xanh (phân su) 24h sau sinh do hệ thống enzyme của vi khuẩn ruột chưa hoàn chỉnh. Màu xanh của phân trong trường hợp này là do:

  • Biliverdin bị oxy hóa thành bilirubin có màu xanh

  • Urobilinogen ở ruột bị oxy hóa thành biliverdin có màu xanh

  • Bilirubin đào thải bị khử thành biliverdin có màu xanh

  • Bilirubin đào thải bị oxy hóa thành biliverdin có màu xanh


72

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL chủ yếu mang

  • Apolipoprotein B

  • Apolipoprotein D

  • Apolipoprotein A

  • Apolipoprotein C


73

Trong chu trình acid citric, năng lượng tích lỹ được 12 ATP ở giai đoạn nào?

  • Gđ 2 → gđ 7: citrat → malat

  • Gđ 3 → gđ 8: isocitrat → oxaloacetat

  • Gđ 1 → gđ 2: acetyl coA → citrat

  • Gđ 3 → gđ 7: isocitrat → malat


74

Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác cho phản ứng nào sau đây?

  • AcetylCoA thành citrat

  • Malat thành oxaloacetat

  • Alpha-cetoglutarat thành succinylCoA

  • Succinat thành fumarat


75

Trong quá trình đường phân hiếu khí, pyruvate tạo thành acetyl-CoA, có 3 enzyme tham gia: pyruvate dehydrogenase, dihydrolipoyl transacetylase, dihydrolipoyl dehydrogenase. Phức hợp này được gọi là gì?

  • Proenzyme

  • Izoenzyme

  • Zymogen

  • Multienzyme


76

Trong trường hợp ngộ độc methanol, một trong những bước để cấp cứu là cho bệnh nhân uống ethanol. Cơ chế ở đây là ethanol sẽ gắn vào enzyme alcohol dehydrogenase ở gan làm ức chế sự oxy hóa methanol bởi enzyme này, ngăn tạo acid formic gây độc cơ thể. Thay đổi của KM và Vmax trong cơ chế này là?

  • KM tăng và Vmax tăng

  • KM tăng và Vmax giảm

  • KM tăng và Vmax không đổi

  • KM giảm và Vmax không đổi


77

VLDL sau khi trao đổi 1 số apolipoprotein với HDL, một phần triglycerid đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzyme lipoprotein lipase cho acid béo và glycerol. Acid béo này sẽ tham gia vào chuyển hóa nào sau đây?

  • Tổng hợp trở lại triglycerid dự trữ và thoái hóa β oxy hóa ở mô cơ

  • Chuyển hóa tạo các acetoacetic acid, β hydroxy butyric acid, aceton

  • Tổng hợp cholesterol tự do và cholesterol este

  • Tổng hợp carbohydrate để cung cấp năng lượng


78

Đặc điểm nào sau đây đúng với đường lactose?

  • Cho phản ứng Fehling do còn OH bán acetal ở đường glucose

  • Có nhiều trong sữa, củ cải đường và mật ong

  • Cấu tạo bởi α galatose và β glucose

  • Liên kết 1-4 glucoside tạo bởi 2 nhóm OH bán acetal của 2 đơn đường


79

Điều kiện nào sau đây đúng với hoạt động của chu trình Krebs?

  • Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP

  • Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm

  • Xảy ra trong điều kiện yếm khí

  • Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ADP trong tế bào tăng

Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/79
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Acid béo là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng của cơ thể, thoái hóa hoàn toàn acid béo Stearic tạo bao nhiêu ATP?


2

Asen (thạch tín) là một chất gây độc tế bào được tìm thấy trong thuốc diệt chuột, thuốc trừ sâu…, một trong các cơ chế gây độc của Asen là ức chế enzyme pyruvate dehydrogenase. Điều này dẫn đến rối loạn chuyển hóa nào sau đây?


3

Bản chất của sự hô hấp tế bào được thể hiện qua ý nào sau đây?


4

Base nitơ nào sau đây được dẫn xuất từ purin?


5

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid?


6

Các Coenzyme FMN trong phức hợp I và FAD trong phức hợp II của chuỗi hô hấp tế bào có chứa vitamin nào sau đây?


7

Các mô ngoại biên có thể sử dụng triglycerid trong chylomicron theo nhu cầu năng lượng cần dùng. Sự sử dụng các triglycerid này cần tác dụng của enzym nào sau đây?


8

Các sản phẩm tạo ra từ các phản ứng oxy hóa trong chu trình acid citric?


9

Các thuốc làm giảm nồng độ acid uric máu được sử dụng trong điều trị gout?


10

Chất 2-4 dinitrophenol là chất phá ghép ngoại sinh gây ức chế quá trình phosphoryl hóa. Điều này được bù trừ bằng sự gia tăng vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào và tăng quá trình oxy hóa thức ăn. Sử dụng chất này quá liều có thể gây tử vong. Cơ chế nào sau đây của 2-4 dinitrophenol tác động lên cơ thể?


11

Chu trình Pentose phosphate chủ yếu tạo ra thành phần nào sau đây?


12

Chu trình ure là một chuyển hóa quan trọng trong cơ thể. Phản ứng nào sau đây cần năng lượng ATP trong chu trình Ornithine?


13

Chuỗi hô hấp tế bào có thể bị ức chế bởi chất nào sau đây?


14

Cơ chế gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim là cơ chế nào sau đây?


15

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ có mùi khó chịu. Mùi khó chịu này được giải thích như sau:


16

Enzyme là chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên, quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất của enzyme là do?


17

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzyme nào sau đây?


18

Glutamin đến thận sẽ chuyển hóa theo con đường nào sau đây?


19

Glutathione có đặc điểm nào sau đây?


20

Hằng số Michaelis Menten (KM) là nồng độ cơ chất tại đó tốc độ phản ứng đạt ½ tốc độ tối đa. Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa?


21

Heme được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây?


22

Insulin giúp hạ glucose do hoạt hóa những enzyme nào sau đây?


23

Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là bao nhiêu?


24

Liên quan đến Gan ở trạng thái no, nhận định nào sau đây là đúng?


25

Mô mỡ nâu ở động vật có vú có chứa một loại protein được gọi là UCP1 hay thermogenin (sinh nhiệt). Thermogenin là chất phá ghép tự nhiên. Cơ chế chống lạnh của thermogenin nào sau đây là đúng?


26

Một bé gái 7 tuổi vào bệnh viện vì tình trạng nổi mề đay toàn thân và ngứa. Sáng nay em được gia đình cho ăn cháo hải sản đầu tiên. Sau thăm khám, em được chẩn đoán dị ứng với hải sản. Enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tạo ra hoạt chất sinh học có vai trò trong phản ứng dị ứng nói trên?


27

Một bé trai 3 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện chậm phát triển về trí tuệ. Xét nghiệm máu của trẻ cho thấy có biểu hiện thiếu máu. Khai thác tiền sử gợi ý trẻ bị ngộ độc chì. Chì gây tích lũy chất nào sau đây của quá trình tổng hợp Hem?


28

Một bé trai 9 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện thiếu máu, vàng da. Khám lâm sàng có gan, lách to. Xét nghiệm máu ở thời điểm nhập viện: Bilirubin toàn phần: 67 μmol/L (Bình thường ≤ 17,1 μmol/L); Bilirubin gián tiếp: 51μmol/L (Bình thường 3,4-12μmol/L). Sau khi kết hợp các xét nghiệm cận lâm sàng khác, trẻ được chẩn đoán vàng da do tan máu. Kết quả xét nghiệm nước tiểu nào sau đây là phù hợp ở bệnh nhi này?


29

Một bệnh nhân 43 tuổi, béo phì, tiền sử gia đình mắc đái tháo đường type 2, vào viện để làm xét nghiệm nhằm xác định có mắc đái tháo đường hay không. Kết quả nào sau đây là phù hợp để chẩn đoán đái tháo đường ở bệnh nhân này?


30

Một bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện trong tình trạng đau đầu, da và niêm mạc xanh tím. Bệnh nhân được làm xét nghiệm và được chẩn đoán ngộ độc MetHb. Các tác nhân gây MetHb đã tác động lên chuyển hóa như thế nào?


31

Một bệnh nhân nam 26 tuổi, có tiền sử bị đái tháo đường typ 1, vào viện trong tình trạng hôn mê, thở nhanh và sâu. Hơi thể có mùi aceton. Xét nghiệm lúc vào viện: Glucose máu: 28 mmol/L (bình thường < 5,6 mmol/L); HbA1C: 14% (bình thường <6,4%); Triglycerid: 20 mmol/L (bình thường <2,3 mmol/L). Bệnh nhân được chẩn đoán đái tháo đường type 1 và được điều trị với insulin. Sau chích insulin, bệnh nhân này cần được theo dõi các xét nghiệm nào sau đây?


32

Một bệnh nhân nam 31 tuổi đến bệnh viện với triệu chứng đau quặn từng cơn ở vùng mạn sườn bên phải. Hình ảnh siêu âm bụng có sỏi ở niệu quản bên phải. Khám lâm sàng cho thấy bệnh nhân có sụn vành tai sẫm màu. Tiền sử bệnh nhân có những cơn đau ở khớp gối nhiều lần và nước tiểu luôn đậm màu. Tình trạng này là do thiếu enzyme di truyền nào sau đây?


33

Một bệnh nhân nam 58 tuổi vào viện để kiểm tra sức khỏe. Kết quả xét nghiệm hóa sinh cho thấy: Glucose máu đói: 5,1 mmol/L; Cholesterol toàn phần: 6,9 mmol/L (bt <5,2 mmol/L); Triglycerid: 1,6 mmol/L (bt 0,9 mmol/L); LDL – C: 4,58 mmol/L (bt <3,4 mmol/L). Bệnh nhân được bác sĩ kê đơn thuốc Statin. Hãy giải thích vì sao điều trị statin lại hiệu quả trong trường hợp này?


34

Một bệnh nhân nam 62 tuổi vào viện với vàng da, nước tiểu đậm màu. Xét nghiệm có bilirubin trực tiếp tăng cao. Dấu hiệu nước tiểu đậm màu ở bệnh nhân này là do sự hiện diện của thành phần nào sau đây?


35

Một bệnh nhân nam 62 tuổi đang điều trị đái tháo đường, đến tái khám tại bệnh viện và được kiểm tra glucose máu đói. Bệnh nhân được lấy máu vào ống nghiệm có chất chống tiêu đường NaF. Chất này sẽ ngăn quá trình đường phân theo cơ chế nào?


36

Một bệnh nhân nam có tiền sử nghiện rượu và bệnh gan mạn tính, gần đây xuất hiện tình trạng phù và tràn dịch màng bụng. Tình trạng này có thể do nguyên nhân nào sau đây?


37

Một bệnh nhân nam có tiền sử nghiện rượu vào viện trong tình trạng lơ mơ. Không có dấu hiệu nào thể hiện bệnh nhân ngộ độc rượu. Siêu âm cho thấy gan bị xơ hóa và các xét nghiệm sinh hóa thể hiện chức năng gan suy giảm nhiều. Nguyên nhân của tình trạng lơ mơ của bệnh nhân có thể do tình trạng nào sau đây?


38

Một bệnh nhân nữ 65 tuổi, có tiền sử đái tháo đường và tăng huyết áp, xét nghiệm glucose và lipid máu, kết quả cho thấy: Glucose máu đói: G0=7,4 mmol/L (bt < 7 mmol/L); Cholesterol toàn phần: 7,6 mmol/L (bt < 5,2 mmol/L); Triglycerid: 4,02 mmol/L (bt 1,2 mmol/L); LDL-C: 4,47 mmol/L (bt < 3,4 mmol/L). Vậy bệnh nhân được chẩn đoán tăng lipoprotein máu theo tác giả Fredrickson, thuộc type nào sau đây?


39

Một bệnh nhân vào viện do chấn thương sau một tai nạn giao thông xảy ra lúc 5h sáng. Tại thời điểm nhập viện, bệnh nhân này chưa ăn uống gì, xét nghiệm cho thấy nồng độ glucose là 10,2 mmol/L, HbA1C 5%. Nồng độ glucose máu tăng có thể do nguyên nhân nào sau đây?


40

Một bệnh nhân đái tháo đường vào cấp cứu do sử dụng insulin quá liều với đường máu mao mạch là 2,1 mmol/L. Trên đường đến bệnh viện, bệnh nhân được tiêm bắp glucagon. Cơ chế nào sau đây của glucagon giúp tăng đường máu?


41

Một bệnh nhân đi kiểm tra sức khỏe, bệnh nhân được lấy máu và xét nghiệm nước tiểu cùng một thời điểm. Kết quả xét nghiệm cho thấy: glucose máu đói: 5,5 mmol/L, glucose niệu 300 mg/dl. Tình trạng nào sau đây phù hợp với bệnh nhân?


42

Một bệnh nhân được chẩn đoán tăng huyết áp và được kê đơn captoprill (là thuốc ức chế enzyme chuyển hóa Angiotensin (ACE inhibitor – Angiotensin converting enzyme inhibitor)). Thuốc này làm giảm Vmax và không làm thay đổi KM. Cơ chế ức chế của thuốc này là cơ chế nào?


43

Một nạn nhân 27 tuổi được đưa vào cấp cứu vì bị ngạt trong một hỏa hoạn. Anh ấy trông ốm yếu và khó thở, da có biểu hiện sưng đỏ. Bạn nghi ngờ ngộ độc CO. Điều gì đúng với đường cong bão hòa oxy trong trường hợp ngộ độc CO.


44

Một người đàn ông 58 tuổi tỉnh giấc vì một cơn đau nhói ở ngón cái. Anh cũng đã từng có tiền sử đau như vậy trước đó một vài lần nhưng nhẹ hơn, sau khi tham gia bữa ăn thịnh soạn cùng gia đình. Ghi nhận tại phòng khám, bệnh nhân có một ngón chân sưng đỏ, đau dữ dội và một số nốt sần trên tai. Sự ức chế enzyme nào sau đây có thể ngăn ngừa sự xuất hiện của các triệu chứng trên?


45

Một phụ nữ 38 tuổi vào viện trong bệnh cảnh của viên gan cấp. Các xét nghiệm sinh hóa về gan tăng đáng kể, trong đó có tăng cao hoạt độ các enzyme ASAT, ALAT, LDH. Coenzyme nào sau đây là coenzyme của ASAT, ALAT?


46

Một số quá trình chuyển hóa trong cơ thể liên quan mật thiết với nhau, chuyển hóa từ lipid thành glucid thường là?


47

Một thanh niên 19 tuổi đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe. Thăm khám không có gì đặc biệt ngoại trừ có biểu hiện vàng da và vàng mắt nhẹ. Xét nghiệm máu có kết quả như sau: Bilirubin toàn phần: 35 μmol/L (Bình thường ≤ 17,1 μmol/L); Bilirubin gián tiếp: 28μmol/L (Bình thường 3,4-12μmol/L). Các xét nghiệm và thăm dò chức năng không có biểu hiện bất thường. Hội chứng nào phù hợp với bệnh nhân?


48

Một trẻ 8 tuổi vào viện vì triệu chứng phù toàn thân. Xét nghiệm máu cho thấy protein toàn phần 40g/l, protein niệu 4,3g/24h. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị hội chứng thận hư. Các xét nghiệm hóa sinh nào sau đây được bổ sung trong trường hợp này?


49

Muốn cho phản ứng enzyme đạt được tốc độ tối đa thì điều kiện nào sau đây phải được thỏa mãn?


50

Não sử dụng năng lượng chính từ thể ketone trong tình trạng nào sau đây?


51

Nguyên nhân của bệnh Gout do yếu tố di truyền?


52

Những acid amin nào sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm


53

Những acid béo nào sau đây lần lượt là acid béo omega 3, omega 6?


54

Những chất nào sau đây là lipid thuần?


55

Những xét nghiệm nào thường được chỉ định để đánh giá tình trạng thiếu oxy ở mô?


56

Nitrit thường được sử dụng để điều trị cấp cứu ngộ độc cyanid (CN-) cấp vì lý do nào sau đây?


57

Nồng độ acid uric tăng có thể do nguyên nhân nào sau đây?


58

pH, pCO2 có ảnh hưởng đến độ bão hòa oxy của hemoglobin. Khi pH tăng và pCO2 giảm dẫn đến tình trạng nào sau đây?


59

Phản ứng Fehling dùng để nhận định chất nào sau đây?


60

Phụ nữ mãn kinh thường có cholesterol máu cao, nguyên nhân nào gây ra tình trạng này?


61

Quá trình vận chuyển hydro và e- trong chuỗi vận chuyển điện tử được hình thành bởi 4 phức hợp protein, tên phức hợp nào sau đây là đúng?


62

Sự tổng hợp glucose từ các acid amin qua trung gian của các chất nào?


63

Sulfamid là một kháng sinh phổ rộng cho cả vi khuẩn gram âm và gram dương. Hiện nay việc sử dụng kháng sinh này khá hạn chế vì tình trạng đề kháng thuốc. Cơ chế nào sau đây giúp vi khuẩn có thể kháng kháng sinh sulfamid?


64

Tại sao gọi docosahexaenoic acid (DHA) là acid béo omega 3?


65

Thiếu phenylalanine hydroxylase dẫn đến bệnh lý nào sau đây?


66

Thoái hóa carbohydrate, lipid, protein cho sản phẩm cuối cùng là acetyl coA, chất này có thể chuyển hóa theo con đường nào sau đây?


67

Thoái hóa glucid (đi từ glycogen) theo con đường Hexose Di … trong điều kiện yếm khí cho bao nhiêu ATP


68

Tính chất nào sau đây của hemoglobin được dùng để tìm vết máu trong nước tiểu?


69

Tính đặc hiệu của enzyme rất cao so với những chất xúc tác thông thường khác. Enzyme nào sau đây là đặc hiệu hoàn toàn cho cơ chất của nó?


70

TN là một bé gái 8 tuổi ngay từ khi mới sinh ra em đã có làn da trắng sáng, tóc màu bạch kim và mắt nâu nhạt, dù em là người VN. Gần đây em đi khám mắt vì gia đình em phát hiện em bị giảm thị lực và sợ ánh sáng. Nguyên nhân của tình trạng này có thể là bệnh lý di truyền bẩm sinh do thiếu enzyme sau?


71

Trẻ sơ sinh thường có hiện tượng đi cầu phân xanh (phân su) 24h sau sinh do hệ thống enzyme của vi khuẩn ruột chưa hoàn chỉnh. Màu xanh của phân trong trường hợp này là do:


72

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL chủ yếu mang


73

Trong chu trình acid citric, năng lượng tích lỹ được 12 ATP ở giai đoạn nào?


74

Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác cho phản ứng nào sau đây?


75

Trong quá trình đường phân hiếu khí, pyruvate tạo thành acetyl-CoA, có 3 enzyme tham gia: pyruvate dehydrogenase, dihydrolipoyl transacetylase, dihydrolipoyl dehydrogenase. Phức hợp này được gọi là gì?


76

Trong trường hợp ngộ độc methanol, một trong những bước để cấp cứu là cho bệnh nhân uống ethanol. Cơ chế ở đây là ethanol sẽ gắn vào enzyme alcohol dehydrogenase ở gan làm ức chế sự oxy hóa methanol bởi enzyme này, ngăn tạo acid formic gây độc cơ thể. Thay đổi của KM và Vmax trong cơ chế này là?


77

VLDL sau khi trao đổi 1 số apolipoprotein với HDL, một phần triglycerid đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzyme lipoprotein lipase cho acid béo và glycerol. Acid béo này sẽ tham gia vào chuyển hóa nào sau đây?


78

Đặc điểm nào sau đây đúng với đường lactose?


79

Điều kiện nào sau đây đúng với hoạt động của chu trình Krebs?


Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Acid béo là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng của cơ thể, thoái hóa hoàn toàn acid béo Stearic tạo bao nhiêu ATP?

130 ATP

146 ATP

136 ATP

129 ATP

Câu 2:

Asen (thạch tín) là một chất gây độc tế bào được tìm thấy trong thuốc diệt chuột, thuốc trừ sâu…, một trong các cơ chế gây độc của Asen là ức chế enzyme pyruvate dehydrogenase. Điều này dẫn đến rối loạn chuyển hóa nào sau đây?

Pyruvate giảm

Tăng lactate

Tăng tạo NADHH+

Giảm tạo thành ATP

Câu 3:

Bản chất của sự hô hấp tế bào được thể hiện qua ý nào sau đây?

Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước

Sự oxy hóa khử tế bào

Câu 4:

Base nitơ nào sau đây được dẫn xuất từ purin?

Guanin, Adenin, Hypoxanthin

Adenin, Guanin, Cytosin

Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil

Guanin, Hypoxanthin, Thymin

Câu 5:

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid?

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

Câu 6:

Các Coenzyme FMN trong phức hợp I và FAD trong phức hợp II của chuỗi hô hấp tế bào có chứa vitamin nào sau đây?

Vitamin B1

Vitamin B5

Vitamin B2

Vitamin B3

Câu 7:

Các mô ngoại biên có thể sử dụng triglycerid trong chylomicron theo nhu cầu năng lượng cần dùng. Sự sử dụng các triglycerid này cần tác dụng của enzym nào sau đây?

Acetyl CoA carboxylase

Glucose 6 phosphat dehydrogenase

Lipoprotein lipase

Phospholipase A2

Câu 8:

Các sản phẩm tạo ra từ các phản ứng oxy hóa trong chu trình acid citric?

Isocitrat, succinyl CoA, fumarat, malat

Oxalosuccinat, succinyl CoA, fumarat, malat

Oxalosuccinat, succinat, fumarat, oxaloacetat

Oxalosuccinat, succinyl CoA, fumarat, oxaloacetat

Câu 9:

Các thuốc làm giảm nồng độ acid uric máu được sử dụng trong điều trị gout?

Cochichin tăng hoạt enzyme adenosin deaminase

FebuXostat ức chế chuyển xanthin thành acid uric

Allopurinol kích hoạt enzyme xanthin oxidase

Câu 10:

Chất 2-4 dinitrophenol là chất phá ghép ngoại sinh gây ức chế quá trình phosphoryl hóa. Điều này được bù trừ bằng sự gia tăng vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào và tăng quá trình oxy hóa thức ăn. Sử dụng chất này quá liều có thể gây tử vong. Cơ chế nào sau đây của 2-4 dinitrophenol tác động lên cơ thể?

Giảm cân nhiều do ATP được tổng hợp cao hơn mức bình thường

Giảm cân nhiều do tăng nhiệt quá mức, nguồn ATP bị cạn kiệt

Giảm cân nhiều do chất béo được chuyển hóa thành glycerol và sau đó thành pyruvate làm nguồn dự trữ chất béo cạn kiệt

Giảm cân nhiều do quá trình β oxi hóa acid béo quá mức

Câu 11:

Chu trình Pentose phosphate chủ yếu tạo ra thành phần nào sau đây?

NADHH+

Lactate

NADPHH+

Acetyl CoA

Câu 12:

Chu trình ure là một chuyển hóa quan trọng trong cơ thể. Phản ứng nào sau đây cần năng lượng ATP trong chu trình Ornithine?

Phản ứng tạo arginosuccinate

Phản ứng tạo citruline

Phản ứng tạo carbamoyl phosphate

Câu 13:

Chuỗi hô hấp tế bào có thể bị ức chế bởi chất nào sau đây?

CO ức chế sự vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

Antimycin A ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytc

Rotenon ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytc

CN- ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytb

Câu 14:

Cơ chế gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim là cơ chế nào sau đây?

VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh

HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch

Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh)

LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch

Câu 15:

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ có mùi khó chịu. Mùi khó chịu này được giải thích như sau:

Dầu mỡ để lâu ngày làm cho các acid béo không no bị khử oxy thành các acid béo no, sản sinh aldehyd có mùi khó chịu

Dầu mỡ để lâu ngày là do các acid béo no chuyển thành peroxyd rồi thành aldehyd có mùi khó chịu

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ bị oxy hóa tạo thành acid béo no rồi thành peroxyd có mùi khó chịu

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ bị oxy hóa tạo peroxyd rồi thành aldehyd có mùi khó chịu

Câu 16:

Enzyme là chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên, quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất của enzyme là do?

Apoenzyne

Cofactor

Coenzyme

Tiền enzyme

Câu 17:

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzyme nào sau đây?

Glucose 6 phosphatase

F 1-6 Di Phosphate

Phosphorylase

Glucokinase

Câu 18:

Glutamin đến thận sẽ chuyển hóa theo con đường nào sau đây?

Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

Phân hủy thành ure

Phân hủy thành carbamyl phosphat

Phân hủy thành NH3, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

Câu 19:

Glutathione có đặc điểm nào sau đây?

Dạng oxy hóa là trạng thái duy nhất của glutathione

NADPHH+ giúp chuyển glutathione từ dạng GSSG sang dạng 2GSH

Được tổng hợp từ các acid amin: glycine, acid glutamic, methionine

Dạng oxy hóa của nó làm giảm tình trạng huyết tán

Câu 20:

Hằng số Michaelis Menten (KM) là nồng độ cơ chất tại đó tốc độ phản ứng đạt ½ tốc độ tối đa. Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa?

Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng nhỏ

Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng lớn

Ái lực của enzyme không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

Tốc độ phản ứng càng cao

Câu 21:

Heme được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây?

Protoporphyrin II, Fe++

Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V

Protoporphyrin I, Fe+++

Protoporphyrin II, Fe++

Câu 22:

Insulin giúp hạ glucose do hoạt hóa những enzyme nào sau đây?

Glycogen phosphorylase, pyruvat kinase, glucose kinase

Glucokinase, PEPCK, glycogen phosphorylase

Glucokinase, glycogen synthase, pyruvat kinase

Glycogen synthase, glycogen phosphorylase, pyruvat kinase

Câu 23:

Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là bao nhiêu?

<7000 calo

5000-7000 calo

1000-5000 calo

>7000 calo

Câu 24:

Liên quan đến Gan ở trạng thái no, nhận định nào sau đây là đúng?

Tổng hợp glucosekinase giảm

Tổng hợp glycogen giảm

Oxy hóa acetyl CoA tăng

Fructose 2,6 diphosphate tăng

Câu 25:

Mô mỡ nâu ở động vật có vú có chứa một loại protein được gọi là UCP1 hay thermogenin (sinh nhiệt). Thermogenin là chất phá ghép tự nhiên. Cơ chế chống lạnh của thermogenin nào sau đây là đúng?

Thermogenin giảm quá trình oxy hóa, tăng quá trình phosphoryl hóa tạo ATP sinh nhiệt

Mô mỡ nâu được kích thích bởi hệ thần kinh phó giao cảm, hoạt hóa thermogenin, tăng sinh nhiệt cho cơ thể

Thermogenin tăng sự tổng hợp acid béo thành triglycerid dự trữ do hoạt hóa ATP thành AMP vòng

Thermogenin được hoạt hóa bởi acid béo từ sự thủy phân triglycerid do sự giải phòng noradrenalin trong thời gian bị lạnh

Câu 26:

Một bé gái 7 tuổi vào bệnh viện vì tình trạng nổi mề đay toàn thân và ngứa. Sáng nay em được gia đình cho ăn cháo hải sản đầu tiên. Sau thăm khám, em được chẩn đoán dị ứng với hải sản. Enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tạo ra hoạt chất sinh học có vai trò trong phản ứng dị ứng nói trên?

Histidine decarboxylase

Lysine decarboxylase

Glutamate decarboxylase

Serine decarboxylase

Câu 27:

Một bé trai 3 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện chậm phát triển về trí tuệ. Xét nghiệm máu của trẻ cho thấy có biểu hiện thiếu máu. Khai thác tiền sử gợi ý trẻ bị ngộ độc chì. Chì gây tích lũy chất nào sau đây của quá trình tổng hợp Hem?

δ aminolevulinic acid (ALA)

Coproporphyrin III

Câu 28:

Một bé trai 9 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện thiếu máu, vàng da. Khám lâm sàng có gan, lách to. Xét nghiệm máu ở thời điểm nhập viện: Bilirubin toàn phần: 67 μmol/L (Bình thường ≤ 17,1 μmol/L); Bilirubin gián tiếp: 51μmol/L (Bình thường 3,4-12μmol/L). Sau khi kết hợp các xét nghiệm cận lâm sàng khác, trẻ được chẩn đoán vàng da do tan máu. Kết quả xét nghiệm nước tiểu nào sau đây là phù hợp ở bệnh nhi này?

Urobilinogen tăng

Muối mật dương tính

Urobilinogen giảm

Bilirubin dương tính

Câu 29:

Một bệnh nhân 43 tuổi, béo phì, tiền sử gia đình mắc đái tháo đường type 2, vào viện để làm xét nghiệm nhằm xác định có mắc đái tháo đường hay không. Kết quả nào sau đây là phù hợp để chẩn đoán đái tháo đường ở bệnh nhân này?

Glucose máu bất kì 10,1 mmol/L

Glucose máu sau 2h làm nghiệm pháp tăng đường huyết: 11,5 mmol/L

Glucose máu đói 6,8 mmol/L

Glucose niệu dương tính (+)

Câu 30:

Một bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện trong tình trạng đau đầu, da và niêm mạc xanh tím. Bệnh nhân được làm xét nghiệm và được chẩn đoán ngộ độc MetHb. Các tác nhân gây MetHb đã tác động lên chuyển hóa như thế nào?

Ức chế enzyme diaphorase

Oxy hóa hemoglobin

Cạnh tranh với oxy để gắn vào Heme

Ức chế phức hợp IV của chuỗi hô hấp tế bào

Câu 31:

Một bệnh nhân nam 26 tuổi, có tiền sử bị đái tháo đường typ 1, vào viện trong tình trạng hôn mê, thở nhanh và sâu. Hơi thể có mùi aceton. Xét nghiệm lúc vào viện: Glucose máu: 28 mmol/L (bình thường < 5,6 mmol/L); HbA1C: 14% (bình thường <6,4%); Triglycerid: 20 mmol/L (bình thường <2,3 mmol/L). Bệnh nhân được chẩn đoán đái tháo đường type 1 và được điều trị với insulin. Sau chích insulin, bệnh nhân này cần được theo dõi các xét nghiệm nào sau đây?

HbA1C và triglycerid

HbA1C và insulin

Glucose máu và triglycerid

HbA1C và glucose máu

Câu 32:

Một bệnh nhân nam 31 tuổi đến bệnh viện với triệu chứng đau quặn từng cơn ở vùng mạn sườn bên phải. Hình ảnh siêu âm bụng có sỏi ở niệu quản bên phải. Khám lâm sàng cho thấy bệnh nhân có sụn vành tai sẫm màu. Tiền sử bệnh nhân có những cơn đau ở khớp gối nhiều lần và nước tiểu luôn đậm màu. Tình trạng này là do thiếu enzyme di truyền nào sau đây?

Phenylalanine hydrolase

Tyrosine transaminase

Homogentisate oxidase

P-hydroxyphenyl pyruvate dioxygenase

Câu 33:

Một bệnh nhân nam 58 tuổi vào viện để kiểm tra sức khỏe. Kết quả xét nghiệm hóa sinh cho thấy: Glucose máu đói: 5,1 mmol/L; Cholesterol toàn phần: 6,9 mmol/L (bt <5,2 mmol/L); Triglycerid: 1,6 mmol/L (bt 0,9 mmol/L); LDL – C: 4,58 mmol/L (bt <3,4 mmol/L). Bệnh nhân được bác sĩ kê đơn thuốc Statin. Hãy giải thích vì sao điều trị statin lại hiệu quả trong trường hợp này?

Statin gắn vào LDL receptor, ức chế tổng hợp cholesterol

Statin ức chế HMG CoA reductase, một enzyme quan trọng trong điều hòa tổng hợp cholesterol

Statin ức chế HMG CoA synthase, một bước quan trọng trong tổng hợp mevalonate

Statin kích thích tổng hợp các acid béo không bão hòa dạng trans

Câu 34:

Một bệnh nhân nam 62 tuổi vào viện với vàng da, nước tiểu đậm màu. Xét nghiệm có bilirubin trực tiếp tăng cao. Dấu hiệu nước tiểu đậm màu ở bệnh nhân này là do sự hiện diện của thành phần nào sau đây?

Urobilin

Bilirubin liên hợp

Urobilinogen

Bilirubin không liên hợp

Câu 35:

Một bệnh nhân nam 62 tuổi đang điều trị đái tháo đường, đến tái khám tại bệnh viện và được kiểm tra glucose máu đói. Bệnh nhân được lấy máu vào ống nghiệm có chất chống tiêu đường NaF. Chất này sẽ ngăn quá trình đường phân theo cơ chế nào?

NaF ức chế enzyme aldolase

NaF ức chế enzyme hexokinase

NaF ức chế enzyme enolase

NaF kích hoạt enzyme pyruvate carboxylase

Câu 36:

Một bệnh nhân nam có tiền sử nghiện rượu và bệnh gan mạn tính, gần đây xuất hiện tình trạng phù và tràn dịch màng bụng. Tình trạng này có thể do nguyên nhân nào sau đây?

Chu trình ure giảm

Chuyển hóa bilirubin giảm

Chuyển hóa rượu giảm

Gan giảm tổng hợp albumin

Câu 37:

Một bệnh nhân nam có tiền sử nghiện rượu vào viện trong tình trạng lơ mơ. Không có dấu hiệu nào thể hiện bệnh nhân ngộ độc rượu. Siêu âm cho thấy gan bị xơ hóa và các xét nghiệm sinh hóa thể hiện chức năng gan suy giảm nhiều. Nguyên nhân của tình trạng lơ mơ của bệnh nhân có thể do tình trạng nào sau đây?

Các sản phẩm chuyển hóa của ethanol tích tụ lâu ngày gây tổn thương não

Tăng amoniac máu gây độc đối với thần kinh

Giảm albumin máu làm phù não

Tăng bilirubin máu gây ngộ độc đối với thần kinh

Câu 38:

Một bệnh nhân nữ 65 tuổi, có tiền sử đái tháo đường và tăng huyết áp, xét nghiệm glucose và lipid máu, kết quả cho thấy: Glucose máu đói: G0=7,4 mmol/L (bt < 7 mmol/L); Cholesterol toàn phần: 7,6 mmol/L (bt < 5,2 mmol/L); Triglycerid: 4,02 mmol/L (bt 1,2 mmol/L); LDL-C: 4,47 mmol/L (bt < 3,4 mmol/L). Vậy bệnh nhân được chẩn đoán tăng lipoprotein máu theo tác giả Fredrickson, thuộc type nào sau đây?

Typ II b

Typ II a

Typ I

Typ III

Câu 39:

Một bệnh nhân vào viện do chấn thương sau một tai nạn giao thông xảy ra lúc 5h sáng. Tại thời điểm nhập viện, bệnh nhân này chưa ăn uống gì, xét nghiệm cho thấy nồng độ glucose là 10,2 mmol/L, HbA1C 5%. Nồng độ glucose máu tăng có thể do nguyên nhân nào sau đây?

Tăng insulin

Tăng hormon GH ở tuyến yên

Tăng cortisol

Giảm hormon giáp

Câu 40:

Một bệnh nhân đái tháo đường vào cấp cứu do sử dụng insulin quá liều với đường máu mao mạch là 2,1 mmol/L. Trên đường đến bệnh viện, bệnh nhân được tiêm bắp glucagon. Cơ chế nào sau đây của glucagon giúp tăng đường máu?

Hoạt hóa glucokinase

Ức chế glycogen phosphorylase

Ức chế pyruvate kinase

Hoạt hóa glycogen synthase

Câu 41:

Một bệnh nhân đi kiểm tra sức khỏe, bệnh nhân được lấy máu và xét nghiệm nước tiểu cùng một thời điểm. Kết quả xét nghiệm cho thấy: glucose máu đói: 5,5 mmol/L, glucose niệu 300 mg/dl. Tình trạng nào sau đây phù hợp với bệnh nhân?

Bệnh nhân bị cường tuyến yên

Bệnh nhân sử dụng corticoid kéo dài

Bệnh nhân bị đái tháo đường tiềm ẩn

Bệnh nhân có ngưỡng tái hấp thu ở thận thấp

Câu 42:

Một bệnh nhân được chẩn đoán tăng huyết áp và được kê đơn captoprill (là thuốc ức chế enzyme chuyển hóa Angiotensin (ACE inhibitor – Angiotensin converting enzyme inhibitor)). Thuốc này làm giảm Vmax và không làm thay đổi KM. Cơ chế ức chế của thuốc này là cơ chế nào?

Cạnh tranh

Phi cạnh tranh

Không phải các cơ chế trên

Câu 43:

Một nạn nhân 27 tuổi được đưa vào cấp cứu vì bị ngạt trong một hỏa hoạn. Anh ấy trông ốm yếu và khó thở, da có biểu hiện sưng đỏ. Bạn nghi ngờ ngộ độc CO. Điều gì đúng với đường cong bão hòa oxy trong trường hợp ngộ độc CO.

Đường cong bão hòa tương tự trường hợp tăng 2,3 DPG

Đường cong bão hòa tương tự khi pH thấp

Đường cong bão hòa oxy lệch trái

Đường cong bão hòa oxy lệch phải

Câu 44:

Một người đàn ông 58 tuổi tỉnh giấc vì một cơn đau nhói ở ngón cái. Anh cũng đã từng có tiền sử đau như vậy trước đó một vài lần nhưng nhẹ hơn, sau khi tham gia bữa ăn thịnh soạn cùng gia đình. Ghi nhận tại phòng khám, bệnh nhân có một ngón chân sưng đỏ, đau dữ dội và một số nốt sần trên tai. Sự ức chế enzyme nào sau đây có thể ngăn ngừa sự xuất hiện của các triệu chứng trên?

Orotate phosphoribosyl transferase

Amido transferase

PRPP synthetase

Xanthine oxidase

Câu 45:

Một phụ nữ 38 tuổi vào viện trong bệnh cảnh của viên gan cấp. Các xét nghiệm sinh hóa về gan tăng đáng kể, trong đó có tăng cao hoạt độ các enzyme ASAT, ALAT, LDH. Coenzyme nào sau đây là coenzyme của ASAT, ALAT?

Coenzyme Q

NAD+

FMN

Pyridoxal phosphate

Câu 46:

Một số quá trình chuyển hóa trong cơ thể liên quan mật thiết với nhau, chuyển hóa từ lipid thành glucid thường là?

Dễ dàng, thường xuyên xảy ra

Nhờ vào quá trình đường phân hexose monophosphate cung cấp NADPHH+

Nhờ vào quá trình đường phân hexose diphosphate cung cấp acetyl coA

Hạn chế, ít xảy ra vì trải qua nhiều giai đoạn

Câu 47:

Một thanh niên 19 tuổi đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe. Thăm khám không có gì đặc biệt ngoại trừ có biểu hiện vàng da và vàng mắt nhẹ. Xét nghiệm máu có kết quả như sau: Bilirubin toàn phần: 35 μmol/L (Bình thường ≤ 17,1 μmol/L); Bilirubin gián tiếp: 28μmol/L (Bình thường 3,4-12μmol/L). Các xét nghiệm và thăm dò chức năng không có biểu hiện bất thường. Hội chứng nào phù hợp với bệnh nhân?

Hội chứng Cligler-Najiar typ II

Hội chứng Cligler-Najiar typ I

Hội chứng Gillbert

Hội chứng Rotor

Câu 48:

Một trẻ 8 tuổi vào viện vì triệu chứng phù toàn thân. Xét nghiệm máu cho thấy protein toàn phần 40g/l, protein niệu 4,3g/24h. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị hội chứng thận hư. Các xét nghiệm hóa sinh nào sau đây được bổ sung trong trường hợp này?

Acid uric, glucose máu, glucose niệu

SGOT, SGPT, bilirubin, glucose máu

Acid uric, bilirubin, glucose máu

Cholesterol toàn phần, HDL-C, LDL-C, triglycerid

Câu 49:

Muốn cho phản ứng enzyme đạt được tốc độ tối đa thì điều kiện nào sau đây phải được thỏa mãn?

Nhiệt độ rất cao

S >> KM

S << KM

KM = S

Câu 50:

Não sử dụng năng lượng chính từ thể ketone trong tình trạng nào sau đây?

Nhịn đói qua đêm

Trạng thái no

Nhịn đói 1 ngày

Câu 51:

Nguyên nhân của bệnh Gout do yếu tố di truyền?

Do thiếu hụt enzyme Hypoxanthine Guanin PhosphoRibosyl Transferase (HGPRT)

Do thiếu hụt enzyme xanthine oxidase

Do tăng hoạt enzyme PRPP phosphorylase

Do tăng hoạt enzyme nucleosidase

Câu 52:

Những acid amin nào sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm

Glycin, alanin, methionine, lysin, valin

Asparagin, glutamin, cystein, lysin, leucin

Leucin, serin, lysin, histidin, methionin

Arginin, lysin, omitin, hydroxylysin, citrulin

Câu 53:

Những acid béo nào sau đây lần lượt là acid béo omega 3, omega 6?

Acid oleic, acid arachidonic

Acid linoleic, DHA

Acid linoleic, acid arachidonic

Acid oleic, acid linoleic

Câu 54:

Những chất nào sau đây là lipid thuần?

Cerid, palmitat cholesterol, cerebrosid

Triglycerid, lecithin, cerebrosid

Glycerid, cerid, palmitatcholesterol

Cerid, cerebrosid, gangliosid

Câu 55:

Những xét nghiệm nào thường được chỉ định để đánh giá tình trạng thiếu oxy ở mô?

Lactate và lactate dehydrogenase huyết thanh

Pyruvate và lactate dehydrogenase huyết thanh

Lactate và pyruvate dehydrogenase huyết thanh

Pyruvate và pyruvate dehydrogenase huyết thanh

Câu 56:

Nitrit thường được sử dụng để điều trị cấp cứu ngộ độc cyanid (CN-) cấp vì lý do nào sau đây?

Nitrite oxy hóa Hb thành metHb, CN- sẽ kết hợp ái lực cao với ion Fe3+ trong metHb

Nitrite cạnh tranh với CN- gắn vào cytochrome oxydase tách CN- ra khỏi enzyme này

Nitrite khử ion Fe3+ thành Fe2+, CN- sẽ kết hợp ái lực cao với ion Fe2+

Câu 57:

Nồng độ acid uric tăng có thể do nguyên nhân nào sau đây?

Dùng thuốc lợi tiểu Thiazide kéo dài dẫn đến tăng sản xuất acid uric

Bia rượu làm tăng tổng hợp acid lactic, gây mất nước, dẫn đến giảm bài tiết acid uric qua thận

Hóa trị và xạ trị trong ung thư dẫn đến giảm bài tiết acid uric

Sử dụng đường fructose kéo dài làm tăng GMP dẫn đến tăng sản xuất acid uric

Câu 58:

pH, pCO2 có ảnh hưởng đến độ bão hòa oxy của hemoglobin. Khi pH tăng và pCO2 giảm dẫn đến tình trạng nào sau đây?

Tăng ái lực đối với oxy của Hb

Giảm ái lực đối với oxy của Hb

Ổn định trạng thái T của Hb

Đường cong phân ly oxy – Hb lệch phải

Câu 59:

Phản ứng Fehling dùng để nhận định chất nào sau đây?

Amylopectin

Saccarose

Lactose

Amylose

Câu 60:

Phụ nữ mãn kinh thường có cholesterol máu cao, nguyên nhân nào gây ra tình trạng này?

Tăng hoạt enzyme chuyển hóa mevalonat thành squalen

Giảm estrogen mà estrogen ức chế enzyme HMG CoA synthetase

Ăn nhiều thức ăn chứa cholesterol

Giảm estrogen mà estrogen ức chế enzyme HMG CoA reductase

Câu 61:

Quá trình vận chuyển hydro và e- trong chuỗi vận chuyển điện tử được hình thành bởi 4 phức hợp protein, tên phức hợp nào sau đây là đúng?

Phức hợp II là CoQH2 – cyt c reductase

Phức hợp I là succinat dehydrogenase (SDH)

Phức hợp III CoQH2 – cyt c reductase

Phức hợp IV là succinat dehydrogenase (SDH)

Câu 62:

Sự tổng hợp glucose từ các acid amin qua trung gian của các chất nào?

Pyruvate, phosphoglycerate, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

Oxaloacetate, lactate, phosphoglycerate

Lactate, glucose 6 phosphate, phosphoglycerate

Câu 63:

Sulfamid là một kháng sinh phổ rộng cho cả vi khuẩn gram âm và gram dương. Hiện nay việc sử dụng kháng sinh này khá hạn chế vì tình trạng đề kháng thuốc. Cơ chế nào sau đây giúp vi khuẩn có thể kháng kháng sinh sulfamid?

Tạo ra protein khác làm cơ chất cho enzyme xúc tác tổng hợp acid folic

Đột biến gen làm thay đổi vùng trung tâm hoạt động của enzyme xúc tác tổng hợp acid folic

Tăng tổng hợp para-aminobenzoic acid (PABA)

Thay đổi cấu trúc enzyme dihydrofolate sunthetase

Câu 64:

Tại sao gọi docosahexaenoic acid (DHA) là acid béo omega 3?

Vì DHA có trong dầu cá, có vai trò làm hạ lipid máu tương tự các chất ω3 khác

Vì C của nối đôi cuối cùng trong phân tử DHA cách vị trí ω là 3C

Vì DHA có 24 C, C của nối đôi cuối cùng là 21, cách vị trí ω là 3C

Vì trong phân tử DHA có 3 nối đôi, C của nối đôi cùng cùng ở vị trí ω

Câu 65:

Thiếu phenylalanine hydroxylase dẫn đến bệnh lý nào sau đây?

Trytosin niệu

Phenylketone niệu

Alcapton niệu

Homocystein niệu

Câu 66:

Thoái hóa carbohydrate, lipid, protein cho sản phẩm cuối cùng là acetyl coA, chất này có thể chuyển hóa theo con đường nào sau đây?

Tham gia vào tổng hợp phospholipid, cung cấp năng lượng cho cơ thể

Tham gia vào quá trình tân tạo glucose, cung cấp năng lượng cho cơ thể

Đi vào chuỗi hô hấp tế bào tạo năng lượng

Tạo thành aceoacetic acid, β hydroxy butyric, aceton

Câu 67:

Thoái hóa glucid (đi từ glycogen) theo con đường Hexose Di … trong điều kiện yếm khí cho bao nhiêu ATP

3 ATP

38 ATP

2 ATP

39 ATP

Câu 68:

Tính chất nào sau đây của hemoglobin được dùng để tìm vết máu trong nước tiểu?

Tính chất oxy hóa

Tác dụng với CO2 tạo carbamat

Tác dụng giống enzyme peroxidase

Gắn oxy tạo oxyhemoglobin

Câu 69:

Tính đặc hiệu của enzyme rất cao so với những chất xúc tác thông thường khác. Enzyme nào sau đây là đặc hiệu hoàn toàn cho cơ chất của nó?

Carboxypeptidase

Lipase tụy

Urease

Lipoprotein lipase

Câu 70:

TN là một bé gái 8 tuổi ngay từ khi mới sinh ra em đã có làn da trắng sáng, tóc màu bạch kim và mắt nâu nhạt, dù em là người VN. Gần đây em đi khám mắt vì gia đình em phát hiện em bị giảm thị lực và sợ ánh sáng. Nguyên nhân của tình trạng này có thể là bệnh lý di truyền bẩm sinh do thiếu enzyme sau?

Homogentisat oxygenase

Tyrosinase

Phenylalanine hydrolase

P-hydroxyphenylpyruvate oxidase

Câu 71:

Trẻ sơ sinh thường có hiện tượng đi cầu phân xanh (phân su) 24h sau sinh do hệ thống enzyme của vi khuẩn ruột chưa hoàn chỉnh. Màu xanh của phân trong trường hợp này là do:

Biliverdin bị oxy hóa thành bilirubin có màu xanh

Urobilinogen ở ruột bị oxy hóa thành biliverdin có màu xanh

Bilirubin đào thải bị khử thành biliverdin có màu xanh

Bilirubin đào thải bị oxy hóa thành biliverdin có màu xanh

Câu 72:

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL chủ yếu mang

Apolipoprotein B

Apolipoprotein D

Apolipoprotein A

Apolipoprotein C

Câu 73:

Trong chu trình acid citric, năng lượng tích lỹ được 12 ATP ở giai đoạn nào?

Gđ 2 → gđ 7: citrat → malat

Gđ 3 → gđ 8: isocitrat → oxaloacetat

Gđ 1 → gđ 2: acetyl coA → citrat

Gđ 3 → gđ 7: isocitrat → malat

Câu 74:

Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác cho phản ứng nào sau đây?

AcetylCoA thành citrat

Malat thành oxaloacetat

Alpha-cetoglutarat thành succinylCoA

Succinat thành fumarat

Câu 75:

Trong quá trình đường phân hiếu khí, pyruvate tạo thành acetyl-CoA, có 3 enzyme tham gia: pyruvate dehydrogenase, dihydrolipoyl transacetylase, dihydrolipoyl dehydrogenase. Phức hợp này được gọi là gì?

Proenzyme

Izoenzyme

Zymogen

Multienzyme

Câu 76:

Trong trường hợp ngộ độc methanol, một trong những bước để cấp cứu là cho bệnh nhân uống ethanol. Cơ chế ở đây là ethanol sẽ gắn vào enzyme alcohol dehydrogenase ở gan làm ức chế sự oxy hóa methanol bởi enzyme này, ngăn tạo acid formic gây độc cơ thể. Thay đổi của KM và Vmax trong cơ chế này là?

KM tăng và Vmax tăng

KM tăng và Vmax giảm

KM tăng và Vmax không đổi

KM giảm và Vmax không đổi

Câu 77:

VLDL sau khi trao đổi 1 số apolipoprotein với HDL, một phần triglycerid đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzyme lipoprotein lipase cho acid béo và glycerol. Acid béo này sẽ tham gia vào chuyển hóa nào sau đây?

Tổng hợp trở lại triglycerid dự trữ và thoái hóa β oxy hóa ở mô cơ

Chuyển hóa tạo các acetoacetic acid, β hydroxy butyric acid, aceton

Tổng hợp cholesterol tự do và cholesterol este

Tổng hợp carbohydrate để cung cấp năng lượng

Câu 78:

Đặc điểm nào sau đây đúng với đường lactose?

Cho phản ứng Fehling do còn OH bán acetal ở đường glucose

Có nhiều trong sữa, củ cải đường và mật ong

Cấu tạo bởi α galatose và β glucose

Liên kết 1-4 glucoside tạo bởi 2 nhóm OH bán acetal của 2 đơn đường

Câu 79:

Điều kiện nào sau đây đúng với hoạt động của chu trình Krebs?

Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP

Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm

Xảy ra trong điều kiện yếm khí

Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ADP trong tế bào tăng

Scroll to top