Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid là một bài kiểm tra quan trọng trong môn hóa sinh, tập trung vào các kiến thức về lipid, dành cho sinh viên ngành Y học và Dược học tại các trường đại học như Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên có chuyên môn sâu trong lĩnh vực hóa sinh, chẳng hạn như PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Liên, một chuyên gia nghiên cứu về lipid và các bệnh lý liên quan. Sinh viên cần hiểu rõ về cấu trúc và chức năng của các loại lipid, quá trình chuyển hóa lipid trong cơ thể. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết các câu hỏi trắc nghiệm về gan mật và kiểm tra kiến thức của bạn ngay hôm nay!
Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid
Nội dung bài trắc nghiệm
Lipid là nhóm hợp chất
-
Tự nhiên, đồng chất
-
Tan hoặc ít tan trong nước
-
Tan trong dung môi phân cực
-
Tan trong dung môi hữu cơ
Lipid có cấu tạo chủ yếu là:
-
Acid béo
-
Alcol
-
Este của acid béo và alcol
-
Liên kết glucosid
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
-
Vitamin C, Vitamin A
-
Vitamin B1, B2
-
Vitamin PP, B6, B12
-
Vitamin A, D, E, K
Acid béo bảo hòa có công thức chung:
-
CnH2n + 1 COOH
-
CnH2n – 1 COOH
-
CnH2n + 1 OH
-
CnH2n – 3 OH
Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:
-
C18:1; 9
-
C18:2; 9; 12
-
C18:3; 9; 12; 15
-
C18:0
Lipid thuần có cấu tạo:
-
Chủ yếu là acid béo
-
Este của acid béo và alcol
-
Acid béo, alcol, acid phosphoric
-
Glycerol, acid béo, cholin
Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:
-
Lipid thuần
-
Phospholipid
-
Lipid tạp
-
Steroid
Những chất sau đây là lipid thuần:
-
Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
-
Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
-
Cerid, Cerebrosid, gangliosid
-
Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic
Những chất sau đây là lipid tạp:
-
Cerebrosid, triglycerid, sterid
-
Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
-
Glycerid, sterid, glycolipid
-
Cererosid, glycolipid, sphingolipid
Este của acid béo với sterol gọi là:
-
Glycerid
-
Cerid
-
Sterid
-
Cholesterol
Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:
-
Cholesterol
-
Acid mật
-
Phospholipid
-
Triglycerid
Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein; 2. Không tan trong nước; 3. Tan trong nước; 4. Vận chuyển lipid trong máu; 5. Lipid thuần. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2, 3
-
1, 2, 4
-
1, 3, 4
-
1, 3, 5
Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: 1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy; 2. Sự thủy phân của enzym amylase; 3. Sự thủy phân của enzym lipase; 4. Sự thủy phân của enzym peptidase; 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase. Chọn câu tập hợp đúng:
-
1, 2, 3
-
1, 2, 4
-
1, 3, 5
-
2, 3, 4
Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm: 1. Sterol; 2. Acid béo; 3. Glycerol; 4. Acid phosphoric; 5. Cholin. Chọn câu tập hợp đúng:
-
1, 2
-
2, 3
-
1, 3
-
3, 4
Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:
-
Chylomicron
-
VLDL (tiền β lipoprotein)
-
HDL (α lipoprotein)
-
LDL (β lipoprotein)
Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:
-
6 NADPHH+
-
8 NADPHH+
-
10 NADPHH+
-
12 NADPHH+
Số phận Acetyl CoA:
-
Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs
-
Tổng hợp acid béo
-
Tạo thành thể Cetonic
-
Tổng hợp Cholesterol
Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:
-
[(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP
-
[(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 1 ATP
-
(n/2) x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP
-
[(n /2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 ATP
Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:
-
129 ATP
-
136 ATP
-
130 ATP
-
131 ATP
Hormon Insulin có tác dụng:
-
Làm hạ đường máu
-
Chống thoái hóa lipid
-
Tăng tổng hợp lipid
-
Tăng tính thấm glucose vào tế bào
Hormon Glucagon có tác dụng:
-
Hạ đường máu
-
Tăng đường máu
-
Tăng tổng hợp lipid
-
Giảm hoạt động của enzym Lipase
Chất nào là lipid thuần:
-
Phosphoglycerid
-
Sphingolipid
-
Glycolipid
-
Lipoprotein
Chất nào là lipid tạp:
-
Triglycerid
-
Diglycerid
-
Cerid
-
Sterid
Các chất nào là các thể Cetonic:
-
Glycerid, cerid, steroid
-
Phospholipid, glycolipid
-
Lactat, Acetyl CoA
-
Acetone, acetoacetic acid, β-hydroxybutyric acid
Những coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:
-
NAD+, NADH
-
FAD, FADH2
-
NADP+, NADPH
-
FMN, FMNH2
Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:
-
Sterol
-
Sterid
-
Cerit
-
Cholesterit
Acid arachidonic:
-
Acid béo bảo hòa
-
Acid béo chưa bảo hòa
-
Acid béo có 18 cacbon
-
Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi
Các chất sau là aminoalcol:
-
Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol
-
Cholesterol
-
Hormone steroid
-
Glycerit
Các enzyme nào sau có vai trò thủy phân lipid:
-
Amylase
-
Pepsidase
-
Amylase, protease
-
Lipase, Phospholipase, Cholesterolesterase
Chất sau thuộc thể cetonic:
-
Acid béo
-
Acid mật
-
Muối mật
-
Vitamin F
Những chất nào sau có vai trò thoái hóa lipid:
-
Insulin
-
ACTH
-
Adrenalin
-
Glucagon
Hormone nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid:
-
Insulin
-
ACTH
-
Adrenalin
-
Glucagon
Lipoprotein nào sau là có lợi:
-
VLDL Cholesterol
-
IDL Cholesterol
-
LDL Cholesterol
-
HDL Cholesterol
Lipoprotein nào sau là có hại:
-
VLDL Cholesterol
-
IDL Cholesterol
-
LDL Cholesterol
-
HDL Cholesterol
Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:
-
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương
-
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh
-
Tổng hợp phospholipid
-
Tham gia vào tổng hợp Triglycerid
Lipid có các tính chất:
-
Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất
-
Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
-
Dễ tan trong dung môi hữu cơ
-
Tan trong ether, benzen, cloroform
Lipid có một trong các tính chất sau:
-
Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất
-
Tan trong nước và các dung môi phân cực
-
Không tan trong dung môi hữu cơ
-
Không tan trong ether, benzen, cloroform
Chiết xuất Lipid dựa vào tính chất:
-
Tan trong nước
-
Tan trong dung môi phân cực
-
Tan trong ether, benzen, chloroform
-
Không tan trong dung môi hữu cơ
Cấu tạo este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác gọi là:
-
Glucid
-
Monosaccharid
-
Lipid thuần
-
Lipid tạp
Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcohol gọi là:
-
Lipoprotein
-
Lipid thuần
-
Lipid tạp
-
Apolipoprotein
Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:
-
Acid amin
-
Monosaccharid
-
Este của acid béo và alcohol
-
Vitamin A, D
Lipid tạp có cấu tạo:
-
Liên kết glucosid
-
Liên kết peptid
-
Este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác
-
Acid béo, alcohol
Lipid thuần là:
-
Glucid
-
Protid
-
Glycolipid
-
Heparin
Glycerid thuộc thành phần nào:
-
Lipid tạp
-
Lipid thuần
-
Glucid
-
Cerid
Sterol là một nhóm của những chất:
-
Lipid thuần
-
Vitamin D
-
Acid mật, muối mật
-
Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenanthren
Nhân cyclopentanoperhydrophenanthren:
-
Có 2 nhóm methyl
-
Có nhóm OH ở vị trí 3
-
Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH
-
Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17
Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:
-
Cholesterol
-
7-Dehydro Cholesterol
-
Acid mật
-
Sterid
Sterid thuộc loại chất nào:
-
Lipid tạp
-
Lipid thuần
-
Glycolipid
-
Lipoprotein
Các chất sau Cholesterol, 7-Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
-
Glycerid
-
Cerid
-
Sterol
-
Sterid
Acid mật thuộc loại nào:
-
Sterid
-
Sterol
-
Dẫn xuất nhân Steroid
-
Glycolipid
Chất nào sau là Acid mật:
-
Acid cholic
-
Acid lithocholic
-
Desoxy cholic
-
Cheno cholic
Chất n-hexacozanol:
-
Sterol
-
Alcohol cao phân tử
-
Tham gia cấu tạo Sterid
-
Tham gia cấu tạo Glucid
Chất n-octacozanol:
-
Alcohol cao phân tử
-
Sterol
-
Vitamin F
-
Aminoalcol
Lipase thủy phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:
-
Monoglycerid
-
Diglycerid
-
Acid béo
-
Glycerol
Ethanolamin là chất thuộc loại:
-
Sterid
-
Glycerol
-
Sterol
-
Aminoalcol
Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:
-
Acid linoleic
-
Acid linolenic
-
Acid arachidonic
-
Acid oleic
Chất có công thức C18:3;9,12,15 có tên:
-
Acid linoleic
-
Acid linolenic
-
Acid arachidonic
-
Acid oleic
Chất có công thức C20:4;5,8,11,14 có tên:
-
Acid linoleic
-
Acid linolenic
-
Acid arachidonic
-
Acid oleic
Chất có công thức CnH2n+1COOH:
-
Acid béo bảo hòa
-
Acid béo chưa bảo hòa
-
Hydratcarbon
-
Câu A, B, C đều đúng
Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:
-
CnH2n+1COOH
-
CnH2n-1COOH
-
CnH2n-3COOH
-
CnH2n-5COOH
Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
-
CnH2n+1COOH
-
CnH2n-1COOH
-
CnH2n-3COOH
-
CnH2n-5COOH
Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:
-
Monoethenoid
-
Polyethenoid
-
Câu A sai
-
Câu B đúng
Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:
-
Monoethenoid
-
Polyethenoid
-
Câu A đúng
-
Câu B sai
Chất nào sau tan trong lipid:
-
Vitamin A
-
Vitamin D
-
Vitamin E
-
Vitamin K, F
Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid
Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid
Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Lipid là nhóm hợp chất
Tự nhiên, đồng chất
Tan hoặc ít tan trong nước
Tan trong dung môi phân cực
Tan trong dung môi hữu cơ
Câu 2:
Lipid có cấu tạo chủ yếu là:
Acid béo
Alcol
Este của acid béo và alcol
Liên kết glucosid
Câu 3:
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Vitamin C, Vitamin A
Vitamin B1, B2
Vitamin PP, B6, B12
Vitamin A, D, E, K
Câu 4:
Acid béo bảo hòa có công thức chung:
CnH2n + 1 COOH
CnH2n – 1 COOH
CnH2n + 1 OH
CnH2n – 3 OH
Câu 5:
Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:
C18:1; 9
C18:2; 9; 12
C18:3; 9; 12; 15
C18:0
Câu 6:
Lipid thuần có cấu tạo:
Chủ yếu là acid béo
Este của acid béo và alcol
Acid béo, alcol, acid phosphoric
Glycerol, acid béo, cholin
Câu 7:
Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:
Lipid thuần
Phospholipid
Lipid tạp
Steroid
Câu 8:
Những chất sau đây là lipid thuần:
Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
Cerid, Cerebrosid, gangliosid
Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic
Câu 9:
Những chất sau đây là lipid tạp:
Cerebrosid, triglycerid, sterid
Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
Glycerid, sterid, glycolipid
Cererosid, glycolipid, sphingolipid
Câu 10:
Este của acid béo với sterol gọi là:
Glycerid
Cerid
Sterid
Cholesterol
Câu 11:
Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:
Cholesterol
Acid mật
Phospholipid
Triglycerid
Câu 12:
Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein; 2. Không tan trong nước; 3. Tan trong nước; 4. Vận chuyển lipid trong máu; 5. Lipid thuần. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 4
1, 3, 5
Câu 13:
Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: 1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy; 2. Sự thủy phân của enzym amylase; 3. Sự thủy phân của enzym lipase; 4. Sự thủy phân của enzym peptidase; 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase. Chọn câu tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 5
2, 3, 4
Câu 14:
Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm: 1. Sterol; 2. Acid béo; 3. Glycerol; 4. Acid phosphoric; 5. Cholin. Chọn câu tập hợp đúng:
1, 2
2, 3
1, 3
3, 4
Câu 15:
Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:
Chylomicron
VLDL (tiền β lipoprotein)
HDL (α lipoprotein)
LDL (β lipoprotein)
Câu 16:
Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:
6 NADPHH+
8 NADPHH+
10 NADPHH+
12 NADPHH+
Câu 17:
Số phận Acetyl CoA:
Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs
Tổng hợp acid béo
Tạo thành thể Cetonic
Tổng hợp Cholesterol
Câu 18:
Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:
[(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP
[(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 1 ATP
(n/2) x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP
[(n /2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 ATP
Câu 19:
Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:
129 ATP
136 ATP
130 ATP
131 ATP
Câu 20:
Hormon Insulin có tác dụng:
Làm hạ đường máu
Chống thoái hóa lipid
Tăng tổng hợp lipid
Tăng tính thấm glucose vào tế bào
Câu 21:
Hormon Glucagon có tác dụng:
Hạ đường máu
Tăng đường máu
Tăng tổng hợp lipid
Giảm hoạt động của enzym Lipase
Câu 22:
Chất nào là lipid thuần:
Phosphoglycerid
Sphingolipid
Glycolipid
Lipoprotein
Câu 23:
Chất nào là lipid tạp:
Triglycerid
Diglycerid
Cerid
Sterid
Câu 24:
Các chất nào là các thể Cetonic:
Glycerid, cerid, steroid
Phospholipid, glycolipid
Lactat, Acetyl CoA
Acetone, acetoacetic acid, β-hydroxybutyric acid
Câu 25:
Những coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:
NAD+, NADH
FAD, FADH2
NADP+, NADPH
FMN, FMNH2
Câu 26:
Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:
Sterol
Sterid
Cerit
Cholesterit
Câu 27:
Acid arachidonic:
Acid béo bảo hòa
Acid béo chưa bảo hòa
Acid béo có 18 cacbon
Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi
Câu 28:
Các chất sau là aminoalcol:
Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol
Cholesterol
Hormone steroid
Glycerit
Câu 29:
Các enzyme nào sau có vai trò thủy phân lipid:
Amylase
Pepsidase
Amylase, protease
Lipase, Phospholipase, Cholesterolesterase
Câu 30:
Chất sau thuộc thể cetonic:
Acid béo
Acid mật
Muối mật
Vitamin F
Câu 31:
Những chất nào sau có vai trò thoái hóa lipid:
Insulin
ACTH
Adrenalin
Glucagon
Câu 32:
Hormone nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid:
Insulin
ACTH
Adrenalin
Glucagon
Câu 33:
Lipoprotein nào sau là có lợi:
VLDL Cholesterol
IDL Cholesterol
LDL Cholesterol
HDL Cholesterol
Câu 34:
Lipoprotein nào sau là có hại:
VLDL Cholesterol
IDL Cholesterol
LDL Cholesterol
HDL Cholesterol
Câu 35:
Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh
Tổng hợp phospholipid
Tham gia vào tổng hợp Triglycerid
Câu 36:
Lipid có các tính chất:
Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất
Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
Dễ tan trong dung môi hữu cơ
Tan trong ether, benzen, cloroform
Câu 37:
Lipid có một trong các tính chất sau:
Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất
Tan trong nước và các dung môi phân cực
Không tan trong dung môi hữu cơ
Không tan trong ether, benzen, cloroform
Câu 38:
Chiết xuất Lipid dựa vào tính chất:
Tan trong nước
Tan trong dung môi phân cực
Tan trong ether, benzen, chloroform
Không tan trong dung môi hữu cơ
Câu 39:
Cấu tạo este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác gọi là:
Glucid
Monosaccharid
Lipid thuần
Lipid tạp
Câu 40:
Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcohol gọi là:
Lipoprotein
Lipid thuần
Lipid tạp
Apolipoprotein
Câu 41:
Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:
Acid amin
Monosaccharid
Este của acid béo và alcohol
Vitamin A, D
Câu 42:
Lipid tạp có cấu tạo:
Liên kết glucosid
Liên kết peptid
Este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác
Acid béo, alcohol
Câu 43:
Lipid thuần là:
Glucid
Protid
Glycolipid
Heparin
Câu 44:
Glycerid thuộc thành phần nào:
Lipid tạp
Lipid thuần
Glucid
Cerid
Câu 45:
Sterol là một nhóm của những chất:
Lipid thuần
Vitamin D
Acid mật, muối mật
Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenanthren
Câu 46:
Nhân cyclopentanoperhydrophenanthren:
Có 2 nhóm methyl
Có nhóm OH ở vị trí 3
Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH
Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17
Câu 47:
Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:
Cholesterol
7-Dehydro Cholesterol
Acid mật
Sterid
Câu 48:
Sterid thuộc loại chất nào:
Lipid tạp
Lipid thuần
Glycolipid
Lipoprotein
Câu 49:
Các chất sau Cholesterol, 7-Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
Glycerid
Cerid
Sterol
Sterid
Câu 50:
Acid mật thuộc loại nào:
Sterid
Sterol
Dẫn xuất nhân Steroid
Glycolipid
Câu 51:
Chất nào sau là Acid mật:
Acid cholic
Acid lithocholic
Desoxy cholic
Cheno cholic
Câu 52:
Chất n-hexacozanol:
Sterol
Alcohol cao phân tử
Tham gia cấu tạo Sterid
Tham gia cấu tạo Glucid
Câu 53:
Chất n-octacozanol:
Alcohol cao phân tử
Sterol
Vitamin F
Aminoalcol
Câu 54:
Lipase thủy phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:
Monoglycerid
Diglycerid
Acid béo
Glycerol
Câu 55:
Ethanolamin là chất thuộc loại:
Sterid
Glycerol
Sterol
Aminoalcol
Câu 56:
Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid arachidonic
Acid oleic
Câu 57:
Chất có công thức C18:3;9,12,15 có tên:
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid arachidonic
Acid oleic
Câu 58:
Chất có công thức C20:4;5,8,11,14 có tên:
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid arachidonic
Acid oleic
Câu 59:
Chất có công thức CnH2n+1COOH:
Acid béo bảo hòa
Acid béo chưa bảo hòa
Hydratcarbon
Câu A, B, C đều đúng
Câu 60:
Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:
CnH2n+1COOH
CnH2n-1COOH
CnH2n-3COOH
CnH2n-5COOH
Câu 61:
Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
CnH2n+1COOH
CnH2n-1COOH
CnH2n-3COOH
CnH2n-5COOH
Câu 62:
Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:
Monoethenoid
Polyethenoid
Câu A sai
Câu B đúng
Câu 63:
Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:
Monoethenoid
Polyethenoid
Câu A đúng
Câu B sai
Câu 64:
Chất nào sau tan trong lipid:
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Vitamin K, F