Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 80 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: Đại học Y Hà Nội
Người ra đề: PGS.TS. Trần Văn Nam
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu là một bộ đề thi trong môn hóa sinh, tập trung vào các kiến thức liên quan đến chức năng sinh hóa của thận và quá trình hình thành, thành phần của nước tiểu. Đây là những nội dung quan trọng dành cho sinh viên ngành Y học tại các trường đại học như Đại học Y Hà Nội hoặc Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi thường do các giảng viên có kinh nghiệm trong lĩnh vực này, như PGS.TS. Trần Văn Nam, một chuyên gia về sinh hóa lâm sàng, biên soạn.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

  • Protein có trọng lượng phân tử > 70000

  • Các phân tử mang điện dương

  • Các phân tử có kích thước nhỏ

  • Câu B, C đúng


2

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

  • Na và Cl

  • Acid Uric và Creatinin

  • Glucose

  • Ure


3

Nước được tái hấp thu ở thận:

  • 10 %

  • 20 %

  • 50 %

  • 99 %


4

Thận điều hoà thăng bằng acid base:

  • Bài tiết Na + và giữ lại H +

  • Bài tiết Na + và bài tiết H +

  • Giữ lại Na + và bài tiết H +

  • Giữ lại Na + và giữ lại H +


5

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

  • Ion H +

  • Ion Na +

  • Muối amon NH4 +

  • Muối phosphat dinatri


6

Renin:

  • Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận

  • Là một enzyme thuỷ phân protein

  • Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan

  • Renin có trọng lượng phân tử 40000


7

Angiotensin II:

  • Có hoạt tính sinh học mạnh

  • Có đời sống ngắn

  • Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron

  • Câu A, C đúng


8

Sự bài tiết Renin tăng khi:

  • Huyết áp hạ

  • Huyết áp tăng

  • Tăng nồng độ Natri máu

  • Giảm nồng độ Kali máu


9

Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:

  • Tăng Kali máu

  • Hạ Natri máu

  • Huyết áp hạ

  • Lưu lượng máu thận giảm


10

Erythropoietin:

  • Là chất tạo hồng cầu

  • Được tổng hợp từ α1 globulin

  • Được tổng hợp từ thận

  • Câu A, B đúng


11

Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:

  • Prostaglandin

  • Proteinkinase (+)

  • AMP vòng

  • Adenylcyclase


12

Prostaglandin E2:

  • Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2

  • Tham gia vào sự tổng hợp REF

  • Có tác dụng co mạch

  • Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin


13

Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:

  • Tuổi

  • Chế độ ăn

  • Chế độ làm việc

  • Tình trạng bệnh lý


14

pH nước tiểu bình thường:

  • Hơi acid, khoảng 5 – 6

  • Có tính kiềm mạnh

  • Không phụ thuộc chế độ ăn

  • Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý


15

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

  • Ure, Creatinin, Glucose

  • Acid uric, Ure, Creatinin

  • Ure, Cetonic

  • Glucose, Cetonic


16

Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:

  • Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn

  • Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

  • Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm

  • Câu A, C đúng


17

Chất bất thường trong nước tiểu:

  • Acid amin, sắc tố mật, muối mật

  • Glucose, Hormon

  • Protein, Cetonic

  • Cetonic, Clorua


18

Glucose niệu gặp trong:

  • Đái tháo đường

  • Đái tháo nhạt

  • Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao

  • Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao


19

Protein niệu:

  • > 1g/24h là giá trị bình thường

  • > 3g/24h là khởi đầu bệnh lý

  • > 150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý

  • Từ 50-150mg/ 24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường


20

Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 4, 5

  • 2, 3, 4

  • 1, 3, 5

  • 2, 4, 5


21

Nước tiểu ban đầu có:

  • Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000

  • Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương

  • Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein

  • Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương


22

Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:

  • Áp lực keo của máu

  • Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận

  • Sự tích điện của các phân tử

  • Trọng lượng phân tử các chất


23

Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:

  • Renin

  • Aminopeptidase

  • Enzym chuyển

  • Angiotensinase


24

Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:

  • Prostaglandin E2

  • Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động

  • Tiền chất REF thành REF hoạt động

  • Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin


25

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 4, 5

  • 1, 3, 4

  • 2, 3, 5

  • 1, 3, 5


26

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

  • Đái đường

  • Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)

  • Viêm cầu thận

  • Câu A, C đúng


27

Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:

  • Ion đồ huyết thanh và nước tiểu

  • Bilan Lipid

  • Các thông số về pH, pO2, pCO2

  • Câu A, B đúng


28

Ure được tái hấp thu ở thận:

  • Khoảng 10 – 20%

  • Khoảng 40 – 50%

  • Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ Ure máu

  • Câu B, C đúng


29

Thận tham gia chuyển hoá chất:

  • Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic

  • Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin

  • Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid

  • Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin


30

Tác dụng của REF:

  • Chuyển ATP thành AMP vòng

  • Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

  • Kích thích Proteinkinase hoạt động

  • Hoạt hoá PGE2


31

Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:

  • Yếu tố tạo hồng cầu của thận

  • Erythropoietin

  • Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron

  • Prostaglandin


32

Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:

  • 50 lit

  • 120 lít

  • 150 lít

  • 180 lít


33

Trọng lượng 2 thận người trưởng thành khoảng:

  • 150g

  • 200g

  • 300g

  • 600g


34

Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:

  • 200 ml/phút

  • 500 ml/phút

  • 800 ml/phút

  • 1200 ml/phút


35

Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:

  • Ure, Creatinin

  • Creatinin, Acid Uric

  • Acid Uric, Insulin

  • Protein, Manitol


36

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:

  • Hoàn toàn giống nhau

  • Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ

  • Khác nhau về thành phần protein

  • Khác nhau không đáng kể


37

Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:

  • 0,75g/lít

  • 1,75g/lít

  • 7,5g/lít

  • 17,5g/lít


38

Tái hấp thu nước ở thận:

  • Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

  • Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

  • Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

  • Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH


39

Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:

  • ADH

  • Aldosteron

  • Renin và Angiotensin II

  • Câu A và B đúng


40

Tái hấp thu muối ở ống lượn gần:

  • 10%

  • 40%

  • 50%

  • 70%


41

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

  • Ure

  • Protein

  • Insulin

  • Manitol


42

Chức năng chuyển hoá của thận:

  • Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận

  • Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế

  • Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+

  • Câu A và B đúng


43

Sử dụng oxy của thận chiếm:

  • 5% của toàn cơ thể

  • 10% của toàn cơ thể

  • 15% của toàn cơ thể

  • 20% của toàn cơ thể


44

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:

  • Ống lượn gần

  • Ống lượn xa

  • Ống lượn gần và ống lượn xa

  • Quai Henlé


45

Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 3, 4

  • 1, 4, 5

  • 2, 3, 4


46

Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:

  • Angiotensin thành Aldosteron

  • Angiotensinogen thành Angiotensin I

  • Angiotensin I thành Angiotensin II

  • Angiotensin II thành Angiotensin I


47

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:

  • Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

  • Tổng hợp REF

  • Tổng hợp PGE1

  • Câu A và B đúng


48

Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:

  • PGE2, PGI2 và Angiotensin I

  • PGE2, PGI2 và Angiotensin II

  • TXA2 và Angiotensin I

  • TXA2 và Angiotensin II


49

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

  • PGE2, PGI2 và Angiotensin I

  • PGE2, PGI2 và Angiotensin II

  • TXA2 và Angiotensin I

  • TXA2 và Angiotensin II


50

Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:

  • Prostaglandin

  • AMP vòng

  • Angiotensin I

  • Angiotensin II


51

Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:

  • Nồng độ Na máu tăng

  • Nồng độ K máu tăng

  • Huyết áp hạ

  • Angiotensin II tăng


52

NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:

  • Ure

  • Muối amon

  • Glutamin

  • Protein


53

AMP vòng có tác dụng:

  • Chuyển tiền REF thành REF

  • Chuyển tiền Ep thành Ep

  • Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)

  • Ức chế Proteinkinase hoạt động


54

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:

  • Thận tái hấp thu HCO3-

  • Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+

  • Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat

  • Bài tiết H+ và giữ lại Na+


55

Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:

  • Viêm cầu thận cấp

  • Bỏng nặng

  • Viêm ống thận cấp

  • Câu A, B và C đúng


56

Thể tích nước tiểu bình thường:

  • Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg

  • Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em

  • Thay đổi tuỳ theo từng ngày

  • Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít


57

Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:

  • Urocrom, Cetonic, Urobilin

  • Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl

  • Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl

  • Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl


58

Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:

  • Đái máu

  • Bệnh lý về gan

  • Đái ra hemoglobin

  • Câu A và B đúng


59

Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:

  • Protein sinh lý

  • Tế bào nội mô

  • Chất nhầy urosomucoid

  • Câu A, B và C đều đúng


60

Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:

  • Protein

  • Cặn acid uric

  • Muối urat natri

  • Protein và muối urat natri


61

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

  • Mùi đặc biệt

  • Mùi hôi thối

  • Mùi aceton

  • Mùi ether


62

Sức căng bề mặt của nước tiểu:

  • Ngang bằng nước

  • Cao hơn nước

  • Giảm khi có muối mật

  • Tăng khi có alcol, ether, cloroform


63

Tỷ trọng nước tiểu:

  • Thay đổi trong ngày

  • Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22

  • Tăng trong bệnh đái tháo nhạt

  • Giảm trong bệnh đái tháo đường


64

Ure trong nước tiểu:

  • Thay đổi theo chế độ ăn

  • Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm

  • Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp

  • Câu A, B và C đúng


65

Bài xuất Ure tăng gặp trong:

  • Viêm cầu thận cấp

  • Viêm thận do nhiễm độc chì

  • Thoái hoá protid

  • Câu A và C đúng


66

Creatinin trong nước tiểu:

  • Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam

  • Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

  • Giảm trong ưu năng tuyến giáp

  • Câu A và B đúng


67

Acid uric trong nước tiểu:

  • Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn

  • Bài xuất giảm trong viêm thận

  • Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)

  • Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp


68

Lượng protein niệu sinh lý:

  • 25 – 50 mg/24h

  • 50 – 100 mg/24h

  • 50 – 150 mg/24h

  • 100 – 150 mg/24h


69

Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:

  • Tuổi và giới

  • Tư thế đứng lâu

  • Hoạt động của cơ

  • Câu B và C đúng


70

Protein niệu chọn lọc:

  • Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin

  • Gặp trong viêm cầu thận

  • Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

  • Gặp trong tổn thương ống thận


71

Protein niệu không chọn lọc:

  • Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…

  • Thường gặp trong tổn thương ống thận

  • Ngộ độc thuốc có Pb, As…

  • Câu A và B đúng


72

Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:

  • Sỏi thận

  • Tổn thương ống thận

  • Viêm cầu thận cấp

  • Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu


73

Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:

  • Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

  • Gặp trong tổn thương thận

  • Hoàng đản do tắc mật

  • Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật


74

Hemoglobin niệu thường gặp trong:

  • Viêm cầu thận cấp

  • Lao thận

  • Sốt rét ác tinh

  • Hội chứng thận hư


75

Porphyrin:

  • Bình thường không có trong nước tiểu

  • Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ

  • Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc

  • Câu A và C đúng


76

Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:

  • < 0,5 g/l

  • < 1 g/l

  • < 1,5 g/l

  • < 2 g/l


77

Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:

  • < 0,5 g/l

  • < 1 g/l

  • < 1,5 g/l

  • < 2 g/l


78

Hàm lượng Creatinin trong máu:

  • Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure

  • Bình thường: Creatinin máu 40-80 µmol/l ở nam và 53-97 µmol/l ở nữ

  • Tăng trong suy thận

  • Giảm trong viêm cơ


79

Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid Uric máu; 4. Protein niệu, Protid máu; 5. Độ thanh lọc Creatinin. Chọn đáp án đúng:

  • 1,4,5

  • 1,2,5

  • 2,3,5

  • 3,4,5


80

Công thức tính độ thanh lọc (Clearance):

  • VUPfrac{V}{UP}

  • PUVfrac{P}{UV}

  • UVPfrac{U}{VP}

  • UPVfrac{UP}{V}

Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/80
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:


2

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:


3

Nước được tái hấp thu ở thận:


4

Thận điều hoà thăng bằng acid base:


5

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:


6

Renin:


7

Angiotensin II:


8

Sự bài tiết Renin tăng khi:


9

Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:


10

Erythropoietin:


11

Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:


12

Prostaglandin E2:


13

Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:


14

pH nước tiểu bình thường:


15

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:


16

Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:


17

Chất bất thường trong nước tiểu:


18

Glucose niệu gặp trong:


19

Protein niệu:


20

Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:


21

Nước tiểu ban đầu có:


22

Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:


23

Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:


24

Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:


25

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu. Chọn tập hợp đúng:


26

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:


27

Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:


28

Ure được tái hấp thu ở thận:


29

Thận tham gia chuyển hoá chất:


30

Tác dụng của REF:


31

Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:


32

Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:


33

Trọng lượng 2 thận người trưởng thành khoảng:


34

Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:


35

Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:


36

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:


37

Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:


38

Tái hấp thu nước ở thận:


39

Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:


40

Tái hấp thu muối ở ống lượn gần:


41

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:


42

Chức năng chuyển hoá của thận:


43

Sử dụng oxy của thận chiếm:


44

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:


45

Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:


46

Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:


47

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:


48

Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:


49

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:


50

Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:


51

Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:


52

NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:


53

AMP vòng có tác dụng:


54

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:


55

Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:


56

Thể tích nước tiểu bình thường:


57

Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:


58

Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:


59

Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:


60

Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:


61

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:


62

Sức căng bề mặt của nước tiểu:


63

Tỷ trọng nước tiểu:


64

Ure trong nước tiểu:


65

Bài xuất Ure tăng gặp trong:


66

Creatinin trong nước tiểu:


67

Acid uric trong nước tiểu:


68

Lượng protein niệu sinh lý:


69

Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:


70

Protein niệu chọn lọc:


71

Protein niệu không chọn lọc:


72

Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:


73

Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:


74

Hemoglobin niệu thường gặp trong:


75

Porphyrin:


76

Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:


77

Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:


78

Hàm lượng Creatinin trong máu:


79

Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid Uric máu; 4. Protein niệu, Protid máu; 5. Độ thanh lọc Creatinin. Chọn đáp án đúng:


80

Công thức tính độ thanh lọc (Clearance):


Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh thận và nước tiểu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

Protein có trọng lượng phân tử > 70000

Các phân tử mang điện dương

Các phân tử có kích thước nhỏ

Câu B, C đúng

Câu 2:

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

Na và Cl

Acid Uric và Creatinin

Glucose

Ure

Câu 3:

Nước được tái hấp thu ở thận:

10 %

20 %

50 %

99 %

Câu 4:

Thận điều hoà thăng bằng acid base:

Bài tiết Na + và giữ lại H +

Bài tiết Na + và bài tiết H +

Giữ lại Na + và bài tiết H +

Giữ lại Na + và giữ lại H +

Câu 5:

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

Ion H +

Ion Na +

Muối amon NH4 +

Muối phosphat dinatri

Câu 6:

Renin:

Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận

Là một enzyme thuỷ phân protein

Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan

Renin có trọng lượng phân tử 40000

Câu 7:

Angiotensin II:

Có hoạt tính sinh học mạnh

Có đời sống ngắn

Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron

Câu A, C đúng

Câu 8:

Sự bài tiết Renin tăng khi:

Huyết áp hạ

Huyết áp tăng

Tăng nồng độ Natri máu

Giảm nồng độ Kali máu

Câu 9:

Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:

Tăng Kali máu

Hạ Natri máu

Huyết áp hạ

Lưu lượng máu thận giảm

Câu 10:

Erythropoietin:

Là chất tạo hồng cầu

Được tổng hợp từ α1 globulin

Được tổng hợp từ thận

Câu A, B đúng

Câu 11:

Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:

Prostaglandin

Proteinkinase (+)

AMP vòng

Adenylcyclase

Câu 12:

Prostaglandin E2:

Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2

Tham gia vào sự tổng hợp REF

Có tác dụng co mạch

Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Câu 13:

Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:

Tuổi

Chế độ ăn

Chế độ làm việc

Tình trạng bệnh lý

Câu 14:

pH nước tiểu bình thường:

Hơi acid, khoảng 5 – 6

Có tính kiềm mạnh

Không phụ thuộc chế độ ăn

Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

Câu 15:

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

Ure, Creatinin, Glucose

Acid uric, Ure, Creatinin

Ure, Cetonic

Glucose, Cetonic

Câu 16:

Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:

Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn

Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm

Câu A, C đúng

Câu 17:

Chất bất thường trong nước tiểu:

Acid amin, sắc tố mật, muối mật

Glucose, Hormon

Protein, Cetonic

Cetonic, Clorua

Câu 18:

Glucose niệu gặp trong:

Đái tháo đường

Đái tháo nhạt

Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao

Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao

Câu 19:

Protein niệu:

> 1g/24h là giá trị bình thường

> 3g/24h là khởi đầu bệnh lý

> 150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý

Từ 50-150mg/ 24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường

Câu 20:

Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 4, 5

2, 3, 4

1, 3, 5

2, 4, 5

Câu 21:

Nước tiểu ban đầu có:

Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein

Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương

Câu 22:

Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:

Áp lực keo của máu

Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận

Sự tích điện của các phân tử

Trọng lượng phân tử các chất

Câu 23:

Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:

Renin

Aminopeptidase

Enzym chuyển

Angiotensinase

Câu 24:

Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:

Prostaglandin E2

Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động

Tiền chất REF thành REF hoạt động

Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Câu 25:

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 4, 5

1, 3, 4

2, 3, 5

1, 3, 5

Câu 26:

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

Đái đường

Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)

Viêm cầu thận

Câu A, C đúng

Câu 27:

Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:

Ion đồ huyết thanh và nước tiểu

Bilan Lipid

Các thông số về pH, pO2, pCO2

Câu A, B đúng

Câu 28:

Ure được tái hấp thu ở thận:

Khoảng 10 – 20%

Khoảng 40 – 50%

Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ Ure máu

Câu B, C đúng

Câu 29:

Thận tham gia chuyển hoá chất:

Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic

Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin

Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid

Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin

Câu 30:

Tác dụng của REF:

Chuyển ATP thành AMP vòng

Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Kích thích Proteinkinase hoạt động

Hoạt hoá PGE2

Câu 31:

Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:

Yếu tố tạo hồng cầu của thận

Erythropoietin

Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron

Prostaglandin

Câu 32:

Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:

50 lit

120 lít

150 lít

180 lít

Câu 33:

Trọng lượng 2 thận người trưởng thành khoảng:

150g

200g

300g

600g

Câu 34:

Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:

200 ml/phút

500 ml/phút

800 ml/phút

1200 ml/phút

Câu 35:

Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:

Ure, Creatinin

Creatinin, Acid Uric

Acid Uric, Insulin

Protein, Manitol

Câu 36:

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:

Hoàn toàn giống nhau

Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ

Khác nhau về thành phần protein

Khác nhau không đáng kể

Câu 37:

Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:

0,75g/lít

1,75g/lít

7,5g/lít

17,5g/lít

Câu 38:

Tái hấp thu nước ở thận:

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

Câu 39:

Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:

ADH

Aldosteron

Renin và Angiotensin II

Câu A và B đúng

Câu 40:

Tái hấp thu muối ở ống lượn gần:

10%

40%

50%

70%

Câu 41:

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

Ure

Protein

Insulin

Manitol

Câu 42:

Chức năng chuyển hoá của thận:

Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận

Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế

Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+

Câu A và B đúng

Câu 43:

Sử dụng oxy của thận chiếm:

5% của toàn cơ thể

10% của toàn cơ thể

15% của toàn cơ thể

20% của toàn cơ thể

Câu 44:

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:

Ống lượn gần

Ống lượn xa

Ống lượn gần và ống lượn xa

Quai Henlé

Câu 45:

Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 3, 4

1, 4, 5

2, 3, 4

Câu 46:

Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:

Angiotensin thành Aldosteron

Angiotensinogen thành Angiotensin I

Angiotensin I thành Angiotensin II

Angiotensin II thành Angiotensin I

Câu 47:

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:

Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

Tổng hợp REF

Tổng hợp PGE1

Câu A và B đúng

Câu 48:

Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:

PGE2, PGI2 và Angiotensin I

PGE2, PGI2 và Angiotensin II

TXA2 và Angiotensin I

TXA2 và Angiotensin II

Câu 49:

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

PGE2, PGI2 và Angiotensin I

PGE2, PGI2 và Angiotensin II

TXA2 và Angiotensin I

TXA2 và Angiotensin II

Câu 50:

Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:

Prostaglandin

AMP vòng

Angiotensin I

Angiotensin II

Câu 51:

Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:

Nồng độ Na máu tăng

Nồng độ K máu tăng

Huyết áp hạ

Angiotensin II tăng

Câu 52:

NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:

Ure

Muối amon

Glutamin

Protein

Câu 53:

AMP vòng có tác dụng:

Chuyển tiền REF thành REF

Chuyển tiền Ep thành Ep

Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)

Ức chế Proteinkinase hoạt động

Câu 54:

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:

Thận tái hấp thu HCO3-

Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+

Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat

Bài tiết H+ và giữ lại Na+

Câu 55:

Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Bỏng nặng

Viêm ống thận cấp

Câu A, B và C đúng

Câu 56:

Thể tích nước tiểu bình thường:

Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg

Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em

Thay đổi tuỳ theo từng ngày

Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít

Câu 57:

Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:

Urocrom, Cetonic, Urobilin

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl

Câu 58:

Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:

Đái máu

Bệnh lý về gan

Đái ra hemoglobin

Câu A và B đúng

Câu 59:

Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:

Protein sinh lý

Tế bào nội mô

Chất nhầy urosomucoid

Câu A, B và C đều đúng

Câu 60:

Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:

Protein

Cặn acid uric

Muối urat natri

Protein và muối urat natri

Câu 61:

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

Mùi đặc biệt

Mùi hôi thối

Mùi aceton

Mùi ether

Câu 62:

Sức căng bề mặt của nước tiểu:

Ngang bằng nước

Cao hơn nước

Giảm khi có muối mật

Tăng khi có alcol, ether, cloroform

Câu 63:

Tỷ trọng nước tiểu:

Thay đổi trong ngày

Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22

Tăng trong bệnh đái tháo nhạt

Giảm trong bệnh đái tháo đường

Câu 64:

Ure trong nước tiểu:

Thay đổi theo chế độ ăn

Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm

Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp

Câu A, B và C đúng

Câu 65:

Bài xuất Ure tăng gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Viêm thận do nhiễm độc chì

Thoái hoá protid

Câu A và C đúng

Câu 66:

Creatinin trong nước tiểu:

Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam

Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

Giảm trong ưu năng tuyến giáp

Câu A và B đúng

Câu 67:

Acid uric trong nước tiểu:

Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn

Bài xuất giảm trong viêm thận

Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)

Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp

Câu 68:

Lượng protein niệu sinh lý:

25 – 50 mg/24h

50 – 100 mg/24h

50 – 150 mg/24h

100 – 150 mg/24h

Câu 69:

Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:

Tuổi và giới

Tư thế đứng lâu

Hoạt động của cơ

Câu B và C đúng

Câu 70:

Protein niệu chọn lọc:

Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin

Gặp trong viêm cầu thận

Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

Gặp trong tổn thương ống thận

Câu 71:

Protein niệu không chọn lọc:

Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…

Thường gặp trong tổn thương ống thận

Ngộ độc thuốc có Pb, As…

Câu A và B đúng

Câu 72:

Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:

Sỏi thận

Tổn thương ống thận

Viêm cầu thận cấp

Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

Câu 73:

Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:

Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

Gặp trong tổn thương thận

Hoàng đản do tắc mật

Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật

Câu 74:

Hemoglobin niệu thường gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Lao thận

Sốt rét ác tinh

Hội chứng thận hư

Câu 75:

Porphyrin:

Bình thường không có trong nước tiểu

Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ

Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc

Câu A và C đúng

Câu 76:

Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:

< 0,5 g/l

< 1 g/l

< 1,5 g/l

< 2 g/l

Câu 77:

Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:

< 0,5 g/l

< 1 g/l

< 1,5 g/l

< 2 g/l

Câu 78:

Hàm lượng Creatinin trong máu:

Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure

Bình thường: Creatinin máu 40-80 µmol/l ở nam và 53-97 µmol/l ở nữ

Tăng trong suy thận

Giảm trong viêm cơ

Câu 79:

Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid Uric máu; 4. Protein niệu, Protid máu; 5. Độ thanh lọc Creatinin. Chọn đáp án đúng:

1,4,5

1,2,5

2,3,5

3,4,5

Câu 80:

Công thức tính độ thanh lọc (Clearance):

VUPfrac{V}{UP}

PUVfrac{P}{UV}

UVPfrac{U}{VP}

UPVfrac{UP}{V}

Scroll to top