Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán Hành chính Sự nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 2 là một trong những bài thi quan trọng thuộc mônKế toán Hành chính Sự nghiệp được giảng dạy tại các trường đại học có chuyên ngành kinh tế công. Đề thi này thường được thiết kế cho sinh viên năm thứ ba thuộc các ngành Kế toán và Quản lý công, giúp kiểm tra kiến thức về quản lý tài chính công, quy trình kế toán trong các tổ chức hành chính sự nghiệp và các quy định liên quan đến kế toán công. Bài trắc nghiệm do giảng viên PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Thủy, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Kế toán công tại trường Đại học Kinh tế Quốc dân, biên soạn và được áp dụng trong năm 2023. Để làm tốt bài thi này, sinh viên cần nắm vững các kiến thức như quy trình lập báo cáo tài chính, quản lý ngân sách, kiểm toán nội bộ, và các quy định pháp lý liên quan đến tài chính công. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D:

  • Nợ TK 3311/ Có TK 461

  • Nợ TK 3311/ Có TK 111

  • Nợ TK 3311/ Có TK 112

  • Nợ TK 3311/ Có TK 661


2

Ngày 18/12 xuất 300 công cụ dụng cụ M cho dự án X:

  • Nợ TK 6622/ Có TK 153

  • Nợ TK 462/ Có TK 153

  • Nợ TK 662/ Có TK 643

  • Nợ TK 661/ Có TK 153


3

Ngày 20/12 bán hết hàng hoá A còn lại trong kho cho công ty N, giá bán 14, thuế 10%, 3 tháng sau công ty N trả tiền:

  • Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311

  • Nợ TK 3111 / Có TK 531

  • Nợ TK 3111/ Có TK 511,33311

  • Nợ TK 3111/ Có TK 631


4

Ngày 5/12 ĐV tiến hành nhượng bán 1 thiết bị A cho công ty M với giá 15.000 đã thu bằng tiền gửi, nguyên giá TS 75.000, giá trị hao mòn lũy kế 65.000, chi nhượng bán bằng tiền mặt 4.000 phần chênh lệch thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ phát triển sự nghiệp. Biết tài sản này được mua bằng nguồn vốn kinh doanh:

  • Nợ TK 466,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

  • Nợ TK 5118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

  • Nợ TK 3118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

  • Nợ TK 3111,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 421/Có TK 4314


5

Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700:

  • Nợ TK 211/ Có TK 466; Nợ TK 211/ Có TK 111

  • Nợ TK 211/ Có TK 461; Nợ TK 661/ Có TK 111

  • Nợ TK 211/ Có TK 461,111 và Nợ TK 661/Có TK 466

  • Tất cả đều đúng


6

Khấu trừ lương các khoản tiền điện, điện thoại phải thu của cán bộ, công chức ở nhà tập thể 1.200:

  • Nợ TK 334/ Có TK 3118

  • Nợ TK 334/ Có TK 1111

  • Nợ TK 334/ Có TK 3318

  • Nợ TK 3318/ Có TK 334


7

Khấu trừ lương viên chức khoản nợ phải thu: 300

  • Nợ TK 334/ Có TK 3118

  • Nợ TK 334/ Có TK 1111

  • Nợ TK 334/ Có TK 3318

  • Nợ TK 3318/ Có TK 334


8

Khấu trừ lương viên chức tiền tạm ứng: 600

  • Nợ TK 334/ Có TK 3118

  • Nợ TK 334/ Có TK 312

  • Nợ TK 334/ Có TK 3318

  • Nợ TK 3318/ Có TK 334


9

Lương và các khoản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chi hoạt động thường xuyên 20.000:

  • Nợ TK 334/ Có TK 111

  • Nợ TK 661/ Có TK 334

  • Nợ TK 334,335/ Có TK 111

  • Nợ TK 661/ Có TK 334,335


10

Ngày 3/7 Xuất quỹ tiền mặt cho ĐV bạn mượn 20.000:

  • Nợ TK 3118/Có TK 111

  • Nợ TK 3111/ Có TK 111

  • Nợ TK 3113/ Có TK 111

  • Nợ TK 312/ Có TK 111


11

Ngày 10/7 Các khoản phải thu về lãi tín phiếu, kho bạc được xác định là 8.000:

  • Nợ TK 3118/ Có TK 531

  • Nợ TK 131/ Có TK 531

  • Nợ TK 131/ Có TK 515

  • Nợ TK 3118/ Có TK 511


12

Ngày 13/7 Rút TGKB ứng trước tiền cho người bán hóa chất Z là 50.000 theo hợp đồng:

  • Nợ TK 3318/ Có TK 112

  • Nợ TK 3311/ Có TK 112

  • Nợ TK 3313/ Có TK 112

  • Nợ TK 3111/ Có TK 112


13

Ngày 29/6 Nhận tiền BHXH cấp bù chi bằng TGKB 18.000:

  • Nợ TK 334, 335/ Có TK 111

  • Nợ TK 111/ Có TK 112

  • Nợ TK 661/ Có TK 334, 335

  • Nợ TK 661/ Có TK 111


14

Thanh toán hoàn tạm ứng của anh C mua nguyên liệu nhập kho 83.000, còn lại nhập quỹ 3.000:

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 312

  • Nợ TK 152, 111/ Có TK 141

  • Nợ TK 152,111/ Có TK 331

  • Nợ TK 152/ Có TK 111


15

Thanh toán hoàn tạm ứng cho anh A đi công tác, số tiền là 19.900, trừ lương trong tháng số tiền anh A tạm ứng chi chưa hết:

  • Nợ TK 334/ Có TK 312

  • Nợ TK 661,334/ Có TK 312

  • Nợ TK 334/ Có TK 141

  • Nợ TK 334/Có TK 111


16

Anh B hoàn chứng từ đề tài khoa học đã nghiệm thu 36.000, ghi chi thường xuyên:

  • Nợ TK 661/Có TK 312

  • Nợ TK 414/ Có TK 312

  • Nợ TK 661/ Có TK 141

  • Nợ TK 465/ Có TK 5112


17

Ngày 02/2/N xuất kho sản phẩm để bán cho công ty Y, giá xuất kho 86.000, giá bán 99.000 trong đó thuế GTGT 10%, 1 tháng sau công ty Y thanh toán:

  • Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 531/Có TK 155

  • Nợ TK 131/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 531/ Có TK 155

  • Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 631/ Có TK 155

  • Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 632/ Có TK 155


18

Ngày 05/2/N nhận được tiền do công ty X trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng: 300

  • Nợ TK 112/ Có TK 3111

  • Nợ TK 112/ Có TK 131

  • Nợ TK 112/ Có TK 331

  • Nợ TK 131/ Có TK 112


19

Ngày 10/2/N thu bồi thường về giá trị tài sản phát hiện thiếu theo quyết định xử lý bằng tiền mặt: 40, trừ dần vào lương phải trả viên chức: 60

  • Nợ TK 111,334/ Có TK 3111

  • Nợ TK 111,334/ Có TK 3118

  • Nợ TK 111,334/ Có TK 3113

  • Nợ TK 111,334/ Có TK 331


20

Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán: 200

  • Nợ TK 661/Có TK 5112

  • Nợ TK 414/ Có TK 5112

  • Nợ TK 661/ Có TK 5112

  • Nợ TK 465/ Có TK 5112


21

Các khoản chi hoạt động khi quyết toán không được duyệt y phải thu hồi: 20

  • Nợ TK 3118/ Có TK 661

  • Nợ TK 3111/ Có TK 461

  • Nợ TK 3113/ Có TK 461

  • Nợ TK 331/ Có TK 661


22

Vay tiền của đơn vị X mua hàng hoá về nhập kho, số tiền: 8.000

  • Nợ TK 152/ Có TK 342

  • Nợ TK 152/ Có TK 3312

  • Nợ TK 152/ Có TK 3318

  • Nợ TK 152/ Có TK 3311


23

Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nộp NSNN: 3.000

  • Nợ TK 421/ Có TK 3334

  • Nợ TK 821/ Có TK 3334

  • Nợ TK 3334/ Có TK 111

  • Nợ TK 421/ Có TK 111


24

Các khoản thuế xuất nhập khẩu và tiêu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp khi bán sản phẩm hàng hoá chịu thuế xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt: 4.000

  • Nợ TK 5111/ Có TK 3332

  • Nợ TK 531/ Có TK 3337

  • Nợ TK 5118/ Có TK 3332

  • Nợ TK 3332/ Có TK 1111


25

Thuế GTGT đầu vào phát sinh được khấu trừ: 12.000

  • Nợ TK 33311/ Có TK 1331

  • Nợ TK 33311/ Có TK 3112

  • Nợ TK 33311/ Có TK 3113

  • Nợ TK 33311/ Có TK 3118

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D:


2

Ngày 18/12 xuất 300 công cụ dụng cụ M cho dự án X:


3

Ngày 20/12 bán hết hàng hoá A còn lại trong kho cho công ty N, giá bán 14, thuế 10%, 3 tháng sau công ty N trả tiền:


4

Ngày 5/12 ĐV tiến hành nhượng bán 1 thiết bị A cho công ty M với giá 15.000 đã thu bằng tiền gửi, nguyên giá TS 75.000, giá trị hao mòn lũy kế 65.000, chi nhượng bán bằng tiền mặt 4.000 phần chênh lệch thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ phát triển sự nghiệp. Biết tài sản này được mua bằng nguồn vốn kinh doanh:


5

Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700:


6

Khấu trừ lương các khoản tiền điện, điện thoại phải thu của cán bộ, công chức ở nhà tập thể 1.200:


7

Khấu trừ lương viên chức khoản nợ phải thu: 300


8

Khấu trừ lương viên chức tiền tạm ứng: 600


9

Lương và các khoản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chi hoạt động thường xuyên 20.000:


10

Ngày 3/7 Xuất quỹ tiền mặt cho ĐV bạn mượn 20.000:


11

Ngày 10/7 Các khoản phải thu về lãi tín phiếu, kho bạc được xác định là 8.000:


12

Ngày 13/7 Rút TGKB ứng trước tiền cho người bán hóa chất Z là 50.000 theo hợp đồng:


13

Ngày 29/6 Nhận tiền BHXH cấp bù chi bằng TGKB 18.000:


14

Thanh toán hoàn tạm ứng của anh C mua nguyên liệu nhập kho 83.000, còn lại nhập quỹ 3.000:


15

Thanh toán hoàn tạm ứng cho anh A đi công tác, số tiền là 19.900, trừ lương trong tháng số tiền anh A tạm ứng chi chưa hết:


16

Anh B hoàn chứng từ đề tài khoa học đã nghiệm thu 36.000, ghi chi thường xuyên:


17

Ngày 02/2/N xuất kho sản phẩm để bán cho công ty Y, giá xuất kho 86.000, giá bán 99.000 trong đó thuế GTGT 10%, 1 tháng sau công ty Y thanh toán:


18

Ngày 05/2/N nhận được tiền do công ty X trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng: 300


19

Ngày 10/2/N thu bồi thường về giá trị tài sản phát hiện thiếu theo quyết định xử lý bằng tiền mặt: 40, trừ dần vào lương phải trả viên chức: 60


20

Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán: 200


21

Các khoản chi hoạt động khi quyết toán không được duyệt y phải thu hồi: 20


22

Vay tiền của đơn vị X mua hàng hoá về nhập kho, số tiền: 8.000


23

Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nộp NSNN: 3.000


24

Các khoản thuế xuất nhập khẩu và tiêu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp khi bán sản phẩm hàng hoá chịu thuế xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt: 4.000


25

Thuế GTGT đầu vào phát sinh được khấu trừ: 12.000


Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D:

Nợ TK 3311/ Có TK 461

Nợ TK 3311/ Có TK 111

Nợ TK 3311/ Có TK 112

Nợ TK 3311/ Có TK 661

Câu 2:

Ngày 18/12 xuất 300 công cụ dụng cụ M cho dự án X:

Nợ TK 6622/ Có TK 153

Nợ TK 462/ Có TK 153

Nợ TK 662/ Có TK 643

Nợ TK 661/ Có TK 153

Câu 3:

Ngày 20/12 bán hết hàng hoá A còn lại trong kho cho công ty N, giá bán 14, thuế 10%, 3 tháng sau công ty N trả tiền:

Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311

Nợ TK 3111 / Có TK 531

Nợ TK 3111/ Có TK 511,33311

Nợ TK 3111/ Có TK 631

Câu 4:

Ngày 5/12 ĐV tiến hành nhượng bán 1 thiết bị A cho công ty M với giá 15.000 đã thu bằng tiền gửi, nguyên giá TS 75.000, giá trị hao mòn lũy kế 65.000, chi nhượng bán bằng tiền mặt 4.000 phần chênh lệch thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ phát triển sự nghiệp. Biết tài sản này được mua bằng nguồn vốn kinh doanh:

Nợ TK 466,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

Nợ TK 5118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

Nợ TK 3118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

Nợ TK 3111,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 421/Có TK 4314

Câu 5:

Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700:

Nợ TK 211/ Có TK 466; Nợ TK 211/ Có TK 111

Nợ TK 211/ Có TK 461; Nợ TK 661/ Có TK 111

Nợ TK 211/ Có TK 461,111 và Nợ TK 661/Có TK 466

Tất cả đều đúng

Câu 6:

Khấu trừ lương các khoản tiền điện, điện thoại phải thu của cán bộ, công chức ở nhà tập thể 1.200:

Nợ TK 334/ Có TK 3118

Nợ TK 334/ Có TK 1111

Nợ TK 334/ Có TK 3318

Nợ TK 3318/ Có TK 334

Câu 7:

Khấu trừ lương viên chức khoản nợ phải thu: 300

Nợ TK 334/ Có TK 3118

Nợ TK 334/ Có TK 1111

Nợ TK 334/ Có TK 3318

Nợ TK 3318/ Có TK 334

Câu 8:

Khấu trừ lương viên chức tiền tạm ứng: 600

Nợ TK 334/ Có TK 3118

Nợ TK 334/ Có TK 312

Nợ TK 334/ Có TK 3318

Nợ TK 3318/ Có TK 334

Câu 9:

Lương và các khoản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chi hoạt động thường xuyên 20.000:

Nợ TK 334/ Có TK 111

Nợ TK 661/ Có TK 334

Nợ TK 334,335/ Có TK 111

Nợ TK 661/ Có TK 334,335

Câu 10:

Ngày 3/7 Xuất quỹ tiền mặt cho ĐV bạn mượn 20.000:

Nợ TK 3118/Có TK 111

Nợ TK 3111/ Có TK 111

Nợ TK 3113/ Có TK 111

Nợ TK 312/ Có TK 111

Câu 11:

Ngày 10/7 Các khoản phải thu về lãi tín phiếu, kho bạc được xác định là 8.000:

Nợ TK 3118/ Có TK 531

Nợ TK 131/ Có TK 531

Nợ TK 131/ Có TK 515

Nợ TK 3118/ Có TK 511

Câu 12:

Ngày 13/7 Rút TGKB ứng trước tiền cho người bán hóa chất Z là 50.000 theo hợp đồng:

Nợ TK 3318/ Có TK 112

Nợ TK 3311/ Có TK 112

Nợ TK 3313/ Có TK 112

Nợ TK 3111/ Có TK 112

Câu 13:

Ngày 29/6 Nhận tiền BHXH cấp bù chi bằng TGKB 18.000:

Nợ TK 334, 335/ Có TK 111

Nợ TK 111/ Có TK 112

Nợ TK 661/ Có TK 334, 335

Nợ TK 661/ Có TK 111

Câu 14:

Thanh toán hoàn tạm ứng của anh C mua nguyên liệu nhập kho 83.000, còn lại nhập quỹ 3.000:

Nợ TK 152, 111/ Có TK 312

Nợ TK 152, 111/ Có TK 141

Nợ TK 152,111/ Có TK 331

Nợ TK 152/ Có TK 111

Câu 15:

Thanh toán hoàn tạm ứng cho anh A đi công tác, số tiền là 19.900, trừ lương trong tháng số tiền anh A tạm ứng chi chưa hết:

Nợ TK 334/ Có TK 312

Nợ TK 661,334/ Có TK 312

Nợ TK 334/ Có TK 141

Nợ TK 334/Có TK 111

Câu 16:

Anh B hoàn chứng từ đề tài khoa học đã nghiệm thu 36.000, ghi chi thường xuyên:

Nợ TK 661/Có TK 312

Nợ TK 414/ Có TK 312

Nợ TK 661/ Có TK 141

Nợ TK 465/ Có TK 5112

Câu 17:

Ngày 02/2/N xuất kho sản phẩm để bán cho công ty Y, giá xuất kho 86.000, giá bán 99.000 trong đó thuế GTGT 10%, 1 tháng sau công ty Y thanh toán:

Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 531/Có TK 155

Nợ TK 131/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 531/ Có TK 155

Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 631/ Có TK 155

Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 632/ Có TK 155

Câu 18:

Ngày 05/2/N nhận được tiền do công ty X trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng: 300

Nợ TK 112/ Có TK 3111

Nợ TK 112/ Có TK 131

Nợ TK 112/ Có TK 331

Nợ TK 131/ Có TK 112

Câu 19:

Ngày 10/2/N thu bồi thường về giá trị tài sản phát hiện thiếu theo quyết định xử lý bằng tiền mặt: 40, trừ dần vào lương phải trả viên chức: 60

Nợ TK 111,334/ Có TK 3111

Nợ TK 111,334/ Có TK 3118

Nợ TK 111,334/ Có TK 3113

Nợ TK 111,334/ Có TK 331

Câu 20:

Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán: 200

Nợ TK 661/Có TK 5112

Nợ TK 414/ Có TK 5112

Nợ TK 661/ Có TK 5112

Nợ TK 465/ Có TK 5112

Câu 21:

Các khoản chi hoạt động khi quyết toán không được duyệt y phải thu hồi: 20

Nợ TK 3118/ Có TK 661

Nợ TK 3111/ Có TK 461

Nợ TK 3113/ Có TK 461

Nợ TK 331/ Có TK 661

Câu 22:

Vay tiền của đơn vị X mua hàng hoá về nhập kho, số tiền: 8.000

Nợ TK 152/ Có TK 342

Nợ TK 152/ Có TK 3312

Nợ TK 152/ Có TK 3318

Nợ TK 152/ Có TK 3311

Câu 23:

Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nộp NSNN: 3.000

Nợ TK 421/ Có TK 3334

Nợ TK 821/ Có TK 3334

Nợ TK 3334/ Có TK 111

Nợ TK 421/ Có TK 111

Câu 24:

Các khoản thuế xuất nhập khẩu và tiêu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp khi bán sản phẩm hàng hoá chịu thuế xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt: 4.000

Nợ TK 5111/ Có TK 3332

Nợ TK 531/ Có TK 3337

Nợ TK 5118/ Có TK 3332

Nợ TK 3332/ Có TK 1111

Câu 25:

Thuế GTGT đầu vào phát sinh được khấu trừ: 12.000

Nợ TK 33311/ Có TK 1331

Nợ TK 33311/ Có TK 3112

Nợ TK 33311/ Có TK 3113

Nợ TK 33311/ Có TK 3118

Scroll to top