Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán Hành chính Sự nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 14 là một trong những bài thi quan trọng thuộc mônKế toán Hành chính Sự nghiệp được giảng dạy tại các trường đại học có chuyên ngành kinh tế công. Đề thi này thường được thiết kế cho sinh viên năm thứ ba thuộc các ngành Kế toán và Quản lý công, giúp kiểm tra kiến thức về quản lý tài chính công, quy trình kế toán trong các tổ chức hành chính sự nghiệp và các quy định liên quan đến kế toán công. Bài trắc nghiệm do giảng viên PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Thủy, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Kế toán công tại trường Đại học Kinh tế Quốc dân, biên soạn và được áp dụng trong năm 2023. Để làm tốt bài thi này, sinh viên cần nắm vững các kiến thức như quy trình lập báo cáo tài chính, quản lý ngân sách, kiểm toán nội bộ, và các quy định pháp lý liên quan đến tài chính công. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đơn vị thanh lý TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 40.000 giá trị hao mòn luỹ kế 35.000

  • Nợ TK 511.8: 5.000; Nợ TK 214: 35.000; Có TK 211: 40.000

  • Nợ TK 214: 35.000; Nợ TK 466: 5.000; Có TK 211: 40.000

  • Nợ TK 214: 35.000; Nợ TK 311: 5.000; Có TK 211: 40.000

  • Nợ TK 214: 5.000; Nợ TK 511.8: 35.000; Có TK 211: 40.000


2

Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000

  • Nợ TK 511.8: 4.000; Có TK 111: 4.000

  • Nợ TK 661: 4.000; Có TK 111: 4.000

  • Nợ TK 461: 4.000; Có TK 111: 4.000

  • Nợ TK 331.8: 4.000; Có TK 111: 4.000


3

Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000

  • Nợ TK 466: 3.000; Có TK 214: 3.000

  • Nợ TK 461: 180.000; Có TK 214: 180.000

  • Nợ TK 462: 3.000; Có TK 214: 3.000

  • Nợ TK 466: 210.000; Có TK 214: 210.000


4

Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000

  • Nợ TK 661: 30.000; Nợ TK 662: 10.000; Có TK 334: 40.000

  • Nợ TK 461: 40.000; Có TK 334: 40.000

  • Nợ TK 661: 10.000; Nợ TK 662: 30.000; Có TK 334: 40.000

  • Nợ TK 334: 40.000; Có TK 111: 40.000


5

BHXH phải trả cho viên chức theo chế độ

  • Nợ TK 332: 8.000; Có TK 334: 8.000

  • Nợ TK 332.2: 8.000; Có TK 334: 8.000

  • Nợ TK 331.8: 8.000; Có TK 334: 8.000

  • Nợ TK 334: 8.000; Có TK 332.1: 8.000


6

Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000

  • Nợ TK 334: 2.400; Có TK 332: 2.400

  • Nợ TK 332: 2.400; Có TK 334: 2.400

  • Nợ TK 332: 2.400; Có TK 111: 2.400

  • Nợ TK 334: 2.400; Có TK 312: 2.400


7

Số chi học bổng sinh viên: 80.000 được ghi chi hoạt động

  • Nợ TK 661: 80.000; Có TK 335: 80.000

  • Nợ TK 661: 80.000; Có TK 334: 80.000

  • Nợ TK 335: 80.000; Có TK 661: 80.000

  • Nợ TK 662: 80.000; Có TK 335: 80.000


8

Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300

  • Nợ TK 334: 3.950; Có TK 312: 3.500; Có TK 311.8: 450

  • Nợ TK 334: 3.950; Có TK 311.8: 3.950

  • Nợ TK 334: 3.950; Có TK 333: 3.950

  • Nợ TK 334: 3.950; Có TK 312: 3.950


9

Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000

  • Nợ TK 661: 80.000; Có TK 111: 80.000

  • Nợ TK 335: 80.000; Có TK 111: 80.000

  • Nợ TK 111: 80.000; Có TK 111: 80.000

  • Nợ TK 461: 80.000; Có TK 111: 80.000


10

Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000

  • Nợ TK 112: 100.000; Có TK 462: 100.000

  • Có TK 009: 100.000

  • Nợ TK 112: 100.000; Có TK 461: 100.000

  • Nợ TK 112: 100.000; Có TK 462: 100.000


11

Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000

  • Nợ TK 312: 80.000; Có TK 111: 80.000

  • Nợ TK 141: 80.000; Có TK 111: 80.000

  • Nợ TK 662: 80.000; Có TK 461: 80.000

  • Nợ TK 321: 80.000; Có TK 111: 80.000


12

Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

  • Nợ TK 111: 250.000; Có TK 511.8: 250.000

  • Nợ TK 111: 250.000; Có TK 461: 250.000

  • Nợ TK 111: 250.000; Có TK 462: 250.000

  • Nợ TK 111: 250.000; Có TK 311: 250.000


13

Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

  • Nợ TK 661: 8.000; Có TK 312: 8.000

  • Nợ TK 461: 8.000; Có TK 312: 8.000

  • Nợ TK 334: 8.000; Có TK 312: 8.000

  • Nợ TK 662: 8.000; Có TK 312: 8.000


14

Hoàn tạm ứng số chi thực tế theo chứng từ cho dự án 90.000

  • Nợ TK 662: 90.000; Có TK 312: 90.000

  • Nợ TK 661: 90.000; Có TK 312: 90.000

  • Nợ TK 662: 90.000; Có TK 312: 90.000

  • Nợ TK 462: 90.000; Có TK 312: 90.000


15

Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho hoạt động sự nghiệp: 10.800

  • Nợ TK 661: 10.800; Có TK 153: 10.800

  • Nợ TK 661: 10.800; Có TK 153: 10.800

  • Nợ TK 461: 10.800; Có TK 153: 10.800

  • Nợ TK 662: 10.800; Có TK 153: 10.800


16

Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000

  • Nợ TK 6611: 700.000; Có TK 6612: 700.000

  • Nợ TK 6612: 700.000; Có TK 3311: 700.000

  • Nợ TK 661: 700.000; Có TK 662: 700.000

  • Nợ TK 661: 700.000; Có TK 461: 700.000


17

Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000

  • Nợ TK 4612: 700.000; Có TK 4611: 700.000

  • Nợ TK 4611: 700.000; Có TK 4612: 700.000

  • Nợ TK 4621: 700.000; Có TK 4622: 700.000

  • Nợ TK 461: 700.000; Có TK 661: 700.000


18

Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000

  • Nợ TK 6621: 10.000; Có TK 6622: 10.000

  • Nợ TK 6622: 10.000; Có TK 6621: 10.000

  • Nợ TK 462: 10.000; Có TK 662: 10.000

  • Nợ TK 461: 10.000; Có TK 662: 10.000


19

Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200

  • Nợ TK 311.8: 200; Có TK 661.1: 200

  • Nợ TK 461: 200; Có TK 661: 200

  • Nợ TK 511.8: 200; Có TK 661.1: 200

  • Nợ TK 311.8: 200; Có TK 661.2: 200


20

Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

  • Nợ TK 4622: 10.000; Có TK 4621: 10.000

  • Nợ TK 662: 10.000; Có TK 462: 10.000

  • Nợ TK 462: 10.000; Có TK 461: 10.000

  • Nợ TK 461: 10.000; Có TK 462: 10.000


21

Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

  • Nợ TK 4611: 700.000; Có TK 6611: 700.000

  • Nợ TK 4612: 700.000; Có TK 6612: 700.000

  • Nợ TK 4611: 700.000; Có TK 4612: 700.000

  • Nợ TK 6612: 700.000; Có TK 6611: 700.000


22

Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

  • Nợ TK 4621: 10.000; Có TK 6621: 10.000

  • Nợ TK 4611: 10.000; Có TK 4621: 10.000

  • Nợ TK 6621: 10.000; Có TK 6622: 10.000

  • Nợ TK 4621: 10.000; Có TK 4622: 10.000


23

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000

  • Nợ TK 111: 50.000; Có TK 521: 50.000

  • Nợ TK 661: 50.000; Có TK 461: 50.000

  • Nợ TK 111: 50.000; Có TK 461: 50.000

  • Nợ TK 521: 50.000; Có TK 461: 50.000


24

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng vật liệu nhập kho chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 10.000

  • Nợ TK 152: 10.000; Có TK 521: 10.000

  • Nợ TK 153: 10.000; Có TK 521: 10.000

  • Nợ TK 521: 10.000; Có TK 152: 10.000

  • Nợ TK 152: 10.000; Có TK 461: 10.000


25

Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000

  • Nợ TK 511.8: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; Có TK 211: 800.000

  • Nợ TK 461: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; Có TK 211: 800.000

  • Nợ TK 466: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; Có TK 211: 800.000

  • Nợ TK 462: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; Có TK 211: 800.000

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đơn vị thanh lý TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 40.000 giá trị hao mòn luỹ kế 35.000


2

Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000


3

Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000


4

Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000


5

BHXH phải trả cho viên chức theo chế độ


6

Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000


7

Số chi học bổng sinh viên: 80.000 được ghi chi hoạt động


8

Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300


9

Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000


10

Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000


11

Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000


12

Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000


13

Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000


14

Hoàn tạm ứng số chi thực tế theo chứng từ cho dự án 90.000


15

Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho hoạt động sự nghiệp: 10.800


16

Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000


17

Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000


18

Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000


19

Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200


20

Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000


21

Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000


22

Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000


23

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000


24

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng vật liệu nhập kho chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 10.000


25

Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000


Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đơn vị thanh lý TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 40.000 giá trị hao mòn luỹ kế 35.000

Nợ TK 511.8: 5.000; Nợ TK 214: 35.000; Có TK 211: 40.000

Nợ TK 214: 35.000; Nợ TK 466: 5.000; Có TK 211: 40.000

Nợ TK 214: 35.000; Nợ TK 311: 5.000; Có TK 211: 40.000

Nợ TK 214: 5.000; Nợ TK 511.8: 35.000; Có TK 211: 40.000

Câu 2:

Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000

Nợ TK 511.8: 4.000; Có TK 111: 4.000

Nợ TK 661: 4.000; Có TK 111: 4.000

Nợ TK 461: 4.000; Có TK 111: 4.000

Nợ TK 331.8: 4.000; Có TK 111: 4.000

Câu 3:

Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000

Nợ TK 466: 3.000; Có TK 214: 3.000

Nợ TK 461: 180.000; Có TK 214: 180.000

Nợ TK 462: 3.000; Có TK 214: 3.000

Nợ TK 466: 210.000; Có TK 214: 210.000

Câu 4:

Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000

Nợ TK 661: 30.000; Nợ TK 662: 10.000; Có TK 334: 40.000

Nợ TK 461: 40.000; Có TK 334: 40.000

Nợ TK 661: 10.000; Nợ TK 662: 30.000; Có TK 334: 40.000

Nợ TK 334: 40.000; Có TK 111: 40.000

Câu 5:

BHXH phải trả cho viên chức theo chế độ

Nợ TK 332: 8.000; Có TK 334: 8.000

Nợ TK 332.2: 8.000; Có TK 334: 8.000

Nợ TK 331.8: 8.000; Có TK 334: 8.000

Nợ TK 334: 8.000; Có TK 332.1: 8.000

Câu 6:

Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000

Nợ TK 334: 2.400; Có TK 332: 2.400

Nợ TK 332: 2.400; Có TK 334: 2.400

Nợ TK 332: 2.400; Có TK 111: 2.400

Nợ TK 334: 2.400; Có TK 312: 2.400

Câu 7:

Số chi học bổng sinh viên: 80.000 được ghi chi hoạt động

Nợ TK 661: 80.000; Có TK 335: 80.000

Nợ TK 661: 80.000; Có TK 334: 80.000

Nợ TK 335: 80.000; Có TK 661: 80.000

Nợ TK 662: 80.000; Có TK 335: 80.000

Câu 8:

Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300

Nợ TK 334: 3.950; Có TK 312: 3.500; Có TK 311.8: 450

Nợ TK 334: 3.950; Có TK 311.8: 3.950

Nợ TK 334: 3.950; Có TK 333: 3.950

Nợ TK 334: 3.950; Có TK 312: 3.950

Câu 9:

Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000

Nợ TK 661: 80.000; Có TK 111: 80.000

Nợ TK 335: 80.000; Có TK 111: 80.000

Nợ TK 111: 80.000; Có TK 111: 80.000

Nợ TK 461: 80.000; Có TK 111: 80.000

Câu 10:

Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000

Nợ TK 112: 100.000; Có TK 462: 100.000

Có TK 009: 100.000

Nợ TK 112: 100.000; Có TK 461: 100.000

Nợ TK 112: 100.000; Có TK 462: 100.000

Câu 11:

Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000

Nợ TK 312: 80.000; Có TK 111: 80.000

Nợ TK 141: 80.000; Có TK 111: 80.000

Nợ TK 662: 80.000; Có TK 461: 80.000

Nợ TK 321: 80.000; Có TK 111: 80.000

Câu 12:

Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

Nợ TK 111: 250.000; Có TK 511.8: 250.000

Nợ TK 111: 250.000; Có TK 461: 250.000

Nợ TK 111: 250.000; Có TK 462: 250.000

Nợ TK 111: 250.000; Có TK 311: 250.000

Câu 13:

Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

Nợ TK 661: 8.000; Có TK 312: 8.000

Nợ TK 461: 8.000; Có TK 312: 8.000

Nợ TK 334: 8.000; Có TK 312: 8.000

Nợ TK 662: 8.000; Có TK 312: 8.000

Câu 14:

Hoàn tạm ứng số chi thực tế theo chứng từ cho dự án 90.000

Nợ TK 662: 90.000; Có TK 312: 90.000

Nợ TK 661: 90.000; Có TK 312: 90.000

Nợ TK 662: 90.000; Có TK 312: 90.000

Nợ TK 462: 90.000; Có TK 312: 90.000

Câu 15:

Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho hoạt động sự nghiệp: 10.800

Nợ TK 661: 10.800; Có TK 153: 10.800

Nợ TK 661: 10.800; Có TK 153: 10.800

Nợ TK 461: 10.800; Có TK 153: 10.800

Nợ TK 662: 10.800; Có TK 153: 10.800

Câu 16:

Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000

Nợ TK 6611: 700.000; Có TK 6612: 700.000

Nợ TK 6612: 700.000; Có TK 3311: 700.000

Nợ TK 661: 700.000; Có TK 662: 700.000

Nợ TK 661: 700.000; Có TK 461: 700.000

Câu 17:

Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000

Nợ TK 4612: 700.000; Có TK 4611: 700.000

Nợ TK 4611: 700.000; Có TK 4612: 700.000

Nợ TK 4621: 700.000; Có TK 4622: 700.000

Nợ TK 461: 700.000; Có TK 661: 700.000

Câu 18:

Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000

Nợ TK 6621: 10.000; Có TK 6622: 10.000

Nợ TK 6622: 10.000; Có TK 6621: 10.000

Nợ TK 462: 10.000; Có TK 662: 10.000

Nợ TK 461: 10.000; Có TK 662: 10.000

Câu 19:

Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200

Nợ TK 311.8: 200; Có TK 661.1: 200

Nợ TK 461: 200; Có TK 661: 200

Nợ TK 511.8: 200; Có TK 661.1: 200

Nợ TK 311.8: 200; Có TK 661.2: 200

Câu 20:

Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

Nợ TK 4622: 10.000; Có TK 4621: 10.000

Nợ TK 662: 10.000; Có TK 462: 10.000

Nợ TK 462: 10.000; Có TK 461: 10.000

Nợ TK 461: 10.000; Có TK 462: 10.000

Câu 21:

Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

Nợ TK 4611: 700.000; Có TK 6611: 700.000

Nợ TK 4612: 700.000; Có TK 6612: 700.000

Nợ TK 4611: 700.000; Có TK 4612: 700.000

Nợ TK 6612: 700.000; Có TK 6611: 700.000

Câu 22:

Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

Nợ TK 4621: 10.000; Có TK 6621: 10.000

Nợ TK 4611: 10.000; Có TK 4621: 10.000

Nợ TK 6621: 10.000; Có TK 6622: 10.000

Nợ TK 4621: 10.000; Có TK 4622: 10.000

Câu 23:

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000

Nợ TK 111: 50.000; Có TK 521: 50.000

Nợ TK 661: 50.000; Có TK 461: 50.000

Nợ TK 111: 50.000; Có TK 461: 50.000

Nợ TK 521: 50.000; Có TK 461: 50.000

Câu 24:

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng vật liệu nhập kho chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 10.000

Nợ TK 152: 10.000; Có TK 521: 10.000

Nợ TK 153: 10.000; Có TK 521: 10.000

Nợ TK 521: 10.000; Có TK 152: 10.000

Nợ TK 152: 10.000; Có TK 461: 10.000

Câu 25:

Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000

Nợ TK 511.8: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; Có TK 211: 800.000

Nợ TK 461: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; Có TK 211: 800.000

Nợ TK 466: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; Có TK 211: 800.000

Nợ TK 462: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; Có TK 211: 800.000

Scroll to top