Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán Hành chính Sự nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 1 là một trong những bài thi quan trọng thuộc mônKế toán Hành chính Sự nghiệp được giảng dạy tại các trường đại học có chuyên ngành kinh tế công. Đề thi này thường được thiết kế cho sinh viên năm thứ ba thuộc các ngành Kế toán và Quản lý công, giúp kiểm tra kiến thức về quản lý tài chính công, quy trình kế toán trong các tổ chức hành chính sự nghiệp và các quy định liên quan đến kế toán công. Bài trắc nghiệm do giảng viên PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Thủy, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Kế toán công tại trường Đại học Kinh tế Quốc dân, biên soạn và được áp dụng trong năm 2023. Để làm tốt bài thi này, sinh viên cần nắm vững các kiến thức như quy trình lập báo cáo tài chính, quản lý ngân sách, kiểm toán nội bộ, và các quy định pháp lý liên quan đến tài chính công. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiếu dài hạn, kế toán phản ánh:

  • Nợ TK 138/Có TK 515

  • Nợ TK 3118/ Có TK 5118

  • Nợ TK 3118/ Có TK 531

  • Nợ TK 221/ Có TK 3318,111,112


2

Phản ánh số lãi nhận định kỳ khi đầu tư chứng khoán dài hạn:

  • Nợ TK 111/ Có TK 531

  • Nợ TK 221/ Có TK 511

  • Nợ TK 221/ Có TK 515

  • Tất cả đều đúng


3

Đối với trái phiếu ngắn hạn nhận lãi khi đáo hạn thì cuối kỳ kế toán phản ánh:

  • Nợ TK 111/ Có TK 3118, 531, 121

  • Nợ TK 111/ Có TK 3118, 221

  • Nợ TK 111/ Có TK 531, 121

  • Nợ TK 111, Có TK 531, 221


4

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lời kế toán phản ánh:

  • Nợ TK 111/ Có TK 531, 121

  • Nợ TK 111/ Có TK 515, 121

  • Nợ TK 111/ Có TK 5118, 121

  • Tất cả các trường hợp đều đúng


5

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lỗ kế toán phản ánh:

  • Nợ TK 631/ Có TK 531,121

  • Nợ TK 631,111/ Có TK 121

  • Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121

  • Tất cả các trường hợp đều đúng


6

Khi bán chứng khoán dài hạn lời kế toán phản ánh:

  • Nợ TK 111/ Có TK 531, 221

  • Nợ TK 111, Có TK 631/ 121

  • Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121

  • Tất cả các trường hợp đều đúng


7

Phản ánh thu chi từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định kế toán sử dụng tài khoản:

  • 5118

  • 4218

  • 4111

  • 3111


8

Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản:

  • 631

  • 632

  • 531

  • 511


9

Trị giá thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh:

  • Là giá mua bao gồm cả thuế + chi phí thu mua

  • Là giá mua không bao gồm thuế

  • Là giá mua không bao gồm thuế + chi phí thu mua

  • Tất cả đều đúng


10

Đối với công cụ dụng cụ có giá trị sử dụng lâu bền thì khi thu hồi, bỏ hỏng phản ánh vào:

  • Có TK 005

  • Nợ TK 008

  • Nợ TK 0091

  • Nợ TK 0092


11

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi 720.000:

  • Nợ TK 111/ Có TK 112

  • Nợ TK 111/ Có TK 461

  • Nợ TK 111/ Có TK 5118

  • Nợ TK 111/ Có TK 661


12

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên:

  • Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112


13

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt, nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp:

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 3311

  • Nợ TK 152, 1331, 111/ Có TK 3311

  • Nợ TK 152, 3113, 111/ Có TK 3311

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 3318


14

Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000, dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000:

  • Nợ TK 661,662,635/ Có TK 152

  • Nợ TK 631/ Có TK 152

  • Nợ TK 631/ Có TK 461

  • Nợ TK 531/ Có TK 152


15

Ngày 10/6 Nhân viên A thanh toán tạm ứng số tiền mua nguyên liệu B, đã nhập kho 8.000 kg giá chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10%, số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt. Biết nguyên vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp:

  • Nợ TK 152,3113,111/ Có TK 312

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 312

  • Nợ TK 152,3113/ Có TK 141

  • Nợ TK 152,111/ Có TK 141


16

Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000

  • Nợ TK 5118/ Có TK 3332

  • Nợ TK 3332/ Có TK 1111

  • Nợ TK 5111/ Có TK 3332

  • Nợ TK 5111/ Có TK 111


17

Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nộp 800.000

  • Nợ TK 5118/ Có TK 3332

  • Nợ TK 3332/ Có TK 1111

  • Nợ TK 5111/ Có TK 3332

  • Nợ TK 5111/ Có TK 111


18

Ngày 23/10 GBN235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên:

  • Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 662/ Có TK 112

  • Nợ TK 331/ Có TK 112

  • Nợ TK 635/ Có TK 112


19

Ngày 24/10 PC 324 Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác

  • Nợ TK 312/ Có TK 111

  • Nợ TK 141/ Có TK 111

  • Nợ TK 334/ Có TK 111

  • Nợ TK 313/ Có TK 111


20

Ngày 26/10 Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng TGKB, ĐV chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi:

  • Nợ TK 112/ Có TK 521

  • Nợ TK 112/ Có TK 461

  • Nợ TK 112/ Có TK 5111

  • Nợ TK 112/ Có TK 5118


21

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi 720.000

  • Nợ TK 111/ Có TK 112

  • Nợ TK 111/ Có TK 461

  • Nợ TK 111/ Có TK 5118

  • Nợ TK 111/ Có TK 661


22

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên:

  • Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112


23

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 3311

  • Nợ TK 152, 1331, 111/ Có TK 3311

  • Nợ TK 152, 3113, 111/ Có TK 3311

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 3318


24

Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000, dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000

  • Nợ TK 661, 662, 635/ Có TK 152

  • Nợ TK 631/ Có TK 152

  • Nợ TK 631/ Có TK 461

  • Nợ TK 531/ Có TK 152


25

Ngày 10/6 Nhân viên A thanh toán tạm ứng số tiền mua nguyên liệu B, đã nhập kho 8.000 kg giá chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10% số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt. Biết nguyên vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp.

  • Nợ TK 152, 3113, 111/ Có TK 312

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 312

  • Nợ TK 152, 3113/ Có TK 141

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 141

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiếu dài hạn, kế toán phản ánh:


2

Phản ánh số lãi nhận định kỳ khi đầu tư chứng khoán dài hạn:


3

Đối với trái phiếu ngắn hạn nhận lãi khi đáo hạn thì cuối kỳ kế toán phản ánh:


4

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lời kế toán phản ánh:


5

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lỗ kế toán phản ánh:


6

Khi bán chứng khoán dài hạn lời kế toán phản ánh:


7

Phản ánh thu chi từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định kế toán sử dụng tài khoản:


8

Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản:


9

Trị giá thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh:


10

Đối với công cụ dụng cụ có giá trị sử dụng lâu bền thì khi thu hồi, bỏ hỏng phản ánh vào:


11

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi 720.000:


12

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên:


13

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt, nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp:


14

Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000, dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000:


15

Ngày 10/6 Nhân viên A thanh toán tạm ứng số tiền mua nguyên liệu B, đã nhập kho 8.000 kg giá chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10%, số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt. Biết nguyên vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp:


16

Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000


17

Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nộp 800.000


18

Ngày 23/10 GBN235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên:


19

Ngày 24/10 PC 324 Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác


20

Ngày 26/10 Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng TGKB, ĐV chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi:


21

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi 720.000


22

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên:


23

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp


24

Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000, dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000


25

Ngày 10/6 Nhân viên A thanh toán tạm ứng số tiền mua nguyên liệu B, đã nhập kho 8.000 kg giá chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10% số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt. Biết nguyên vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp.


Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiếu dài hạn, kế toán phản ánh:

Nợ TK 138/Có TK 515

Nợ TK 3118/ Có TK 5118

Nợ TK 3118/ Có TK 531

Nợ TK 221/ Có TK 3318,111,112

Câu 2:

Phản ánh số lãi nhận định kỳ khi đầu tư chứng khoán dài hạn:

Nợ TK 111/ Có TK 531

Nợ TK 221/ Có TK 511

Nợ TK 221/ Có TK 515

Tất cả đều đúng

Câu 3:

Đối với trái phiếu ngắn hạn nhận lãi khi đáo hạn thì cuối kỳ kế toán phản ánh:

Nợ TK 111/ Có TK 3118, 531, 121

Nợ TK 111/ Có TK 3118, 221

Nợ TK 111/ Có TK 531, 121

Nợ TK 111, Có TK 531, 221

Câu 4:

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lời kế toán phản ánh:

Nợ TK 111/ Có TK 531, 121

Nợ TK 111/ Có TK 515, 121

Nợ TK 111/ Có TK 5118, 121

Tất cả các trường hợp đều đúng

Câu 5:

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lỗ kế toán phản ánh:

Nợ TK 631/ Có TK 531,121

Nợ TK 631,111/ Có TK 121

Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121

Tất cả các trường hợp đều đúng

Câu 6:

Khi bán chứng khoán dài hạn lời kế toán phản ánh:

Nợ TK 111/ Có TK 531, 221

Nợ TK 111, Có TK 631/ 121

Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121

Tất cả các trường hợp đều đúng

Câu 7:

Phản ánh thu chi từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định kế toán sử dụng tài khoản:

5118

4218

4111

3111

Câu 8:

Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản:

631

632

531

511

Câu 9:

Trị giá thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh:

Là giá mua bao gồm cả thuế + chi phí thu mua

Là giá mua không bao gồm thuế

Là giá mua không bao gồm thuế + chi phí thu mua

Tất cả đều đúng

Câu 10:

Đối với công cụ dụng cụ có giá trị sử dụng lâu bền thì khi thu hồi, bỏ hỏng phản ánh vào:

Có TK 005

Nợ TK 008

Nợ TK 0091

Nợ TK 0092

Câu 11:

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi 720.000:

Nợ TK 111/ Có TK 112

Nợ TK 111/ Có TK 461

Nợ TK 111/ Có TK 5118

Nợ TK 111/ Có TK 661

Câu 12:

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên:

Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Câu 13:

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt, nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp:

Nợ TK 152, 111/ Có TK 3311

Nợ TK 152, 1331, 111/ Có TK 3311

Nợ TK 152, 3113, 111/ Có TK 3311

Nợ TK 152, 111/ Có TK 3318

Câu 14:

Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000, dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000:

Nợ TK 661,662,635/ Có TK 152

Nợ TK 631/ Có TK 152

Nợ TK 631/ Có TK 461

Nợ TK 531/ Có TK 152

Câu 15:

Ngày 10/6 Nhân viên A thanh toán tạm ứng số tiền mua nguyên liệu B, đã nhập kho 8.000 kg giá chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10%, số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt. Biết nguyên vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp:

Nợ TK 152,3113,111/ Có TK 312

Nợ TK 152, 111/ Có TK 312

Nợ TK 152,3113/ Có TK 141

Nợ TK 152,111/ Có TK 141

Câu 16:

Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000

Nợ TK 5118/ Có TK 3332

Nợ TK 3332/ Có TK 1111

Nợ TK 5111/ Có TK 3332

Nợ TK 5111/ Có TK 111

Câu 17:

Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nộp 800.000

Nợ TK 5118/ Có TK 3332

Nợ TK 3332/ Có TK 1111

Nợ TK 5111/ Có TK 3332

Nợ TK 5111/ Có TK 111

Câu 18:

Ngày 23/10 GBN235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên:

Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 662/ Có TK 112

Nợ TK 331/ Có TK 112

Nợ TK 635/ Có TK 112

Câu 19:

Ngày 24/10 PC 324 Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác

Nợ TK 312/ Có TK 111

Nợ TK 141/ Có TK 111

Nợ TK 334/ Có TK 111

Nợ TK 313/ Có TK 111

Câu 20:

Ngày 26/10 Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng TGKB, ĐV chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi:

Nợ TK 112/ Có TK 521

Nợ TK 112/ Có TK 461

Nợ TK 112/ Có TK 5111

Nợ TK 112/ Có TK 5118

Câu 21:

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi 720.000

Nợ TK 111/ Có TK 112

Nợ TK 111/ Có TK 461

Nợ TK 111/ Có TK 5118

Nợ TK 111/ Có TK 661

Câu 22:

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên:

Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Câu 23:

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp

Nợ TK 152, 111/ Có TK 3311

Nợ TK 152, 1331, 111/ Có TK 3311

Nợ TK 152, 3113, 111/ Có TK 3311

Nợ TK 152, 111/ Có TK 3318

Câu 24:

Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000, dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000

Nợ TK 661, 662, 635/ Có TK 152

Nợ TK 631/ Có TK 152

Nợ TK 631/ Có TK 461

Nợ TK 531/ Có TK 152

Câu 25:

Ngày 10/6 Nhân viên A thanh toán tạm ứng số tiền mua nguyên liệu B, đã nhập kho 8.000 kg giá chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10% số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt. Biết nguyên vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp.

Nợ TK 152, 3113, 111/ Có TK 312

Nợ TK 152, 111/ Có TK 312

Nợ TK 152, 3113/ Có TK 141

Nợ TK 152, 111/ Có TK 141

Scroll to top