Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 27 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán Hành chính Sự nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp chương 4là một trong những đề thi thuộc môn Kế toán Hành chính Sự nghiệp của các trường đại học đào tạo ngành kế toán, chẳng hạn như trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU). Đề thi này được biên soạn bởi giảng viên PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh, người có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy môn Kế toán hành chính sự nghiệp. Chương 4 tập trung vào kiến thức về kế toán các khoản thu, chi, và xác định kết quả hoạt động trong các đơn vị hành chính sự nghiệp. Sinh viên cần nắm vững cách thức hạch toán các khoản thu từ ngân sách, thu phí, và các khoản chi thường xuyên, cùng với quy trình xác định, báo cáo kết quả tài chính. Đề thi phù hợp cho sinh viên năm thứ ba chuyên ngành kế toán, giúp kiểm tra khả năng hiểu và ứng dụng các quy trình kế toán trong quản lý tài chính công. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gửi sẽ hạch toán:

  • Bên Có 3371

  • Bên Có 112

  • A & B đúng

  • Bên Nợ 3371


2

Nhận đặt cọc từ đơn vị bên ngoài nhằm hướng đến:

  • Các dịch vụ liên quan đến hoạt động SXKD DV theo hợp đồng đã ký kết

  • Quá trình cung cấp hàng hóa từ phía khách hàng cho đơn vị theo cam kết

  • Việc đảm bảo khoản tiền mà bên ngoài yêu cầu đơn vị xuất quỹ tạm ứng

  • Tất cả đều sai


3

Khoản phải trả phản ánh điều gì của ĐVHCSN với các đối tượng?

  • Trách nhiệm

  • Nhiệm vụ

  • Yêu cầu bắt buộc

  • Nghĩa vụ


4

TK 3388 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp?

  • Lãi tiền gửi có kỳ hạn ghi nhận hàng kỳ nhưng đã nhận khi gửi tiền

  • Kiểm kê kho phát hiện thừa NVL

  • Cả 2 trường hợp trên


5

Tài khoản 366 được sử dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây?

  • Giá trị còn lại của TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp

  • Giá trị NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp

  • Giá trị XDCB chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn KPHĐ NSNN cấp

  • Tất cả đều đúng


6

Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo dõi riêng như là một khoản:

  • Doanh thu khác

  • Tạm thu

  • Doanh thu nhận trước

  • Khoản nhận trước chưa ghi thu


7

Tài khoản 336:

  • Có số dư Nợ hoặc Có

  • Có số dư Có

  • Không có số dư

  • Có số dư Nợ


8

Đối với các khoản tạm thu thì kế toán phải:

  • Chỉ theo dõi tổng hợp trên tài khoản cấp 1

  • Theo dõi chi tiết trên tài khoản cấp 2

  • Theo dõi theo từng nguồn kinh phí hoạt động

  • Tất cả đều sai


9

Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền, kế toán phản ánh:

  • Nợ TK 156, 133/ Có TK 331

  • Nợ TK 152, 133/ Có TK 331

  • Nợ TK 642, 133/ Có TK 331

  • Nợ TK 611/ Có TK 331


10

Đơn vị HCSN được phép tạm ứng kinh phí từ đơn vị nào?

  • Kho bạc nhà nước

  • Ngân hàng nhà nước

  • Ngân hàng thương mại

  • Tất cả đều đúng


11

Thuế TNDN mà đơn vị phải nộp cho hoạt động SXKD được phản ánh:

  • Nợ TK 821/ Có TK 333

  • Nợ TK 642/ Có TK 333

  • Nợ TK 531/ Có TK 333

  • Nợ TK 421/ Có TK 333


12

Tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý HĐSXKD phản ánh:

  • Nợ TK 334/ Có TK 111

  • Nợ TK 642/ Có TK 111

  • Nợ TK 642/ Có TK 334

  • Nợ TK 334/ Có TK 332


13

Tài khoản 334 được sử dụng ở mọi đơn vị?

  • Đúng

  • Sai


14

Tài khoản 334 sẽ:

  • Có số dư Nợ

  • Có số dư Có

  • Không có số dư

  • Có số dư Nợ hoặc Có


15

Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh:

  • Nợ TK 111, 112/ Có TK 511

  • Nợ TK 111, 112/ Có TK 336

  • Nợ TK 111, 112/ Có TK 331

  • Nợ TK 111, 112/ Có TK 337


16

Tài khoản 331:

  • Có số dư Nợ

  • Có số dư Có

  • Không có số dư

  • Có số dư Nợ hoặc Có


17

Tài khoản 338:

  • Có số dư Nợ

  • Có số dư Có

  • Không có số dư

  • Có số dư Nợ hoặc Có


18

Tài khoản 366:

  • Có số dư Nợ

  • Có số dư Có

  • Không có số dư

  • Có số dư Nợ hoặc Có


19

Tiền lãi nhận trước của tiền gửi có kỳ hạn được theo dõi là 1 khoản:

  • Doanh thu tài chính

  • Doanh thu hoạt động dịch vụ

  • Doanh thu nhận trước

  • Thu nhập khác


20

Kinh phí công đoàn chi vượt thì:

  • Được cấp bù

  • Không được bổ sung

  • Lấy quỹ đơn vị bù đắp

  • Xin cấp trên cấp thêm


21

Khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH và chưa xử lý ngay sẽ ghi:

  • Nợ TK 138/ Có TK 3321

  • Nợ TK 3321/ Có TK 338

  • Nợ TK 611/ Có TK 3321

  • Nợ TK 3321/ Có TK 711


22

Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi:

  • Nợ TK 3373/ Có TK 3332

  • Nợ TK 614/ Có TK 3373

  • Nợ TK 014

  • Có TK 014


23

Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng hạch toán bên Nợ của:

  • TK 3337

  • TK 531

  • TK 156

  • TK 642


24

Số dư bên Có TK 366 thể hiện nội dung nào của tài sản cố định?

  • Giá trị còn lại của tài sản cố định

  • Nguyên giá của tài sản cố định

  • Giá trị hao mòn đã trích trong năm

  • Không có quy định cụ thể


25

Khi có quyết định sử dụng Quỹ bổ sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLĐ và quỹ còn đủ số dư để chi trả, được hạch toán:

  • Nợ TK 334/ Có TK 111, 112

  • Nợ TK 4313/ Có TK 111, 112

  • Nợ TK 4313/ Có TK 334

  • Nợ TK 334/ Có TK 4313


26

Đơn vị nhận tiền do BHXH trả cho NLĐ hưởng chế độ bảo hiểm ghi:

  • Nợ TK 111/ Có TK 3321

  • Nợ TK 3321/ Có TK 111

  • Nợ TK 3321/ Có TK 334

  • Nợ TK 334/ Có TK 3321


27

Việc theo dõi chặt chẽ nợ phải trả người bán không nhằm để:

  • Thanh toán kịp thời

  • Thanh toán đúng hạn

  • Hưởng chiết khấu

  • Cả ba câu trên

Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/27
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gửi sẽ hạch toán:


2

Nhận đặt cọc từ đơn vị bên ngoài nhằm hướng đến:


3

Khoản phải trả phản ánh điều gì của ĐVHCSN với các đối tượng?


4

TK 3388 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp?


5

Tài khoản 366 được sử dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây?


6

Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo dõi riêng như là một khoản:


7

Tài khoản 336:


8

Đối với các khoản tạm thu thì kế toán phải:


9

Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền, kế toán phản ánh:


10

Đơn vị HCSN được phép tạm ứng kinh phí từ đơn vị nào?


11

Thuế TNDN mà đơn vị phải nộp cho hoạt động SXKD được phản ánh:


12

Tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý HĐSXKD phản ánh:


13

Tài khoản 334 được sử dụng ở mọi đơn vị?


14

Tài khoản 334 sẽ:


15

Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh:


16

Tài khoản 331:


17

Tài khoản 338:


18

Tài khoản 366:


19

Tiền lãi nhận trước của tiền gửi có kỳ hạn được theo dõi là 1 khoản:


20

Kinh phí công đoàn chi vượt thì:


21

Khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH và chưa xử lý ngay sẽ ghi:


22

Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi:


23

Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng hạch toán bên Nợ của:


24

Số dư bên Có TK 366 thể hiện nội dung nào của tài sản cố định?


25

Khi có quyết định sử dụng Quỹ bổ sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLĐ và quỹ còn đủ số dư để chi trả, được hạch toán:


26

Đơn vị nhận tiền do BHXH trả cho NLĐ hưởng chế độ bảo hiểm ghi:


27

Việc theo dõi chặt chẽ nợ phải trả người bán không nhằm để:


Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gửi sẽ hạch toán:

Bên Có 3371

Bên Có 112

A & B đúng

Bên Nợ 3371

Câu 2:

Nhận đặt cọc từ đơn vị bên ngoài nhằm hướng đến:

Các dịch vụ liên quan đến hoạt động SXKD DV theo hợp đồng đã ký kết

Quá trình cung cấp hàng hóa từ phía khách hàng cho đơn vị theo cam kết

Việc đảm bảo khoản tiền mà bên ngoài yêu cầu đơn vị xuất quỹ tạm ứng

Tất cả đều sai

Câu 3:

Khoản phải trả phản ánh điều gì của ĐVHCSN với các đối tượng?

Trách nhiệm

Nhiệm vụ

Yêu cầu bắt buộc

Nghĩa vụ

Câu 4:

TK 3388 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp?

Lãi tiền gửi có kỳ hạn ghi nhận hàng kỳ nhưng đã nhận khi gửi tiền

Kiểm kê kho phát hiện thừa NVL

Cả 2 trường hợp trên

Câu 5:

Tài khoản 366 được sử dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây?

Giá trị còn lại của TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp

Giá trị NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp

Giá trị XDCB chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn KPHĐ NSNN cấp

Tất cả đều đúng

Câu 6:

Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo dõi riêng như là một khoản:

Doanh thu khác

Tạm thu

Doanh thu nhận trước

Khoản nhận trước chưa ghi thu

Câu 7:

Tài khoản 336:

Có số dư Nợ hoặc Có

Có số dư Có

Không có số dư

Có số dư Nợ

Câu 8:

Đối với các khoản tạm thu thì kế toán phải:

Chỉ theo dõi tổng hợp trên tài khoản cấp 1

Theo dõi chi tiết trên tài khoản cấp 2

Theo dõi theo từng nguồn kinh phí hoạt động

Tất cả đều sai

Câu 9:

Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền, kế toán phản ánh:

Nợ TK 156, 133/ Có TK 331

Nợ TK 152, 133/ Có TK 331

Nợ TK 642, 133/ Có TK 331

Nợ TK 611/ Có TK 331

Câu 10:

Đơn vị HCSN được phép tạm ứng kinh phí từ đơn vị nào?

Kho bạc nhà nước

Ngân hàng nhà nước

Ngân hàng thương mại

Tất cả đều đúng

Câu 11:

Thuế TNDN mà đơn vị phải nộp cho hoạt động SXKD được phản ánh:

Nợ TK 821/ Có TK 333

Nợ TK 642/ Có TK 333

Nợ TK 531/ Có TK 333

Nợ TK 421/ Có TK 333

Câu 12:

Tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý HĐSXKD phản ánh:

Nợ TK 334/ Có TK 111

Nợ TK 642/ Có TK 111

Nợ TK 642/ Có TK 334

Nợ TK 334/ Có TK 332

Câu 13:

Tài khoản 334 được sử dụng ở mọi đơn vị?

Đúng

Sai

Câu 14:

Tài khoản 334 sẽ:

Có số dư Nợ

Có số dư Có

Không có số dư

Có số dư Nợ hoặc Có

Câu 15:

Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh:

Nợ TK 111, 112/ Có TK 511

Nợ TK 111, 112/ Có TK 336

Nợ TK 111, 112/ Có TK 331

Nợ TK 111, 112/ Có TK 337

Câu 16:

Tài khoản 331:

Có số dư Nợ

Có số dư Có

Không có số dư

Có số dư Nợ hoặc Có

Câu 17:

Tài khoản 338:

Có số dư Nợ

Có số dư Có

Không có số dư

Có số dư Nợ hoặc Có

Câu 18:

Tài khoản 366:

Có số dư Nợ

Có số dư Có

Không có số dư

Có số dư Nợ hoặc Có

Câu 19:

Tiền lãi nhận trước của tiền gửi có kỳ hạn được theo dõi là 1 khoản:

Doanh thu tài chính

Doanh thu hoạt động dịch vụ

Doanh thu nhận trước

Thu nhập khác

Câu 20:

Kinh phí công đoàn chi vượt thì:

Được cấp bù

Không được bổ sung

Lấy quỹ đơn vị bù đắp

Xin cấp trên cấp thêm

Câu 21:

Khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH và chưa xử lý ngay sẽ ghi:

Nợ TK 138/ Có TK 3321

Nợ TK 3321/ Có TK 338

Nợ TK 611/ Có TK 3321

Nợ TK 3321/ Có TK 711

Câu 22:

Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi:

Nợ TK 3373/ Có TK 3332

Nợ TK 614/ Có TK 3373

Nợ TK 014

Có TK 014

Câu 23:

Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng hạch toán bên Nợ của:

TK 3337

TK 531

TK 156

TK 642

Câu 24:

Số dư bên Có TK 366 thể hiện nội dung nào của tài sản cố định?

Giá trị còn lại của tài sản cố định

Nguyên giá của tài sản cố định

Giá trị hao mòn đã trích trong năm

Không có quy định cụ thể

Câu 25:

Khi có quyết định sử dụng Quỹ bổ sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLĐ và quỹ còn đủ số dư để chi trả, được hạch toán:

Nợ TK 334/ Có TK 111, 112

Nợ TK 4313/ Có TK 111, 112

Nợ TK 4313/ Có TK 334

Nợ TK 334/ Có TK 4313

Câu 26:

Đơn vị nhận tiền do BHXH trả cho NLĐ hưởng chế độ bảo hiểm ghi:

Nợ TK 111/ Có TK 3321

Nợ TK 3321/ Có TK 111

Nợ TK 3321/ Có TK 334

Nợ TK 334/ Có TK 3321

Câu 27:

Việc theo dõi chặt chẽ nợ phải trả người bán không nhằm để:

Thanh toán kịp thời

Thanh toán đúng hạn

Hưởng chiết khấu

Cả ba câu trên

Scroll to top