Bài tập trắc nghiệm hóa sinh phần acid amin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 35 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: Đại học Y Hà Nội
Người ra đề: PGS.TS. Trần Thị Mỹ Linh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Bài tập trắc nghiệm Hóa sinh phần acid amin là một trong những đề thi quan trọng trong môn Hóa sinh tại các trường đại học chuyên ngành Y Dược và Sinh học. Đề thi này thường được biên soạn bởi những giảng viên giàu kinh nghiệm như PGS.TS. Trần Thị Mỹ Linh từ trường Đại học Y Hà Nội, nhằm kiểm tra sự hiểu biết của sinh viên về các cấu trúc, tính chất, và vai trò sinh học của acid amin. Đối tượng chính của đề thi này là sinh viên năm thứ hai, với kiến thức cần nắm bao gồm tổng hợp protein, quá trình biến đổi và chuyển hóa acid amin trong cơ thể. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

  • Một nhóm -NH2, một nhóm –COOH

  • Nhóm -NH2, nhóm -COOHC

  • Nhóm =NH, nhóm –COOH

  • Nhóm -NH2, nhóm -CHO


2

Acid amin trung tính là những acid amin có:

  • Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

  • Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

  • Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

  • Không có các nhóm -NH2 và -COOH


3

Acid amin acid là những acid amin:

  • Gốc R có một nhóm -NH2

  • Gốc R có một nhóm -OH

  • Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

  • Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH


4

Acid amin base là những acid amin:

  • Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

  • Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

  • Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

  • Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH


5

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

  • Ala, Thr, Val, Asp, Leu

  • Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

  • Phe, Trp, Pro, His, Thr

  • Tyr, Gly, Val, Ala, Ser


6

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

  • Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

  • Phe, Tyr, Trp, His, Pro

  • Phe, Trp, His, Pro, Met

  • Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr


7

Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base; 4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5


8

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

  • Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

  • Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

  • Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

  • Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr


9

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este; 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro; 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 2, 3, 4

  • 3, 4, 5

  • 1, 3, 4


10

Acid amin acid và amid của chúng là:

  • Asp, Asn, Arg, Lys

  • Asp, Glu, Gln, Pro

  • Asp, Asn, Glu, Gln

  • Trp, Phe, His, Tyr


11

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 2, 3, 4

  • 3, 4, 5

  • 1, 2, 4


12

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

  • Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

  • Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

  • Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

  • Peptid, disulfua, hydro, ete, este


13

CH2(OH)-CH(NH2)-COOH là công thức cấu tạo của:

  • Val

  • Thr

  • Ser

  • Cys


14

CH3-CH(OH)-CH(NH2)-COOH là công thức cấu tạo của:

  • Cys

  • Ser

  • Leu

  • Tyr


15

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

  • Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

  • Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

  • Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

  • Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser


16

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat; 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat; 3. Có coenzym là NAD⁺; 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase; 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 4

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5


17

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

  • Thận

  • Gan

  • Tim

  • Đường tiêu hóa


18

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

  • Rối loạn chuyển hóa Glucid

  • Một số bệnh về gan

  • Một số bệnh về tim

  • Nhiễm trùng đường tiết niệu


19

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin; 2. Acid cetonic; 3. NH₃; 4. Acid carboxylic; 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5


20

NH₃ được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

  • Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

  • Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

  • Muối amonium

  • Kết hợp với CO₂ tạo Carbamyl phosphat


21

Glutamin tới gan được:

  • Phân hủy ra NH₃ và tổng hợp thành urê

  • Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

  • Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

  • Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê


22

Glutamin tới thận:

  • Phân hủy thành NH₃, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH₄⁺

  • Phân hủy thành urê

  • Phân hủy thành carbamyl phosphat

  • Phân hủy thành NH₃, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu


23

Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin; 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin; 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa; 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin; 5. Là một amin có gốc R dạng vòng. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 3, 5

  • 1, 2, 4

  • 1, 2, 5

  • 1, 3, 5


24

GOT là viết tắt của enzym mang tên:

  • Glutamin Oxaloacetat Transaminase

  • Glutamat Ornithin Transaminase

  • Glutamat Oxaloacetat Transaminase

  • Glutamin Ornithin Transaminase


25

GOT xúc tác cho phản ứng:

  • Trao đổi hydro

  • Trao đổi nhóm amin

  • Trao đổi nhóm carboxyl

  • Trao đổi nhóm imin


26

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

  • Alanin + Cetoglutarat → Pyruvat + Glutamat

  • Alanin + Oxaloacetat → Pyruvat + Aspartat

  • Aspartat + Cetoglutarat → Oxaloacetat + Glutamat

  • Glutamat + Phenylpyruvat → Cetoglutarat + Phenylalanin


27

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:

  • Arginin, Glycin, Cystein

  • Arginin, Glycin, Methionin

  • Arginin, Valin, Methionin

  • Arginin, A. glutamic, Methionin


28

Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng hợp bằng cách: 1. Oxaloacetat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 2. Oxalat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 3. Malat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 4. Pyruvat + Glutamat → Alanin + Cetoglutarat; 5. Succinat + Glutamat → Alanin + Cetoglutarat.

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5


29

Glutathion là 1 peptid:

  • Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá

  • Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

  • Được tạo nên từ 3 axit amin

  • Câu A, C đúng


30

Bệnh bạch tạng là do thiếu:

  • Cystein

  • Methionin

  • Melanin

  • Phenylalanin


31

Serotonin được tổng hợp từ:

  • Tyrosin

  • Tryptophan

  • Cystein

  • Methionin


32

Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:

  • Tyrosin niệu

  • Homocystein niệu

  • Alcapton niệu

  • Phenylceton niệu


33

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:

  • Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin

  • Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin

  • Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin

  • Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin


34

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

  • Phản ứng Ninhydrin

  • Phản ứng Molish

  • Phản ứng Biurê

  • Phản ứng thuỷ phân


35

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:

  • Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin

  • Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein

  • Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein

  • Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh phần acid amin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/35
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:


2

Acid amin trung tính là những acid amin có:


3

Acid amin acid là những acid amin:


4

Acid amin base là những acid amin:


5

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:


6

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:


7

Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base; 4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng:


8

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:


9

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este; 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro; 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng:


10

Acid amin acid và amid của chúng là:


11

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng:


12

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:


13

CH2(OH)-CH(NH2)-COOH là công thức cấu tạo của:


14

CH3-CH(OH)-CH(NH2)-COOH là công thức cấu tạo của:


15

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:


16

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat; 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat; 3. Có coenzym là NAD⁺; 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase; 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng:


17

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:


18

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:


19

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin; 2. Acid cetonic; 3. NH₃; 4. Acid carboxylic; 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:


20

NH₃ được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:


21

Glutamin tới gan được:


22

Glutamin tới thận:


23

Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin; 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin; 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa; 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin; 5. Là một amin có gốc R dạng vòng. Chọn tập hợp đúng:


24

GOT là viết tắt của enzym mang tên:


25

GOT xúc tác cho phản ứng:


26

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:


27

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:


28

Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng hợp bằng cách: 1. Oxaloacetat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 2. Oxalat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 3. Malat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 4. Pyruvat + Glutamat → Alanin + Cetoglutarat; 5. Succinat + Glutamat → Alanin + Cetoglutarat.


29

Glutathion là 1 peptid:


30

Bệnh bạch tạng là do thiếu:


31

Serotonin được tổng hợp từ:


32

Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:


33

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:


34

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:


35

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:


Bài tập trắc nghiệm hóa sinh phần acid amin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh phần acid amin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh phần acid amin

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

Một nhóm -NH2, một nhóm –COOH

Nhóm -NH2, nhóm -COOHC

Nhóm =NH, nhóm –COOH

Nhóm -NH2, nhóm -CHO

Câu 2:

Acid amin trung tính là những acid amin có:

Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

Không có các nhóm -NH2 và -COOH

Câu 3:

Acid amin acid là những acid amin:

Gốc R có một nhóm -NH2

Gốc R có một nhóm -OH

Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Câu 4:

Acid amin base là những acid amin:

Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Câu 5:

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

Ala, Thr, Val, Asp, Leu

Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

Phe, Trp, Pro, His, Thr

Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

Câu 6:

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

Phe, Tyr, Trp, His, Pro

Phe, Trp, His, Pro, Met

Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr

Câu 7:

Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base; 4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

2, 3

3, 4

4, 5

Câu 8:

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

Câu 9:

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este; 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro; 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

2, 3, 4

3, 4, 5

1, 3, 4

Câu 10:

Acid amin acid và amid của chúng là:

Asp, Asn, Arg, Lys

Asp, Glu, Gln, Pro

Asp, Asn, Glu, Gln

Trp, Phe, His, Tyr

Câu 11:

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

2, 3, 4

3, 4, 5

1, 2, 4

Câu 12:

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

Câu 13:

CH2(OH)-CH(NH2)-COOH là công thức cấu tạo của:

Val

Thr

Ser

Cys

Câu 14:

CH3-CH(OH)-CH(NH2)-COOH là công thức cấu tạo của:

Cys

Ser

Leu

Tyr

Câu 15:

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

Câu 16:

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat; 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat; 3. Có coenzym là NAD⁺; 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase; 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng:

1, 4

2, 3

3, 4

4, 5

Câu 17:

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

Thận

Gan

Tim

Đường tiêu hóa

Câu 18:

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

Rối loạn chuyển hóa Glucid

Một số bệnh về gan

Một số bệnh về tim

Nhiễm trùng đường tiết niệu

Câu 19:

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin; 2. Acid cetonic; 3. NH₃; 4. Acid carboxylic; 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

2, 3

3, 4

4, 5

Câu 20:

NH₃ được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

Muối amonium

Kết hợp với CO₂ tạo Carbamyl phosphat

Câu 21:

Glutamin tới gan được:

Phân hủy ra NH₃ và tổng hợp thành urê

Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê

Câu 22:

Glutamin tới thận:

Phân hủy thành NH₃, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH₄⁺

Phân hủy thành urê

Phân hủy thành carbamyl phosphat

Phân hủy thành NH₃, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

Câu 23:

Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin; 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin; 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa; 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin; 5. Là một amin có gốc R dạng vòng. Chọn tập hợp đúng:

1, 3, 5

1, 2, 4

1, 2, 5

1, 3, 5

Câu 24:

GOT là viết tắt của enzym mang tên:

Glutamin Oxaloacetat Transaminase

Glutamat Ornithin Transaminase

Glutamat Oxaloacetat Transaminase

Glutamin Ornithin Transaminase

Câu 25:

GOT xúc tác cho phản ứng:

Trao đổi hydro

Trao đổi nhóm amin

Trao đổi nhóm carboxyl

Trao đổi nhóm imin

Câu 26:

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

Alanin + Cetoglutarat → Pyruvat + Glutamat

Alanin + Oxaloacetat → Pyruvat + Aspartat

Aspartat + Cetoglutarat → Oxaloacetat + Glutamat

Glutamat + Phenylpyruvat → Cetoglutarat + Phenylalanin

Câu 27:

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:

Arginin, Glycin, Cystein

Arginin, Glycin, Methionin

Arginin, Valin, Methionin

Arginin, A. glutamic, Methionin

Câu 28:

Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng hợp bằng cách: 1. Oxaloacetat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 2. Oxalat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 3. Malat + Glutamat → Aspartat + Cetoglutarat; 4. Pyruvat + Glutamat → Alanin + Cetoglutarat; 5. Succinat + Glutamat → Alanin + Cetoglutarat.

1, 2

2, 3

3, 4

4, 5

Câu 29:

Glutathion là 1 peptid:

Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá

Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

Được tạo nên từ 3 axit amin

Câu A, C đúng

Câu 30:

Bệnh bạch tạng là do thiếu:

Cystein

Methionin

Melanin

Phenylalanin

Câu 31:

Serotonin được tổng hợp từ:

Tyrosin

Tryptophan

Cystein

Methionin

Câu 32:

Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:

Tyrosin niệu

Homocystein niệu

Alcapton niệu

Phenylceton niệu

Câu 33:

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:

Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin

Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin

Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin

Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin

Câu 34:

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

Phản ứng Ninhydrin

Phản ứng Molish

Phản ứng Biurê

Phản ứng thuỷ phân

Câu 35:

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:

Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin

Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein

Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein

Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

Scroll to top