Trắc Nghiệm Huyết học – Truyền máu – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Huyết học – Truyền máu
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Minh Hoàng
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Huyết học – Truyền máu – đề 2 là một đề thi thuộc môn Huyết học – Truyền máu, được thiết kế để kiểm tra và củng cố kiến thức của sinh viên ngành Y khoa, Điều dưỡng, và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học. Đề thi này tập trung vào các khái niệm cơ bản và chuyên sâu về huyết học, bao gồm thành phần của máu, các bệnh lý liên quan đến máu, quá trình đông máu, cùng với các kỹ thuật và quy trình trong truyền máu như nhóm máu, sàng lọc máu, và xử lý các tình huống truyền máu khẩn cấp. Đề thi được giảng dạy tại nhiều trường đại học y khoa uy tín như Đại học Y Dược TP.HCM (UMP), dưới sự hướng dẫn của các giảng viên và bác sĩ có kinh nghiệm trong lĩnh vực Huyết học – Truyền máu, như PGS.TS. Lê Minh Hoàng, một chuyên gia hàng đầu với nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy về các bệnh lý huyết học và quy trình truyền máu an toàn. Đề thi này phù hợp cho sinh viên từ năm thứ ba trở lên, giúp chuẩn bị cho các kỳ thi học phần và thực hành lâm sàng tại bệnh viện. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá và thử sức với đề thi này ngay để đánh giá kiến thức và nâng cao kỹ năng của bạn trong lĩnh vực Huyết học – Truyền máu!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chọn câu đúng Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor:

  • Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt

  • Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono

  • Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt

  • Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono


2

Các tiến bộ trong điều trị bệnh máu tự miễn bao gồm:

  • Ức chế miễn dịch, cắt lách, kháng thể đơn dòng-CD20

  • Ức chế miễn dịch, cắt lách, gen trị liệu

  • Gen trị liệu, ức chế miễn dịch, kháng thể đơn dòng CD-20

  • Cắt lách, kháng thể đơn dòng CD-20, gen trị liệu.


3

Chất được sử dụng để kích thích tạo máu chọn câu sai:

  • G-CSF

  • GM-CSF

  • M-CSF

  • EPO


4

Dấu ấn miễn dịch màng tế bào của Lympho T, ngoại trừ:

  • CD3

  • CD4

  • CD8

  • CD10


5

Điều trị bệnh ác tính về máu, chọn câu sai:

  • Điều trị trúng đích

  • Đa hóa trị liệu tia xạ

  • Cắt lách

  • Sử dụng EPO


6

G – CSF là chất kích thích tạo:

  • Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt

  • Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono

  • Hồng cầu

  • Tiểu cầu


7

Tiến bộ về chẩn đoán bệnh huyết học, ngoại trừ:

  • Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào

  • Nhuộm hóa mô miễn dịch

  • Giải trình tự gen

  • Kháng thể đơn dòng anti- CD20


8

Các bất thường liên quan đến hemoglobin phát hiện tốt nhất dựa vào kĩ thuật nào:

  • Các kĩ thuật khảo sát tế bào và mô học

  • Các kĩ thuật miễn dịch

  • Các kĩ thuật sinh học phân tử

  • Các kĩ thuật di truyền học


9

Chế phẩm anti-CD20 trong điều trị bệnh máu tự miễn:

  • Rituximab

  • Nplate

  • Engerix B

  • Pentaxim


10

Biệt dược của EPO trên thị trường:

  • EPREX

  • EPO

  • Nplate

  • Pramacta


11

Yếu tố kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono:

  • G-CSF

  • GM-CSF

  • TPO

  • EPO


12

Phương pháp tối ưu nhất điều trị bệnh ác tính về máu:

  • Giúp tế bào gốc tạo máu

  • Truyền máu

  • Đa hóa trị liệu-tia xạ

  • Điều trị trúng đích


13

Biện pháp điều trị bệnh máu tự miễn, ngoại trừ:

  • Ức chế miễn dịch

  • Cắt lách

  • Kháng thể đơn dòng anti-CD20

  • Ghép tế bào gốc


14

Dấu ấn miễn dịch màng tế bào gốc:

  • CD34

  • CD56

  • CD16

  • CD33


15

Nhuộm PAS nhằm xác định:

  • Dòng tiểu cầu

  • Tế bào dòng tủy

  • Tế bào dòng lympho

  • Dòng bạch cầu mono


16

Các kỹ thuật khảo sát tế bào và mô học, ngoại trừ:

  • Số lượng và hình thái tế bào máu

  • Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào

  • Nhuộm hóa mô miễn dịch

  • Sinh thiết tổ chức tạo máu


17

Thành phần máu nào có thể được bảo quản?

  • Hồng cầu

  • Bạch cầu hạt

  • Tiểu cầu

  • Tất cả các thành phần trên


18

Hồng cầu thường được bảo quản bao nhiêu ngày:

  • 40 ngày

  • 41 ngày

  • 42 ngày

  • Tất cả đều sai


19

Tuổi thọ của tiểu cầu được bảo quản thời hạn sử dụng bao lâu:

  • 120 ngày

  • 60 ngày

  • 1 tháng

  • 5 ngày


20

Áp dụng các kỹ thuật mới để bảo quản các thành phần máu thì hồng cầu đông lạnh được bảo quản tối đa trong thời gian bao lâu:

  • >5 năm

  • >10 năm

  • >15 năm

  • >20 năm


21

Nguyên tắc cơ bản của truyền máu hiện đại:

  • Chỉ truyền thành phần thiếu

  • Truyền máu toàn phần

  • Có thể truyền thành phần thiếu hoặc truyền máu toàn phần

  • Tất cả đều đúng


22

Với các kỹ thuật mới các thành phần máu nào sau đây có thể được bảo quản ngoại trừ:

  • Hồng cầu

  • Bạch cầu hạt

  • Bạch cầu mono

  • Tiểu cầu


23

Máu toàn phần có thể sử dụng truyền máu?

  • Đúng

  • Sai


24

Là dược phẩm quý không thể thay thế được trong lâm sàng là:

  • Truyền máu

  • Truyền dịch

  • Truyền huyết tương

  • Truyền đạm


25

Khi thiếu các thành phần máu ta có thể sử dụng các thành phần máu khác nhau để truyền:

  • Đúng

  • Sai


26

HLA là viết tắt của cụm từ nào?

  • Human Leukocyte Antigen

  • Human Leucin Antigen

  • Human Late Antigen

  • Human Lithium Antigen


27

So sánh thời gian bảo quản của thành phần máu nào sau đây là đúng:

  • Hồng cầu dài hơn tiểu cầu

  • Hồng cầu ngắn hơn bạch cầu hạt

  • Tiểu cầu dài hơn huyết tương, tủa lạnh

  • Bạch cầu hạt dài hơn tiểu cầu


28

HPA là viết tắt của cụm từ nào?

  • Human Platelet Antigen

  • Human Paller Antigen

  • Human Product Antigen

  • Human Photphate Antigen


29

Thành phần nào thời gian bảo quản ngắn nhất:

  • Bạch cầu hạt

  • Hồng cầu

  • Tiểu cầu

  • Huyết tương


30

Kháng nguyên nào nằm trên tiểu cầu:

  • HRA

  • HPA

  • HLA

  • HPA


31

Kháng nguyên nào nằm trên hồng cầu ngoại trừ:

  • Lewis

  • Kidd

  • Kell

  • Rhesush


32

Tủa lạnh được sản xuất trực tiếp từ:

  • Máu toàn phần

  • Tập hợp huyết tương của 30.000 người cho

  • Huyết tương tươi đông lạnh

  • Huyết tương giàu tiểu cầu


33

Chọn nhóm máu nào sau đây khi bệnh nhân cần truyền máu gấp:

  • O và Rh (-)

  • O và Rh (+)

  • A và Rh (-)

  • B và Rh (+)


34

Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có nhóm máu A, cần truyền máu. Anh, chị chọn loại máu nào để truyền theo thứ tự ưu tiên:

  • Nhóm máu O, nhóm máu A

  • Nhóm máu A, nhóm máu O

  • Nhóm máu AB, nhóm máu O

  • Nhóm máu O, nhóm máu AB


35

Huyết tương, tủa lạnh bảo quản được 24 tháng với điều kiện nhiệt độ là bao nhiêu:

  • 00C

  • 350C

  • – 350C

  • Tất cả điều sai


36

Tác động của bạch cầu trong truyền máu:

  • Gây bệnh truyền nhiễm khi truyền máu

  • Tác động xấu đến máu trong quá trình bảo quản

  • Gây nhiều phản ứng truyền máu

  • Tất cả đều đúng


37

Lọc bạch cầu trước khi bảo quản bằng:

  • Bộ lọc bạch cầu

  • Chiếu tia xạ

  • a, b đúng

  • a, b sai


38

Tác nhân gây nhiễm trùng do truyền máu:

  • HIV

  • HBV

  • HCV

  • Tất cả điều đúng


39

Phương pháp sàng lọc phát hiện bệnh nhiễm trùng do truyền máu:

  • Ngưng kết hạt gelatin

  • Ngưng kết hạt latex

  • a, b đúng

  • a,b sai


40

Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào?

  • Gan

  • Lách

  • Tủy xương

  • Túi noãn hoàng

Trắc Nghiệm Huyết học – Truyền máu – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chọn câu đúng Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor:


2

Các tiến bộ trong điều trị bệnh máu tự miễn bao gồm:


3

Chất được sử dụng để kích thích tạo máu chọn câu sai:


4

Dấu ấn miễn dịch màng tế bào của Lympho T, ngoại trừ:


5

Điều trị bệnh ác tính về máu, chọn câu sai:


6

G – CSF là chất kích thích tạo:


7

Tiến bộ về chẩn đoán bệnh huyết học, ngoại trừ:


8

Các bất thường liên quan đến hemoglobin phát hiện tốt nhất dựa vào kĩ thuật nào:


9

Chế phẩm anti-CD20 trong điều trị bệnh máu tự miễn:


10

Biệt dược của EPO trên thị trường:


11

Yếu tố kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono:


12

Phương pháp tối ưu nhất điều trị bệnh ác tính về máu:


13

Biện pháp điều trị bệnh máu tự miễn, ngoại trừ:


14

Dấu ấn miễn dịch màng tế bào gốc:


15

Nhuộm PAS nhằm xác định:


16

Các kỹ thuật khảo sát tế bào và mô học, ngoại trừ:


17

Thành phần máu nào có thể được bảo quản?


18

Hồng cầu thường được bảo quản bao nhiêu ngày:


19

Tuổi thọ của tiểu cầu được bảo quản thời hạn sử dụng bao lâu:


20

Áp dụng các kỹ thuật mới để bảo quản các thành phần máu thì hồng cầu đông lạnh được bảo quản tối đa trong thời gian bao lâu:


21

Nguyên tắc cơ bản của truyền máu hiện đại:


22

Với các kỹ thuật mới các thành phần máu nào sau đây có thể được bảo quản ngoại trừ:


23

Máu toàn phần có thể sử dụng truyền máu?


24

Là dược phẩm quý không thể thay thế được trong lâm sàng là:


25

Khi thiếu các thành phần máu ta có thể sử dụng các thành phần máu khác nhau để truyền:


26

HLA là viết tắt của cụm từ nào?


27

So sánh thời gian bảo quản của thành phần máu nào sau đây là đúng:


28

HPA là viết tắt của cụm từ nào?


29

Thành phần nào thời gian bảo quản ngắn nhất:


30

Kháng nguyên nào nằm trên tiểu cầu:


31

Kháng nguyên nào nằm trên hồng cầu ngoại trừ:


32

Tủa lạnh được sản xuất trực tiếp từ:


33

Chọn nhóm máu nào sau đây khi bệnh nhân cần truyền máu gấp:


34

Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có nhóm máu A, cần truyền máu. Anh, chị chọn loại máu nào để truyền theo thứ tự ưu tiên:


35

Huyết tương, tủa lạnh bảo quản được 24 tháng với điều kiện nhiệt độ là bao nhiêu:


36

Tác động của bạch cầu trong truyền máu:


37

Lọc bạch cầu trước khi bảo quản bằng:


38

Tác nhân gây nhiễm trùng do truyền máu:


39

Phương pháp sàng lọc phát hiện bệnh nhiễm trùng do truyền máu:


40

Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào?


Trắc Nghiệm Huyết học – Truyền máu – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Huyết học – Truyền máu – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Huyết học – Truyền máu – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chọn câu đúng Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor:

Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt

Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono

Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt

Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono

Câu 2:

Các tiến bộ trong điều trị bệnh máu tự miễn bao gồm:

Ức chế miễn dịch, cắt lách, kháng thể đơn dòng-CD20

Ức chế miễn dịch, cắt lách, gen trị liệu

Gen trị liệu, ức chế miễn dịch, kháng thể đơn dòng CD-20

Cắt lách, kháng thể đơn dòng CD-20, gen trị liệu.

Câu 3:

Chất được sử dụng để kích thích tạo máu chọn câu sai:

G-CSF

GM-CSF

M-CSF

EPO

Câu 4:

Dấu ấn miễn dịch màng tế bào của Lympho T, ngoại trừ:

CD3

CD4

CD8

CD10

Câu 5:

Điều trị bệnh ác tính về máu, chọn câu sai:

Điều trị trúng đích

Đa hóa trị liệu tia xạ

Cắt lách

Sử dụng EPO

Câu 6:

G – CSF là chất kích thích tạo:

Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt

Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono

Hồng cầu

Tiểu cầu

Câu 7:

Tiến bộ về chẩn đoán bệnh huyết học, ngoại trừ:

Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào

Nhuộm hóa mô miễn dịch

Giải trình tự gen

Kháng thể đơn dòng anti- CD20

Câu 8:

Các bất thường liên quan đến hemoglobin phát hiện tốt nhất dựa vào kĩ thuật nào:

Các kĩ thuật khảo sát tế bào và mô học

Các kĩ thuật miễn dịch

Các kĩ thuật sinh học phân tử

Các kĩ thuật di truyền học

Câu 9:

Chế phẩm anti-CD20 trong điều trị bệnh máu tự miễn:

Rituximab

Nplate

Engerix B

Pentaxim

Câu 10:

Biệt dược của EPO trên thị trường:

EPREX

EPO

Nplate

Pramacta

Câu 11:

Yếu tố kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono:

G-CSF

GM-CSF

TPO

EPO

Câu 12:

Phương pháp tối ưu nhất điều trị bệnh ác tính về máu:

Giúp tế bào gốc tạo máu

Truyền máu

Đa hóa trị liệu-tia xạ

Điều trị trúng đích

Câu 13:

Biện pháp điều trị bệnh máu tự miễn, ngoại trừ:

Ức chế miễn dịch

Cắt lách

Kháng thể đơn dòng anti-CD20

Ghép tế bào gốc

Câu 14:

Dấu ấn miễn dịch màng tế bào gốc:

CD34

CD56

CD16

CD33

Câu 15:

Nhuộm PAS nhằm xác định:

Dòng tiểu cầu

Tế bào dòng tủy

Tế bào dòng lympho

Dòng bạch cầu mono

Câu 16:

Các kỹ thuật khảo sát tế bào và mô học, ngoại trừ:

Số lượng và hình thái tế bào máu

Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào

Nhuộm hóa mô miễn dịch

Sinh thiết tổ chức tạo máu

Câu 17:

Thành phần máu nào có thể được bảo quản?

Hồng cầu

Bạch cầu hạt

Tiểu cầu

Tất cả các thành phần trên

Câu 18:

Hồng cầu thường được bảo quản bao nhiêu ngày:

40 ngày

41 ngày

42 ngày

Tất cả đều sai

Câu 19:

Tuổi thọ của tiểu cầu được bảo quản thời hạn sử dụng bao lâu:

120 ngày

60 ngày

1 tháng

5 ngày

Câu 20:

Áp dụng các kỹ thuật mới để bảo quản các thành phần máu thì hồng cầu đông lạnh được bảo quản tối đa trong thời gian bao lâu:

>5 năm

>10 năm

>15 năm

>20 năm

Câu 21:

Nguyên tắc cơ bản của truyền máu hiện đại:

Chỉ truyền thành phần thiếu

Truyền máu toàn phần

Có thể truyền thành phần thiếu hoặc truyền máu toàn phần

Tất cả đều đúng

Câu 22:

Với các kỹ thuật mới các thành phần máu nào sau đây có thể được bảo quản ngoại trừ:

Hồng cầu

Bạch cầu hạt

Bạch cầu mono

Tiểu cầu

Câu 23:

Máu toàn phần có thể sử dụng truyền máu?

Đúng

Sai

Câu 24:

Là dược phẩm quý không thể thay thế được trong lâm sàng là:

Truyền máu

Truyền dịch

Truyền huyết tương

Truyền đạm

Câu 25:

Khi thiếu các thành phần máu ta có thể sử dụng các thành phần máu khác nhau để truyền:

Đúng

Sai

Câu 26:

HLA là viết tắt của cụm từ nào?

Human Leukocyte Antigen

Human Leucin Antigen

Human Late Antigen

Human Lithium Antigen

Câu 27:

So sánh thời gian bảo quản của thành phần máu nào sau đây là đúng:

Hồng cầu dài hơn tiểu cầu

Hồng cầu ngắn hơn bạch cầu hạt

Tiểu cầu dài hơn huyết tương, tủa lạnh

Bạch cầu hạt dài hơn tiểu cầu

Câu 28:

HPA là viết tắt của cụm từ nào?

Human Platelet Antigen

Human Paller Antigen

Human Product Antigen

Human Photphate Antigen

Câu 29:

Thành phần nào thời gian bảo quản ngắn nhất:

Bạch cầu hạt

Hồng cầu

Tiểu cầu

Huyết tương

Câu 30:

Kháng nguyên nào nằm trên tiểu cầu:

HRA

HPA

HLA

HPA

Câu 31:

Kháng nguyên nào nằm trên hồng cầu ngoại trừ:

Lewis

Kidd

Kell

Rhesush

Câu 32:

Tủa lạnh được sản xuất trực tiếp từ:

Máu toàn phần

Tập hợp huyết tương của 30.000 người cho

Huyết tương tươi đông lạnh

Huyết tương giàu tiểu cầu

Câu 33:

Chọn nhóm máu nào sau đây khi bệnh nhân cần truyền máu gấp:

O và Rh (-)

O và Rh (+)

A và Rh (-)

B và Rh (+)

Câu 34:

Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có nhóm máu A, cần truyền máu. Anh, chị chọn loại máu nào để truyền theo thứ tự ưu tiên:

Nhóm máu O, nhóm máu A

Nhóm máu A, nhóm máu O

Nhóm máu AB, nhóm máu O

Nhóm máu O, nhóm máu AB

Câu 35:

Huyết tương, tủa lạnh bảo quản được 24 tháng với điều kiện nhiệt độ là bao nhiêu:

00C

350C

– 350C

Tất cả điều sai

Câu 36:

Tác động của bạch cầu trong truyền máu:

Gây bệnh truyền nhiễm khi truyền máu

Tác động xấu đến máu trong quá trình bảo quản

Gây nhiều phản ứng truyền máu

Tất cả đều đúng

Câu 37:

Lọc bạch cầu trước khi bảo quản bằng:

Bộ lọc bạch cầu

Chiếu tia xạ

a, b đúng

a, b sai

Câu 38:

Tác nhân gây nhiễm trùng do truyền máu:

HIV

HBV

HCV

Tất cả điều đúng

Câu 39:

Phương pháp sàng lọc phát hiện bệnh nhiễm trùng do truyền máu:

Ngưng kết hạt gelatin

Ngưng kết hạt latex

a, b đúng

a,b sai

Câu 40:

Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào?

Gan

Lách

Tủy xương

Túi noãn hoàng

Scroll to top