Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán doanh nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Kế toán doanh nghiệp

Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp đề 5 là một trong những đề thi thuộc môn Kế toán doanh nghiệp, được biên són nhằm giúp sinh viên kiểm tra và củng cố kiến thức liên quan đến các hoạt động kế toán trong doanh nghiệp. Đề thi này có thể được sử dụng tại trường đại học giảng dạy chuyên ngành kế toán như Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH), dưới sự hướng dẫn của các giảng viên giàu kinh nghiệm như TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền. Nội dung đề thi tập trung vào các nguyên lý kế toán, phương pháp tính toán chi phí, và lập báo cáo tài chính, phù hợp với sinh viên năm thứ ba và thứ tư ngành kế toán. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay bây giờ nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐS, căn cứ biên bản bàn giao, kế toán ghi:

  • Nợ TK 241/Có TK 217

  • Nợ TK 241/Có TK 211

  • Nợ TK 217/Có TK 211

  • Nợ TK 217/Có TK 211


2

Đơn vị bán (thanh lý) BĐSĐT, kế toán ghi:

  • Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

  • Nợ TK 214(7); Nợ TK 811 / Có TK 217

  • Nợ TK 214(7); Nợ TK 133 / Có TK 217

  • Nợ TK 214(7); Nợ TK 632 / Có TK 217


3

Đơn vị bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau:

  • Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511(7)

  • Nợ TK 111, 112/ Có TK 511(7)

  • Nợ TK 111, 112; Nợ TK 331(1) / Có TK 511(7)

  • Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)


4

Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:

  • Nợ TK 811; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

  • Nợ TK 635; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

  • Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

  • Nợ TK 632/ Có TK 111, 112


5

Đơn vị bán, thanh lý BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp, chênh lệch giữa giá bán trả chậm và giá bán trả ngay, thuế GTGT được kế toán ghi:

  • Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)

  • Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 338(7)

  • Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 338(7); Có TK 333(1)

  • Nợ TK 111, 112, 131; Nợ TK 133/ Có TK 511(7)


6

Định kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau:

  • Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

  • Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

  • Nợ TK 338(7)/ Có TK 911

  • Nợ TK 338(7)/ Có TK 515


7

Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho):

  • Nợ TK 156(7)/ Có TK 217

  • Nợ TK 156(7) / Có TK 217; Có TK 214(7)

  • Nợ TK 156(7); Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

  • Nợ TK 156; Nợ TK 214 / Có TK 217


8

Chi phí sửa chữa nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi:

  • Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 152, 153

  • Nợ TK 154/ Có TK 111, 112, 153, 152

  • Nợ TK 154 / Có TK 111, 112, 153, 152; Có TK 333(1)

  • Nợ TK 154; Nợ TK 133/ Có TK 111, 112, 153, 152


9

Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả lương cho người lao động:

  • Tiền công theo thời gian

  • Tiền công theo sản phẩm

  • Tiền công khoán

  • Tất cả các hình thức


10

Tiền công theo sản phẩm không bao gồm tiền công nào:

  • Tiền công sản phẩm trực tiếp

  • Tiền công sản phẩm gián tiếp

  • Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

  • Tiền công sản phẩm luỹ tiến


11

Tiền công theo sản phẩm bao gồm loại tiền công nào:

  • Tiền công sản phẩm trực tiếp

  • Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

  • Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc

  • Tất cả các loại tiền công


12

Tiền công khoán không bao gồm loại tiền công nào?

  • Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

  • Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc

  • Tiền công sản phẩm gián tiếp

  • Tất cả các chỉ tiêu


13

Khi tính tiền công phải trả cho các đối tượng trong kỳ, kế toán ghi:

  • Nợ TK 622, 727, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 334

  • Nợ TK 334/ Có TK 622, 627, 641, 642

  • Nợ TK 622, 627, 641, 641/ Có TK 334

  • Nợ TK 334/ Có TK 111, 112


14

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ hàng kỳ phải trả cho các đối tượng, kế toán ghi:

  • Nợ TK 334/Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

  • Nợ TK 622, 627, 641, 642 / Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

  • Nợ TK 622, 627, 641, 642 / Có TK 334; Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

  • Nợ TK 622, 627, 641, 642; Nợ TK 334 / Có TK 338 (3382, 3383, 3384)


15

Đơn vị tính tiền thưởng phải trả cho người lao động, kế toán ghi:

  • Nợ TK 431(1)/Có TK 334

  • Nợ TK 341(1)/Có TK 338

  • Nợ TK 431(1); Nợ TK 622, 627, 642, 641 / Có TK 334

  • Nợ TK 431(1) / Có TK 334; Có TK 622, 627, 641, 642


16

Phản ánh khoản BHXH phải trả cho người lao động, kế toán ghi:

  • Nợ TK 338(2)/Có TK 334

  • Nợ TK 338(4)/Có TK 334

  • Nợ TK338(3)/Có TK 334

  • Nợ TK 334/Có TK 338(3)


17

Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, khi xuất kho thành phẩm, hàng hoá để trả, kế toán ghi:

  • Nợ TK 334/Có TK 155, 156

  • Nợ TK 334 / Có TK 155, 156; Có TK 333(1)

  • Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156

  • Nợ TK 632/ Có TK 155, 156


18

Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, kế toán phản ánh doanh thu nội bộ như sau:

  • Nợ TK 632 / Có TK 512; Có TK 3331

  • Nợ TK 334 / Có TK 512

  • Nợ TK 334 / Có TK 512; Có TK 333(1)

  • Nợ TK 334; Nợ TK 133 / Có TK 512


19

Đơn vị thực hiện trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất, kế toán ghi:

  • Nợ TK 622 / Có TK 334

  • Nợ TK 622 / Có TK 335

  • Nợ TK 335 / Có TK 622

  • Nợ TK 334 / Có TK 335


20

Đơn vị xác định số tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả, kế toán ghi:

  • Nợ TK 334 / Có TK 111

  • Nợ TK 335 / Có TK 622

  • Nợ TK 335 / Có TK 334

  • Nợ TK 334 / Có TK 335


21

Đơn vị trả lương nghỉ phép, kế toán ghi:

  • Nợ TK 335 / Có TK 111

  • Nợ TK 334 / Có TK 111

  • Nợ TK 334 / Có TK 335

  • Nợ TK 335 / Có TK 334


22

Yếu tố chi phí nào KHÔNG thuộc các yếu tố chi phí khi phân loại chi phí sản xuất dựa vào nội dung và tính chất của chi phí:

  • Chi phí nguyên liệu, vật liệu

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền


23

Khi phân loại chi phí sản xuất theo công dụng và mục đích, chi phí sản xuất được chia thành chi phí nào:

  • Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

  • Chi phí nhân công

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Tất cả các loại chi phí


24

Để xác định được đối tượng kế toán tập hợp chi phí sản xuất, cần phải dựa vào các đặc điểm và căn cứ nào:

  • Dựa vào đặc điểm về loại hình sản xuất

  • Dựa vào yêu cầu, trình độ quản lý của đơn vị

  • Dựa vào đặc điểm tổ chức sản xuất, đặc điểm quy trình công nghệ

  • Tất cả các căn cứ


25

Để tập hợp được chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, kế toán có thể áp dụng các phương pháp nào?

  • Phương pháp trực tiếp

  • Phương pháp kế toán

  • Phương pháp KKĐK

  • Tất cả các phương pháp

Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐS, căn cứ biên bản bàn giao, kế toán ghi:


2

Đơn vị bán (thanh lý) BĐSĐT, kế toán ghi:


3

Đơn vị bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau:


4

Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:


5

Đơn vị bán, thanh lý BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp, chênh lệch giữa giá bán trả chậm và giá bán trả ngay, thuế GTGT được kế toán ghi:


6

Định kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau:


7

Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho):


8

Chi phí sửa chữa nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi:


9

Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả lương cho người lao động:


10

Tiền công theo sản phẩm không bao gồm tiền công nào:


11

Tiền công theo sản phẩm bao gồm loại tiền công nào:


12

Tiền công khoán không bao gồm loại tiền công nào?


13

Khi tính tiền công phải trả cho các đối tượng trong kỳ, kế toán ghi:


14

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ hàng kỳ phải trả cho các đối tượng, kế toán ghi:


15

Đơn vị tính tiền thưởng phải trả cho người lao động, kế toán ghi:


16

Phản ánh khoản BHXH phải trả cho người lao động, kế toán ghi:


17

Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, khi xuất kho thành phẩm, hàng hoá để trả, kế toán ghi:


18

Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, kế toán phản ánh doanh thu nội bộ như sau:


19

Đơn vị thực hiện trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất, kế toán ghi:


20

Đơn vị xác định số tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả, kế toán ghi:


21

Đơn vị trả lương nghỉ phép, kế toán ghi:


22

Yếu tố chi phí nào KHÔNG thuộc các yếu tố chi phí khi phân loại chi phí sản xuất dựa vào nội dung và tính chất của chi phí:


23

Khi phân loại chi phí sản xuất theo công dụng và mục đích, chi phí sản xuất được chia thành chi phí nào:


24

Để xác định được đối tượng kế toán tập hợp chi phí sản xuất, cần phải dựa vào các đặc điểm và căn cứ nào:


25

Để tập hợp được chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, kế toán có thể áp dụng các phương pháp nào?


Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐS, căn cứ biên bản bàn giao, kế toán ghi:

Nợ TK 241/Có TK 217

Nợ TK 241/Có TK 211

Nợ TK 217/Có TK 211

Nợ TK 217/Có TK 211

Câu 2:

Đơn vị bán (thanh lý) BĐSĐT, kế toán ghi:

Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

Nợ TK 214(7); Nợ TK 811 / Có TK 217

Nợ TK 214(7); Nợ TK 133 / Có TK 217

Nợ TK 214(7); Nợ TK 632 / Có TK 217

Câu 3:

Đơn vị bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau:

Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511(7)

Nợ TK 111, 112/ Có TK 511(7)

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 331(1) / Có TK 511(7)

Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)

Câu 4:

Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:

Nợ TK 811; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Nợ TK 635; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Nợ TK 632/ Có TK 111, 112

Câu 5:

Đơn vị bán, thanh lý BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp, chênh lệch giữa giá bán trả chậm và giá bán trả ngay, thuế GTGT được kế toán ghi:

Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)

Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 338(7)

Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 338(7); Có TK 333(1)

Nợ TK 111, 112, 131; Nợ TK 133/ Có TK 511(7)

Câu 6:

Định kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau:

Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

Nợ TK 338(7)/ Có TK 911

Nợ TK 338(7)/ Có TK 515

Câu 7:

Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho):

Nợ TK 156(7)/ Có TK 217

Nợ TK 156(7) / Có TK 217; Có TK 214(7)

Nợ TK 156(7); Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

Nợ TK 156; Nợ TK 214 / Có TK 217

Câu 8:

Chi phí sửa chữa nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi:

Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 152, 153

Nợ TK 154/ Có TK 111, 112, 153, 152

Nợ TK 154 / Có TK 111, 112, 153, 152; Có TK 333(1)

Nợ TK 154; Nợ TK 133/ Có TK 111, 112, 153, 152

Câu 9:

Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả lương cho người lao động:

Tiền công theo thời gian

Tiền công theo sản phẩm

Tiền công khoán

Tất cả các hình thức

Câu 10:

Tiền công theo sản phẩm không bao gồm tiền công nào:

Tiền công sản phẩm trực tiếp

Tiền công sản phẩm gián tiếp

Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

Tiền công sản phẩm luỹ tiến

Câu 11:

Tiền công theo sản phẩm bao gồm loại tiền công nào:

Tiền công sản phẩm trực tiếp

Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc

Tất cả các loại tiền công

Câu 12:

Tiền công khoán không bao gồm loại tiền công nào?

Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc

Tiền công sản phẩm gián tiếp

Tất cả các chỉ tiêu

Câu 13:

Khi tính tiền công phải trả cho các đối tượng trong kỳ, kế toán ghi:

Nợ TK 622, 727, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 334

Nợ TK 334/ Có TK 622, 627, 641, 642

Nợ TK 622, 627, 641, 641/ Có TK 334

Nợ TK 334/ Có TK 111, 112

Câu 14:

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ hàng kỳ phải trả cho các đối tượng, kế toán ghi:

Nợ TK 334/Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Nợ TK 622, 627, 641, 642 / Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Nợ TK 622, 627, 641, 642 / Có TK 334; Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Nợ TK 622, 627, 641, 642; Nợ TK 334 / Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Câu 15:

Đơn vị tính tiền thưởng phải trả cho người lao động, kế toán ghi:

Nợ TK 431(1)/Có TK 334

Nợ TK 341(1)/Có TK 338

Nợ TK 431(1); Nợ TK 622, 627, 642, 641 / Có TK 334

Nợ TK 431(1) / Có TK 334; Có TK 622, 627, 641, 642

Câu 16:

Phản ánh khoản BHXH phải trả cho người lao động, kế toán ghi:

Nợ TK 338(2)/Có TK 334

Nợ TK 338(4)/Có TK 334

Nợ TK338(3)/Có TK 334

Nợ TK 334/Có TK 338(3)

Câu 17:

Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, khi xuất kho thành phẩm, hàng hoá để trả, kế toán ghi:

Nợ TK 334/Có TK 155, 156

Nợ TK 334 / Có TK 155, 156; Có TK 333(1)

Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156

Nợ TK 632/ Có TK 155, 156

Câu 18:

Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, kế toán phản ánh doanh thu nội bộ như sau:

Nợ TK 632 / Có TK 512; Có TK 3331

Nợ TK 334 / Có TK 512

Nợ TK 334 / Có TK 512; Có TK 333(1)

Nợ TK 334; Nợ TK 133 / Có TK 512

Câu 19:

Đơn vị thực hiện trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất, kế toán ghi:

Nợ TK 622 / Có TK 334

Nợ TK 622 / Có TK 335

Nợ TK 335 / Có TK 622

Nợ TK 334 / Có TK 335

Câu 20:

Đơn vị xác định số tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả, kế toán ghi:

Nợ TK 334 / Có TK 111

Nợ TK 335 / Có TK 622

Nợ TK 335 / Có TK 334

Nợ TK 334 / Có TK 335

Câu 21:

Đơn vị trả lương nghỉ phép, kế toán ghi:

Nợ TK 335 / Có TK 111

Nợ TK 334 / Có TK 111

Nợ TK 334 / Có TK 335

Nợ TK 335 / Có TK 334

Câu 22:

Yếu tố chi phí nào KHÔNG thuộc các yếu tố chi phí khi phân loại chi phí sản xuất dựa vào nội dung và tính chất của chi phí:

Chi phí nguyên liệu, vật liệu

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Câu 23:

Khi phân loại chi phí sản xuất theo công dụng và mục đích, chi phí sản xuất được chia thành chi phí nào:

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Tất cả các loại chi phí

Câu 24:

Để xác định được đối tượng kế toán tập hợp chi phí sản xuất, cần phải dựa vào các đặc điểm và căn cứ nào:

Dựa vào đặc điểm về loại hình sản xuất

Dựa vào yêu cầu, trình độ quản lý của đơn vị

Dựa vào đặc điểm tổ chức sản xuất, đặc điểm quy trình công nghệ

Tất cả các căn cứ

Câu 25:

Để tập hợp được chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, kế toán có thể áp dụng các phương pháp nào?

Phương pháp trực tiếp

Phương pháp kế toán

Phương pháp KKĐK

Tất cả các phương pháp

Scroll to top