Trắc nghiệm Huyết học – Truyền máu Y Hà Nội

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 77 câu
Thời gian: 90 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Huyết học – truyền máu
Trường: Đại học Y Hà Nội.
Người ra đề: PGS. TS. BS Lê Văn Ph
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Huyết học – Truyền máu Y Hà Nội là một trong những đề thi quan trọng thuộc môn Huyết học – Truyền máu, được biên soạn tại Trường Đại học Y Hà Nội. Môn học này tập trung vào các kiến thức về tế bào máu, các bệnh lý huyết học, và kỹ thuật truyền máu, đòi hỏi sinh viên phải hiểu rõ các quy trình xét nghiệm máu, chẩn đoán bệnh lý huyết học như thiếu máu, bệnh bạch cầu, và các kỹ thuật truyền máu an toàn. Đề thi được biên soạn dưới sự hướng dẫn của PGS. TS. BS Lê Văn Phú, một chuyên gia đầu ngành về Huyết học tại Đại học Y Hà Nội. Đề thi này phù hợp với sinh viên năm thứ 3 và thứ 4, khi các bạn đã hoàn thành các học phần cơ bản về sinh lý học, miễn dịch học và bắt đầu đi sâu vào các chuyên ngành lâm sàng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến?

  • APC

  • Fibroblast

  • MHC

  • Cả A, B, C đều đúng


2

Mục đích Lympho Th tiết cytokine trong mối quan hệ hợp tác giữa Lympho B-T:

  • Kích thích lympho B bộc lộ kháng nguyên MHC lớp II nhiều hơn

  • Tăng hoạt hóa lympho Th

  • Tăng khả năng gây đáp ứng miễn dịch của lympho B

  • Chỉ A, B đúng


3

Sản phẩm cuối cùng lympho B tiết ra là:

  • MHC

  • Kháng thể (Ig)

  • Bổ thể

  • Cytokines


4

Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận diện kháng nguyên lạ qua:

  • Lớp I trong tế bào chất

  • Lớp I trên màng tế bào

  • Lớp II trong tế bào chất

  • Lớp II trên màng tế bào


5

Ig trên màng Lympho B có tác dụng:

  • Nhận diện kháng nguyên lạ

  • Nhận diện kháng nguyên tự nhiên và đáp ứng tạo kháng thể

  • Tạo kháng thể với kháng nguyên lạ

  • Cả A và C đúng


6

Đặc điểm nhận biết và dung nạp kháng nguyên của tế bào miễn dịch kéo dài đến?

  • Thời gian tùy thuộc loại kháng nguyên

  • Tùy thuộc thời gian sống của mỗi loại tế bào miễn dịch

  • Tùy thuộc cơ địa

  • Suốt đời sống cá thể


7

Để đạt mục đích thải sắt, nhân viên y tế thường sử dụng các thuốc thải sắt sau:

  • Deferoxamine

  • Deferiprone

  • ICL670

  • Tardyferol B9


8

Cách dùng ICL670: Liều 20mg/kg/ngày tương đương với liều … mg/kg/ngày:

  • 30

  • 35

  • 40

  • 45


9

Hai phân tử ICL670 mang được bao nhiêu sắt:

  • 1 nguyên tử sắt

  • 1 phân tử sắt

  • 2 nguyên tử sắt

  • 2 phân tử sắt


10

Hiệu quả của Deferiprone so với ICL670

  • Tốt hơn

  • Như nhau

  • Thấp hơn

  • Chưa có bằng chứng so sánh


11

Độ hòa tan của sắt:

  • Tan rất ít trong nước

  • Tan rất ít trong dầu

  • Tan rất nhiều trong dầu

  • Tan rất nhiều trong nước


12

Lựa chọn thuốc thải sắt sau deferoxamine:

  • Deferiprone

  • Deferasirox

  • ICL670

  • Cả 3 câu trên đều đúng


13

Kefler tỏ ra kém tác dụng với bệnh nhân thalassemia thể nặng khi:

  • Bệnh nhân điều trị trung bình 1-3 năm trở lên

  • Bệnh nhân điều trị trung bình 2-4 năm trở lên

  • Bệnh nhân điều trị trung bình 3-5 năm trở lên

  • Bệnh nhân điều trị trung bình 4-6 năm trở lên


14

Với những bệnh nhân phụ thuộc truyền máu, thải sắt là phương pháp:

  • Quan trọng

  • Duy nhất

  • Tối ưu

  • Lựa chọn đầu tiên


15

Thông thường sắt thải qua được theo đường nào:

  • Mồ hôi

  • Phân

  • Nước tiểu

  • Nước mắt


16

Sắp xếp thứ tự xuất hiện của các thuốc sau từ gần đây nhất: 1 – Deferoxamine 2 – Deferiprone 3 – ICL670

  • 3 – 2 – 1

  • 1 – 2 – 3

  • 2 – 1 – 3

  • 1 – 3 – 2


17

Để đánh giá mức độ ứ sắt cần các xét nghiệm sau. Chọn câu sai:

  • Định lượng nồng độ sắt huyết thanh và khả năng gắn sắt toàn thể

  • Định lượng nồng độ transferrin huyết thanh

  • Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương

  • Sinh thiết gan


18

Mục đích sinh thiết gan trong việc đánh giá mức độ ứ sắt là:

  • Sự hấp thu sắt nhờ men gan

  • Sự vận chuyển sắt đến gan

  • Sự dự trữ sắt ở gan

  • Sự bài tiết sắt ở gan


19

Kết quả cận lâm sàng giúp chẩn đoán bệnh ứ sắt là. Chọn câu sai:

  • Ferritin huyết thanh giảm

  • Sắt huyết thanh tăng

  • Ferritin huyết thanh tăng

  • Transferrin huyết thanh tăng


20

Có bao nhiêu xét nghiệm chính để chẩn đoán ứ sắt:

  • 3

  • 4

  • 5

  • 6


21

Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt. Chọn câu sai:

  • X-quang tim

  • Sinh thiết gan

  • ECG

  • Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh


22

Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt:

  • Định lượng nồng độ sắt huyết thanh

  • Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh

  • Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin

  • Sinh thiết gan


23

Để đánh giá mức độ ứ sắt tiến hành xét nghiệm nào sau đây?

  • Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan

  • Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết gan để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trung gian

  • Sinh thiết tủy xương

  • Tất cả các xét nghiệm trên


24

Xét nghiệm nào sau đây không được dùng để đánh giá mức độ ứ sắt:

  • Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh

  • Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương

  • Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan

  • Tất cả sai


25

TIBC là gì:

  • Khả năng gắn sắt toàn phần

  • Khả năng gắn sắt bão hòa

  • Khả năng dự trữ sắt

  • Khả năng đào thải sắt


26

Mục đích nhuộm Perls:

  • Đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương

  • Đánh giá khả năng dự trữ sắt ở gan

  • Đánh giá nồng độ sắt huyết thanh

  • Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin


27

Chất nào trong đây tăng cao có thể gây ứ sắt:

  • Ferritin

  • Sắt huyết thanh

  • Hemosiderin

  • Biliverdin


28

Đâu không phải là nguyên nhân quá tải sắt:

  • Tăng hấp thu sắt tại niêm mạc ruột

  • Tán huyết bẩm sinh

  • Truyền máu kéo dài nhiều lần

  • Truyền máu cấp cứu


29

Protein HFE có mặt ở đâu trong cơ thể

  • Tế bào ruột non

  • Tế bào liên võng

  • a,b đúng

  • a,b sai


30

Đối với hemochromatosis quá tải sắt liên quan đến đột biến gen nào:

  • HEF

  • HFE

  • HLA

  • Tất cả đều sai


31

Các triệu chứng thường xuất hiện sau truyền khoảng:

  • 5-10 đơn vị máu

  • 10-20 đơn vị máu

  • 20-25 đơn vị máu

  • 25-30 đơn vị máu


32

Hậu quả của quá tải sắt. Chọn câu sai:

  • Ứ đọng sắt ở các mô cơ quan gây sạm da

  • Xơ gan

  • Suy thận

  • Loãng xương


33

Mỗi đơn vị máu truyền 450ml khối hồng cầu chứa bao nhiêu lượng:

  • 150ml

  • 250ml

  • 350ml

  • 450ml


34

Ở bệnh nhân tan máu bẩm sinh sống phụ thuộc vào truyền máu, sự kết hợp của những yếu tố nào gây quá tải sắt:

  • Tăng hấp thu sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu

  • Giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu

  • Tăng hấp thu và giảm thải sắt

  • Tăng hấp thu sắt, giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu


35

Thuốc thải sắt đào thải chủ yếu qua:

  • Gan

  • Thận

  • Phổi

  • Da


36

Các thuốc thải sắt được dùng hiện nay:

  • Deferoxamine

  • Deferiprone

  • Deferasirox

  • Cả 3 câu trên đều đúng


37

Phát biểu nào đúng về Deferoxamine:

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc

  • Cả 3 câu trên đều sai


38

Phát biểu nào đúng về Deferiprone:

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc

  • Cả 3 câu trên đều sai


39

Phát biểu nào đúng về Deferasirox:

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc

  • Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc

  • Cả 3 câu trên đều sai


40

Trong các thuốc thải sắt sau thuốc nào được dùng rộng rãi nhất:

  • Deferoxamine

  • Deferiprone

  • Deferasirox

  • Cả 3 câu trên đều sai


41

Thuốc nào hiệu quả trong các trường hợp lắng đọng sắt ở tim:

  • Deferoxamine

  • Deferiprone

  • Deferasirox

  • Cả 3 câu trên đều đúng


42

Liều của Deferasirox:

  • 20mg/kg/ngày

  • 30mg/kg/ngày

  • 40mg/kg/ngày

  • 50mg/kg/ngày


43

Liều của Deferoxamine:

  • 20mg/kg/ngày

  • 30mg/kg/ngày

  • 40mg/kg/ngày

  • 50mg/kg/ngày


44

Thuốc được dự định thay thế Deferoxamine:

  • Domperidone

  • Deferiprone

  • Deferasirox

  • Omeprazole


45

Chỉ định của thuốc thải sắt:

  • Ferritin huyết thanh > 1000 ng/ml

  • Sắt huyết thanh > 1000 ng/ml

  • Độ bão hòa transferrin > 15%

  • Protophorphyrin tự do > 15 mg/dl


46

Quá tải sắt là biến chứng gặp trong:

  • Thalassemia

  • Thiếu máu thiếu sắt

  • Thiếu máu hồng cầu to

  • Nhiễm khuẩn mạn tính


47

Thành phần nào sau đây có liên quan đến cơ chế gây quá tải sắt?

  • Ferrioportin

  • Ferriric reductase

  • Hepcidin

  • Tất cả đều đúng


48

Nồng độ sắt phân bố trong cơ thể nam giới như thế nào so với nữ giới?

  • Bằng nhau

  • Lớn hơn

  • Nhỏ hơn

  • Không so sánh được


49

Ở nữ giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)

  • 6

  • 12

  • 18

  • 24


50

Ở nam giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)

  • 6

  • 12

  • 18

  • 24


51

Vai trò tuyến ức:

  • Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho T

  • Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho B

  • Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào hồng cầu

  • Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào Neutrophil


52

Trên bề mặt tế bào Mast có:

  • IgG

  • IgE

  • IgM

  • IgA


53

Lysosom có ở đâu:

  • Da

  • Nước bọt

  • Mắt

  • Tất cả đúng


54

Lysosom diệt khuẩn gram (-):

  • Đúng

  • Sai


55

Miễn dịch đặc hiệu có tính trí nhớ miễn dịch:

  • Đúng

  • Sai


56

Tuyến ức tồn tại ở:

  • Trẻ em

  • Dậy thì

  • Trung niên

  • Già


57

Tuyến ức tồn tại ở:

  • Trẻ em

  • Dậy thì

  • Trung niên

  • Già


58

Trước tiên lympho B ….đi ra máu:

  • Toàn bộ

  • Toàn vẹn

  • Nguyên vẹn

  • Nguyên bộ


59

Tuyến ức mồ chôn lympho T:

  • Đúng

  • Sai


60

Opsonin hóa là đặc tính đặc hiệu của:

  • Bổ thể

  • Bạch cầu hạt ưa kiềm

  • Bạch cầu hạt ưa acid

  • Lympho


61

“Có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ” là đặc điểm nổi bật của:

  • Hệ hô hấp

  • Hệ tim mạch

  • Hệ tiêu hóa

  • Hệ thống miễn dịch


62

Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất của:

  • Hồng cầu

  • Bạch Cầu

  • Chính kháng thể đó

  • Tiểu cầu


63

Hệ thống miễn dịch đã tự loại bỏ khả năng tiếp tục đáp ứng miễn dịch bằng cách:

  • Loại bỏ kháng thể

  • Loại bỏ kháng nguyên

  • Loại bỏ bổ thể

  • Loại bỏ phức hợp kháng nguyên – kháng thể


64

Cytokine là:

  • Những acid béo

  • Những acid amin

  • Những protein

  • Những chất vô cơ


65

Lympho Th sử dụng MHC lớp mấy?

  • Lớp I

  • Lớp II

  • Lớp III

  • Lớp IV


66

Lympho Tc sử dụng MHC lớp mấy?

  • Lớp I

  • Lớp II

  • Lớp III

  • Lớp IV


67

D là đáp án đúng:

  • Đại thực bào

  • Lympho B

  • Fibroblast

  • Lympho T


68

Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận biết kháng nguyên lạ qua MHC lớp II trên:

  • Màng tế bào

  • Ty thể

  • Ribosome

  • Nhân tế bào


69

Đặc điểm nào sau đây không phải của Lympho B:

  • Có các Ig màng

  • Có khả năng tự nhận diện các kháng nguyên tự nhiên

  • Hoạt hóa để đáp ứng tạo kháng thể

  • Có khả năng thực bào


70

Lympho Th hoạt hóa sẽ tiết chất gì để tăng cường hoạt hóa lympho B:

  • Leukotrien

  • Histamine

  • Cytokine

  • Prostaglandin


71

Lympho T nhận diện kháng nguyên bằng cách nào?

  • Thụ bề mặt

  • Hóa chất trung gian

  • Kháng thể

  • Bổ thể


72

Sau xử lý, trình diện kháng nguyên lạ trên bề mặt tế bào APC. Lympho T sẽ như thế nào?

  • Teo nhỏ, tổng hợp cytokine

  • To lên, tổng hợp cytokine

  • Sản sinh kháng thể

  • Tiết Ig


73

Lympho B nhận diện kháng nguyên tự nhiên bằng cách nào?

  • Ig màng

  • Hóa chất trung gian

  • Thực bào

  • Bổ thể


74

Lympho B hoạt hóa tế bào nào?

  • Lympho Tc

  • Lympho Th

  • Bổ thể

  • Đại thực bào


75

Cytokine có vai trò gì trong hoạt hóa lympho B?

  • Kích thích lympho B biệt hóa thành tương bào

  • Điều hòa hoạt hóa lympho B

  • Giúp lympho B tăng sinh, tiết Ig, biệt hóa thành tương bào

  • Không có vai trò


76

Vai trò lympho B:

  • Điều hòa hoạt động nội môi

  • Đáp ứng viêm

  • Tổng hợp cytokine

  • Hoạt hóa lympho Th


77

A. Điều hòa hoạt động nội môi

  • Các tế bào có thẩm quyền miễn dịch của cơ thể nhận biết và dung nạp các kháng nguyên của mình trong suốt quá trình sống

  • Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất chính kháng thể đó

  • Đặc điểm nổi bật của hệ thống miễn dịch là có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ

  • A, B, C đúng

Trắc nghiệm Huyết học – Truyền máu Y Hà Nội

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/77
Thời gian còn lại
90:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến?


2

Mục đích Lympho Th tiết cytokine trong mối quan hệ hợp tác giữa Lympho B-T:


3

Sản phẩm cuối cùng lympho B tiết ra là:


4

Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận diện kháng nguyên lạ qua:


5

Ig trên màng Lympho B có tác dụng:


6

Đặc điểm nhận biết và dung nạp kháng nguyên của tế bào miễn dịch kéo dài đến?


7

Để đạt mục đích thải sắt, nhân viên y tế thường sử dụng các thuốc thải sắt sau:


8

Cách dùng ICL670: Liều 20mg/kg/ngày tương đương với liều … mg/kg/ngày:


9

Hai phân tử ICL670 mang được bao nhiêu sắt:


10

Hiệu quả của Deferiprone so với ICL670


11

Độ hòa tan của sắt:


12

Lựa chọn thuốc thải sắt sau deferoxamine:


13

Kefler tỏ ra kém tác dụng với bệnh nhân thalassemia thể nặng khi:


14

Với những bệnh nhân phụ thuộc truyền máu, thải sắt là phương pháp:


15

Thông thường sắt thải qua được theo đường nào:


16

Sắp xếp thứ tự xuất hiện của các thuốc sau từ gần đây nhất: 1 – Deferoxamine 2 – Deferiprone 3 – ICL670


17

Để đánh giá mức độ ứ sắt cần các xét nghiệm sau. Chọn câu sai:


18

Mục đích sinh thiết gan trong việc đánh giá mức độ ứ sắt là:


19

Kết quả cận lâm sàng giúp chẩn đoán bệnh ứ sắt là. Chọn câu sai:


20

Có bao nhiêu xét nghiệm chính để chẩn đoán ứ sắt:


21

Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt. Chọn câu sai:


22

Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt:


23

Để đánh giá mức độ ứ sắt tiến hành xét nghiệm nào sau đây?


24

Xét nghiệm nào sau đây không được dùng để đánh giá mức độ ứ sắt:


25

TIBC là gì:


26

Mục đích nhuộm Perls:


27

Chất nào trong đây tăng cao có thể gây ứ sắt:


28

Đâu không phải là nguyên nhân quá tải sắt:


29

Protein HFE có mặt ở đâu trong cơ thể


30

Đối với hemochromatosis quá tải sắt liên quan đến đột biến gen nào:


31

Các triệu chứng thường xuất hiện sau truyền khoảng:


32

Hậu quả của quá tải sắt. Chọn câu sai:


33

Mỗi đơn vị máu truyền 450ml khối hồng cầu chứa bao nhiêu lượng:


34

Ở bệnh nhân tan máu bẩm sinh sống phụ thuộc vào truyền máu, sự kết hợp của những yếu tố nào gây quá tải sắt:


35

Thuốc thải sắt đào thải chủ yếu qua:


36

Các thuốc thải sắt được dùng hiện nay:


37

Phát biểu nào đúng về Deferoxamine:


38

Phát biểu nào đúng về Deferiprone:


39

Phát biểu nào đúng về Deferasirox:


40

Trong các thuốc thải sắt sau thuốc nào được dùng rộng rãi nhất:


41

Thuốc nào hiệu quả trong các trường hợp lắng đọng sắt ở tim:


42

Liều của Deferasirox:


43

Liều của Deferoxamine:


44

Thuốc được dự định thay thế Deferoxamine:


45

Chỉ định của thuốc thải sắt:


46

Quá tải sắt là biến chứng gặp trong:


47

Thành phần nào sau đây có liên quan đến cơ chế gây quá tải sắt?


48

Nồng độ sắt phân bố trong cơ thể nam giới như thế nào so với nữ giới?


49

Ở nữ giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)


50

Ở nam giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)


51

Vai trò tuyến ức:


52

Trên bề mặt tế bào Mast có:


53

Lysosom có ở đâu:


54

Lysosom diệt khuẩn gram (-):


55

Miễn dịch đặc hiệu có tính trí nhớ miễn dịch:


56

Tuyến ức tồn tại ở:


57

Tuyến ức tồn tại ở:


58

Trước tiên lympho B ….đi ra máu:


59

Tuyến ức mồ chôn lympho T:


60

Opsonin hóa là đặc tính đặc hiệu của:


61

“Có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ” là đặc điểm nổi bật của:


62

Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất của:


63

Hệ thống miễn dịch đã tự loại bỏ khả năng tiếp tục đáp ứng miễn dịch bằng cách:


64

Cytokine là:


65

Lympho Th sử dụng MHC lớp mấy?


66

Lympho Tc sử dụng MHC lớp mấy?


67

D là đáp án đúng:


68

Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận biết kháng nguyên lạ qua MHC lớp II trên:


69

Đặc điểm nào sau đây không phải của Lympho B:


70

Lympho Th hoạt hóa sẽ tiết chất gì để tăng cường hoạt hóa lympho B:


71

Lympho T nhận diện kháng nguyên bằng cách nào?


72

Sau xử lý, trình diện kháng nguyên lạ trên bề mặt tế bào APC. Lympho T sẽ như thế nào?


73

Lympho B nhận diện kháng nguyên tự nhiên bằng cách nào?


74

Lympho B hoạt hóa tế bào nào?


75

Cytokine có vai trò gì trong hoạt hóa lympho B?


76

Vai trò lympho B:


77

A. Điều hòa hoạt động nội môi


Trắc nghiệm Huyết học – Truyền máu Y Hà Nội

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Huyết học – Truyền máu Y Hà Nội

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Huyết học – Truyền máu Y Hà Nội

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến?

APC

Fibroblast

MHC

Cả A, B, C đều đúng

Câu 2:

Mục đích Lympho Th tiết cytokine trong mối quan hệ hợp tác giữa Lympho B-T:

Kích thích lympho B bộc lộ kháng nguyên MHC lớp II nhiều hơn

Tăng hoạt hóa lympho Th

Tăng khả năng gây đáp ứng miễn dịch của lympho B

Chỉ A, B đúng

Câu 3:

Sản phẩm cuối cùng lympho B tiết ra là:

MHC

Kháng thể (Ig)

Bổ thể

Cytokines

Câu 4:

Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận diện kháng nguyên lạ qua:

Lớp I trong tế bào chất

Lớp I trên màng tế bào

Lớp II trong tế bào chất

Lớp II trên màng tế bào

Câu 5:

Ig trên màng Lympho B có tác dụng:

Nhận diện kháng nguyên lạ

Nhận diện kháng nguyên tự nhiên và đáp ứng tạo kháng thể

Tạo kháng thể với kháng nguyên lạ

Cả A và C đúng

Câu 6:

Đặc điểm nhận biết và dung nạp kháng nguyên của tế bào miễn dịch kéo dài đến?

Thời gian tùy thuộc loại kháng nguyên

Tùy thuộc thời gian sống của mỗi loại tế bào miễn dịch

Tùy thuộc cơ địa

Suốt đời sống cá thể

Câu 7:

Để đạt mục đích thải sắt, nhân viên y tế thường sử dụng các thuốc thải sắt sau:

Deferoxamine

Deferiprone

ICL670

Tardyferol B9

Câu 8:

Cách dùng ICL670: Liều 20mg/kg/ngày tương đương với liều … mg/kg/ngày:

30

35

40

45

Câu 9:

Hai phân tử ICL670 mang được bao nhiêu sắt:

1 nguyên tử sắt

1 phân tử sắt

2 nguyên tử sắt

2 phân tử sắt

Câu 10:

Hiệu quả của Deferiprone so với ICL670

Tốt hơn

Như nhau

Thấp hơn

Chưa có bằng chứng so sánh

Câu 11:

Độ hòa tan của sắt:

Tan rất ít trong nước

Tan rất ít trong dầu

Tan rất nhiều trong dầu

Tan rất nhiều trong nước

Câu 12:

Lựa chọn thuốc thải sắt sau deferoxamine:

Deferiprone

Deferasirox

ICL670

Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 13:

Kefler tỏ ra kém tác dụng với bệnh nhân thalassemia thể nặng khi:

Bệnh nhân điều trị trung bình 1-3 năm trở lên

Bệnh nhân điều trị trung bình 2-4 năm trở lên

Bệnh nhân điều trị trung bình 3-5 năm trở lên

Bệnh nhân điều trị trung bình 4-6 năm trở lên

Câu 14:

Với những bệnh nhân phụ thuộc truyền máu, thải sắt là phương pháp:

Quan trọng

Duy nhất

Tối ưu

Lựa chọn đầu tiên

Câu 15:

Thông thường sắt thải qua được theo đường nào:

Mồ hôi

Phân

Nước tiểu

Nước mắt

Câu 16:

Sắp xếp thứ tự xuất hiện của các thuốc sau từ gần đây nhất: 1 – Deferoxamine 2 – Deferiprone 3 – ICL670

3 – 2 – 1

1 – 2 – 3

2 – 1 – 3

1 – 3 – 2

Câu 17:

Để đánh giá mức độ ứ sắt cần các xét nghiệm sau. Chọn câu sai:

Định lượng nồng độ sắt huyết thanh và khả năng gắn sắt toàn thể

Định lượng nồng độ transferrin huyết thanh

Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương

Sinh thiết gan

Câu 18:

Mục đích sinh thiết gan trong việc đánh giá mức độ ứ sắt là:

Sự hấp thu sắt nhờ men gan

Sự vận chuyển sắt đến gan

Sự dự trữ sắt ở gan

Sự bài tiết sắt ở gan

Câu 19:

Kết quả cận lâm sàng giúp chẩn đoán bệnh ứ sắt là. Chọn câu sai:

Ferritin huyết thanh giảm

Sắt huyết thanh tăng

Ferritin huyết thanh tăng

Transferrin huyết thanh tăng

Câu 20:

Có bao nhiêu xét nghiệm chính để chẩn đoán ứ sắt:

3

4

5

6

Câu 21:

Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt. Chọn câu sai:

X-quang tim

Sinh thiết gan

ECG

Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh

Câu 22:

Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt:

Định lượng nồng độ sắt huyết thanh

Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh

Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin

Sinh thiết gan

Câu 23:

Để đánh giá mức độ ứ sắt tiến hành xét nghiệm nào sau đây?

Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan

Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết gan để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trung gian

Sinh thiết tủy xương

Tất cả các xét nghiệm trên

Câu 24:

Xét nghiệm nào sau đây không được dùng để đánh giá mức độ ứ sắt:

Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh

Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương

Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan

Tất cả sai

Câu 25:

TIBC là gì:

Khả năng gắn sắt toàn phần

Khả năng gắn sắt bão hòa

Khả năng dự trữ sắt

Khả năng đào thải sắt

Câu 26:

Mục đích nhuộm Perls:

Đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương

Đánh giá khả năng dự trữ sắt ở gan

Đánh giá nồng độ sắt huyết thanh

Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin

Câu 27:

Chất nào trong đây tăng cao có thể gây ứ sắt:

Ferritin

Sắt huyết thanh

Hemosiderin

Biliverdin

Câu 28:

Đâu không phải là nguyên nhân quá tải sắt:

Tăng hấp thu sắt tại niêm mạc ruột

Tán huyết bẩm sinh

Truyền máu kéo dài nhiều lần

Truyền máu cấp cứu

Câu 29:

Protein HFE có mặt ở đâu trong cơ thể

Tế bào ruột non

Tế bào liên võng

a,b đúng

a,b sai

Câu 30:

Đối với hemochromatosis quá tải sắt liên quan đến đột biến gen nào:

HEF

HFE

HLA

Tất cả đều sai

Câu 31:

Các triệu chứng thường xuất hiện sau truyền khoảng:

5-10 đơn vị máu

10-20 đơn vị máu

20-25 đơn vị máu

25-30 đơn vị máu

Câu 32:

Hậu quả của quá tải sắt. Chọn câu sai:

Ứ đọng sắt ở các mô cơ quan gây sạm da

Xơ gan

Suy thận

Loãng xương

Câu 33:

Mỗi đơn vị máu truyền 450ml khối hồng cầu chứa bao nhiêu lượng:

150ml

250ml

350ml

450ml

Câu 34:

Ở bệnh nhân tan máu bẩm sinh sống phụ thuộc vào truyền máu, sự kết hợp của những yếu tố nào gây quá tải sắt:

Tăng hấp thu sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu

Giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu

Tăng hấp thu và giảm thải sắt

Tăng hấp thu sắt, giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu

Câu 35:

Thuốc thải sắt đào thải chủ yếu qua:

Gan

Thận

Phổi

Da

Câu 36:

Các thuốc thải sắt được dùng hiện nay:

Deferoxamine

Deferiprone

Deferasirox

Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 37:

Phát biểu nào đúng về Deferoxamine:

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc

Cả 3 câu trên đều sai

Câu 38:

Phát biểu nào đúng về Deferiprone:

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc

Cả 3 câu trên đều sai

Câu 39:

Phát biểu nào đúng về Deferasirox:

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc

Cả 3 câu trên đều sai

Câu 40:

Trong các thuốc thải sắt sau thuốc nào được dùng rộng rãi nhất:

Deferoxamine

Deferiprone

Deferasirox

Cả 3 câu trên đều sai

Câu 41:

Thuốc nào hiệu quả trong các trường hợp lắng đọng sắt ở tim:

Deferoxamine

Deferiprone

Deferasirox

Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 42:

Liều của Deferasirox:

20mg/kg/ngày

30mg/kg/ngày

40mg/kg/ngày

50mg/kg/ngày

Câu 43:

Liều của Deferoxamine:

20mg/kg/ngày

30mg/kg/ngày

40mg/kg/ngày

50mg/kg/ngày

Câu 44:

Thuốc được dự định thay thế Deferoxamine:

Domperidone

Deferiprone

Deferasirox

Omeprazole

Câu 45:

Chỉ định của thuốc thải sắt:

Ferritin huyết thanh > 1000 ng/ml

Sắt huyết thanh > 1000 ng/ml

Độ bão hòa transferrin > 15%

Protophorphyrin tự do > 15 mg/dl

Câu 46:

Quá tải sắt là biến chứng gặp trong:

Thalassemia

Thiếu máu thiếu sắt

Thiếu máu hồng cầu to

Nhiễm khuẩn mạn tính

Câu 47:

Thành phần nào sau đây có liên quan đến cơ chế gây quá tải sắt?

Ferrioportin

Ferriric reductase

Hepcidin

Tất cả đều đúng

Câu 48:

Nồng độ sắt phân bố trong cơ thể nam giới như thế nào so với nữ giới?

Bằng nhau

Lớn hơn

Nhỏ hơn

Không so sánh được

Câu 49:

Ở nữ giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)

6

12

18

24

Câu 50:

Ở nam giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)

6

12

18

24

Câu 51:

Vai trò tuyến ức:

Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho T

Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho B

Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào hồng cầu

Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào Neutrophil

Câu 52:

Trên bề mặt tế bào Mast có:

IgG

IgE

IgM

IgA

Câu 53:

Lysosom có ở đâu:

Da

Nước bọt

Mắt

Tất cả đúng

Câu 54:

Lysosom diệt khuẩn gram (-):

Đúng

Sai

Câu 55:

Miễn dịch đặc hiệu có tính trí nhớ miễn dịch:

Đúng

Sai

Câu 56:

Tuyến ức tồn tại ở:

Trẻ em

Dậy thì

Trung niên

Già

Câu 57:

Tuyến ức tồn tại ở:

Trẻ em

Dậy thì

Trung niên

Già

Câu 58:

Trước tiên lympho B ….đi ra máu:

Toàn bộ

Toàn vẹn

Nguyên vẹn

Nguyên bộ

Câu 59:

Tuyến ức mồ chôn lympho T:

Đúng

Sai

Câu 60:

Opsonin hóa là đặc tính đặc hiệu của:

Bổ thể

Bạch cầu hạt ưa kiềm

Bạch cầu hạt ưa acid

Lympho

Câu 61:

“Có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ” là đặc điểm nổi bật của:

Hệ hô hấp

Hệ tim mạch

Hệ tiêu hóa

Hệ thống miễn dịch

Câu 62:

Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất của:

Hồng cầu

Bạch Cầu

Chính kháng thể đó

Tiểu cầu

Câu 63:

Hệ thống miễn dịch đã tự loại bỏ khả năng tiếp tục đáp ứng miễn dịch bằng cách:

Loại bỏ kháng thể

Loại bỏ kháng nguyên

Loại bỏ bổ thể

Loại bỏ phức hợp kháng nguyên – kháng thể

Câu 64:

Cytokine là:

Những acid béo

Những acid amin

Những protein

Những chất vô cơ

Câu 65:

Lympho Th sử dụng MHC lớp mấy?

Lớp I

Lớp II

Lớp III

Lớp IV

Câu 66:

Lympho Tc sử dụng MHC lớp mấy?

Lớp I

Lớp II

Lớp III

Lớp IV

Câu 67:

D là đáp án đúng:

Đại thực bào

Lympho B

Fibroblast

Lympho T

Câu 68:

Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận biết kháng nguyên lạ qua MHC lớp II trên:

Màng tế bào

Ty thể

Ribosome

Nhân tế bào

Câu 69:

Đặc điểm nào sau đây không phải của Lympho B:

Có các Ig màng

Có khả năng tự nhận diện các kháng nguyên tự nhiên

Hoạt hóa để đáp ứng tạo kháng thể

Có khả năng thực bào

Câu 70:

Lympho Th hoạt hóa sẽ tiết chất gì để tăng cường hoạt hóa lympho B:

Leukotrien

Histamine

Cytokine

Prostaglandin

Câu 71:

Lympho T nhận diện kháng nguyên bằng cách nào?

Thụ bề mặt

Hóa chất trung gian

Kháng thể

Bổ thể

Câu 72:

Sau xử lý, trình diện kháng nguyên lạ trên bề mặt tế bào APC. Lympho T sẽ như thế nào?

Teo nhỏ, tổng hợp cytokine

To lên, tổng hợp cytokine

Sản sinh kháng thể

Tiết Ig

Câu 73:

Lympho B nhận diện kháng nguyên tự nhiên bằng cách nào?

Ig màng

Hóa chất trung gian

Thực bào

Bổ thể

Câu 74:

Lympho B hoạt hóa tế bào nào?

Lympho Tc

Lympho Th

Bổ thể

Đại thực bào

Câu 75:

Cytokine có vai trò gì trong hoạt hóa lympho B?

Kích thích lympho B biệt hóa thành tương bào

Điều hòa hoạt hóa lympho B

Giúp lympho B tăng sinh, tiết Ig, biệt hóa thành tương bào

Không có vai trò

Câu 76:

Vai trò lympho B:

Điều hòa hoạt động nội môi

Đáp ứng viêm

Tổng hợp cytokine

Hoạt hóa lympho Th

Câu 77:

A. Điều hòa hoạt động nội môi

Các tế bào có thẩm quyền miễn dịch của cơ thể nhận biết và dung nạp các kháng nguyên của mình trong suốt quá trình sống

Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất chính kháng thể đó

Đặc điểm nổi bật của hệ thống miễn dịch là có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ

A, B, C đúng

Scroll to top