Bài tập trắc nghiệm hóa sinh enzyme

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 80 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Lan
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh enzyme là một bài thi quan trọng trong môn hóa sinh, tập trung vào các kiến thức về enzyme, dành cho sinh viên ngành Y học và Dược học tại các trường đại học như Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên có kinh nghiệm như PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Lan, một chuyên gia trong lĩnh vực hóa sinh. Sinh viên cần nắm vững các kiến thức về cấu trúc, chức năng, và cơ chế hoạt động của enzyme, các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme, cũng như các ứng dụng của enzyme trong y học và công nghiệp dược phẩm. Đề thi này phù hợp cho sinh viên năm thứ hai hoặc năm thứ ba, đặc biệt là những ai đang học về hóa sinh hoặc chuẩn bị cho các kỳ thi chuyên ngành. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu sâu hơn về chủ đề enzyme và thử sức với những câu hỏi trắc nghiệm để củng cố kiến thức của bạn ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:

  • Giảm năng lượng hoạt hóa

  • Tăng năng lượng hoạt hóa

  • Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

  • Ngăn cản phản ứng nghịch


2

Đặc điểm cấu tạo của enzym: 1. Có thể là protein thuần; 2. Có thể là protein tạp; 3. Có coenzym là tất cả những vitamin; 4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B; 5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu

  • 1, 2, 3.

  • 1, 2, 4.

  • 1, 2, 5.

  • 2, 3, 4.


3

Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:

  • 4 Lygase

  • 4 Lyase

  • 6 Lygase

  • 6 Lyase


4

Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:

  • Oxy hóa khử

  • Phân cắt

  • Trao đổi nhóm

  • Thủy phân


5

Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:

  • Tổng hợp

  • Đồng phân

  • Thủy phân

  • Oxy hóa khử


6

Enzym Lipase thuộc loại:

  • Lyase

  • Isomerase

  • Lygase

  • Transferase


7

Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:

  • Mutase, Lygase

  • Mutase, Hydrolase

  • Isomerase, Mutase

  • Isomerase, Lyase


8

Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:

  • Oxidoreductase

  • Transferase

  • Lyase

  • Hydrolase


9

Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:

  • Tên cơ chất + đuôi ase

  • Tên loại phản ứng + đuôi ase

  • Tên Coenzym + đuôi ase

  • Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase


10

Enzym với ký hiệu GPT (ALAT) gọi theo danh pháp quốc tế là:

  • 2.6.1.1. Aspartat α cetoglutarat amino transferase

  • 2.6.1.2. Alanin α cetoglutarat amino transferase

  • 2.6.1.1. Alanin Glutamat amino transferase

  • 2.6.1.2. Aspartat Glutamat amino transferase


11

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2…) 2. Cofactor 3. Ion kim loại 4. Vitamin 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 2, 4

  • 1, 2, 5

  • 2, 3, 4


12

Cofactor là:

  • Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym

  • Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym

  • Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác

  • Các acid amin có nhóm hoạt động


13

Coenzym là:

  • Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym

  • Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym

  • Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin

  • Câu A, C đúng


14

Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:

  • Cofactor

  • Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor

  • Các nhóm hoạt động của Acid amin

  • Coenzym


15

Trung tâm dị lập thể của enzym: 1. Là nơi gắn cơ chất; 2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B; 3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương; 4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm; 5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa

  • 1, 2, 3

  • 1, 2, 4

  • 1, 2, 5

  • 2, 3, 4


16

Zymogen là:

  • Các dạng phân tử của enzym

  • Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa

  • Tiền enzym

  • Enzym hoạt động


17

Isoenzym là:

  • Dạng hoạt động của enzym

  • Dạng không hoạt động của enzym

  • Các dạng phân tử khác nhau của một enzym

  • Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa


18

Pepsinogen là một loại:

  • Isoenzym

  • Multienzym

  • Proenzym

  • Enzym thuộc nhóm Decarboxylase


19

Tiền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do:

  • Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzym

  • Do môi trường phản ứng, tác dụng của enzym chính nó hoặc enzym khác

  • Do tự phát

  • Câu A, B đúng


20

Trypsinogen là: 1. Một phức hợp đa enzym; 2. Proenzym; 3. Một loại Isoenzym; 4. Dạng chưa hoạt động của enzym. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 2, 4

  • 3, 4


21

Lactat dehydrogenase (LDH) là: 1. Isoenzym; 2. Proenzym; 3. Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat; 4. Phức hợp đa enzym; 5. Một enzym có nhiều coenzym

  • 1, 2

  • 1, 3

  • 1, 4

  • 2, 3


22

Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:

  • Tốc độ phản ứng đạt tốc độ tối đa

  • Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ tối đa

  • Enzym hoạt động mạnh nhất

  • Đường biểu diễn tiệm cận


23

Phương trình Michaelis Menten diễn tả:

  • Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất

  • Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzym

  • Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường

  • Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất


24

Hoạt động của enzym phụ thuộc vào:

  • Nhiệt độ môi trường

  • pH môi trường

  • Chất hoạt hóa và chất ức chế

  • Nồng độ cơ chất


25

pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:

  • 2

  • 5

  • 6

  • 8


26

Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:

  • Ức chế tổng hợp protein

  • Làm rối loạn chuyển hóa acid amin

  • Giảm quá trình tổng hợp glucid vi khuẩn

  • Cạnh tranh với Acid para aminobenzoic trong tổng hợp acid folic


27

Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do: 1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym; 2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất; 3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym; 4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym; 5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5


28

Amylase hoạt động tốt ở:

  • Mọi pH khác nhau

  • pH từ 1 – 2, 5

  • pH từ 4 – 5

  • pH từ 6, 8 – 7, 0


29

Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym:

  • Tham gia vận chuyển gốc Acyl

  • Tham gia vận chuyển nhóm imin

  • Tham gia vận chuyển nhóm amin

  • Xúc tác cho những phản ứng trao đổi hydro


30

NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

  • Trao đổi amin

  • Trao đổi điện tử

  • Trao đổi hydro

  • Trao đổi nhóm -CH3


31

Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B8


32

Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:

  • Nicotinamid

  • Biotin

  • Acid folic

  • Pyridoxal phosphat


33

Phân tử NAD có chứa:

  • Một gốc phosphat

  • 2 gốc phosphat

  • 3 gốc phosphat

  • 4 gốc phosphat


34

Enzym có coenzym là NAD+ và FMN được xếp vào nhóm:

  • Oxydoreductase

  • Transferase

  • Hydrolase

  • Isomerase


35

Enzym là: 1. Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên; 2. Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hoá; 3. Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, một số là steroid; 4. Tổng hợp và tác dụng xảy ra trên cùng một tế bào của một cơ quan; 5. Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 1, 4


36

Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:

  • 1 Transferase

  • 1 Oxidoredutase

  • 2 Transferase

  • 2 Hydrolase


37

Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là:

  • 2 Hydrolase

  • 4 Lygase

  • 3 Isomerase

  • 5 Isomerase


38

Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm:

  • Transferase

  • Oxidoreductase

  • Lyase

  • Isomerase


39

Enzym Cholinesterase được xếp vào loại:

  • Transferase

  • Hydrolase

  • Lyase

  • Isomerase


40

Apoenzym: 1. Enzym gắn với protein; 2. Nhóm ngoại của protein tạp; 3. Phần protein thuần; 4. Có vai trò điều hoà hoạt động enzym; 5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 1, 3

  • 3, 4

  • 3, 5


41

Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:

  • Apoenzym

  • Coenzym

  • Cofactor

  • Tiền enzym


42

Coenzym có các đặc điểm sau: 1. Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác; 2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym; 3. Có các yếu tố dị lập thể; 4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B; 5. Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzym. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 1, 3

  • 1, 4

  • 3, 4


43

Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có: 1. Apoenzym; 2. Coenzym; 3. Các ion kim loại; 4. Các loại vitamin; 5. Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính cao. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 3, 4

  • 2, 3, 4

  • 2, 3, 5


44

Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng: 1. Tiền enzym; 2. Isoenzym; 3. Pepsin; 4. Trypsin; 5. Zymogen. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5


45

Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là:

  • Zymogen

  • Proenzym

  • Isoenzym

  • Isomerase


46

Enzym dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim là: 1. GPT; 2. GOT; 3. LDH1; 4. LDH3; 5. LDH5. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 1, 3

  • 2, 3

  • 2, 5


47

Enzym dùng để chẩn đoán viêm gan siêu vi là: 1. ASAT; 2. ALAT; 3. LDH1; 4. LDH5; 5. Cholinesterase. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 2, 4

  • 2, 3, 4

  • 2, 4, 5


48

Trong viêm gan siêu vi cấp tính:

  • GOT tăng, GPT tăng, GOT tăng chủ yếu hơn GPT

  • GOT tăng, GPT tăng, GPT tăng chủ yếu hơn GOT

  • GOT, GPT tăng như nhau

  • Amylase máu tăng


49

Multienzym là:

  • Tổng hợp nhiều enzym

  • Dạng hoạt động của enzym

  • Các dạng phân tử khác nhau của enzym

  • Nhiều enzym xúc tác cho nhiều phản ứng


50

Định nghĩa về đơn vị enzym (U/l) là:

  • Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định

  • Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những điều kiện xác định

  • Số lượng sản phẩm hình thành trong 1 đơn vị thời gian

  • Số lượng phức hợp enzym – cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian


51

Tốc độ phản ứng enzym đạt được tốc độ tối đa khi:

  • Nồng độ cơ chất của phản ứng rất lớn so với nồng độ enzym

  • Nồng độ cơ chất bằng hằng số KM

  • Nồng độ cơ chất nhỏ hơn nhiều so với KM

  • Nồng độ enzym rất lớn


52

Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là:

  • Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn

  • Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ

  • Ái lực của enzym không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

  • Tốc độ phản ứng càng cao


53

Khi KM nhỏ, điều này có nghĩa là:

  • Tốc độ phản ứng thấp

  • Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

  • Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ

  • Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn


54

Phương trình Lineweaver Burk giúp xác định được:

  • Nồng độ cơ chất phản ứng

  • Nồng độ enzym

  • Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được nửa vận tốc tối đa

  • Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được vận tốc tối đa


55

Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:

  • pH trung tính

  • pH acid

  • pH base

  • pH acid và pH base


56

pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là:

  • pH = 2

  • pH = 5,6

  • pH = 6

  • pH = 7


57

Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau: 1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym; 2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym; 3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt độn; 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau; 5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 3, 4

  • 1, 3, 5

  • 2, 3, 4


58

Chất ức chế không đặc hiệu có tác dung: 1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym; 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym; 3. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym; 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất; 5. Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 3

  • 1, 4

  • 2, 3

  • 2, 4


59

Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:

  • Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym

  • Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

  • Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

  • Làm giảm ái lực enzym đối với cơ chất


60

Phương trình Lineweaver-Burk giúp xác định được:

  • Nồng độ cơ chất phản ứng

  • Nồng độ enzym

  • Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được nửa vận tốc tối đa

  • Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được vận tốc tối đa


61

Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:

  • pH trung tính

  • pH acid

  • pH base

  • pH acid và pH base


62

pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là:

  • pH = 2

  • pH = 5,6

  • pH = 6

  • pH = 7


63

Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau: 1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym; 2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym; 3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động; 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau; 5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 3, 4

  • 1, 3, 5

  • 2, 3, 4


64

Chất ức chế không đặc hiệu có tác dụng: 1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym; 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym; 3. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym; 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất; 5. Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 3

  • 1, 4

  • 2, 3

  • 2, 4


65

Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:

  • Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym

  • Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

  • Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

  • Làm giảm ái lực enzym đối với cơ chất


66

FAD, FMN là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

  • Trao đổi hydro

  • Trao đổi amin

  • Trao đổi nhóm carboxyl

  • Trao đổi nhóm metyl


67

Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: 1. Nicotinamid; 2. Adenin; 3. Vitamin B6; 4. Flavin; 5. Acid phosphoric. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 2, 3, 4

  • 1, 4, 5

  • 2, 4, 5


68

Coenzym NAD+, NADP+ trong thành phần cấu tạo có: 1. Nicotinamid; 2. Adenin; 3. Vitamin B6; 4. Flavin; 5. Acid phosphoric. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 5

  • 1, 2, 4

  • 2, 4, 5


69

ASAT được gọi là: 1. GPT; 2. Transferase; 3. GOT; 4. Carboxyltransferase; 5. Aminotransaminase. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 1, 4

  • 2, 3

  • 2, 5


70

ALAT được gọi là: 1. Transferase; 2. Aminotransaminase; 3. Carboxyltransferase; 4. GPT. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 1, 3

  • 2, 3

  • 2, 4


71

Người ta đã phát hiện ra kim loại trong thành phần cấu tạo của apoenzym.

  • Đúng

  • Sai


72

Coenzym là nhóm ngoại của protein tạp, quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym.

  • Đúng

  • Sai


73

Một phân tử enzym chỉ có 1 trung tâm hoạt động enzym.

  • Đúng

  • Sai


74

Aspartat α Cetoglutarat Aminotransferase còn được gọi là Glutamat Oxaloacetat Aminotransferase.

  • Đúng

  • Sai


75

Trung tâm hoạt động enzym làm chức năng điều chỉnh hoạt động xúc tác của enzym

  • Đúng

  • Sai


76

LDH1 là enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hoá và dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim.

  • Đúng

  • Sai


77

Tốc độ phản ứng enzym luôn luôn tăng tuyến tính cùng với sự tăng hàm lượng enzym.

  • Đúng

  • Sai


78

Tốc độ phản ứng enzym tăng khi nhiệt độ tăng.

  • Đúng

  • Sai


79

Coenzym NAD+, NADP+ trong thành phần cấu tạo có vitamin B2.

  • Đúng

  • Sai


80

Nồng độ enzym có thể đo trực tiếp được một cách dễ dàng.

  • Đúng

  • Sai

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh enzyme

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/80
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:


2

Đặc điểm cấu tạo của enzym: 1. Có thể là protein thuần; 2. Có thể là protein tạp; 3. Có coenzym là tất cả những vitamin; 4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B; 5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu


3

Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:


4

Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:


5

Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:


6

Enzym Lipase thuộc loại:


7

Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:


8

Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:


9

Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:


10

Enzym với ký hiệu GPT (ALAT) gọi theo danh pháp quốc tế là:


11

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2…) 2. Cofactor 3. Ion kim loại 4. Vitamin 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng:


12

Cofactor là:


13

Coenzym là:


14

Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:


15

Trung tâm dị lập thể của enzym: 1. Là nơi gắn cơ chất; 2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B; 3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương; 4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm; 5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa


16

Zymogen là:


17

Isoenzym là:


18

Pepsinogen là một loại:


19

Tiền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do:


20

Trypsinogen là: 1. Một phức hợp đa enzym; 2. Proenzym; 3. Một loại Isoenzym; 4. Dạng chưa hoạt động của enzym. Chọn tập hợp đúng:


21

Lactat dehydrogenase (LDH) là: 1. Isoenzym; 2. Proenzym; 3. Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat; 4. Phức hợp đa enzym; 5. Một enzym có nhiều coenzym


22

Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:


23

Phương trình Michaelis Menten diễn tả:


24

Hoạt động của enzym phụ thuộc vào:


25

pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:


26

Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:


27

Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do: 1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym; 2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất; 3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym; 4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym; 5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym. Chọn tập hợp đúng:


28

Amylase hoạt động tốt ở:


29

Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym:


30

NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:


31

Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:


32

Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:


33

Phân tử NAD có chứa:


34

Enzym có coenzym là NAD+ và FMN được xếp vào nhóm:


35

Enzym là: 1. Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên; 2. Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hoá; 3. Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, một số là steroid; 4. Tổng hợp và tác dụng xảy ra trên cùng một tế bào của một cơ quan; 5. Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều. Chọn tập hợp đúng:


36

Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:


37

Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là:


38

Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm:


39

Enzym Cholinesterase được xếp vào loại:


40

Apoenzym: 1. Enzym gắn với protein; 2. Nhóm ngoại của protein tạp; 3. Phần protein thuần; 4. Có vai trò điều hoà hoạt động enzym; 5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym. Chọn tập hợp đúng:


41

Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:


42

Coenzym có các đặc điểm sau: 1. Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác; 2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym; 3. Có các yếu tố dị lập thể; 4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B; 5. Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzym. Chọn tập hợp đúng:


43

Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có: 1. Apoenzym; 2. Coenzym; 3. Các ion kim loại; 4. Các loại vitamin; 5. Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính cao. Chọn tập hợp đúng:


44

Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng: 1. Tiền enzym; 2. Isoenzym; 3. Pepsin; 4. Trypsin; 5. Zymogen. Chọn tập hợp đúng:


45

Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là:


46

Enzym dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim là: 1. GPT; 2. GOT; 3. LDH1; 4. LDH3; 5. LDH5. Chọn tập hợp đúng:


47

Enzym dùng để chẩn đoán viêm gan siêu vi là: 1. ASAT; 2. ALAT; 3. LDH1; 4. LDH5; 5. Cholinesterase. Chọn tập hợp đúng:


48

Trong viêm gan siêu vi cấp tính:


49

Multienzym là:


50

Định nghĩa về đơn vị enzym (U/l) là:


51

Tốc độ phản ứng enzym đạt được tốc độ tối đa khi:


52

Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là:


53

Khi KM nhỏ, điều này có nghĩa là:


54

Phương trình Lineweaver Burk giúp xác định được:


55

Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:


56

pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là:


57

Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau: 1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym; 2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym; 3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt độn; 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau; 5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng:


58

Chất ức chế không đặc hiệu có tác dung: 1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym; 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym; 3. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym; 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất; 5. Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng:


59

Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:


60

Phương trình Lineweaver-Burk giúp xác định được:


61

Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:


62

pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là:


63

Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau: 1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym; 2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym; 3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động; 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau; 5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng:


64

Chất ức chế không đặc hiệu có tác dụng: 1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym; 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym; 3. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym; 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất; 5. Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng:


65

Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:


66

FAD, FMN là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:


67

Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: 1. Nicotinamid; 2. Adenin; 3. Vitamin B6; 4. Flavin; 5. Acid phosphoric. Chọn tập hợp đúng:


68

Coenzym NAD+, NADP+ trong thành phần cấu tạo có: 1. Nicotinamid; 2. Adenin; 3. Vitamin B6; 4. Flavin; 5. Acid phosphoric. Chọn tập hợp đúng:


69

ASAT được gọi là: 1. GPT; 2. Transferase; 3. GOT; 4. Carboxyltransferase; 5. Aminotransaminase. Chọn tập hợp đúng:


70

ALAT được gọi là: 1. Transferase; 2. Aminotransaminase; 3. Carboxyltransferase; 4. GPT. Chọn tập hợp đúng:


71

Người ta đã phát hiện ra kim loại trong thành phần cấu tạo của apoenzym.


72

Coenzym là nhóm ngoại của protein tạp, quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym.


73

Một phân tử enzym chỉ có 1 trung tâm hoạt động enzym.


74

Aspartat α Cetoglutarat Aminotransferase còn được gọi là Glutamat Oxaloacetat Aminotransferase.


75

Trung tâm hoạt động enzym làm chức năng điều chỉnh hoạt động xúc tác của enzym


76

LDH1 là enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hoá và dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim.


77

Tốc độ phản ứng enzym luôn luôn tăng tuyến tính cùng với sự tăng hàm lượng enzym.


78

Tốc độ phản ứng enzym tăng khi nhiệt độ tăng.


79

Coenzym NAD+, NADP+ trong thành phần cấu tạo có vitamin B2.


80

Nồng độ enzym có thể đo trực tiếp được một cách dễ dàng.


Bài tập trắc nghiệm hóa sinh enzyme

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh enzyme

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh enzyme

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:

Giảm năng lượng hoạt hóa

Tăng năng lượng hoạt hóa

Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

Ngăn cản phản ứng nghịch

Câu 2:

Đặc điểm cấu tạo của enzym: 1. Có thể là protein thuần; 2. Có thể là protein tạp; 3. Có coenzym là tất cả những vitamin; 4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B; 5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu

1, 2, 3.

1, 2, 4.

1, 2, 5.

2, 3, 4.

Câu 3:

Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:

4 Lygase

4 Lyase

6 Lygase

6 Lyase

Câu 4:

Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:

Oxy hóa khử

Phân cắt

Trao đổi nhóm

Thủy phân

Câu 5:

Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:

Tổng hợp

Đồng phân

Thủy phân

Oxy hóa khử

Câu 6:

Enzym Lipase thuộc loại:

Lyase

Isomerase

Lygase

Transferase

Câu 7:

Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:

Mutase, Lygase

Mutase, Hydrolase

Isomerase, Mutase

Isomerase, Lyase

Câu 8:

Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:

Oxidoreductase

Transferase

Lyase

Hydrolase

Câu 9:

Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:

Tên cơ chất + đuôi ase

Tên loại phản ứng + đuôi ase

Tên Coenzym + đuôi ase

Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase

Câu 10:

Enzym với ký hiệu GPT (ALAT) gọi theo danh pháp quốc tế là:

2.6.1.1. Aspartat α cetoglutarat amino transferase

2.6.1.2. Alanin α cetoglutarat amino transferase

2.6.1.1. Alanin Glutamat amino transferase

2.6.1.2. Aspartat Glutamat amino transferase

Câu 11:

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2…) 2. Cofactor 3. Ion kim loại 4. Vitamin 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 2, 4

1, 2, 5

2, 3, 4

Câu 12:

Cofactor là:

Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym

Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym

Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác

Các acid amin có nhóm hoạt động

Câu 13:

Coenzym là:

Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym

Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym

Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin

Câu A, C đúng

Câu 14:

Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:

Cofactor

Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor

Các nhóm hoạt động của Acid amin

Coenzym

Câu 15:

Trung tâm dị lập thể của enzym: 1. Là nơi gắn cơ chất; 2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B; 3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương; 4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm; 5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa

1, 2, 3

1, 2, 4

1, 2, 5

2, 3, 4

Câu 16:

Zymogen là:

Các dạng phân tử của enzym

Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa

Tiền enzym

Enzym hoạt động

Câu 17:

Isoenzym là:

Dạng hoạt động của enzym

Dạng không hoạt động của enzym

Các dạng phân tử khác nhau của một enzym

Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

Câu 18:

Pepsinogen là một loại:

Isoenzym

Multienzym

Proenzym

Enzym thuộc nhóm Decarboxylase

Câu 19:

Tiền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do:

Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzym

Do môi trường phản ứng, tác dụng của enzym chính nó hoặc enzym khác

Do tự phát

Câu A, B đúng

Câu 20:

Trypsinogen là: 1. Một phức hợp đa enzym; 2. Proenzym; 3. Một loại Isoenzym; 4. Dạng chưa hoạt động của enzym. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

2, 3

2, 4

3, 4

Câu 21:

Lactat dehydrogenase (LDH) là: 1. Isoenzym; 2. Proenzym; 3. Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat; 4. Phức hợp đa enzym; 5. Một enzym có nhiều coenzym

1, 2

1, 3

1, 4

2, 3

Câu 22:

Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:

Tốc độ phản ứng đạt tốc độ tối đa

Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ tối đa

Enzym hoạt động mạnh nhất

Đường biểu diễn tiệm cận

Câu 23:

Phương trình Michaelis Menten diễn tả:

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzym

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường

Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất

Câu 24:

Hoạt động của enzym phụ thuộc vào:

Nhiệt độ môi trường

pH môi trường

Chất hoạt hóa và chất ức chế

Nồng độ cơ chất

Câu 25:

pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:

2

5

6

8

Câu 26:

Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:

Ức chế tổng hợp protein

Làm rối loạn chuyển hóa acid amin

Giảm quá trình tổng hợp glucid vi khuẩn

Cạnh tranh với Acid para aminobenzoic trong tổng hợp acid folic

Câu 27:

Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do: 1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym; 2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất; 3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym; 4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym; 5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

2, 3

3, 4

4, 5

Câu 28:

Amylase hoạt động tốt ở:

Mọi pH khác nhau

pH từ 1 – 2, 5

pH từ 4 – 5

pH từ 6, 8 – 7, 0

Câu 29:

Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym:

Tham gia vận chuyển gốc Acyl

Tham gia vận chuyển nhóm imin

Tham gia vận chuyển nhóm amin

Xúc tác cho những phản ứng trao đổi hydro

Câu 30:

NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

Trao đổi amin

Trao đổi điện tử

Trao đổi hydro

Trao đổi nhóm -CH3

Câu 31:

Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B8

Câu 32:

Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:

Nicotinamid

Biotin

Acid folic

Pyridoxal phosphat

Câu 33:

Phân tử NAD có chứa:

Một gốc phosphat

2 gốc phosphat

3 gốc phosphat

4 gốc phosphat

Câu 34:

Enzym có coenzym là NAD+ và FMN được xếp vào nhóm:

Oxydoreductase

Transferase

Hydrolase

Isomerase

Câu 35:

Enzym là: 1. Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên; 2. Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hoá; 3. Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, một số là steroid; 4. Tổng hợp và tác dụng xảy ra trên cùng một tế bào của một cơ quan; 5. Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

2, 3

3, 4

1, 4

Câu 36:

Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:

1 Transferase

1 Oxidoredutase

2 Transferase

2 Hydrolase

Câu 37:

Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là:

2 Hydrolase

4 Lygase

3 Isomerase

5 Isomerase

Câu 38:

Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm:

Transferase

Oxidoreductase

Lyase

Isomerase

Câu 39:

Enzym Cholinesterase được xếp vào loại:

Transferase

Hydrolase

Lyase

Isomerase

Câu 40:

Apoenzym: 1. Enzym gắn với protein; 2. Nhóm ngoại của protein tạp; 3. Phần protein thuần; 4. Có vai trò điều hoà hoạt động enzym; 5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

1, 3

3, 4

3, 5

Câu 41:

Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:

Apoenzym

Coenzym

Cofactor

Tiền enzym

Câu 42:

Coenzym có các đặc điểm sau: 1. Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác; 2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym; 3. Có các yếu tố dị lập thể; 4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B; 5. Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzym. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

1, 3

1, 4

3, 4

Câu 43:

Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có: 1. Apoenzym; 2. Coenzym; 3. Các ion kim loại; 4. Các loại vitamin; 5. Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính cao. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 3, 4

2, 3, 4

2, 3, 5

Câu 44:

Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng: 1. Tiền enzym; 2. Isoenzym; 3. Pepsin; 4. Trypsin; 5. Zymogen. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

2, 3

3, 4

4, 5

Câu 45:

Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là:

Zymogen

Proenzym

Isoenzym

Isomerase

Câu 46:

Enzym dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim là: 1. GPT; 2. GOT; 3. LDH1; 4. LDH3; 5. LDH5. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

1, 3

2, 3

2, 5

Câu 47:

Enzym dùng để chẩn đoán viêm gan siêu vi là: 1. ASAT; 2. ALAT; 3. LDH1; 4. LDH5; 5. Cholinesterase. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 2, 4

2, 3, 4

2, 4, 5

Câu 48:

Trong viêm gan siêu vi cấp tính:

GOT tăng, GPT tăng, GOT tăng chủ yếu hơn GPT

GOT tăng, GPT tăng, GPT tăng chủ yếu hơn GOT

GOT, GPT tăng như nhau

Amylase máu tăng

Câu 49:

Multienzym là:

Tổng hợp nhiều enzym

Dạng hoạt động của enzym

Các dạng phân tử khác nhau của enzym

Nhiều enzym xúc tác cho nhiều phản ứng

Câu 50:

Định nghĩa về đơn vị enzym (U/l) là:

Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định

Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những điều kiện xác định

Số lượng sản phẩm hình thành trong 1 đơn vị thời gian

Số lượng phức hợp enzym – cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian

Câu 51:

Tốc độ phản ứng enzym đạt được tốc độ tối đa khi:

Nồng độ cơ chất của phản ứng rất lớn so với nồng độ enzym

Nồng độ cơ chất bằng hằng số KM

Nồng độ cơ chất nhỏ hơn nhiều so với KM

Nồng độ enzym rất lớn

Câu 52:

Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là:

Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn

Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ

Ái lực của enzym không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

Tốc độ phản ứng càng cao

Câu 53:

Khi KM nhỏ, điều này có nghĩa là:

Tốc độ phản ứng thấp

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ

Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn

Câu 54:

Phương trình Lineweaver Burk giúp xác định được:

Nồng độ cơ chất phản ứng

Nồng độ enzym

Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được nửa vận tốc tối đa

Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được vận tốc tối đa

Câu 55:

Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:

pH trung tính

pH acid

pH base

pH acid và pH base

Câu 56:

pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là:

pH = 2

pH = 5,6

pH = 6

pH = 7

Câu 57:

Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau: 1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym; 2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym; 3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt độn; 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau; 5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 3, 4

1, 3, 5

2, 3, 4

Câu 58:

Chất ức chế không đặc hiệu có tác dung: 1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym; 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym; 3. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym; 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất; 5. Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng:

1, 3

1, 4

2, 3

2, 4

Câu 59:

Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:

Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym

Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

Làm giảm ái lực enzym đối với cơ chất

Câu 60:

Phương trình Lineweaver-Burk giúp xác định được:

Nồng độ cơ chất phản ứng

Nồng độ enzym

Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được nửa vận tốc tối đa

Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được vận tốc tối đa

Câu 61:

Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:

pH trung tính

pH acid

pH base

pH acid và pH base

Câu 62:

pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là:

pH = 2

pH = 5,6

pH = 6

pH = 7

Câu 63:

Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau: 1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym; 2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym; 3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động; 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau; 5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 3, 4

1, 3, 5

2, 3, 4

Câu 64:

Chất ức chế không đặc hiệu có tác dụng: 1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym; 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym; 3. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym; 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất; 5. Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng:

1, 3

1, 4

2, 3

2, 4

Câu 65:

Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:

Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym

Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

Làm giảm ái lực enzym đối với cơ chất

Câu 66:

FAD, FMN là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

Trao đổi hydro

Trao đổi amin

Trao đổi nhóm carboxyl

Trao đổi nhóm metyl

Câu 67:

Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: 1. Nicotinamid; 2. Adenin; 3. Vitamin B6; 4. Flavin; 5. Acid phosphoric. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

2, 3, 4

1, 4, 5

2, 4, 5

Câu 68:

Coenzym NAD+, NADP+ trong thành phần cấu tạo có: 1. Nicotinamid; 2. Adenin; 3. Vitamin B6; 4. Flavin; 5. Acid phosphoric. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 5

1, 2, 4

2, 4, 5

Câu 69:

ASAT được gọi là: 1. GPT; 2. Transferase; 3. GOT; 4. Carboxyltransferase; 5. Aminotransaminase. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

1, 4

2, 3

2, 5

Câu 70:

ALAT được gọi là: 1. Transferase; 2. Aminotransaminase; 3. Carboxyltransferase; 4. GPT. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

1, 3

2, 3

2, 4

Câu 71:

Người ta đã phát hiện ra kim loại trong thành phần cấu tạo của apoenzym.

Đúng

Sai

Câu 72:

Coenzym là nhóm ngoại của protein tạp, quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym.

Đúng

Sai

Câu 73:

Một phân tử enzym chỉ có 1 trung tâm hoạt động enzym.

Đúng

Sai

Câu 74:

Aspartat α Cetoglutarat Aminotransferase còn được gọi là Glutamat Oxaloacetat Aminotransferase.

Đúng

Sai

Câu 75:

Trung tâm hoạt động enzym làm chức năng điều chỉnh hoạt động xúc tác của enzym

Đúng

Sai

Câu 76:

LDH1 là enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hoá và dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim.

Đúng

Sai

Câu 77:

Tốc độ phản ứng enzym luôn luôn tăng tuyến tính cùng với sự tăng hàm lượng enzym.

Đúng

Sai

Câu 78:

Tốc độ phản ứng enzym tăng khi nhiệt độ tăng.

Đúng

Sai

Câu 79:

Coenzym NAD+, NADP+ trong thành phần cấu tạo có vitamin B2.

Đúng

Sai

Câu 80:

Nồng độ enzym có thể đo trực tiếp được một cách dễ dàng.

Đúng

Sai

Scroll to top