Trắc Nghiệm Kế Toán Các Khoản Đầu Tư Tài Chính

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế Toán Tài Chính
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Văn Cường
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Kế Toán

Trắc Nghiệm Kế Toán Các Khoản Đầu Tư Tài Chính là một trong những đề thi môn Kế toán tài chính được tổng hợp từ trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH). Đề thi này được biên soạn bởi PGS.TS. Nguyễn Văn Cường, một giảng viên giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực kế toán tài chính tại trường UEH. Đề thi này chủ yếu dành cho sinh viên năm ba thuộc ngành Kế toán, với nội dung bao gồm các kiến thức liên quan đến việc ghi nhận, đánh giá và báo cáo các khoản đầu tư tài chính. Để có thể hoàn thành tốt đề thi này, sinh viên cần nắm vững các khái niệm cơ bản về kế toán đầu tư tài chính, các phương pháp tính toán và báo cáo tài chính liên quan.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Tài khoản dùng để:

  • Ghi nhận tình hình biến động của tài sản

  • Ghi nhận tình hình biến động tài chính.

  • Ghi nhận tình hình biến động kinh tế.

  • Tất cả đều đúng.


2

Vật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất kỳ này sử dụng để sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

  • Nợ TK 621, Có TK 152

  • Nợ TK 621, Có TK 152

  • Nợ TK 152, Có TK 627.

  • Nợ TK 152 , Có TK 154.


3

Vật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi :

  • Nợ TK 621, Có TK 152

  • Nợ TK 621 , Có TK 152.

  • Nợ TK 152, Có TK 627.

  • Nợ TK 152, Có TK 154.


4

Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ để sản xuất hai loại sản phẩm A và B là 120tr được phân bổ theo tiêu thức số lượng SP. Biết rằng SPA hoàn thành 1000SP, SPB hoàn thành 500SP.chi phí NVL trực tiếp phân bổ cho SPA là:

  • 40tr.

  • 50tr.

  • 80tr

  • 70tr.


5

Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:

  • Nợ TK 622/ Có TK 335

  • Nợ TK 622/ Có TK 334.

  • Nợ TK 334/ Có TK 335.

  • Nợ TK 335 /Có TK 334.


6

Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất SP nay thực tế phát sinh, ghi:

  • Nợ TK 622/Có TK 335.

  • Nợ TK 335/ Có TK 622.

  • Nợ TK 334/ Có TK 335.

  • Nợ TK 335/ Có TK 334


7

giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho ghi:

  • Nợ TK 152/ Có TK 627.

  • Nợ TK 152/ Có TK 154

  • Nợ TK 152/ Có TK 632.

  • Nợ TK152/ Có TK 811.


8

Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất:

  • Nợ TK 622

  • Nợ TK 627.

  • Nợ TK 334.

  • Nợ TK 431.


9

Cuối kỳ, khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán ghi:

  • Nợ TK 155/ Có TK 154.

  • Nợ TK 632/ Có TK 154.

  • Nợ TK 632/ Có TK 631.

  • câu a và c đều đúng


10

Khi hàng hóa A được trao đổi để lấy hàng hóa B cùng một giá trị (biết A khác B) thì việc trao đổi này được coi là:

  • Một giao dịch tạo ra doanh thu

  • Một giao dịch không tạo ra doanh thu.

  • Một giao dịch tạo ra thu nhập khác.

  • Không câu nào đúng.


11

Tại Cty TNHH Đại Đồng Tiến, trong kỳ Có phát sinh doanh thu bán hàng, kế toán hạch toán vào:

  • Tài khoản 5111.

  • Tài khoản 5112

  • Tài khoản 5113.

  • Tài khoản 5114.


12

Tại Cty thương mại du lịch & vận tải, khi Có phát sinh doanh thu, kế toán hạch toán vào:

  • Tài khoản 5111

  • Tài khoản 5112.

  • 5113

  • tất cả đều đúng.


13

Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi, kế toán đại lý ghi

  • Tài khoản 511

  • Tài khoản 711.

  • Tài khoản 3387.

  • Tài khoản 515.


14

Tại cty cổ phần Á Châu, mua trái phiếu Có kỳ hạn 02 năm kế toán ghi nhận tiền lãi nhận trước vào:

  • Tài khoản 511.

  • Tài khoản 711.

  • Tài khoản 3387

  • Tài khoản 515.


15

Các chi phí liên quan đến việc bán, thanh lý BĐS đầu tư sẽ được ghi nhận vào:

  • Tài khoản 811.

  • Tài khoản 632

  • Tài khoản 642.

  • Tài khoản 635.


16

Vì một nguyên nhân khách quan, hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê BĐS đầu tư không được tiếp tục thực hiện, kế toán hạch toán số tiền phải trả lại cho khách hàng vào:

  • Nợ TK 811.

  • Nợ TK 3387.

  • Nợ TK 531.

  • Nợ TK 3387/Nợ TK 531


17

Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản:

  • Giảm giá vốn hàng bán.

  • Chi phí bán hàng.

  • Chi phí khác.

  • Giảm doanh thu


18

Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào:

  • Doanh thu chưa thực hiện

  • Doanh thu hoạt động tài chính.

  • Doanh thu khác.

  • Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.


19

Khoản hoa hồng chi cho đại lý, doanh nghiệp hạch toán vào:

  • TK 811.

  • TK 642.

  • TK 641

  • TK 635.


20

Những chi phí nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu?

  • Thuế XK.

  • Thuế TTĐB.

  • Thuế GTGT khấu trừ

  • Giảm giá hàng bán.


21

Doanh nghiệp thu Nợ khách hàng bằng tiền mặt, tổng số Nợ phải thu là 55tr, nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng Nợ kế toán lập định khoản:

  • Nợ 111:53.35tr, Nợ 521:1.65tr/Có 131:55tr.

  • Nợ 111:53.35tr, Nợ 635:1.65tr/Có 131:55tr

  • Nợ 111:53.35tr, Nợ 811:1.65tr/Có 131:55tr.

  • Nợ 111:53.35tr, Nợ 515:1.65tr/Có 131:55tr.


22

Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gồm 3000sp, giá chưa thuế 50.000/sp. GTGT 10%.doanh nghiệp đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3%/giá chưa thuế kế toán ghi:

  • Nợ 111:160.5tr, Nợ 641: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr

  • Nợ 111:160.5/Có 511:150tr, Có 3331:15t

  • Nợ 111:160.5tr, Nợ 635: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr

  • Nợ 111:160.5tr, Nợ 811: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr


23

Đại lý bán đúng giá, hoa hồng được hưởng hạch toán vào:

  • TK 515.

  • TK 711.

  • TK 511

  • TK 641.


24

Doanh nghiệp nhận gia công được ghi nhận là:

  • Toàn bộ phí gia công.

  • Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công.

  • Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thời điểm gia

  • Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô


25

Khoản hoàn nhập do lập chi phí dự phòng sản phẩm đối với doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào:

  • Có TK 711.

  • Có TK 641.

  • Có TK 642.

  • Có TK 515.


26

khi nhận hàng ký gửi căn cứ giá trị ghi trong hợp đồng:

  • Nợ TK 156/Có TK 641.

  • Nợ TK 156/Có TK 3387.

  • Nợ TK 156/Có TK 131.

  • Nợ TK 003


27

Phản ánh thuế Xk, TTĐB phải nộp, kế toán hạch toán:

  • Nợ TK 511/Có TK 3332, 3333.

  • Nợ TK 711/Có TK 3332, 3333.

  • Nợ TK 3332, 3333/Có TK 642.

  • Nợ TK 641/Có TK 3332, 3333.


28

Nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê BĐS đầu tư cho nhiều kỳ, doanh nghiệp tiến hành phân bổ kỳ đầu tiên, GTGT khấu trừ :

  • Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 5117

  • Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 333, Nợ TK 3387/ Có TK 5117

  • Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 5112.

  • Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 515.


29

5117.

  • Nợ TK 111, 112/Có TK 5117, 3331

  • Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3331, 3387/Có TK

  • Nợ TK 131/Có TK 5117, 3331, Nợ TK 111/Có TK 131.

  • Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331 , Nợ TK 3387/Có TK 515.


30

Chi phí Có liên quan đến cho thuê BĐS đầu tư ghi nhận vào:

  • TK 632.

  • TK 641.

  • TK 642.

  • TK 811.

Trắc Nghiệm Kế Toán Các Khoản Đầu Tư Tài Chính

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Tài khoản dùng để:


2

Vật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất kỳ này sử dụng để sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:


3

Vật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi :


4

Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ để sản xuất hai loại sản phẩm A và B là 120tr được phân bổ theo tiêu thức số lượng SP. Biết rằng SPA hoàn thành 1000SP, SPB hoàn thành 500SP.chi phí NVL trực tiếp phân bổ cho SPA là:


5

Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:


6

Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất SP nay thực tế phát sinh, ghi:


7

giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho ghi:


8

Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất:


9

Cuối kỳ, khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán ghi:


10

Khi hàng hóa A được trao đổi để lấy hàng hóa B cùng một giá trị (biết A khác B) thì việc trao đổi này được coi là:


11

Tại Cty TNHH Đại Đồng Tiến, trong kỳ Có phát sinh doanh thu bán hàng, kế toán hạch toán vào:


12

Tại Cty thương mại du lịch & vận tải, khi Có phát sinh doanh thu, kế toán hạch toán vào:


13

Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi, kế toán đại lý ghi


14

Tại cty cổ phần Á Châu, mua trái phiếu Có kỳ hạn 02 năm kế toán ghi nhận tiền lãi nhận trước vào:


15

Các chi phí liên quan đến việc bán, thanh lý BĐS đầu tư sẽ được ghi nhận vào:


16

Vì một nguyên nhân khách quan, hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê BĐS đầu tư không được tiếp tục thực hiện, kế toán hạch toán số tiền phải trả lại cho khách hàng vào:


17

Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản:


18

Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào:


19

Khoản hoa hồng chi cho đại lý, doanh nghiệp hạch toán vào:


20

Những chi phí nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu?


21

Doanh nghiệp thu Nợ khách hàng bằng tiền mặt, tổng số Nợ phải thu là 55tr, nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng Nợ kế toán lập định khoản:


22

Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gồm 3000sp, giá chưa thuế 50.000/sp. GTGT 10%.doanh nghiệp đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3%/giá chưa thuế kế toán ghi:


23

Đại lý bán đúng giá, hoa hồng được hưởng hạch toán vào:


24

Doanh nghiệp nhận gia công được ghi nhận là:


25

Khoản hoàn nhập do lập chi phí dự phòng sản phẩm đối với doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào:


26

khi nhận hàng ký gửi căn cứ giá trị ghi trong hợp đồng:


27

Phản ánh thuế Xk, TTĐB phải nộp, kế toán hạch toán:


28

Nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê BĐS đầu tư cho nhiều kỳ, doanh nghiệp tiến hành phân bổ kỳ đầu tiên, GTGT khấu trừ :


29

5117.


30

Chi phí Có liên quan đến cho thuê BĐS đầu tư ghi nhận vào:


Trắc Nghiệm Kế Toán Các Khoản Đầu Tư Tài Chính

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kế Toán Các Khoản Đầu Tư Tài Chính

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kế Toán Các Khoản Đầu Tư Tài Chính

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Tài khoản dùng để:

Ghi nhận tình hình biến động của tài sản

Ghi nhận tình hình biến động tài chính.

Ghi nhận tình hình biến động kinh tế.

Tất cả đều đúng.

Câu 2:

Vật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất kỳ này sử dụng để sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

Nợ TK 621, Có TK 152

Nợ TK 621, Có TK 152

Nợ TK 152, Có TK 627.

Nợ TK 152 , Có TK 154.

Câu 3:

Vật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi :

Nợ TK 621, Có TK 152

Nợ TK 621 , Có TK 152.

Nợ TK 152, Có TK 627.

Nợ TK 152, Có TK 154.

Câu 4:

Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ để sản xuất hai loại sản phẩm A và B là 120tr được phân bổ theo tiêu thức số lượng SP. Biết rằng SPA hoàn thành 1000SP, SPB hoàn thành 500SP.chi phí NVL trực tiếp phân bổ cho SPA là:

40tr.

50tr.

80tr

70tr.

Câu 5:

Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:

Nợ TK 622/ Có TK 335

Nợ TK 622/ Có TK 334.

Nợ TK 334/ Có TK 335.

Nợ TK 335 /Có TK 334.

Câu 6:

Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất SP nay thực tế phát sinh, ghi:

Nợ TK 622/Có TK 335.

Nợ TK 335/ Có TK 622.

Nợ TK 334/ Có TK 335.

Nợ TK 335/ Có TK 334

Câu 7:

giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho ghi:

Nợ TK 152/ Có TK 627.

Nợ TK 152/ Có TK 154

Nợ TK 152/ Có TK 632.

Nợ TK152/ Có TK 811.

Câu 8:

Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất:

Nợ TK 622

Nợ TK 627.

Nợ TK 334.

Nợ TK 431.

Câu 9:

Cuối kỳ, khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán ghi:

Nợ TK 155/ Có TK 154.

Nợ TK 632/ Có TK 154.

Nợ TK 632/ Có TK 631.

câu a và c đều đúng

Câu 10:

Khi hàng hóa A được trao đổi để lấy hàng hóa B cùng một giá trị (biết A khác B) thì việc trao đổi này được coi là:

Một giao dịch tạo ra doanh thu

Một giao dịch không tạo ra doanh thu.

Một giao dịch tạo ra thu nhập khác.

Không câu nào đúng.

Câu 11:

Tại Cty TNHH Đại Đồng Tiến, trong kỳ Có phát sinh doanh thu bán hàng, kế toán hạch toán vào:

Tài khoản 5111.

Tài khoản 5112

Tài khoản 5113.

Tài khoản 5114.

Câu 12:

Tại Cty thương mại du lịch & vận tải, khi Có phát sinh doanh thu, kế toán hạch toán vào:

Tài khoản 5111

Tài khoản 5112.

5113

tất cả đều đúng.

Câu 13:

Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi, kế toán đại lý ghi

Tài khoản 511

Tài khoản 711.

Tài khoản 3387.

Tài khoản 515.

Câu 14:

Tại cty cổ phần Á Châu, mua trái phiếu Có kỳ hạn 02 năm kế toán ghi nhận tiền lãi nhận trước vào:

Tài khoản 511.

Tài khoản 711.

Tài khoản 3387

Tài khoản 515.

Câu 15:

Các chi phí liên quan đến việc bán, thanh lý BĐS đầu tư sẽ được ghi nhận vào:

Tài khoản 811.

Tài khoản 632

Tài khoản 642.

Tài khoản 635.

Câu 16:

Vì một nguyên nhân khách quan, hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê BĐS đầu tư không được tiếp tục thực hiện, kế toán hạch toán số tiền phải trả lại cho khách hàng vào:

Nợ TK 811.

Nợ TK 3387.

Nợ TK 531.

Nợ TK 3387/Nợ TK 531

Câu 17:

Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản:

Giảm giá vốn hàng bán.

Chi phí bán hàng.

Chi phí khác.

Giảm doanh thu

Câu 18:

Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào:

Doanh thu chưa thực hiện

Doanh thu hoạt động tài chính.

Doanh thu khác.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

Câu 19:

Khoản hoa hồng chi cho đại lý, doanh nghiệp hạch toán vào:

TK 811.

TK 642.

TK 641

TK 635.

Câu 20:

Những chi phí nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu?

Thuế XK.

Thuế TTĐB.

Thuế GTGT khấu trừ

Giảm giá hàng bán.

Câu 21:

Doanh nghiệp thu Nợ khách hàng bằng tiền mặt, tổng số Nợ phải thu là 55tr, nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng Nợ kế toán lập định khoản:

Nợ 111:53.35tr, Nợ 521:1.65tr/Có 131:55tr.

Nợ 111:53.35tr, Nợ 635:1.65tr/Có 131:55tr

Nợ 111:53.35tr, Nợ 811:1.65tr/Có 131:55tr.

Nợ 111:53.35tr, Nợ 515:1.65tr/Có 131:55tr.

Câu 22:

Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gồm 3000sp, giá chưa thuế 50.000/sp. GTGT 10%.doanh nghiệp đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3%/giá chưa thuế kế toán ghi:

Nợ 111:160.5tr, Nợ 641: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr

Nợ 111:160.5/Có 511:150tr, Có 3331:15t

Nợ 111:160.5tr, Nợ 635: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr

Nợ 111:160.5tr, Nợ 811: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr

Câu 23:

Đại lý bán đúng giá, hoa hồng được hưởng hạch toán vào:

TK 515.

TK 711.

TK 511

TK 641.

Câu 24:

Doanh nghiệp nhận gia công được ghi nhận là:

Toàn bộ phí gia công.

Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công.

Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thời điểm gia

Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô

Câu 25:

Khoản hoàn nhập do lập chi phí dự phòng sản phẩm đối với doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào:

Có TK 711.

Có TK 641.

Có TK 642.

Có TK 515.

Câu 26:

khi nhận hàng ký gửi căn cứ giá trị ghi trong hợp đồng:

Nợ TK 156/Có TK 641.

Nợ TK 156/Có TK 3387.

Nợ TK 156/Có TK 131.

Nợ TK 003

Câu 27:

Phản ánh thuế Xk, TTĐB phải nộp, kế toán hạch toán:

Nợ TK 511/Có TK 3332, 3333.

Nợ TK 711/Có TK 3332, 3333.

Nợ TK 3332, 3333/Có TK 642.

Nợ TK 641/Có TK 3332, 3333.

Câu 28:

Nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê BĐS đầu tư cho nhiều kỳ, doanh nghiệp tiến hành phân bổ kỳ đầu tiên, GTGT khấu trừ :

Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 5117

Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 333, Nợ TK 3387/ Có TK 5117

Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 5112.

Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3387/Có TK 515.

Câu 29:

5117.

Nợ TK 111, 112/Có TK 5117, 3331

Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331, Nợ TK 3331, 3387/Có TK

Nợ TK 131/Có TK 5117, 3331, Nợ TK 111/Có TK 131.

Nợ TK 111, 112/Có TK 3387, 3331 , Nợ TK 3387/Có TK 515.

Câu 30:

Chi phí Có liên quan đến cho thuê BĐS đầu tư ghi nhận vào:

TK 632.

TK 641.

TK 642.

TK 811.

Scroll to top