Bài tập trắc nghiệm hóa sinh hemoglobin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 54 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Thị Thanh Hà
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh hemoglobin là một bài thi thuộc môn hóa sinh, tập trung vào kiến thức về hemoglobin, dành cho sinh viên ngành Y học tại các trường như Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên chuyên về hóa sinh, như PGS.TS. Trần Thị Thanh Hà, một chuyên gia trong lĩnh vực hóa sinh lâm sàng. Để làm tốt bài thi này, sinh viên cần hiểu rõ cấu trúc và chức năng của hemoglobin, các quá trình tổng hợp và phân hủy hemoglobin, cùng với các rối loạn liên quan như bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm, thalassemia, và các phương pháp xét nghiệm liên quan đến hemoglobin. Đề thi phù hợp cho sinh viên năm thứ ba hoặc thứ tư, đặc biệt là những ai đang học chuyên sâu về sinh hóa lâm sàng hoặc chuẩn bị cho kỳ thi chuyên ngành. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về các khái niệm quan trọng này và kiểm tra kiến thức của bạn qua các câu hỏi trắc nghiệm ngay bây giờ!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối:

  • Mêtyl

  • Metylen

  • Disulfua

  • Methenyl


2

Cấu tạo Hem gồm:

  • Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe²⁺

  • Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe³⁺

  • Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe²⁺

  • Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe³⁺


3

Cấu tạo hem gồm:

  • Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V

  • Protoporphyrin I, Fe³⁺

  • Protoporphyrin II, Fe²⁺

  • Protoporphyrin III, Fe²⁺


4

Hb được cấu tạo bởi:

  • Protoporphyrin III, Fe²⁺, globulin

  • Protoporphyrin III, Fe²⁺, globin

  • Hem, globin

  • Protoporphyrin III, Fe³⁺, globin


5

Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo:

  • 1, 2, 3

  • 1, 3, 5

  • 2, 4, 5

  • 2, 3, 4


6

Globin trong HbA gồm:

  • 2 chuỗi α, 2 chuỗi γ

  • 2 chuỗi β, 2 chuỗi γ

  • 2 chuỗi δ, 2 chuỗi γ

  • 2 chuỗi β, 2 chuỗi δ


7

Globin trong HbF gồm:

  • 2 chuỗi α, 2 chuỗi β

  • 2 chuỗi α, 2 chuỗi γ

  • 2 chuỗi α, 2 chuỗi δ

  • 2 chuỗi β, 2 chuỗi γ


8

Liên kết hình thành giữa hem và globin là:

  • Liên kết hydro giữa Fe²⁺ và nitơ của pyrol

  • Liên kết đồng hóa trị giữa Fe²⁺ và nitơ của pyrol

  • Liên kết ion giữa Fe²⁺ và nitơ của imidazol

  • Liên kết phối trí giữa Fe²⁺ và nitơ của imidazol


9

Oxyhemoglobin được hình thành do:

  • Gắn O₂ vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí

  • Oxy hóa hem bằng O₂

  • Gắn O₂ vào Fe²⁺ bằng liên kết phối trí

  • Gắn O₂ vào nhân pyrol


10

O₂ gắn với Hb ở phổi thì:

  • Fe²⁺ → Fe³⁺

  • Fe²⁺ → Fe⁰

  • Fe²⁺ → Fe²⁺

  • Fe³⁺ → Fe²⁺


11

Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần:

  • 1, 2, 3, 4, 5

  • 1, 3, 2, 4, 5

  • 3, 2, 1, 4, 5

  • 4, 5, 3, 2, 1


12

Hb bình thường của người trưởng thành là:

  • HbA, HbA2

  • HbC, HbF

  • HbF, HbS

  • HbC, HbS


13

Hb bị oxy hóa tạo thành:

  • Oxyhemoglobin

  • Carboxyhemoglobin

  • Carbohemoglobin

  • Hematin


14

Hb kết hợp với CO:

  • Qua nhóm amin của globin

  • Qua nitơ của Imidazol

  • Qua nitơ của Pyrol

  • Qua nhóm Carboxyl của globin


15

Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể: 1. Kết hợp với CO để giải độc; 2. Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào; 3. Vận chuyển một phần CO₂ từ tế bào đến phổi; 4. Phân hủy H₂O₂; 5. Oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺ vận chuyển điện tử. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 2, 3, 4

  • 1, 3, 4

  • 3, 4, 5


16

Hb kết hợp với Oxy khi:

  • pCO₂ tăng, H⁺ tăng, pO₂ giảm

  • pCO₂ giảm, H⁺ tăng, pO₂ giảm

  • pCO₂ giảm, H⁺ giảm, pO₂ tăng

  • pCO₂ tăng, H⁺ giảm, pO₂ giảm


17

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

  • Chuyển nhóm metyl

  • Chuyển nhóm -CHO

  • Phân hủy H₂O₂

  • Thủy phân peptid


18

Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin:

  • Myoglobin, cytocrom, globulin

  • Peroxydase, catalase, cytocrom

  • Globin, catalase, myoglobin

  • Catalase, oxydase, globulin


19

Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb:

  • Peroxydase

  • Catalase

  • Oxydase

  • Diaphorase


20

Nguyên liệu tổng hợp Hem:

  • Succinyl CoA, glycin, Fe

  • Coenzym A, Alanin, Fe

  • Malonyl CoA, glutamin, Fe

  • Succinyl CoA, serin, Fe


21

Các giai đoạn tổng hợp hem: Succinyl CoA + Glycin (1) → ALA (2) → porphobilinogen (3) → Uroporphyrinogen (4) → Coproporphyrinogen (5) → protoporphyrin IX (6) → hem

  • 1, 2, 3, 4, 5, 6

  • 1, 3, 2, 4, 5, 6

  • 1, 3, 2, 5, 4, 6

  • 1, 2, 4, 3, 5, 6


22

Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin IX và Fe²⁺:

  • Ferrochetase

  • ALA Synthetase

  • Dehydratase

  • Decarboxylase


23

Hb được tổng hợp chủ yếu ở:

  • Cơ, lách, thận

  • Thận, cơ, tủy xương

  • Cơ, lách, hồng cầu non

  • Thận, não, hệ võng mạc nội mô


24

Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng porphyrin giữa:

  • Vòng pyrol I và III ở Cβ

  • Vòng pyrol I và III ở Cα

  • Vòng pyrol II và III ở Cβ

  • Vòng pyrol III và IV ở Cγ


25

Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym:

  • Hem synthetase

  • Hem decarboxylase

  • Hem oxygenase

  • Ferrochetase


26

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:

  • Bilirubin

  • Biliverdin

  • Urobilin

  • Stercobilin


27

Bilirubin liên hợp gồm:

  • Bilirubin tự do liên kết với albumin

  • Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic

  • Bilirubin tự do liên kết với globin

  • Bilirubin tự do liên kết với globulin


28

Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp:

  • Acetyl transferase

  • Carbamyl transferase

  • Amino transferase

  • Glucuronyl transferase


29

Bilirubin tự do có tính chất:

  • Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

  • Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh

  • Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

  • Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo


30

Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu: 1. Mesobilirubin; 2. Mesobilirubinogen; 3. Stercobilinogen; 4. Stercobilin; 5. Bilirubin. Chọn tập hợp đúng:

  • 1,2

  • 2,3

  • 4,5


31

Phân thường màu vàng do có:

  • Bilirubin

  • Biliverdin

  • Stercobilin

  • Urobilin


32

Phân có màu xanh do: 1. Bilirubin không bị khử; 2. Vi khuẩn ruột giảm sút; 3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh; 4. Có sự hiện diện của biliverdin; 5. Stercobilinogen không oxy hóa. Chọn tập hợp đúng:

  • 1,2,3

  • 2,3,4

  • 1,2,4

  • 1,3,5


33

Vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin không có trong nước tiểu; 2. Stercobilin trong phân tăng; 3. Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu; 4. Bilirubin có trong nước tiểu; 5. Urobilin trong nước tiểu tăng. Chọn tập hợp đúng:

  • 1,2,3

  • 1,3,4

  • 3,4,5

  • 1,4,5


34

Các hemoglobin người bình thường là:

  • HbA, HbC, HbF

  • HbA, HbF, HbS

  • HbA, HbA2, HbF

  • HbD, HbE, HbF

  • HbA, HbA2, HbF


35

Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:

  • Chuỗi α

  • Chuỗi β

  • Chuỗi α hay β

  • Cấu trúc protoporphyrin


36

Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin: 1. Toàn phần tăng; 2. Liên hợp tăng; 3. Tự do tăng; 4. Liên hợp không tăng; 5. Tự do không tăng. Chọn tập hợp đúng:

  • 1,4

  • 1,5

  • 1, 3

  • 2,5


37

Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:

  • Bilirubin liên hợp

  • Bilirubin tự do

  • Urobilinogen

  • Bilirubin toàn phần


38

Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào:

  • Tăng Bilirubin toàn phần

  • Giảm Bilirubin liên hợp

  • Giảm bilirubin tự do

  • Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu


39

Trong vàng da do viêm gan:

  • Tăng Bilirubin liên hợp

  • Giảm Bilirubin liên hợp

  • Tăng bilirubin tự do

  • Giảm bilirubin tự do


40

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?

  • Đúng

  • Sai


41

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và HbA2 chỉ có một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?

  • Đúng

  • Sai


42

Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu α-Thalassemie và β-Thalassemie là do sự bất thường về các chuỗi α và β?

  • Đúng

  • Sai


43

Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO?

  • Đúng

  • Sai


44

Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị khử hydro hay không?

  • Đúng

  • Sai


45

Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan?

  • Đúng

  • Sai


46

Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:

  • Glycin

  • Glycin và succinyl CoA

  • Glutamin

  • Glutamin và Succinyl CoA


47

Trong hội chứng vàng da do viêm gan: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 2, 4

  • 2, 3, 4

  • 3, 4, 5


48

Trong vàng da do dung huyết: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 4

  • 1, 3, 4

  • 1, 2, 3

  • 3, 4, 5


49

Trong vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Sắc tố mật có trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 4

  • 1, 3, 4

  • 1, 2, 3

  • 3, 4, 5


50

Apoferitin là dạng sắt kết hợp với protein?

  • Đúng

  • Sai


51

Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận chuyển?

  • Sai

  • Đúng


52

Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym glucuronyl transferase?

  • Sai

  • Đúng


53

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do?

  • Đúng

  • Sai


54

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận?

  • Đúng

  • Sai

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh hemoglobin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/54
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối:


2

Cấu tạo Hem gồm:


3

Cấu tạo hem gồm:


4

Hb được cấu tạo bởi:


5

Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo:


6

Globin trong HbA gồm:


7

Globin trong HbF gồm:


8

Liên kết hình thành giữa hem và globin là:


9

Oxyhemoglobin được hình thành do:


10

O₂ gắn với Hb ở phổi thì:


11

Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần:


12

Hb bình thường của người trưởng thành là:


13

Hb bị oxy hóa tạo thành:


14

Hb kết hợp với CO:


15

Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể: 1. Kết hợp với CO để giải độc; 2. Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào; 3. Vận chuyển một phần CO₂ từ tế bào đến phổi; 4. Phân hủy H₂O₂; 5. Oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺ vận chuyển điện tử. Chọn tập hợp đúng:


16

Hb kết hợp với Oxy khi:


17

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:


18

Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin:


19

Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb:


20

Nguyên liệu tổng hợp Hem:


21

Các giai đoạn tổng hợp hem: Succinyl CoA + Glycin (1) → ALA (2) → porphobilinogen (3) → Uroporphyrinogen (4) → Coproporphyrinogen (5) → protoporphyrin IX (6) → hem


22

Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin IX và Fe²⁺:


23

Hb được tổng hợp chủ yếu ở:


24

Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng porphyrin giữa:


25

Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym:


26

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:


27

Bilirubin liên hợp gồm:


28

Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp:


29

Bilirubin tự do có tính chất:


30

Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu: 1. Mesobilirubin; 2. Mesobilirubinogen; 3. Stercobilinogen; 4. Stercobilin; 5. Bilirubin. Chọn tập hợp đúng:


31

Phân thường màu vàng do có:


32

Phân có màu xanh do: 1. Bilirubin không bị khử; 2. Vi khuẩn ruột giảm sút; 3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh; 4. Có sự hiện diện của biliverdin; 5. Stercobilinogen không oxy hóa. Chọn tập hợp đúng:


33

Vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin không có trong nước tiểu; 2. Stercobilin trong phân tăng; 3. Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu; 4. Bilirubin có trong nước tiểu; 5. Urobilin trong nước tiểu tăng. Chọn tập hợp đúng:


34

Các hemoglobin người bình thường là:


35

Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:


36

Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin: 1. Toàn phần tăng; 2. Liên hợp tăng; 3. Tự do tăng; 4. Liên hợp không tăng; 5. Tự do không tăng. Chọn tập hợp đúng:


37

Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:


38

Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào:


39

Trong vàng da do viêm gan:


40

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?


41

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và HbA2 chỉ có một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?


42

Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu α-Thalassemie và β-Thalassemie là do sự bất thường về các chuỗi α và β?


43

Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO?


44

Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị khử hydro hay không?


45

Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan?


46

Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:


47

Trong hội chứng vàng da do viêm gan: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:


48

Trong vàng da do dung huyết: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:


49

Trong vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Sắc tố mật có trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:


50

Apoferitin là dạng sắt kết hợp với protein?


51

Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận chuyển?


52

Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym glucuronyl transferase?


53

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do?


54

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận?


Bài tập trắc nghiệm hóa sinh hemoglobin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh hemoglobin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh hemoglobin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối:

Mêtyl

Metylen

Disulfua

Methenyl

Câu 2:

Cấu tạo Hem gồm:

Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe²⁺

Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe³⁺

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe²⁺

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe³⁺

Câu 3:

Cấu tạo hem gồm:

Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V

Protoporphyrin I, Fe³⁺

Protoporphyrin II, Fe²⁺

Protoporphyrin III, Fe²⁺

Câu 4:

Hb được cấu tạo bởi:

Protoporphyrin III, Fe²⁺, globulin

Protoporphyrin III, Fe²⁺, globin

Hem, globin

Protoporphyrin III, Fe³⁺, globin

Câu 5:

Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo:

1, 2, 3

1, 3, 5

2, 4, 5

2, 3, 4

Câu 6:

Globin trong HbA gồm:

2 chuỗi α, 2 chuỗi γ

2 chuỗi β, 2 chuỗi γ

2 chuỗi δ, 2 chuỗi γ

2 chuỗi β, 2 chuỗi δ

Câu 7:

Globin trong HbF gồm:

2 chuỗi α, 2 chuỗi β

2 chuỗi α, 2 chuỗi γ

2 chuỗi α, 2 chuỗi δ

2 chuỗi β, 2 chuỗi γ

Câu 8:

Liên kết hình thành giữa hem và globin là:

Liên kết hydro giữa Fe²⁺ và nitơ của pyrol

Liên kết đồng hóa trị giữa Fe²⁺ và nitơ của pyrol

Liên kết ion giữa Fe²⁺ và nitơ của imidazol

Liên kết phối trí giữa Fe²⁺ và nitơ của imidazol

Câu 9:

Oxyhemoglobin được hình thành do:

Gắn O₂ vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí

Oxy hóa hem bằng O₂

Gắn O₂ vào Fe²⁺ bằng liên kết phối trí

Gắn O₂ vào nhân pyrol

Câu 10:

O₂ gắn với Hb ở phổi thì:

Fe²⁺ → Fe³⁺

Fe²⁺ → Fe⁰

Fe²⁺ → Fe²⁺

Fe³⁺ → Fe²⁺

Câu 11:

Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần:

1, 2, 3, 4, 5

1, 3, 2, 4, 5

3, 2, 1, 4, 5

4, 5, 3, 2, 1

Câu 12:

Hb bình thường của người trưởng thành là:

HbA, HbA2

HbC, HbF

HbF, HbS

HbC, HbS

Câu 13:

Hb bị oxy hóa tạo thành:

Oxyhemoglobin

Carboxyhemoglobin

Carbohemoglobin

Hematin

Câu 14:

Hb kết hợp với CO:

Qua nhóm amin của globin

Qua nitơ của Imidazol

Qua nitơ của Pyrol

Qua nhóm Carboxyl của globin

Câu 15:

Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể: 1. Kết hợp với CO để giải độc; 2. Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào; 3. Vận chuyển một phần CO₂ từ tế bào đến phổi; 4. Phân hủy H₂O₂; 5. Oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺ vận chuyển điện tử. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

2, 3, 4

1, 3, 4

3, 4, 5

Câu 16:

Hb kết hợp với Oxy khi:

pCO₂ tăng, H⁺ tăng, pO₂ giảm

pCO₂ giảm, H⁺ tăng, pO₂ giảm

pCO₂ giảm, H⁺ giảm, pO₂ tăng

pCO₂ tăng, H⁺ giảm, pO₂ giảm

Câu 17:

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

Chuyển nhóm metyl

Chuyển nhóm -CHO

Phân hủy H₂O₂

Thủy phân peptid

Câu 18:

Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin:

Myoglobin, cytocrom, globulin

Peroxydase, catalase, cytocrom

Globin, catalase, myoglobin

Catalase, oxydase, globulin

Câu 19:

Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb:

Peroxydase

Catalase

Oxydase

Diaphorase

Câu 20:

Nguyên liệu tổng hợp Hem:

Succinyl CoA, glycin, Fe

Coenzym A, Alanin, Fe

Malonyl CoA, glutamin, Fe

Succinyl CoA, serin, Fe

Câu 21:

Các giai đoạn tổng hợp hem: Succinyl CoA + Glycin (1) → ALA (2) → porphobilinogen (3) → Uroporphyrinogen (4) → Coproporphyrinogen (5) → protoporphyrin IX (6) → hem

1, 2, 3, 4, 5, 6

1, 3, 2, 4, 5, 6

1, 3, 2, 5, 4, 6

1, 2, 4, 3, 5, 6

Câu 22:

Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin IX và Fe²⁺:

Ferrochetase

ALA Synthetase

Dehydratase

Decarboxylase

Câu 23:

Hb được tổng hợp chủ yếu ở:

Cơ, lách, thận

Thận, cơ, tủy xương

Cơ, lách, hồng cầu non

Thận, não, hệ võng mạc nội mô

Câu 24:

Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng porphyrin giữa:

Vòng pyrol I và III ở Cβ

Vòng pyrol I và III ở Cα

Vòng pyrol II và III ở Cβ

Vòng pyrol III và IV ở Cγ

Câu 25:

Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym:

Hem synthetase

Hem decarboxylase

Hem oxygenase

Ferrochetase

Câu 26:

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:

Bilirubin

Biliverdin

Urobilin

Stercobilin

Câu 27:

Bilirubin liên hợp gồm:

Bilirubin tự do liên kết với albumin

Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic

Bilirubin tự do liên kết với globin

Bilirubin tự do liên kết với globulin

Câu 28:

Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp:

Acetyl transferase

Carbamyl transferase

Amino transferase

Glucuronyl transferase

Câu 29:

Bilirubin tự do có tính chất:

Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh

Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo

Câu 30:

Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu: 1. Mesobilirubin; 2. Mesobilirubinogen; 3. Stercobilinogen; 4. Stercobilin; 5. Bilirubin. Chọn tập hợp đúng:

1,2

2,3

4,5

Câu 31:

Phân thường màu vàng do có:

Bilirubin

Biliverdin

Stercobilin

Urobilin

Câu 32:

Phân có màu xanh do: 1. Bilirubin không bị khử; 2. Vi khuẩn ruột giảm sút; 3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh; 4. Có sự hiện diện của biliverdin; 5. Stercobilinogen không oxy hóa. Chọn tập hợp đúng:

1,2,3

2,3,4

1,2,4

1,3,5

Câu 33:

Vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin không có trong nước tiểu; 2. Stercobilin trong phân tăng; 3. Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu; 4. Bilirubin có trong nước tiểu; 5. Urobilin trong nước tiểu tăng. Chọn tập hợp đúng:

1,2,3

1,3,4

3,4,5

1,4,5

Câu 34:

Các hemoglobin người bình thường là:

HbA, HbC, HbF

HbA, HbF, HbS

HbA, HbA2, HbF

HbD, HbE, HbF

HbA, HbA2, HbF

Câu 35:

Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:

Chuỗi α

Chuỗi β

Chuỗi α hay β

Cấu trúc protoporphyrin

Câu 36:

Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin: 1. Toàn phần tăng; 2. Liên hợp tăng; 3. Tự do tăng; 4. Liên hợp không tăng; 5. Tự do không tăng. Chọn tập hợp đúng:

1,4

1,5

1, 3

2,5

Câu 37:

Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:

Bilirubin liên hợp

Bilirubin tự do

Urobilinogen

Bilirubin toàn phần

Câu 38:

Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào:

Tăng Bilirubin toàn phần

Giảm Bilirubin liên hợp

Giảm bilirubin tự do

Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu

Câu 39:

Trong vàng da do viêm gan:

Tăng Bilirubin liên hợp

Giảm Bilirubin liên hợp

Tăng bilirubin tự do

Giảm bilirubin tự do

Câu 40:

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?

Đúng

Sai

Câu 41:

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và HbA2 chỉ có một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?

Đúng

Sai

Câu 42:

Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu α-Thalassemie và β-Thalassemie là do sự bất thường về các chuỗi α và β?

Đúng

Sai

Câu 43:

Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO?

Đúng

Sai

Câu 44:

Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị khử hydro hay không?

Đúng

Sai

Câu 45:

Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan?

Đúng

Sai

Câu 46:

Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:

Glycin

Glycin và succinyl CoA

Glutamin

Glutamin và Succinyl CoA

Câu 47:

Trong hội chứng vàng da do viêm gan: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 2, 4

2, 3, 4

3, 4, 5

Câu 48:

Trong vàng da do dung huyết: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 4

1, 3, 4

1, 2, 3

3, 4, 5

Câu 49:

Trong vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Sắc tố mật có trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 4

1, 3, 4

1, 2, 3

3, 4, 5

Câu 50:

Apoferitin là dạng sắt kết hợp với protein?

Đúng

Sai

Câu 51:

Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận chuyển?

Sai

Đúng

Câu 52:

Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym glucuronyl transferase?

Sai

Đúng

Câu 53:

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do?

Đúng

Sai

Câu 54:

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận?

Đúng

Sai

Scroll to top