Trắc nghiệm hóa sinh Đại học Y Dược TP.HCM là một bộ đề thi quan trọng trong môn hóa sinh, được thiết kế dành cho sinh viên ngành Y học, Dược học, và các ngành khoa học sức khỏe khác tại Đại học Y Dược TP.HCM. Bộ đề này thường được biên soạn bởi các giảng viên uy tín trong lĩnh vực hóa sinh, như PGS.TS. Lê Thị Thanh Thủy, một chuyên gia giàu kinh nghiệm về nghiên cứu và giảng dạy hóa sinh lâm sàng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết các câu hỏi trắc nghiệm về gan mật và kiểm tra kiến thức của bạn ngay hôm nay!
Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm
Nội dung bài trắc nghiệm
Tan trong dung môi hữu cơ, độc đối với hệ thần kinh là tính chất của
-
Bilirubin
-
Biliverdin
-
Bilirubin liên hợp
-
Bilirubin tự do
Enzym cắt đứt liên kết giữa đường và phosphat trong acid nucleic:
-
Nucleosidase
-
Phosphodiester
-
Phosphorylase
-
Phosphatase
Nhiều vitamin tham gia vào cấu tạo và ….. của nhiều ….
-
Tính chất/enzym
-
Tính chất/hormone
-
Hoạt động/enzym
-
Hoạt động/hormone
Oxaloacetate được tạo thành trực tiếp từ, chọn tập hợp đúng
-
1,2
-
2,3
-
3,5
-
3,4
Enzym nào không có chức năng thủy phân lipid
-
Cholesterol esterase, lipoproteinlipase
-
Cholesterol esterase, lipase
-
Lipase, phospholipase
-
Phosphatlipase, peptidase
Điều nào dưới đây là sai khi nó về tế bào
-
Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan
-
Được cấu tạo từ các mô
-
Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
-
Là đơn vị chức năng của tế bào sống
Chất được xếp vào loại polysaccarid tạp là
-
Heparin
-
Cellulose
-
Tinh bột
-
Glycogen
Base có nhân thì có tính chất là
-
Tính đồng phân và hòa tan
-
Tính thơm
-
Tính đồng phân
-
Tính hòa tan
Loại lipid tham gia vào dự trữ mỡ là
-
Sulfatid
-
Gangliosid
-
Acid béo
-
Triglycerid
Chất có bản chất là protein
-
Triglycerid
-
Enzym
-
Vitamin
-
Carbohydrat
Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, E là
-
Hằng số Paraday
-
Thế năng oxy hóa khử
-
Nhiệt độ tuyệt đối
-
Nhiệt độ tương đối
Cho các dữ liệu sau: 1. Bào tương; 2. Màng tế bào; 3. Màng nhân; 4. Trong nhân. Chọn câu đúng nhất về vị trí hiện diện của acid nucleic trong tế bào
-
1,4
-
2,3
-
4
-
1
Chọn câu đúng về sự tiêu hóa, hấp thu lipid ở người khỏe mạnh
-
Muối mật có tác dụng thủy phân lipid
-
Sự thủy phân lipid ở dạ dày diễn ra mạnh mẽ
-
Sự nhũ tương lipid là cần thiết để phân tử lipid tiếp xúc với enzym
-
Hấp thu lipid ở ruột non xảy ra yếu hơn ở ruột già
Đặc điểm đúng của Histamin
-
Là 1 amin có gốc R không đóng vòng
-
Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
-
Là sản phẩm khử amin của Histidin
-
Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt
-
Methionin
-
Glycin
-
Threonin
-
Valin
Trong các loại base nito, loại nào vừa có Oxy, vừa có gốc –CH3
-
C
-
A
-
G
-
T
Tripalmitin có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ
-
Là một glycerid thuần
-
Trong thành phần cấu tạo có glycerol
-
Dễ hòa tan trong nước
-
Có nhiều trong mô mỡ
Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể
-
Collagen trong da
-
Hemoglobin có trong hồng cầu
-
Insulin có trong tuyến tụy
-
Keratin có trong tóc
Triglycerid chứa liên kết
-
Năng lượng giao động
-
Năng lượng trung bình
-
Nghèo năng lượng
-
Giàu năng lượng
Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như –OH, -SH, -NH2 ….); 2. Cofactor; 3. Ion kim loại; 4. Vitamin; 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng
-
1,2,3
-
1,2,5
-
2,3,4
-
1,2,4
Serotonin được tổng hợp từ
-
Triptophan
-
Methionin
-
Tyrosin
-
Arginin
Trong các base nito, loại nào vừa có oxy vừa có gốc –NH2
-
G và C
-
A và T
-
G và U
-
A và G
Albumin và globulin là
-
Protein thuần
-
Protein tạp
-
Peptid có 10-15 acid amin
-
Nucleoprotein
Đường có tính khử là
-
Saccharose
-
Polysaccharid
-
Glucose
-
Tinh bột
Chọn câu ĐÚNG về sự nhũ tương lipid ở người khỏe mạnh
-
Lipase hoạt động tốt trong môi trường acid nên lipid phần lớn được thủy phân ở dạ dày
-
Ở người lớn đòi hỏi sự có mặt của dịch mật, còn ở trẻ em thì lipid trong sữa đã ở dạng nhũ tương
-
Tốt hơn nếu môi trường mang tính kiềm
-
Sự nhũ tương lipid xảy ra ở tất cả vị trí trong hệ tiêu hóa
Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo
-
Ribose P
-
Polysaccharid tạp
-
CO2, H2O
-
Năng lượng, CO2, H2O
Vitamin tham gia cấu tạo phần coenzym của một số enzym có coenzym có đặc điểm
-
Là những vitamin tan trong nước
-
Phần lớn là vitamin nhóm B
-
Cơ thể tự sản xuất được
-
Cấu trúc hóa học phức tạp
Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo bilirubin tự do, ở giai đoạn 3, biliverdin biến đổi ở cầu methen trung tâm tạo thành
-
Bilirubin
-
Ferritin
-
Verdohemoglobin
-
Biliverdin
Phản ứng giải phóng glucose tự do được xúc tác bởi enzym
-
Phosphorylase, aldolase
-
Amylo 1-6 glucosidase, glucose 6 phosphatase
-
Hexokinase, glucokinase
-
Phosphorylase, hexokinase
Sản phẩm của phản ứng được xúc tác bởi nucleosidase
-
Đường pentose
-
Nucleotid
-
Mononucleosid
-
H3PO4
Khi liên kết hydro trong phân tử ADN bị phá vỡ thì
-
Tăng hấp thu tia cực tím
-
Bắt đầu hấp thu tia cực tím
-
Giảm hấp thu tia cực tím
-
Bắt đầu dừng hẵn hấp thu tia cực tím
Thoái hóa glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là
-
Acetyl CoA
-
Lactic
-
Alcohol Etylic
-
Pyruvat
Nhóm gồm những pentose là
-
Fructose – pentose
-
Fructose – maltose
-
Saccarose – fructose
-
Deoxyribose – ribose
Acid amin
-
Là đơn vị cấu tạo của protein
-
Chứa nhóm chức (-COOH) và (-NH2)
-
Tất cả đều đúng
-
Thành phần gồm có C, H, O, N
N3 trong phân tử pyrimidin có nguồn gốc từ:
-
CO2
-
Acid aspartic
-
Tetrahydrofolat
-
Glutamin
Cholesterol được tạo thành từ
-
Citrate
-
Oxaloacetic
-
Ketonic
-
Acetyl CoA
Acid amin và amid của chúng là
-
Asp, Asn, Glu, Gln
-
Trp, Phe, His, Tyr
-
Asp, Asn, Arg, Glu
-
Asp, Glu, Gln, Pro
Acid amin có thể
-
Phản ứng với acid
-
Cho phản ứng Molish
-
Tác dụng với Ninhydrin
-
Phản ứng chỉ với base
GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau
-
Aspartat + Phenylpyruvat ⇌ Oxaloacetat + Phenylamin
-
Alanin + Oxaloacetat ⇌ Pyruvat + Aspartat
-
Glutamat + Phenylpyruvat ⇌ Alpha-Cetogluarat + Phenylalanin
-
Alanin + alpha Cetogluarat ⇌ Pyruvat + Glutamat
Độ dài của chuỗi hô hấp tế bào phụ thuộc vào
-
Enzym tham gia phản ứng
-
Cơ chất cung cấp hydro
-
Lượng oxy được hồng cầu đưa đến
-
Nhiệt độ cơ thể
Quá trình oxy hóa khử trong cơ thể người có bản chất gồm bao nhiêu nhóm phản ứng
-
3
-
2
-
4
-
1
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành
-
Cơ thể
-
Cơ quan
-
Mô
-
Hệ cơ quan
Thể Cetonic, chọn tập hợp đúng: 1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái tháo đường1; 2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm; 3. Được tạo thành nhiều do tăng acetyl CoA do bệnh đái tháo đường; 4. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng; 5. Được tạo thành nhiều do tăng pyruvat.
-
1,2,3
-
1,2,4
-
3,4,5
-
2,3,4
Cho dữ kiện sau, đặc điểm có liên quan đến lipid: 1. Vitamin tan trong dầu; 2. Acid béo chưa bão hòa; 3. Cấu tạo màng; 4. Xúc tác phản ứng; 5. Thủy phân được; 6. Dự trữ glucid ở thực vật; 7. Chứa nhóm ưa nước
-
4,5,7
-
1,3,5
-
1,2,6
-
2,4,5
Xét nghiệm chẩn đoán nhằm: 1. Chẩn đoán xác định; 2. Chẩn đoán phân biệt; 3. Đánh giá mức độ nặng của bệnh và tiên lượng bệnh; 4. Theo dõi quá trình diễn tiến bệnh; 5. Xác định các giai đoạn tiến triễn của bệnh. Chọn tập hợp đúng
-
2,3,5
-
1,2,4
-
1,2,5
-
1,2,3
Cellulose có tính chất sau:
-
Không tan trong nước cho với iot màu xanh tím
-
Tan trong nước, tác dụng với iot cho màu đỏ nâu
-
Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase
-
Tan trong dung dịch Schweizer, bị thủy phân bởi cellulase
Ví dụ nào sau đây thể hiện chức năng của protein ngoại trừ
-
Collagen cấu tạo nên mô liên kết ở da
-
Glycogen dự trữ ở trong gan
-
Enzym lipase thủy phân lipid
-
Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu
Có các cấp độ tổ chức cơ bản của cơ thể sống như sau: 1. Cơ thể; 2. Tế bào; 3. Đại phân tử; 4. Đơn vị cấu tạo; 5. Cơ quan
-
4 → 3 → 2 → 5 → 1
-
5 → 4 → 3 → 2 → 1
-
1 → 2 → 3 → 4 → 5
-
2 → 1 → 3 → 4 → 5
Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo thành bilirubin tự do, ở giai đoạn 2, gốc carbon methylen bị loại đi tạo thành dẫn xuất tetrapyrol là
-
Bilirubin
-
Biliverdin
-
Verdohemoglobin
-
Ferritin
Xương sống của chuỗi polynucleotid
-
Đường, Base và gốc phosphate
-
Gốc phosphate và đường
-
Đường và base
-
Gốc phosphate và base
Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thể thay thế huyết tương
-
Heparin
-
Dextran
-
Glucose
-
Insulin
Chọn câu đúng khi nói về lipid ở người
-
Trong thành phần cấu tạo luôn có nhóm chức ceton
-
Ngoài chức năng cung cấp năng lượng, lipid còn có chức năng dự trữ thông tin di truyền
-
Apoprotein là thành phần không thể thiếu trong phân tử vận chuyển lipid
-
Trong thành phần cấu tạo luôn có acid amin
Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho
-
39 ATP
-
138 ATP
-
38 ATP
-
2 ATP
Mỗi chuỗi α globin có bao nhiêu acid amin
-
141
-
174
-
164
-
146
Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, T là
-
Nhiệt độ tuyệt đối
-
Hằng số khí lý tưởng
-
Số electron trao đổi hay di chuyển
-
Thời gian phản ứng
Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là
-
Hiện tượng đồng phân quang học
-
Hiện tượng chuyển quay
-
Hiện tượng lưỡng tính
-
Hiện tượng phân cực
Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại
-
4
-
5
-
6
-
2
Trong quá trình nhân đôi ADN
-
Sinh vật nhân sơ có nhiều điểm tái bản hơn nhân thực
-
Sinh vật nhân sơ có thời gian kéo dài hơn nhân thực
-
Cả sinh vật nhân sơ và nhân thực đều có đoạn mồi
-
Đoạn mồi ở sinh vật nhân sơ ngắn hơn sinh vật nhân thực
Glucose-6-phosphate chứa liên kết
-
Nghèo năng lượng
-
Năng lượng trung bình
-
Giàu năng lượng
-
Năng lượng dao động
Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại
-
2 Transferase
-
6 Lygase
-
4 Lygase
-
4 Lyase
Glucose-6-phosphate được tạo thành trực tiếp từ
-
Fructose – 1,6 – diphosphate
-
Glucose và glucose – 1 – phosphate
-
Glycogen và lactose
-
Glucose và maltose
Chất béo trung tính là
-
Monoglycerid
-
Diglycerid
-
Triglycerid
-
Các chất béo không xà phòng
Hb của bào thai
-
HbC
-
HbS
-
HbA
-
HbF
Keratin là
-
Protein sợi
-
Globulin
-
Tripeptid
-
Protein cầu
Mỗi chuỗi β globin có bao nhiêu acid amin
-
146
-
174
-
141
-
114
Sản phẩm giai đoạn 6 của chu trình Krebs vào chuỗi vận chuyển electron cung cấp bao nhiêu ATP
- 0
-
3
-
2
-
1
Lactose có tên khoa học là
-
O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 2) β.D – Fructofuranose
-
O.β.D – Galactopyranosyl (1 → 4) β.D – Glucopyranose
-
α.D – Ribofuranose
-
O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 4) α.D – Glucopyranose
Phần cộng tố của enzym cần cộng tố là
-
Coenzym
-
Cofactor
-
Apoenzym
-
Haloenzym
Fe trong hemin có hóa trị
-
2
-
Tùy trạng thái phân tử
-
3
-
1
Trong quá trình tổng hợp hem, sản phẩm ở giai đoạn 1
-
Acid α-amino levulinic
-
Acid δ-amino levulinic
-
Acid γ-amino levulinic
-
Acid β-amino levulinic
Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm
Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm
Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Tan trong dung môi hữu cơ, độc đối với hệ thần kinh là tính chất của
Bilirubin
Biliverdin
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Câu 2:
Enzym cắt đứt liên kết giữa đường và phosphat trong acid nucleic:
Nucleosidase
Phosphodiester
Phosphorylase
Phosphatase
Câu 3:
Nhiều vitamin tham gia vào cấu tạo và ….. của nhiều ….
Tính chất/enzym
Tính chất/hormone
Hoạt động/enzym
Hoạt động/hormone
Câu 4:
Oxaloacetate được tạo thành trực tiếp từ, chọn tập hợp đúng
1,2
2,3
3,5
3,4
Câu 5:
Enzym nào không có chức năng thủy phân lipid
Cholesterol esterase, lipoproteinlipase
Cholesterol esterase, lipase
Lipase, phospholipase
Phosphatlipase, peptidase
Câu 6:
Điều nào dưới đây là sai khi nó về tế bào
Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan
Được cấu tạo từ các mô
Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
Là đơn vị chức năng của tế bào sống
Câu 7:
Chất được xếp vào loại polysaccarid tạp là
Heparin
Cellulose
Tinh bột
Glycogen
Câu 8:
Base có nhân thì có tính chất là
Tính đồng phân và hòa tan
Tính thơm
Tính đồng phân
Tính hòa tan
Câu 9:
Loại lipid tham gia vào dự trữ mỡ là
Sulfatid
Gangliosid
Acid béo
Triglycerid
Câu 10:
Chất có bản chất là protein
Triglycerid
Enzym
Vitamin
Carbohydrat
Câu 11:
Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, E là
Hằng số Paraday
Thế năng oxy hóa khử
Nhiệt độ tuyệt đối
Nhiệt độ tương đối
Câu 12:
Cho các dữ liệu sau: 1. Bào tương; 2. Màng tế bào; 3. Màng nhân; 4. Trong nhân. Chọn câu đúng nhất về vị trí hiện diện của acid nucleic trong tế bào
1,4
2,3
4
1
Câu 13:
Chọn câu đúng về sự tiêu hóa, hấp thu lipid ở người khỏe mạnh
Muối mật có tác dụng thủy phân lipid
Sự thủy phân lipid ở dạ dày diễn ra mạnh mẽ
Sự nhũ tương lipid là cần thiết để phân tử lipid tiếp xúc với enzym
Hấp thu lipid ở ruột non xảy ra yếu hơn ở ruột già
Câu 14:
Đặc điểm đúng của Histamin
Là 1 amin có gốc R không đóng vòng
Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
Là sản phẩm khử amin của Histidin
Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
Câu 15:
Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt
Methionin
Glycin
Threonin
Valin
Câu 16:
Trong các loại base nito, loại nào vừa có Oxy, vừa có gốc –CH3
C
A
G
T
Câu 17:
Tripalmitin có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ
Là một glycerid thuần
Trong thành phần cấu tạo có glycerol
Dễ hòa tan trong nước
Có nhiều trong mô mỡ
Câu 18:
Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể
Collagen trong da
Hemoglobin có trong hồng cầu
Insulin có trong tuyến tụy
Keratin có trong tóc
Câu 19:
Triglycerid chứa liên kết
Năng lượng giao động
Năng lượng trung bình
Nghèo năng lượng
Giàu năng lượng
Câu 20:
Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như –OH, -SH, -NH2 ….); 2. Cofactor; 3. Ion kim loại; 4. Vitamin; 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng
1,2,3
1,2,5
2,3,4
1,2,4
Câu 21:
Serotonin được tổng hợp từ
Triptophan
Methionin
Tyrosin
Arginin
Câu 22:
Trong các base nito, loại nào vừa có oxy vừa có gốc –NH2
G và C
A và T
G và U
A và G
Câu 23:
Albumin và globulin là
Protein thuần
Protein tạp
Peptid có 10-15 acid amin
Nucleoprotein
Câu 24:
Đường có tính khử là
Saccharose
Polysaccharid
Glucose
Tinh bột
Câu 25:
Chọn câu ĐÚNG về sự nhũ tương lipid ở người khỏe mạnh
Lipase hoạt động tốt trong môi trường acid nên lipid phần lớn được thủy phân ở dạ dày
Ở người lớn đòi hỏi sự có mặt của dịch mật, còn ở trẻ em thì lipid trong sữa đã ở dạng nhũ tương
Tốt hơn nếu môi trường mang tính kiềm
Sự nhũ tương lipid xảy ra ở tất cả vị trí trong hệ tiêu hóa
Câu 26:
Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo
Ribose P
Polysaccharid tạp
CO2, H2O
Năng lượng, CO2, H2O
Câu 27:
Vitamin tham gia cấu tạo phần coenzym của một số enzym có coenzym có đặc điểm
Là những vitamin tan trong nước
Phần lớn là vitamin nhóm B
Cơ thể tự sản xuất được
Cấu trúc hóa học phức tạp
Câu 28:
Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo bilirubin tự do, ở giai đoạn 3, biliverdin biến đổi ở cầu methen trung tâm tạo thành
Bilirubin
Ferritin
Verdohemoglobin
Biliverdin
Câu 29:
Phản ứng giải phóng glucose tự do được xúc tác bởi enzym
Phosphorylase, aldolase
Amylo 1-6 glucosidase, glucose 6 phosphatase
Hexokinase, glucokinase
Phosphorylase, hexokinase
Câu 30:
Sản phẩm của phản ứng được xúc tác bởi nucleosidase
Đường pentose
Nucleotid
Mononucleosid
H3PO4
Câu 31:
Khi liên kết hydro trong phân tử ADN bị phá vỡ thì
Tăng hấp thu tia cực tím
Bắt đầu hấp thu tia cực tím
Giảm hấp thu tia cực tím
Bắt đầu dừng hẵn hấp thu tia cực tím
Câu 32:
Thoái hóa glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là
Acetyl CoA
Lactic
Alcohol Etylic
Pyruvat
Câu 33:
Nhóm gồm những pentose là
Fructose – pentose
Fructose – maltose
Saccarose – fructose
Deoxyribose – ribose
Câu 34:
Acid amin
Là đơn vị cấu tạo của protein
Chứa nhóm chức (-COOH) và (-NH2)
Tất cả đều đúng
Thành phần gồm có C, H, O, N
Câu 35:
N3 trong phân tử pyrimidin có nguồn gốc từ:
CO2
Acid aspartic
Tetrahydrofolat
Glutamin
Câu 36:
Cholesterol được tạo thành từ
Citrate
Oxaloacetic
Ketonic
Acetyl CoA
Câu 37:
Acid amin và amid của chúng là
Asp, Asn, Glu, Gln
Trp, Phe, His, Tyr
Asp, Asn, Arg, Glu
Asp, Glu, Gln, Pro
Câu 38:
Acid amin có thể
Phản ứng với acid
Cho phản ứng Molish
Tác dụng với Ninhydrin
Phản ứng chỉ với base
Câu 39:
GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau
Aspartat + Phenylpyruvat ⇌ Oxaloacetat + Phenylamin
Alanin + Oxaloacetat ⇌ Pyruvat + Aspartat
Glutamat + Phenylpyruvat ⇌ Alpha-Cetogluarat + Phenylalanin
Alanin + alpha Cetogluarat ⇌ Pyruvat + Glutamat
Câu 40:
Độ dài của chuỗi hô hấp tế bào phụ thuộc vào
Enzym tham gia phản ứng
Cơ chất cung cấp hydro
Lượng oxy được hồng cầu đưa đến
Nhiệt độ cơ thể
Câu 41:
Quá trình oxy hóa khử trong cơ thể người có bản chất gồm bao nhiêu nhóm phản ứng
3
2
4
1
Câu 42:
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành
Cơ thể
Cơ quan
Mô
Hệ cơ quan
Câu 43:
Thể Cetonic, chọn tập hợp đúng: 1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái tháo đường1; 2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm; 3. Được tạo thành nhiều do tăng acetyl CoA do bệnh đái tháo đường; 4. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng; 5. Được tạo thành nhiều do tăng pyruvat.
1,2,3
1,2,4
3,4,5
2,3,4
Câu 44:
Cho dữ kiện sau, đặc điểm có liên quan đến lipid: 1. Vitamin tan trong dầu; 2. Acid béo chưa bão hòa; 3. Cấu tạo màng; 4. Xúc tác phản ứng; 5. Thủy phân được; 6. Dự trữ glucid ở thực vật; 7. Chứa nhóm ưa nước
4,5,7
1,3,5
1,2,6
2,4,5
Câu 45:
Xét nghiệm chẩn đoán nhằm: 1. Chẩn đoán xác định; 2. Chẩn đoán phân biệt; 3. Đánh giá mức độ nặng của bệnh và tiên lượng bệnh; 4. Theo dõi quá trình diễn tiến bệnh; 5. Xác định các giai đoạn tiến triễn của bệnh. Chọn tập hợp đúng
2,3,5
1,2,4
1,2,5
1,2,3
Câu 46:
Cellulose có tính chất sau:
Không tan trong nước cho với iot màu xanh tím
Tan trong nước, tác dụng với iot cho màu đỏ nâu
Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase
Tan trong dung dịch Schweizer, bị thủy phân bởi cellulase
Câu 47:
Ví dụ nào sau đây thể hiện chức năng của protein ngoại trừ
Collagen cấu tạo nên mô liên kết ở da
Glycogen dự trữ ở trong gan
Enzym lipase thủy phân lipid
Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu
Câu 48:
Có các cấp độ tổ chức cơ bản của cơ thể sống như sau: 1. Cơ thể; 2. Tế bào; 3. Đại phân tử; 4. Đơn vị cấu tạo; 5. Cơ quan
4 → 3 → 2 → 5 → 1
5 → 4 → 3 → 2 → 1
1 → 2 → 3 → 4 → 5
2 → 1 → 3 → 4 → 5
Câu 49:
Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo thành bilirubin tự do, ở giai đoạn 2, gốc carbon methylen bị loại đi tạo thành dẫn xuất tetrapyrol là
Bilirubin
Biliverdin
Verdohemoglobin
Ferritin
Câu 50:
Xương sống của chuỗi polynucleotid
Đường, Base và gốc phosphate
Gốc phosphate và đường
Đường và base
Gốc phosphate và base
Câu 51:
Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thể thay thế huyết tương
Heparin
Dextran
Glucose
Insulin
Câu 52:
Chọn câu đúng khi nói về lipid ở người
Trong thành phần cấu tạo luôn có nhóm chức ceton
Ngoài chức năng cung cấp năng lượng, lipid còn có chức năng dự trữ thông tin di truyền
Apoprotein là thành phần không thể thiếu trong phân tử vận chuyển lipid
Trong thành phần cấu tạo luôn có acid amin
Câu 53:
Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho
39 ATP
138 ATP
38 ATP
2 ATP
Câu 54:
Mỗi chuỗi α globin có bao nhiêu acid amin
141
174
164
146
Câu 55:
Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, T là
Nhiệt độ tuyệt đối
Hằng số khí lý tưởng
Số electron trao đổi hay di chuyển
Thời gian phản ứng
Câu 56:
Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là
Hiện tượng đồng phân quang học
Hiện tượng chuyển quay
Hiện tượng lưỡng tính
Hiện tượng phân cực
Câu 57:
Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại
4
5
6
2
Câu 58:
Trong quá trình nhân đôi ADN
Sinh vật nhân sơ có nhiều điểm tái bản hơn nhân thực
Sinh vật nhân sơ có thời gian kéo dài hơn nhân thực
Cả sinh vật nhân sơ và nhân thực đều có đoạn mồi
Đoạn mồi ở sinh vật nhân sơ ngắn hơn sinh vật nhân thực
Câu 59:
Glucose-6-phosphate chứa liên kết
Nghèo năng lượng
Năng lượng trung bình
Giàu năng lượng
Năng lượng dao động
Câu 60:
Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại
2 Transferase
6 Lygase
4 Lygase
4 Lyase
Câu 61:
Glucose-6-phosphate được tạo thành trực tiếp từ
Fructose – 1,6 – diphosphate
Glucose và glucose – 1 – phosphate
Glycogen và lactose
Glucose và maltose
Câu 62:
Chất béo trung tính là
Monoglycerid
Diglycerid
Triglycerid
Các chất béo không xà phòng
Câu 63:
Hb của bào thai
HbC
HbS
HbA
HbF
Câu 64:
Keratin là
Protein sợi
Globulin
Tripeptid
Protein cầu
Câu 65:
Mỗi chuỗi β globin có bao nhiêu acid amin
146
174
141
114
Câu 66:
Sản phẩm giai đoạn 6 của chu trình Krebs vào chuỗi vận chuyển electron cung cấp bao nhiêu ATP
3
2
1
Câu 67:
Lactose có tên khoa học là
O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 2) β.D – Fructofuranose
O.β.D – Galactopyranosyl (1 → 4) β.D – Glucopyranose
α.D – Ribofuranose
O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 4) α.D – Glucopyranose
Câu 68:
Phần cộng tố của enzym cần cộng tố là
Coenzym
Cofactor
Apoenzym
Haloenzym
Câu 69:
Fe trong hemin có hóa trị
2
Tùy trạng thái phân tử
3
1
Câu 70:
Trong quá trình tổng hợp hem, sản phẩm ở giai đoạn 1
Acid α-amino levulinic
Acid δ-amino levulinic
Acid γ-amino levulinic
Acid β-amino levulinic