Trắc nghiệm hóa sinh gan mật có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm hóa sinh gan mật có đáp án là một bài kiểm tra thuộc môn hóa sinh, tập trung vào các chức năng và rối loạn liên quan đến gan và hệ mật, được thiết kế dành cho sinh viên ngành Y học tại các trường đại học như Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên chuyên về hóa sinh và y học lâm sàng, chẳng hạn như PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng, một chuyên gia trong lĩnh vực sinh hóa gan mật. Bài thi trắc nghiệm này sẽ bao gồm các câu hỏi xoay quanh cấu trúc và chức năng của gan, quá trình chuyển hóa trong gan, sản xuất mật, và các rối loạn như viêm gan, xơ gan, và sỏi mật. Ngoài ra, sinh viên cũng cần hiểu rõ các chỉ số sinh hóa liên quan đến chức năng gan mật, như AST, ALT, bilirubin, và các xét nghiệm liên quan.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cơ chế nhiễm mỡ gan trong nghiện rượu là do:

  • Tăng tổng hợp acid béo từ glucid và acid amin

  • Giảm oxy hóa acid béo

  • Giảm tạo phospholipid

  • Giảm tạo cholesterol


2

Rối loạn nào sau đây không gây tăng bilirubin gián tiếp trong máu:

  • Tan huyết

  • Sản xuất bilirubin quá mức

  • Sự tiếp nhận qua tế bào gan tăng

  • Tắc nghẽn đường dẫn mật


3

Rối loạn nào sau đây không gây vàng da:

  • Rối loạn bài tiết bilirubin từ tế bào gan

  • Sự tạo bilirubin tăng do tan huyết

  • Sự tạo stercobilinogen trong ruột tăng

  • Cản trở bài tiết mật ngoài gan


4

Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:

  • Albumin

  • Haptoglobin

  • Ceruloplasmin

  • Lipoprotéin


5

Sự xuất hiện của bilirubin kết hợp trong nước tiểu:

  • Là bình thường

  • Khi có tan huyết

  • Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase

  • Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật


6

Trong vàng da tắc mật, sẽ có:

  • Tăng bài tiết stercobilinogen trong phân

  • Tăng đào thải urobilinogen trong nước tiểu

  • Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu

  • Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu


7

Bệnh lý không gây nhiễm mỡ gan:

  • Nghiện rượu

  • Đái đường

  • Thiểu dưỡng protein-calo

  • Tăng cholesterol máu


8

Hội chứng mất acid mật có thể xuất hiện trong trường hợp:

  • Rối loạn tuần hoàn gan-ruột

  • Tắc mật

  • Bệnh Crohn

  • Câu A và B đúng


9

Trong xơ gan, tình trạng tăng đường huyết và rối loạn dung nạp glucose không do cơ chế:

  • Kháng insulin do giảm khối lượng tế bào gan

  • Glucose từ ruột được hấp thụ vào ngay trong tuần hoàn qua nối thông cửa-chủ

  • Tăng glucagon trong máu do giảm giáng hóa ở gan

  • Bất thường của receptor dành cho insulin ở tế bào gan


10

Cơ chế nào sau đây không gây tăng NH3 trên bệnh nhân xơ gan:

  • Có nhiều protéine ở ruột

  • Có suy thận kèm theo

  • Có suy giảm chức năng gan

  • Có tình trạng nhiễm acid và tăng kali máu


11

Trong xơ gan, rối loạn đông máu là do:

  • Gan giảm tổng hợp các yếu tố đông máu

  • Cường lách gây giảm tiểu cầu

  • Rối loạn hấp thu vitamin K

  • Câu A và B đúng


12

Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan:

  • Tăng lượng acid béo đến gan

  • Gan giảm oxy hóa acid béo

  • Tăng alpha glycérol phosphat

  • Giảm tổng hợp apoprotein


13

Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh thường là do:

  • Tan huyết nội mạch sau sinh

  • Glucuronyl transferase chưa được tổng hợp một cách đầy đủ

  • Thiếu chất vận chuyển Y và Z

  • Rối loạn bài tiết bilirubin kết hợp


14

Trong vàng da tắc mật ngoài gan, phosphatase kiềm trong máu tăng là do:

  • Phosphatase kiềm ngấm qua tế bào gan vào máu

  • Phosphatase kiềm ngấm qua khoảng Disse rồi theo bạch huyết vào máu

  • Áp lực tăng cao trong ống dẫn mật kích thích tế bào gan tăng sản xuất phosphatase kiềm

  • Câu A và C đúng


15

Trong xơ gan, yếu tố nào sau đây không góp phần tạo nên dịch cổ trướng:

  • Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

  • Giảm albumin huyết

  • Các yếu tố giữ natri ở thận

  • Ứ dịch bạch huyết vùng cửa


16

Bệnh lý nào sau đây không gây vàng da do tăng bilirubin tự do:

  • Tan huyết

  • Vàng da ở trẻ sơ sanh

  • Tắc mật

  • Hội chứng Gilbert


17

Trong vàng da do nguyên nhân sau gan, nước tiểu vàng là vì có chứa nhiều:

  • Urobilinogen

  • Bilirubin kết hợp

  • Bilirubin tự do

  • Acid mật


18

Thay đổi nào sau đây có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:

  • Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm

  • Tăng NH3, Mercaptane, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn

  • Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm acid amin thơm

  • Tăng NH3, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane


19

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong xơ gan là:

  • Tăng áp lực thẩm thấu muối

  • Giảm áp lực thẩm thấu keo

  • Tăng tính thấm thành mạch

  • Tăng áp lực thủy tĩnh tĩnh mạch cửa


20

Trong hôn mê gan, có thay đổi thành phần nào sau đây trong dịch não tủy:

  • Giảm dopamin

  • Tăng octopamin

  • Tăng tyramin

  • Tăng glutamin


21

Dựa trên thuyết tăng NH3, liệu pháp nào sau đây được sử dụng để điều trị hôn mê gan:

  • Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin

  • Chế độ ăn kiêng thịt, dùng lactulose, neomycin

  • Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, lactulose

  • Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin, lactulose


22

Trong bệnh lý gan mật, thời gian Quick kéo dài và nghiệm pháp Koller dương tính chứng tỏ có:

  • Suy tế bào gan

  • Tắc mật kéo dài

  • Giảm các yếu tố đông máu

  • Giảm yếu tố V


23

Tăng các chất nào sau đây trong máu có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:

  • NH3, Dopamin, Phenylethanolamin

  • NH3, Dopamin, Phenylethanolamin, Octopamin

  • NH3, Phenylethanolamin, Octopamin, Serotonin

  • NH3, Noradrenalin, Phenylethanolamin, Octopamin


24

Trong vàng da trước gan:

  • Bilirubin trong nước tiểu (+)

  • Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do > 0.02

  • Urobilinogen trong nước tiểu giảm

  • Stercobilinogen trong phân giảm


25

Trong vàng da tại gan:

  • Bilirubin trong nước tiểu (-)

  • Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do < 0.02

  • Urobilinogen trong nước tiểu giảm

  • Stercobilinogen trong phân giảm


26

Trong vàng da sau gan:

  • Bilirubin trong nước tiểu (+)

  • Cholesterol máu giảm

  • Urobilinogen trong nước tiểu tăng

  • Stercobilinogen trong phân giảm


27

Vàng da kèm theo triệu chứng ngứa, nhịp tim chậm gặp trong vàng da do:

  • Nguyên nhân trước gan

  • Nguyên nhân sau gan

  • Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin

  • Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin


28

Vàng da trong bệnh Gilbert là do:

  • Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan

  • Thiếu protéin tải Y và Z

  • Kết hợp với giảm hoạt tính UDP-glucuronyl transferase

  • Câu B và C đúng


29

Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:

  • Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan

  • Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin tại tế bào gan

  • Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan

  • Rối loạn bài tiết bilirubin sau gan


30

Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:

  • Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan

  • Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin

  • Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

  • Tắc nghẽn đường mật


31

Bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng bilirubin sớm trong máu:

  • Bệnh Gilbert

  • Bệnh Crigler-Najjar

  • Bệnh tăng bilirubin shunt nguyên phát

  • Viêm gan siêu vi B


32

Hội chứng Dubin Johnson và Rotor thuộc loại vàng da do:

  • Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin

  • Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

  • Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan

  • Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin


33

Hội chứng hoặc bệnh lý nào sau đây có tăng bilirubin trực tiếp trong máu:

  • Gilbert

  • Crigler-Najjar

  • Dubin Johnson và Rotor

  • Huyết tán


34

Trong hôn mê gan có biểu hiện giảm thành phần nào sau đây trong máu:

  • Mercaptane

  • Acid amin thơm

  • Acid béo chuỗi ngắn

  • Acid amin nhánh


35

Thiếu hụt Ceruloplasmin gặp trong bệnh:

  • Von Gierke

  • Rối loạn chuyển hóa sắt

  • Wilson

  • Thiếu alpha 1 antitrypsin


36

Thiếu hụt G6 phosphatase gặp trong bệnh:

  • Von Gierke

  • Rối loạn chuyển hóa sắt

  • Wilson

  • Thiếu alpha 1 antitrypsin


37

Biến chứng viêm gan mạn hầu như không xảy ra sau nhiễm:

  • Virus viêm gan E

  • Virus viêm gan B

  • Virus viêm gan C

  • Virus viêm gan D


38

Khi có biểu hiện rối loạn hấp thu lipid sẽ ảnh hưởng đến hấp thu các vitamin, ngoại trừ:

  • Vitamin A

  • Vitamin B

  • Vitamin D

  • Vitamin K


39

Vàng da trong viêm gan virus là do:

  • Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan

  • Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan

  • Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan

  • Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin


40

Bối cảnh sinh lý bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng NH3 và giảm urê trong máu:

  • Tắc mật

  • Hủy hoại tế bào gan

  • Viêm gan mạn

  • Hôn mê gan do suy tế bào gan


41

Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu âm tính thì có thể kết luận vàng da đó không phải do tắc mật.

  • Đúng

  • Sai


42

Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu dương tính thì có thể kết luận có hội chứng vàng da tan huyết.

  • Đúng

  • Sai


43

Trong hôn mê gan, acid amin nhánh tăng trong máu.

  • Đúng

  • Sai


44

Trong hội chứng tắc mật, tăng phosphatase kiềm là một test nhạy nhưng không đặc hiệu của gan.

  • Đúng

  • Sai


45

Gamma glutamyl transpeptidase (γGT) là men không đặc hiệu của gan.

  • Đúng

  • Sai


46

Trong hôn mê gan, acid béo chuỗi ngắn trong máu và trong dịch não tủy giảm.

  • Đúng

  • Sai


47

Trong vàng da trước gan, tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin gián tiếp <0.2.

  • Đúng

  • Sai


48

Trong vàng da sau gan, tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin gián tiếp <0.05.

  • Đúng

  • Sai


49

Trẻ sơ sinh vàng da có bilirubin toàn phần trên 300 micromol/l dễ có nguy cơ vàng da nhân.

  • Đúng

  • Sai


50

Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan.

  • Đúng

  • Sai

Trắc nghiệm hóa sinh gan mật có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cơ chế nhiễm mỡ gan trong nghiện rượu là do:


2

Rối loạn nào sau đây không gây tăng bilirubin gián tiếp trong máu:


3

Rối loạn nào sau đây không gây vàng da:


4

Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:


5

Sự xuất hiện của bilirubin kết hợp trong nước tiểu:


6

Trong vàng da tắc mật, sẽ có:


7

Bệnh lý không gây nhiễm mỡ gan:


8

Hội chứng mất acid mật có thể xuất hiện trong trường hợp:


9

Trong xơ gan, tình trạng tăng đường huyết và rối loạn dung nạp glucose không do cơ chế:


10

Cơ chế nào sau đây không gây tăng NH3 trên bệnh nhân xơ gan:


11

Trong xơ gan, rối loạn đông máu là do:


12

Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan:


13

Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh thường là do:


14

Trong vàng da tắc mật ngoài gan, phosphatase kiềm trong máu tăng là do:


15

Trong xơ gan, yếu tố nào sau đây không góp phần tạo nên dịch cổ trướng:


16

Bệnh lý nào sau đây không gây vàng da do tăng bilirubin tự do:


17

Trong vàng da do nguyên nhân sau gan, nước tiểu vàng là vì có chứa nhiều:


18

Thay đổi nào sau đây có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:


19

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong xơ gan là:


20

Trong hôn mê gan, có thay đổi thành phần nào sau đây trong dịch não tủy:


21

Dựa trên thuyết tăng NH3, liệu pháp nào sau đây được sử dụng để điều trị hôn mê gan:


22

Trong bệnh lý gan mật, thời gian Quick kéo dài và nghiệm pháp Koller dương tính chứng tỏ có:


23

Tăng các chất nào sau đây trong máu có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:


24

Trong vàng da trước gan:


25

Trong vàng da tại gan:


26

Trong vàng da sau gan:


27

Vàng da kèm theo triệu chứng ngứa, nhịp tim chậm gặp trong vàng da do:


28

Vàng da trong bệnh Gilbert là do:


29

Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:


30

Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:


31

Bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng bilirubin sớm trong máu:


32

Hội chứng Dubin Johnson và Rotor thuộc loại vàng da do:


33

Hội chứng hoặc bệnh lý nào sau đây có tăng bilirubin trực tiếp trong máu:


34

Trong hôn mê gan có biểu hiện giảm thành phần nào sau đây trong máu:


35

Thiếu hụt Ceruloplasmin gặp trong bệnh:


36

Thiếu hụt G6 phosphatase gặp trong bệnh:


37

Biến chứng viêm gan mạn hầu như không xảy ra sau nhiễm:


38

Khi có biểu hiện rối loạn hấp thu lipid sẽ ảnh hưởng đến hấp thu các vitamin, ngoại trừ:


39

Vàng da trong viêm gan virus là do:


40

Bối cảnh sinh lý bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng NH3 và giảm urê trong máu:


41

Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu âm tính thì có thể kết luận vàng da đó không phải do tắc mật.


42

Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu dương tính thì có thể kết luận có hội chứng vàng da tan huyết.


43

Trong hôn mê gan, acid amin nhánh tăng trong máu.


44

Trong hội chứng tắc mật, tăng phosphatase kiềm là một test nhạy nhưng không đặc hiệu của gan.


45

Gamma glutamyl transpeptidase (γGT) là men không đặc hiệu của gan.


46

Trong hôn mê gan, acid béo chuỗi ngắn trong máu và trong dịch não tủy giảm.


47

Trong vàng da trước gan, tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin gián tiếp <0.2.


48

Trong vàng da sau gan, tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin gián tiếp <0.05.


49

Trẻ sơ sinh vàng da có bilirubin toàn phần trên 300 micromol/l dễ có nguy cơ vàng da nhân.


50

Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan.


Trắc nghiệm hóa sinh gan mật có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa sinh gan mật có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa sinh gan mật có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cơ chế nhiễm mỡ gan trong nghiện rượu là do:

Tăng tổng hợp acid béo từ glucid và acid amin

Giảm oxy hóa acid béo

Giảm tạo phospholipid

Giảm tạo cholesterol

Câu 2:

Rối loạn nào sau đây không gây tăng bilirubin gián tiếp trong máu:

Tan huyết

Sản xuất bilirubin quá mức

Sự tiếp nhận qua tế bào gan tăng

Tắc nghẽn đường dẫn mật

Câu 3:

Rối loạn nào sau đây không gây vàng da:

Rối loạn bài tiết bilirubin từ tế bào gan

Sự tạo bilirubin tăng do tan huyết

Sự tạo stercobilinogen trong ruột tăng

Cản trở bài tiết mật ngoài gan

Câu 4:

Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:

Albumin

Haptoglobin

Ceruloplasmin

Lipoprotéin

Câu 5:

Sự xuất hiện của bilirubin kết hợp trong nước tiểu:

Là bình thường

Khi có tan huyết

Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase

Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật

Câu 6:

Trong vàng da tắc mật, sẽ có:

Tăng bài tiết stercobilinogen trong phân

Tăng đào thải urobilinogen trong nước tiểu

Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu

Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu

Câu 7:

Bệnh lý không gây nhiễm mỡ gan:

Nghiện rượu

Đái đường

Thiểu dưỡng protein-calo

Tăng cholesterol máu

Câu 8:

Hội chứng mất acid mật có thể xuất hiện trong trường hợp:

Rối loạn tuần hoàn gan-ruột

Tắc mật

Bệnh Crohn

Câu A và B đúng

Câu 9:

Trong xơ gan, tình trạng tăng đường huyết và rối loạn dung nạp glucose không do cơ chế:

Kháng insulin do giảm khối lượng tế bào gan

Glucose từ ruột được hấp thụ vào ngay trong tuần hoàn qua nối thông cửa-chủ

Tăng glucagon trong máu do giảm giáng hóa ở gan

Bất thường của receptor dành cho insulin ở tế bào gan

Câu 10:

Cơ chế nào sau đây không gây tăng NH3 trên bệnh nhân xơ gan:

Có nhiều protéine ở ruột

Có suy thận kèm theo

Có suy giảm chức năng gan

Có tình trạng nhiễm acid và tăng kali máu

Câu 11:

Trong xơ gan, rối loạn đông máu là do:

Gan giảm tổng hợp các yếu tố đông máu

Cường lách gây giảm tiểu cầu

Rối loạn hấp thu vitamin K

Câu A và B đúng

Câu 12:

Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan:

Tăng lượng acid béo đến gan

Gan giảm oxy hóa acid béo

Tăng alpha glycérol phosphat

Giảm tổng hợp apoprotein

Câu 13:

Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh thường là do:

Tan huyết nội mạch sau sinh

Glucuronyl transferase chưa được tổng hợp một cách đầy đủ

Thiếu chất vận chuyển Y và Z

Rối loạn bài tiết bilirubin kết hợp

Câu 14:

Trong vàng da tắc mật ngoài gan, phosphatase kiềm trong máu tăng là do:

Phosphatase kiềm ngấm qua tế bào gan vào máu

Phosphatase kiềm ngấm qua khoảng Disse rồi theo bạch huyết vào máu

Áp lực tăng cao trong ống dẫn mật kích thích tế bào gan tăng sản xuất phosphatase kiềm

Câu A và C đúng

Câu 15:

Trong xơ gan, yếu tố nào sau đây không góp phần tạo nên dịch cổ trướng:

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

Giảm albumin huyết

Các yếu tố giữ natri ở thận

Ứ dịch bạch huyết vùng cửa

Câu 16:

Bệnh lý nào sau đây không gây vàng da do tăng bilirubin tự do:

Tan huyết

Vàng da ở trẻ sơ sanh

Tắc mật

Hội chứng Gilbert

Câu 17:

Trong vàng da do nguyên nhân sau gan, nước tiểu vàng là vì có chứa nhiều:

Urobilinogen

Bilirubin kết hợp

Bilirubin tự do

Acid mật

Câu 18:

Thay đổi nào sau đây có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:

Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm

Tăng NH3, Mercaptane, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn

Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm acid amin thơm

Tăng NH3, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane

Câu 19:

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong xơ gan là:

Tăng áp lực thẩm thấu muối

Giảm áp lực thẩm thấu keo

Tăng tính thấm thành mạch

Tăng áp lực thủy tĩnh tĩnh mạch cửa

Câu 20:

Trong hôn mê gan, có thay đổi thành phần nào sau đây trong dịch não tủy:

Giảm dopamin

Tăng octopamin

Tăng tyramin

Tăng glutamin

Câu 21:

Dựa trên thuyết tăng NH3, liệu pháp nào sau đây được sử dụng để điều trị hôn mê gan:

Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin

Chế độ ăn kiêng thịt, dùng lactulose, neomycin

Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, lactulose

Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin, lactulose

Câu 22:

Trong bệnh lý gan mật, thời gian Quick kéo dài và nghiệm pháp Koller dương tính chứng tỏ có:

Suy tế bào gan

Tắc mật kéo dài

Giảm các yếu tố đông máu

Giảm yếu tố V

Câu 23:

Tăng các chất nào sau đây trong máu có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:

NH3, Dopamin, Phenylethanolamin

NH3, Dopamin, Phenylethanolamin, Octopamin

NH3, Phenylethanolamin, Octopamin, Serotonin

NH3, Noradrenalin, Phenylethanolamin, Octopamin

Câu 24:

Trong vàng da trước gan:

Bilirubin trong nước tiểu (+)

Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do > 0.02

Urobilinogen trong nước tiểu giảm

Stercobilinogen trong phân giảm

Câu 25:

Trong vàng da tại gan:

Bilirubin trong nước tiểu (-)

Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do < 0.02

Urobilinogen trong nước tiểu giảm

Stercobilinogen trong phân giảm

Câu 26:

Trong vàng da sau gan:

Bilirubin trong nước tiểu (+)

Cholesterol máu giảm

Urobilinogen trong nước tiểu tăng

Stercobilinogen trong phân giảm

Câu 27:

Vàng da kèm theo triệu chứng ngứa, nhịp tim chậm gặp trong vàng da do:

Nguyên nhân trước gan

Nguyên nhân sau gan

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin

Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

Câu 28:

Vàng da trong bệnh Gilbert là do:

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan

Thiếu protéin tải Y và Z

Kết hợp với giảm hoạt tính UDP-glucuronyl transferase

Câu B và C đúng

Câu 29:

Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan

Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin tại tế bào gan

Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan

Rối loạn bài tiết bilirubin sau gan

Câu 30:

Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan

Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin

Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

Tắc nghẽn đường mật

Câu 31:

Bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng bilirubin sớm trong máu:

Bệnh Gilbert

Bệnh Crigler-Najjar

Bệnh tăng bilirubin shunt nguyên phát

Viêm gan siêu vi B

Câu 32:

Hội chứng Dubin Johnson và Rotor thuộc loại vàng da do:

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin

Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan

Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin

Câu 33:

Hội chứng hoặc bệnh lý nào sau đây có tăng bilirubin trực tiếp trong máu:

Gilbert

Crigler-Najjar

Dubin Johnson và Rotor

Huyết tán

Câu 34:

Trong hôn mê gan có biểu hiện giảm thành phần nào sau đây trong máu:

Mercaptane

Acid amin thơm

Acid béo chuỗi ngắn

Acid amin nhánh

Câu 35:

Thiếu hụt Ceruloplasmin gặp trong bệnh:

Von Gierke

Rối loạn chuyển hóa sắt

Wilson

Thiếu alpha 1 antitrypsin

Câu 36:

Thiếu hụt G6 phosphatase gặp trong bệnh:

Von Gierke

Rối loạn chuyển hóa sắt

Wilson

Thiếu alpha 1 antitrypsin

Câu 37:

Biến chứng viêm gan mạn hầu như không xảy ra sau nhiễm:

Virus viêm gan E

Virus viêm gan B

Virus viêm gan C

Virus viêm gan D

Câu 38:

Khi có biểu hiện rối loạn hấp thu lipid sẽ ảnh hưởng đến hấp thu các vitamin, ngoại trừ:

Vitamin A

Vitamin B

Vitamin D

Vitamin K

Câu 39:

Vàng da trong viêm gan virus là do:

Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan

Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan

Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan

Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin

Câu 40:

Bối cảnh sinh lý bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng NH3 và giảm urê trong máu:

Tắc mật

Hủy hoại tế bào gan

Viêm gan mạn

Hôn mê gan do suy tế bào gan

Câu 41:

Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu âm tính thì có thể kết luận vàng da đó không phải do tắc mật.

Đúng

Sai

Câu 42:

Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu dương tính thì có thể kết luận có hội chứng vàng da tan huyết.

Đúng

Sai

Câu 43:

Trong hôn mê gan, acid amin nhánh tăng trong máu.

Đúng

Sai

Câu 44:

Trong hội chứng tắc mật, tăng phosphatase kiềm là một test nhạy nhưng không đặc hiệu của gan.

Đúng

Sai

Câu 45:

Gamma glutamyl transpeptidase (γGT) là men không đặc hiệu của gan.

Đúng

Sai

Câu 46:

Trong hôn mê gan, acid béo chuỗi ngắn trong máu và trong dịch não tủy giảm.

Đúng

Sai

Câu 47:

Trong vàng da trước gan, tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin gián tiếp <0.2.

Đúng

Sai

Câu 48:

Trong vàng da sau gan, tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin gián tiếp <0.05.

Đúng

Sai

Câu 49:

Trẻ sơ sinh vàng da có bilirubin toàn phần trên 300 micromol/l dễ có nguy cơ vàng da nhân.

Đúng

Sai

Câu 50:

Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan.

Đúng

Sai

Scroll to top