Trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu là một bộ đề thi trong môn hóa sinh, tập trung vào các kiến thức liên quan đến chức năng sinh hóa của thận và quá trình hình thành, thành phần của nước tiểu. Đây là những nội dung quan trọng dành cho sinh viên ngành Y học tại các trường đại học như Đại học Y Hà Nội hoặc Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi thường do các giảng viên có kinh nghiệm trong lĩnh vực này, như PGS.TS. Trần Văn Nam, một chuyên gia về sinh hóa lâm sàng, biên soạn.
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu
Nội dung bài trắc nghiệm
Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:
-
Protein có trọng lượng phân tử > 70000
-
Các phân tử mang điện dương
-
Các phân tử có kích thước nhỏ
-
Câu B, C đúng
Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:
-
Na và Cl
-
Acid Uric và Creatinin
-
Glucose
-
Ure
Nước được tái hấp thu ở thận:
-
10 %
-
20 %
-
50 %
-
99 %
Thận điều hoà thăng bằng acid base:
-
Bài tiết Na + và giữ lại H +
-
Bài tiết Na + và bài tiết H +
-
Giữ lại Na + và bài tiết H +
-
Giữ lại Na + và giữ lại H +
Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:
-
Ion H +
-
Ion Na +
-
Muối amon NH4 +
-
Muối phosphat dinatri
Renin:
-
Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận
-
Là một enzyme thuỷ phân protein
-
Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan
-
Renin có trọng lượng phân tử 40000
Angiotensin II:
-
Có hoạt tính sinh học mạnh
-
Có đời sống ngắn
-
Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron
-
Câu A, C đúng
Sự bài tiết Renin tăng khi:
-
Huyết áp hạ
-
Huyết áp tăng
-
Tăng nồng độ Natri máu
-
Giảm nồng độ Kali máu
Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:
-
Tăng Kali máu
-
Hạ Natri máu
-
Huyết áp hạ
-
Lưu lượng máu thận giảm
Erythropoietin:
-
Là chất tạo hồng cầu
-
Được tổng hợp từ α1 globulin
-
Được tổng hợp từ thận
-
Câu A, B đúng
Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:
-
Prostaglandin
-
Proteinkinase (+)
-
AMP vòng
-
Adenylcyclase
Prostaglandin E2:
-
Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2
-
Tham gia vào sự tổng hợp REF
-
Có tác dụng co mạch
-
Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:
-
Tuổi
-
Chế độ ăn
-
Chế độ làm việc
-
Tình trạng bệnh lý
pH nước tiểu bình thường:
-
Hơi acid, khoảng 5 – 6
-
Có tính kiềm mạnh
-
Không phụ thuộc chế độ ăn
-
Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý
Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:
-
Ure, Creatinin, Glucose
-
Acid uric, Ure, Creatinin
-
Ure, Cetonic
-
Glucose, Cetonic
Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:
-
Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn
-
Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
-
Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm
-
Câu A, C đúng
Chất bất thường trong nước tiểu:
-
Acid amin, sắc tố mật, muối mật
-
Glucose, Hormon
-
Protein, Cetonic
-
Cetonic, Clorua
Glucose niệu gặp trong:
-
Đái tháo đường
-
Đái tháo nhạt
-
Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao
-
Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao
Protein niệu:
-
> 1g/24h là giá trị bình thường
-
> 3g/24h là khởi đầu bệnh lý
-
> 150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý
-
Từ 50-150mg/ 24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường
Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2, 4, 5
-
2, 3, 4
-
1, 3, 5
-
2, 4, 5
Nước tiểu ban đầu có:
-
Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000
-
Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương
-
Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein
-
Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương
Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:
-
Áp lực keo của máu
-
Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận
-
Sự tích điện của các phân tử
-
Trọng lượng phân tử các chất
Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:
-
Renin
-
Aminopeptidase
-
Enzym chuyển
-
Angiotensinase
Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:
-
Prostaglandin E2
-
Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động
-
Tiền chất REF thành REF hoạt động
-
Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2, 4, 5
-
1, 3, 4
-
2, 3, 5
-
1, 3, 5
Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:
-
Đái đường
-
Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)
-
Viêm cầu thận
-
Câu A, C đúng
Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:
-
Ion đồ huyết thanh và nước tiểu
-
Bilan Lipid
-
Các thông số về pH, pO2, pCO2
-
Câu A, B đúng
Ure được tái hấp thu ở thận:
-
Khoảng 10 – 20%
-
Khoảng 40 – 50%
-
Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ Ure máu
-
Câu B, C đúng
Thận tham gia chuyển hoá chất:
-
Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic
-
Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin
-
Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid
-
Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin
Tác dụng của REF:
-
Chuyển ATP thành AMP vòng
-
Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
-
Kích thích Proteinkinase hoạt động
-
Hoạt hoá PGE2
Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:
-
Yếu tố tạo hồng cầu của thận
-
Erythropoietin
-
Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron
-
Prostaglandin
Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:
-
50 lit
-
120 lít
-
150 lít
-
180 lít
Trọng lượng 2 thận người trưởng thành khoảng:
-
150g
-
200g
-
300g
-
600g
Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:
-
200 ml/phút
-
500 ml/phút
-
800 ml/phút
-
1200 ml/phút
Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:
-
Ure, Creatinin
-
Creatinin, Acid Uric
-
Acid Uric, Insulin
-
Protein, Manitol
So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:
-
Hoàn toàn giống nhau
-
Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ
-
Khác nhau về thành phần protein
-
Khác nhau không đáng kể
Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:
-
0,75g/lít
-
1,75g/lít
-
7,5g/lít
-
17,5g/lít
Tái hấp thu nước ở thận:
-
Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH
-
Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na
-
Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na
-
Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH
Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:
-
ADH
-
Aldosteron
-
Renin và Angiotensin II
-
Câu A và B đúng
Tái hấp thu muối ở ống lượn gần:
-
10%
-
40%
-
50%
-
70%
Chất không được tái hấp thu ở ống thận:
-
Ure
-
Protein
-
Insulin
-
Manitol
Chức năng chuyển hoá của thận:
-
Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận
-
Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế
-
Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+
-
Câu A và B đúng
Sử dụng oxy của thận chiếm:
-
5% của toàn cơ thể
-
10% của toàn cơ thể
-
15% của toàn cơ thể
-
20% của toàn cơ thể
Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:
-
Ống lượn gần
-
Ống lượn xa
-
Ống lượn gần và ống lượn xa
-
Quai Henlé
Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2, 3
-
1, 3, 4
-
1, 4, 5
-
2, 3, 4
Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:
-
Angiotensin thành Aldosteron
-
Angiotensinogen thành Angiotensin I
-
Angiotensin I thành Angiotensin II
-
Angiotensin II thành Angiotensin I
Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:
-
Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu
-
Tổng hợp REF
-
Tổng hợp PGE1
-
Câu A và B đúng
Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:
-
PGE2, PGI2 và Angiotensin I
-
PGE2, PGI2 và Angiotensin II
-
TXA2 và Angiotensin I
-
TXA2 và Angiotensin II
Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:
-
PGE2, PGI2 và Angiotensin I
-
PGE2, PGI2 và Angiotensin II
-
TXA2 và Angiotensin I
-
TXA2 và Angiotensin II
Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:
-
Prostaglandin
-
AMP vòng
-
Angiotensin I
-
Angiotensin II
Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
-
Nồng độ Na máu tăng
-
Nồng độ K máu tăng
-
Huyết áp hạ
-
Angiotensin II tăng
NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:
-
Ure
-
Muối amon
-
Glutamin
-
Protein
AMP vòng có tác dụng:
-
Chuyển tiền REF thành REF
-
Chuyển tiền Ep thành Ep
-
Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)
-
Ức chế Proteinkinase hoạt động
Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:
-
Thận tái hấp thu HCO3-
-
Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+
-
Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat
-
Bài tiết H+ và giữ lại Na+
Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:
-
Viêm cầu thận cấp
-
Bỏng nặng
-
Viêm ống thận cấp
-
Câu A, B và C đúng
Thể tích nước tiểu bình thường:
-
Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg
-
Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em
-
Thay đổi tuỳ theo từng ngày
-
Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:
-
Urocrom, Cetonic, Urobilin
-
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl
-
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl
-
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl
Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:
-
Đái máu
-
Bệnh lý về gan
-
Đái ra hemoglobin
-
Câu A và B đúng
Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:
-
Protein sinh lý
-
Tế bào nội mô
-
Chất nhầy urosomucoid
-
Câu A, B và C đều đúng
Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:
-
Protein
-
Cặn acid uric
-
Muối urat natri
-
Protein và muối urat natri
Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:
-
Mùi đặc biệt
-
Mùi hôi thối
-
Mùi aceton
-
Mùi ether
Sức căng bề mặt của nước tiểu:
-
Ngang bằng nước
-
Cao hơn nước
-
Giảm khi có muối mật
-
Tăng khi có alcol, ether, cloroform
Tỷ trọng nước tiểu:
-
Thay đổi trong ngày
-
Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22
-
Tăng trong bệnh đái tháo nhạt
-
Giảm trong bệnh đái tháo đường
Ure trong nước tiểu:
-
Thay đổi theo chế độ ăn
-
Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm
-
Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp
-
Câu A, B và C đúng
Bài xuất Ure tăng gặp trong:
-
Viêm cầu thận cấp
-
Viêm thận do nhiễm độc chì
-
Thoái hoá protid
-
Câu A và C đúng
Creatinin trong nước tiểu:
-
Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam
-
Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
-
Giảm trong ưu năng tuyến giáp
-
Câu A và B đúng
Acid uric trong nước tiểu:
-
Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
-
Bài xuất giảm trong viêm thận
-
Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)
-
Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
Lượng protein niệu sinh lý:
-
25 – 50 mg/24h
-
50 – 100 mg/24h
-
50 – 150 mg/24h
-
100 – 150 mg/24h
Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:
-
Tuổi và giới
-
Tư thế đứng lâu
-
Hoạt động của cơ
-
Câu B và C đúng
Protein niệu chọn lọc:
-
Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin
-
Gặp trong viêm cầu thận
-
Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
-
Gặp trong tổn thương ống thận
Protein niệu không chọn lọc:
-
Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…
-
Thường gặp trong tổn thương ống thận
-
Ngộ độc thuốc có Pb, As…
-
Câu A và B đúng
Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:
-
Sỏi thận
-
Tổn thương ống thận
-
Viêm cầu thận cấp
-
Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:
-
Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
-
Gặp trong tổn thương thận
-
Hoàng đản do tắc mật
-
Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
Hemoglobin niệu thường gặp trong:
-
Viêm cầu thận cấp
-
Lao thận
-
Sốt rét ác tinh
-
Hội chứng thận hư
Porphyrin:
-
Bình thường không có trong nước tiểu
-
Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ
-
Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc
-
Câu A và C đúng
Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:
-
< 0,5 g/l
-
< 1 g/l
-
< 1,5 g/l
-
< 2 g/l
Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:
-
< 0,5 g/l
-
< 1 g/l
-
< 1,5 g/l
-
< 2 g/l
Hàm lượng Creatinin trong máu:
-
Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure
-
Bình thường: Creatinin máu 40-80 µmol/l ở nam và 53-97 µmol/l ở nữ
-
Tăng trong suy thận
-
Giảm trong viêm cơ
Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid Uric máu; 4. Protein niệu, Protid máu; 5. Độ thanh lọc Creatinin. Chọn đáp án đúng:
-
1,4,5
-
1,2,5
-
2,3,5
-
3,4,5
Công thức tính độ thanh lọc (Clearance):
-
VUPfrac{V}{UP}
-
PUVfrac{P}{UV}
-
UVPfrac{U}{VP}
-
UPVfrac{UP}{V}
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:
Protein có trọng lượng phân tử > 70000
Các phân tử mang điện dương
Các phân tử có kích thước nhỏ
Câu B, C đúng
Câu 2:
Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:
Na và Cl
Acid Uric và Creatinin
Glucose
Ure
Câu 3:
Nước được tái hấp thu ở thận:
10 %
20 %
50 %
99 %
Câu 4:
Thận điều hoà thăng bằng acid base:
Bài tiết Na + và giữ lại H +
Bài tiết Na + và bài tiết H +
Giữ lại Na + và bài tiết H +
Giữ lại Na + và giữ lại H +
Câu 5:
Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:
Ion H +
Ion Na +
Muối amon NH4 +
Muối phosphat dinatri
Câu 6:
Renin:
Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận
Là một enzyme thuỷ phân protein
Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan
Renin có trọng lượng phân tử 40000
Câu 7:
Angiotensin II:
Có hoạt tính sinh học mạnh
Có đời sống ngắn
Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron
Câu A, C đúng
Câu 8:
Sự bài tiết Renin tăng khi:
Huyết áp hạ
Huyết áp tăng
Tăng nồng độ Natri máu
Giảm nồng độ Kali máu
Câu 9:
Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:
Tăng Kali máu
Hạ Natri máu
Huyết áp hạ
Lưu lượng máu thận giảm
Câu 10:
Erythropoietin:
Là chất tạo hồng cầu
Được tổng hợp từ α1 globulin
Được tổng hợp từ thận
Câu A, B đúng
Câu 11:
Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:
Prostaglandin
Proteinkinase (+)
AMP vòng
Adenylcyclase
Câu 12:
Prostaglandin E2:
Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2
Tham gia vào sự tổng hợp REF
Có tác dụng co mạch
Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
Câu 13:
Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:
Tuổi
Chế độ ăn
Chế độ làm việc
Tình trạng bệnh lý
Câu 14:
pH nước tiểu bình thường:
Hơi acid, khoảng 5 – 6
Có tính kiềm mạnh
Không phụ thuộc chế độ ăn
Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý
Câu 15:
Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:
Ure, Creatinin, Glucose
Acid uric, Ure, Creatinin
Ure, Cetonic
Glucose, Cetonic
Câu 16:
Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:
Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn
Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm
Câu A, C đúng
Câu 17:
Chất bất thường trong nước tiểu:
Acid amin, sắc tố mật, muối mật
Glucose, Hormon
Protein, Cetonic
Cetonic, Clorua
Câu 18:
Glucose niệu gặp trong:
Đái tháo đường
Đái tháo nhạt
Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao
Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao
Câu 19:
Protein niệu:
> 1g/24h là giá trị bình thường
> 3g/24h là khởi đầu bệnh lý
> 150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý
Từ 50-150mg/ 24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường
Câu 20:
Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 4, 5
2, 3, 4
1, 3, 5
2, 4, 5
Câu 21:
Nước tiểu ban đầu có:
Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000
Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương
Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein
Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương
Câu 22:
Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:
Áp lực keo của máu
Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận
Sự tích điện của các phân tử
Trọng lượng phân tử các chất
Câu 23:
Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:
Renin
Aminopeptidase
Enzym chuyển
Angiotensinase
Câu 24:
Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:
Prostaglandin E2
Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động
Tiền chất REF thành REF hoạt động
Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
Câu 25:
Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 4, 5
1, 3, 4
2, 3, 5
1, 3, 5
Câu 26:
Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:
Đái đường
Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)
Viêm cầu thận
Câu A, C đúng
Câu 27:
Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:
Ion đồ huyết thanh và nước tiểu
Bilan Lipid
Các thông số về pH, pO2, pCO2
Câu A, B đúng
Câu 28:
Ure được tái hấp thu ở thận:
Khoảng 10 – 20%
Khoảng 40 – 50%
Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ Ure máu
Câu B, C đúng
Câu 29:
Thận tham gia chuyển hoá chất:
Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic
Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin
Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid
Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin
Câu 30:
Tác dụng của REF:
Chuyển ATP thành AMP vòng
Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
Kích thích Proteinkinase hoạt động
Hoạt hoá PGE2
Câu 31:
Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:
Yếu tố tạo hồng cầu của thận
Erythropoietin
Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron
Prostaglandin
Câu 32:
Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:
50 lit
120 lít
150 lít
180 lít
Câu 33:
Trọng lượng 2 thận người trưởng thành khoảng:
150g
200g
300g
600g
Câu 34:
Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:
200 ml/phút
500 ml/phút
800 ml/phút
1200 ml/phút
Câu 35:
Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:
Ure, Creatinin
Creatinin, Acid Uric
Acid Uric, Insulin
Protein, Manitol
Câu 36:
So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:
Hoàn toàn giống nhau
Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ
Khác nhau về thành phần protein
Khác nhau không đáng kể
Câu 37:
Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:
0,75g/lít
1,75g/lít
7,5g/lít
17,5g/lít
Câu 38:
Tái hấp thu nước ở thận:
Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH
Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na
Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na
Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH
Câu 39:
Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:
ADH
Aldosteron
Renin và Angiotensin II
Câu A và B đúng
Câu 40:
Tái hấp thu muối ở ống lượn gần:
10%
40%
50%
70%
Câu 41:
Chất không được tái hấp thu ở ống thận:
Ure
Protein
Insulin
Manitol
Câu 42:
Chức năng chuyển hoá của thận:
Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận
Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế
Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+
Câu A và B đúng
Câu 43:
Sử dụng oxy của thận chiếm:
5% của toàn cơ thể
10% của toàn cơ thể
15% của toàn cơ thể
20% của toàn cơ thể
Câu 44:
Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Ống lượn gần và ống lượn xa
Quai Henlé
Câu 45:
Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 3, 4
1, 4, 5
2, 3, 4
Câu 46:
Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:
Angiotensin thành Aldosteron
Angiotensinogen thành Angiotensin I
Angiotensin I thành Angiotensin II
Angiotensin II thành Angiotensin I
Câu 47:
Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:
Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu
Tổng hợp REF
Tổng hợp PGE1
Câu A và B đúng
Câu 48:
Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:
PGE2, PGI2 và Angiotensin I
PGE2, PGI2 và Angiotensin II
TXA2 và Angiotensin I
TXA2 và Angiotensin II
Câu 49:
Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:
PGE2, PGI2 và Angiotensin I
PGE2, PGI2 và Angiotensin II
TXA2 và Angiotensin I
TXA2 và Angiotensin II
Câu 50:
Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:
Prostaglandin
AMP vòng
Angiotensin I
Angiotensin II
Câu 51:
Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
Nồng độ Na máu tăng
Nồng độ K máu tăng
Huyết áp hạ
Angiotensin II tăng
Câu 52:
NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
Câu 53:
AMP vòng có tác dụng:
Chuyển tiền REF thành REF
Chuyển tiền Ep thành Ep
Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)
Ức chế Proteinkinase hoạt động
Câu 54:
Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:
Thận tái hấp thu HCO3-
Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+
Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat
Bài tiết H+ và giữ lại Na+
Câu 55:
Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Bỏng nặng
Viêm ống thận cấp
Câu A, B và C đúng
Câu 56:
Thể tích nước tiểu bình thường:
Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg
Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em
Thay đổi tuỳ theo từng ngày
Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
Câu 57:
Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:
Urocrom, Cetonic, Urobilin
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl
Câu 58:
Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:
Đái máu
Bệnh lý về gan
Đái ra hemoglobin
Câu A và B đúng
Câu 59:
Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:
Protein sinh lý
Tế bào nội mô
Chất nhầy urosomucoid
Câu A, B và C đều đúng
Câu 60:
Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:
Protein
Cặn acid uric
Muối urat natri
Protein và muối urat natri
Câu 61:
Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:
Mùi đặc biệt
Mùi hôi thối
Mùi aceton
Mùi ether
Câu 62:
Sức căng bề mặt của nước tiểu:
Ngang bằng nước
Cao hơn nước
Giảm khi có muối mật
Tăng khi có alcol, ether, cloroform
Câu 63:
Tỷ trọng nước tiểu:
Thay đổi trong ngày
Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22
Tăng trong bệnh đái tháo nhạt
Giảm trong bệnh đái tháo đường
Câu 64:
Ure trong nước tiểu:
Thay đổi theo chế độ ăn
Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm
Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp
Câu A, B và C đúng
Câu 65:
Bài xuất Ure tăng gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Viêm thận do nhiễm độc chì
Thoái hoá protid
Câu A và C đúng
Câu 66:
Creatinin trong nước tiểu:
Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam
Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
Giảm trong ưu năng tuyến giáp
Câu A và B đúng
Câu 67:
Acid uric trong nước tiểu:
Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
Bài xuất giảm trong viêm thận
Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)
Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
Câu 68:
Lượng protein niệu sinh lý:
25 – 50 mg/24h
50 – 100 mg/24h
50 – 150 mg/24h
100 – 150 mg/24h
Câu 69:
Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:
Tuổi và giới
Tư thế đứng lâu
Hoạt động của cơ
Câu B và C đúng
Câu 70:
Protein niệu chọn lọc:
Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin
Gặp trong viêm cầu thận
Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Gặp trong tổn thương ống thận
Câu 71:
Protein niệu không chọn lọc:
Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…
Thường gặp trong tổn thương ống thận
Ngộ độc thuốc có Pb, As…
Câu A và B đúng
Câu 72:
Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:
Sỏi thận
Tổn thương ống thận
Viêm cầu thận cấp
Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Câu 73:
Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:
Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
Gặp trong tổn thương thận
Hoàng đản do tắc mật
Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
Câu 74:
Hemoglobin niệu thường gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Lao thận
Sốt rét ác tinh
Hội chứng thận hư
Câu 75:
Porphyrin:
Bình thường không có trong nước tiểu
Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ
Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc
Câu A và C đúng
Câu 76:
Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:
< 0,5 g/l
< 1 g/l
< 1,5 g/l
< 2 g/l
Câu 77:
Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:
< 0,5 g/l
< 1 g/l
< 1,5 g/l
< 2 g/l
Câu 78:
Hàm lượng Creatinin trong máu:
Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure
Bình thường: Creatinin máu 40-80 µmol/l ở nam và 53-97 µmol/l ở nữ
Tăng trong suy thận
Giảm trong viêm cơ
Câu 79:
Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid Uric máu; 4. Protein niệu, Protid máu; 5. Độ thanh lọc Creatinin. Chọn đáp án đúng:
1,4,5
1,2,5
2,3,5
3,4,5
Câu 80:
Công thức tính độ thanh lọc (Clearance):
VUPfrac{V}{UP}
PUVfrac{P}{UV}
UVPfrac{U}{VP}
UPVfrac{UP}{V}