Trắc Nghiệm Kế Toán Công – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán công
Trường: Học viện Tài chính
Người ra đề: PGS.TS Nguyễn Hữu Ái
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Kế toán

Trắc nghiệm kế toán công là một trong những đề thi quan trọng trong chương trình học môn kế toán công tại các trường đại học và học viện chuyên ngành tài chính, kế toán. Đề thi này thường được tổ chức bởi các trường như Đại học Kinh tế Quốc dân, Học viện Tài chính, với sự giám sát của các giảng viên giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực kế toán công, tiêu biểu như PGS.TS Nguyễn Hữu Ái từ Học viện Tài chính. Bài thi nhằm kiểm tra kiến thức về quản lý tài chính công, các nguyên tắc kế toán trong khu vực công, và các quy định pháp luật liên quan đến ngân sách nhà nước.

Đối tượng chính của đề thi là sinh viên năm 3, năm 4 đang theo học ngành kế toán công, hoặc những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán cần nắm vững các quy định tài chính công để nâng cao chuyên môn. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu thêm về đề thi này và tham gia kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Xuất kho hàng hóa để bán, kế toán ghi:

  • Nợ TK 632 / Có TK 156

  • Nợ TK 531 / Có TK 156

  • Nợ TK 511 / Có TK 156

  • Nợ TK 661 / Có TK 156


2

Giá thực tế NVL xuất kho hiện nay không áp dụng phương pháp nào sau đây:

  • Nhập trước xuất trước

  • Nhập sau xuất trước (LIFO)

  • Thực tế đích danh

  • Bình quân gia quyền


3

Giá trị NVL, CCDC mua bằng nguồn NSNN đã xuất sử dụng trong năm, cuối năm kết chuyển kinh phí đã nhận trước chưa ghi thu thành:

  • Khoản chi tương ứng

  • Khoản thu tương ứng

  • Khoản phải trả tương ứng

  • Khoản phải thu tương ứng


4

Nhận được quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, kế toán đơn vị có quỹ phản ánh:

  • Nợ TK 136/ Có TK 431

  • Nợ TK 136/ Có TK 421

  • Nợ TK 431/ Có TK 336

  • Nợ TK 336/ Có TK 431


5

Giá trị nguyên vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:

  • Khoản thu nhập khác

  • Khoản doanh thu nhận trước

  • Khoản phải trả khác

  • Khoản tạm thu khác


6

Giá trị nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:

  • Khoản chi phí khác

  • Khoản thu nhập khác

  • Khoản phải thu khác

  • Khoản phải trả khác


7

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp thì bút toán ghi bên Có của tài khoản nào?

  • 136

  • 336

  • 138

  • 338


8

Khoản nào không hạch toán vào bên có của TK Phải thu nội bộ?

  • trả hộ các đơn vị nội bộ

  • thu các khoản đã trả hộ

  • bù trừ phải thu và phải trả nội bộ

  • tất cả đều sai


9

Nghiệp vụ “Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho kinh doanh” sẽ hạch toán như thế nào?

  • Nợ TK 611/ Có TK 111

  • Nợ TK 154/ Có TK 111

  • Nợ TK 152/ Có TK 111

  • Nợ TK 642/ Có TK 111


10

Nguyên liệu xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho phản ánh trên giá trị:

  • giá xuất kho

  • giá gốc

  • giá tạm tính

  • giá hợp lý


11

Tiền đang chuyển thường gắn với quan hệ phát sinh giao dịch của quan hệ:

  • tiền gửi NH, KB

  • tiền mặt

  • a và b đúng

  • a và b sai


12

Tài khoản đầu tư tài chính dùng để phản ánh:

  • các khoản đầu tư ngắn hạn

  • các khoản đầu tư dài hạn

  • các khoản TGNH có kỳ hạn

  • tất cả đều đúng


13

Công cụ dụng cụ được xem là:

  • yếu tố sản xuất

  • tư liệu lao động

  • tư liệu sản xuất

  • công cụ hỗ trợ


14

Nguyên liệu vay mượn của đơn vị khác sẽ ghi bên Có tài khoản nào?

  • 3381

  • 3388

  • 1381

  • 1388


15

Vật liệu được biếu tặng nhỏ lẻ phản ánh vào bên có tài khoản nào?

  • 3372

  • 3371

  • 36621

  • 36622


16

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, đơn vị nắm giữ quỹ sẽ không hạch toán?

  • bên Nợ TK Phải thu nội bộ

  • bên Có TK Phải trả nội bộ

  • bên Có TK các Quỹ

  • bên Nợ TK các Quỹ


17

Chi hoạt động năm nay không được duyệt phải thu hồi sẽ ghi vào:

  • Bên nợ TK phải thu khác

  • Bên có TK phải thu khác

  • bên nợ chi phí hoạt động

  • bên Có TK Thu hoạt động


18

Cho 2 phát biểu sau: (i) Người nhận tạm ứng có thể là cán bộ chuyên trách; (ii) công chức có thể tạm ứng một phần của kỳ sau và sau đó sẽ thanh toán hết cùng với khoản đã tạm ứng kỳ trước. Phát biểu nào là đúng?

  • chỉ câu (i)

  • chỉ câu (ii)

  • câu (i) và (ii)

  • Không có câu nào


19

Nguyên liệu xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho phản ánh trên giá trị:

  • giá xuất kho

  • giá gốc

  • giá tạm tính

  • giá hợp lý


20

Tiền đang chuyển thường gắn với quan hệ phát sinh giao dịch của quan hệ:

  • tiền gửi NH, KB

  • tiền mặt

  • a và b đúng

  • a và b sai


21

Tài khoản đầu tư tài chính dùng để phản ánh:

  • các khoản đầu tư ngắn hạn

  • các khoản đầu tư dài hạn

  • các khoản TGNH có kỳ hạn

  • tất cả đều đúng


22

Công cụ dụng cụ được xem là:

  • yếu tố sản xuất

  • tư liệu lao động

  • tư liệu sản xuất

  • công cụ hỗ trợ


23

Nguyên liệu vay mượn của đơn vị khác sẽ ghi bên Có tài khoản nào?

  • 3381

  • 3388

  • 1381

  • 1388


24

Vật liệu được biếu tặng nhỏ lẻ phản ánh vào bên có tài khoản nào?

  • 3372

  • 3371

  • 36621

  • 36622


25

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, đơn vị nắm giữ quỹ sẽ không hạch toán?

  • bên Nợ TK Phải thu nội bộ

  • bên Có TK Phải trả nội bộ

  • bên Có TK các Quỹ

  • bên Nợ TK các Quỹ


26

Chi hoạt động năm nay không được duyệt phải thu hồi sẽ ghi vào:

  • Bên nợ TK phải thu khác

  • Bên có TK phải thu khác

  • bên nợ chi phí hoạt động

  • bên Có TK Thu hoạt động


27

Cho 2 phát biểu sau: (i) Người nhận tạm ứng có thể là cán bộ chuyên trách; (ii) công chức có thể tạm ứng một phần của kỳ sau và sau đó sẽ thanh toán hết cùng với khoản đã tạm ứng kỳ trước. Phát biểu nào là đúng?

  • chỉ câu (i)

  • chỉ câu (ii)

  • câu (i) và (ii)

  • Không có câu nào


28

Theo quy định hiện hành, tiêu chuẩn chung nhận biết TSCĐ thuộc nguồn NSNN bao gồm:

  • Thời gian sử dụng >= 1 năm và nguyên giá >= 5.000.000đ

  • Thời gian sử dụng >= 1 năm và nguyên giá >= 10.000.000đ

  • Thời gian sử dụng < 1 năm và 5.000.000đ <= nguyên giá < 10.000.000đ

  • Thời gian sử dụng = 10.000.000đ


29

Khi nhận được quyết định cấp phát kinh phí từ ngân sách nhà nước, kế toán ghi:

  • Nợ TK 111 / Có TK 461

  • Nợ TK 112 / Có TK 461

  • Nợ TK 461 / Có TK 111

  • Nợ TK 461 / Có TK 112


30

Khi nhận được quyết định cấp phát kinh phí từ ngân sách nhà nước, kế toán ghi:

  • Nợ TK 111 / Có TK 461

  • Nợ TK 112 / Có TK 461

  • Nợ TK 461 / Có TK 111

  • Nợ TK 461 / Có TK 112

Trắc Nghiệm Kế Toán Công – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Xuất kho hàng hóa để bán, kế toán ghi:


2

Giá thực tế NVL xuất kho hiện nay không áp dụng phương pháp nào sau đây:


3

Giá trị NVL, CCDC mua bằng nguồn NSNN đã xuất sử dụng trong năm, cuối năm kết chuyển kinh phí đã nhận trước chưa ghi thu thành:


4

Nhận được quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, kế toán đơn vị có quỹ phản ánh:


5

Giá trị nguyên vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:


6

Giá trị nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:


7

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp thì bút toán ghi bên Có của tài khoản nào?


8

Khoản nào không hạch toán vào bên có của TK Phải thu nội bộ?


9

Nghiệp vụ “Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho kinh doanh” sẽ hạch toán như thế nào?


10

Nguyên liệu xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho phản ánh trên giá trị:


11

Tiền đang chuyển thường gắn với quan hệ phát sinh giao dịch của quan hệ:


12

Tài khoản đầu tư tài chính dùng để phản ánh:


13

Công cụ dụng cụ được xem là:


14

Nguyên liệu vay mượn của đơn vị khác sẽ ghi bên Có tài khoản nào?


15

Vật liệu được biếu tặng nhỏ lẻ phản ánh vào bên có tài khoản nào?


16

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, đơn vị nắm giữ quỹ sẽ không hạch toán?


17

Chi hoạt động năm nay không được duyệt phải thu hồi sẽ ghi vào:


18

Cho 2 phát biểu sau: (i) Người nhận tạm ứng có thể là cán bộ chuyên trách; (ii) công chức có thể tạm ứng một phần của kỳ sau và sau đó sẽ thanh toán hết cùng với khoản đã tạm ứng kỳ trước. Phát biểu nào là đúng?


19

Nguyên liệu xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho phản ánh trên giá trị:


20

Tiền đang chuyển thường gắn với quan hệ phát sinh giao dịch của quan hệ:


21

Tài khoản đầu tư tài chính dùng để phản ánh:


22

Công cụ dụng cụ được xem là:


23

Nguyên liệu vay mượn của đơn vị khác sẽ ghi bên Có tài khoản nào?


24

Vật liệu được biếu tặng nhỏ lẻ phản ánh vào bên có tài khoản nào?


25

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, đơn vị nắm giữ quỹ sẽ không hạch toán?


26

Chi hoạt động năm nay không được duyệt phải thu hồi sẽ ghi vào:


27

Cho 2 phát biểu sau: (i) Người nhận tạm ứng có thể là cán bộ chuyên trách; (ii) công chức có thể tạm ứng một phần của kỳ sau và sau đó sẽ thanh toán hết cùng với khoản đã tạm ứng kỳ trước. Phát biểu nào là đúng?


28

Theo quy định hiện hành, tiêu chuẩn chung nhận biết TSCĐ thuộc nguồn NSNN bao gồm:


29

Khi nhận được quyết định cấp phát kinh phí từ ngân sách nhà nước, kế toán ghi:


30

Khi nhận được quyết định cấp phát kinh phí từ ngân sách nhà nước, kế toán ghi:


Trắc Nghiệm Kế Toán Công – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kế Toán Công – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kế Toán Công – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Xuất kho hàng hóa để bán, kế toán ghi:

Nợ TK 632 / Có TK 156

Nợ TK 531 / Có TK 156

Nợ TK 511 / Có TK 156

Nợ TK 661 / Có TK 156

Câu 2:

Giá thực tế NVL xuất kho hiện nay không áp dụng phương pháp nào sau đây:

Nhập trước xuất trước

Nhập sau xuất trước (LIFO)

Thực tế đích danh

Bình quân gia quyền

Câu 3:

Giá trị NVL, CCDC mua bằng nguồn NSNN đã xuất sử dụng trong năm, cuối năm kết chuyển kinh phí đã nhận trước chưa ghi thu thành:

Khoản chi tương ứng

Khoản thu tương ứng

Khoản phải trả tương ứng

Khoản phải thu tương ứng

Câu 4:

Nhận được quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, kế toán đơn vị có quỹ phản ánh:

Nợ TK 136/ Có TK 431

Nợ TK 136/ Có TK 421

Nợ TK 431/ Có TK 336

Nợ TK 336/ Có TK 431

Câu 5:

Giá trị nguyên vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:

Khoản thu nhập khác

Khoản doanh thu nhận trước

Khoản phải trả khác

Khoản tạm thu khác

Câu 6:

Giá trị nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:

Khoản chi phí khác

Khoản thu nhập khác

Khoản phải thu khác

Khoản phải trả khác

Câu 7:

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp thì bút toán ghi bên Có của tài khoản nào?

136

336

138

338

Câu 8:

Khoản nào không hạch toán vào bên có của TK Phải thu nội bộ?

trả hộ các đơn vị nội bộ

thu các khoản đã trả hộ

bù trừ phải thu và phải trả nội bộ

tất cả đều sai

Câu 9:

Nghiệp vụ “Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho kinh doanh” sẽ hạch toán như thế nào?

Nợ TK 611/ Có TK 111

Nợ TK 154/ Có TK 111

Nợ TK 152/ Có TK 111

Nợ TK 642/ Có TK 111

Câu 10:

Nguyên liệu xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho phản ánh trên giá trị:

giá xuất kho

giá gốc

giá tạm tính

giá hợp lý

Câu 11:

Tiền đang chuyển thường gắn với quan hệ phát sinh giao dịch của quan hệ:

tiền gửi NH, KB

tiền mặt

a và b đúng

a và b sai

Câu 12:

Tài khoản đầu tư tài chính dùng để phản ánh:

các khoản đầu tư ngắn hạn

các khoản đầu tư dài hạn

các khoản TGNH có kỳ hạn

tất cả đều đúng

Câu 13:

Công cụ dụng cụ được xem là:

yếu tố sản xuất

tư liệu lao động

tư liệu sản xuất

công cụ hỗ trợ

Câu 14:

Nguyên liệu vay mượn của đơn vị khác sẽ ghi bên Có tài khoản nào?

3381

3388

1381

1388

Câu 15:

Vật liệu được biếu tặng nhỏ lẻ phản ánh vào bên có tài khoản nào?

3372

3371

36621

36622

Câu 16:

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, đơn vị nắm giữ quỹ sẽ không hạch toán?

bên Nợ TK Phải thu nội bộ

bên Có TK Phải trả nội bộ

bên Có TK các Quỹ

bên Nợ TK các Quỹ

Câu 17:

Chi hoạt động năm nay không được duyệt phải thu hồi sẽ ghi vào:

Bên nợ TK phải thu khác

Bên có TK phải thu khác

bên nợ chi phí hoạt động

bên Có TK Thu hoạt động

Câu 18:

Cho 2 phát biểu sau: (i) Người nhận tạm ứng có thể là cán bộ chuyên trách; (ii) công chức có thể tạm ứng một phần của kỳ sau và sau đó sẽ thanh toán hết cùng với khoản đã tạm ứng kỳ trước. Phát biểu nào là đúng?

chỉ câu (i)

chỉ câu (ii)

câu (i) và (ii)

Không có câu nào

Câu 19:

Nguyên liệu xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho phản ánh trên giá trị:

giá xuất kho

giá gốc

giá tạm tính

giá hợp lý

Câu 20:

Tiền đang chuyển thường gắn với quan hệ phát sinh giao dịch của quan hệ:

tiền gửi NH, KB

tiền mặt

a và b đúng

a và b sai

Câu 21:

Tài khoản đầu tư tài chính dùng để phản ánh:

các khoản đầu tư ngắn hạn

các khoản đầu tư dài hạn

các khoản TGNH có kỳ hạn

tất cả đều đúng

Câu 22:

Công cụ dụng cụ được xem là:

yếu tố sản xuất

tư liệu lao động

tư liệu sản xuất

công cụ hỗ trợ

Câu 23:

Nguyên liệu vay mượn của đơn vị khác sẽ ghi bên Có tài khoản nào?

3381

3388

1381

1388

Câu 24:

Vật liệu được biếu tặng nhỏ lẻ phản ánh vào bên có tài khoản nào?

3372

3371

36621

36622

Câu 25:

Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, đơn vị nắm giữ quỹ sẽ không hạch toán?

bên Nợ TK Phải thu nội bộ

bên Có TK Phải trả nội bộ

bên Có TK các Quỹ

bên Nợ TK các Quỹ

Câu 26:

Chi hoạt động năm nay không được duyệt phải thu hồi sẽ ghi vào:

Bên nợ TK phải thu khác

Bên có TK phải thu khác

bên nợ chi phí hoạt động

bên Có TK Thu hoạt động

Câu 27:

Cho 2 phát biểu sau: (i) Người nhận tạm ứng có thể là cán bộ chuyên trách; (ii) công chức có thể tạm ứng một phần của kỳ sau và sau đó sẽ thanh toán hết cùng với khoản đã tạm ứng kỳ trước. Phát biểu nào là đúng?

chỉ câu (i)

chỉ câu (ii)

câu (i) và (ii)

Không có câu nào

Câu 28:

Theo quy định hiện hành, tiêu chuẩn chung nhận biết TSCĐ thuộc nguồn NSNN bao gồm:

Thời gian sử dụng >= 1 năm và nguyên giá >= 5.000.000đ

Thời gian sử dụng >= 1 năm và nguyên giá >= 10.000.000đ

Thời gian sử dụng < 1 năm và 5.000.000đ <= nguyên giá < 10.000.000đ

Thời gian sử dụng = 10.000.000đ

Câu 29:

Khi nhận được quyết định cấp phát kinh phí từ ngân sách nhà nước, kế toán ghi:

Nợ TK 111 / Có TK 461

Nợ TK 112 / Có TK 461

Nợ TK 461 / Có TK 111

Nợ TK 461 / Có TK 112

Câu 30:

Khi nhận được quyết định cấp phát kinh phí từ ngân sách nhà nước, kế toán ghi:

Nợ TK 111 / Có TK 461

Nợ TK 112 / Có TK 461

Nợ TK 461 / Có TK 111

Nợ TK 461 / Có TK 112

Scroll to top