Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 4 là một trong những bài thi quan trọng thuộc mônKế toán Hành chính Sự nghiệp được giảng dạy tại các trường đại học có chuyên ngành kinh tế công. Đề thi này thường được thiết kế cho sinh viên năm thứ ba thuộc các ngành Kế toán và Quản lý công, giúp kiểm tra kiến thức về quản lý tài chính công, quy trình kế toán trong các tổ chức hành chính sự nghiệp và các quy định liên quan đến kế toán công. Bài trắc nghiệm do giảng viên PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Thủy, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Kế toán công tại trường Đại học Kinh tế Quốc dân, biên soạn và được áp dụng trong năm 2023. Để làm tốt bài thi này, sinh viên cần nắm vững các kiến thức như quy trình lập báo cáo tài chính, quản lý ngân sách, kiểm toán nội bộ, và các quy định pháp lý liên quan đến tài chính công. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 4
Nội dung bài trắc nghiệm
Chi trả Tiền học bổng cho sinh viên được phản ánh:
-
Nợ TK 335/ Có TK 111
-
Nợ TK 661/ Có TK 111
-
Nợ TK 661/ Có TK 335
-
Nợ TK 661/Có TK 334
Chi tiền mặt cho các đối tượng vay theo dự án tín dụng kế toán ghi:
-
Nợ TK 1211/Có TK 111
-
Nợ TK 2218/Có TK 111
-
Nợ TK 3131/Có TK 111
-
Nợ TK 3118/Có TK 111
Tiền lãi vay thu được từ dự án tín dụng được phản ánh:
-
Nợ TK 111,112/ Có TK 5111
-
Nợ TK 111,112/ Có TK 462
-
Nợ TK 111,112/ Có TK 531
-
Nợ TK 111,112/ Có TK 5118
Đến hạn trả nhưng đối tượng vay theo dự án tín dụng chưa thanh toán được, kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 3132/Có TK 3131
-
Nợ TK 3133/ Có TK 3131
-
Nợ TK 3133/ Có TK 3132
-
Nợ TK 421/ Có TK 3131
Đến hạn thanh toán nhưng đối tượng vay theo dự án tín dụng mất khả năng trả Nợ kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 462/Có TK 3131
-
Nợ TK 3133/ Có TK 3132
-
Nợ TK 3133/ Có TK 3131
-
Nợ TK 421/ Có TK 3131
Khi hoàn thành dự án tín dụng, khoản tiền vay được phép bổ sung nguồn kinh phí hoạt động kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 111,112/ Có TK 461
-
Nợ TK 313/ Có TK 461
-
Nợ TK 462/ Có TK 461
-
Nợ TK 5118/Có TK 461
Giá trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc nguồn kinh phí hoạt động được kế toán xử lý:
-
Nợ TK 461/ Có TK 2141
-
Nợ TK 661/ Có TK 2141
-
Nợ TK 3373/ Có TK 2141
-
Nợ TK 661/ Có TK 3373
Khi công tác xây dựng cơ bản dở dang thuộc nguồn kinh phí hoạt động đưa vào sử dụng hoàn thành bàn giao kế toán kết chuyển tăng nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định như sau:
-
Nợ TK 661/ Có TK 466
-
Nợ TK 661, 3373/ Có TK 466
-
Cả hai đều đúng
-
Cả hai đều sai
Giá trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán phản ánh:
-
Chuyển sang tài khoản 3373
-
Chuyển sang tài khoản 441
-
Số dư cuối năm của tài khoản 2412
-
Ghi nhận tăng tài sản cố định
Giá trị khối lượng sửa chữa lớn TSCĐ thuộc nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm được kế toán phản ánh:
-
Số dư cuối năm của tài khoản 2413
-
Kết chuyển sang tài khoản 441
-
Ghi nhận tăng tài sản cố định
-
Chuyển sang tài khoản 3372
Tài khoản 341 được sử dụng ở đơn vị dự toán các cấp:
-
Đúng
-
Sai
Xuất kho nguyên vật liệu thuộc nguồn kinh phí hoạt động tồn kho năm trước để sử dụng kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 661/ Có TK 3371
-
Nợ TK 661/ Có TK 152
-
Nợ TK 3371/ Có TK 152
-
Nợ TK 4611/ Có TK 152
Công cụ dụng cụ thuộc nguồn kinh phí hoạt động tồn kho cuối năm được xử lý:
-
Nợ TK 153/ Có TK 3371
-
Nợ TK 153/ Có TK 661
-
Nợ TK 153/ Có TK 461
-
Nợ TK 661/ Có TK 3371
Đơn vị cấp dưới nhận vật liệu đưa vào sử dụng ngay cho hoạt động thường xuyên kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 631/Có TK 461
-
Nợ TK 152/ Có TK 461
-
Nợ TK 621/ Có TK 461
-
Tất cả các trường hợp đều đúng
Khi nhận viện trợ bằng tài sản cố định mà chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi thì kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 211/ Có TK 521
-
Nợ TK 211, 3113/ Có TK 521
-
Nợ TK 211, 3113/ Có TK 461
-
Tất cả các trường hợp đều đúng
Mua tài sản cố định dùng cho hoạt động phúc lợi kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 211/ Có TK 431 và Nợ TK 4312/Có TK 466
-
Nợ TK 211/ Có TK 111 và Nợ TK 431/Có TK 466
-
Nợ TK 211/ Có TK 331 và Nợ TK 431/ Có TK 466
-
Tất cả các trường hợp đều đúng
Khoản thiệt hại bị thiếu hụt về tài sản cố định thuộc ngân sách nhà nước khi tiến hành xóa bỏ được kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 5118/ Có TK 3118
-
Nợ TK 466/ Có TK 3118
-
Nợ TK 411/ Có TK 3118
-
Tất cả các trường hợp đều đúng
Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh được kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 466/ Có TK 214
-
Nợ TK 631/ Có TK 214
-
Nợ TK 643/ Có TK 214
-
Nợ TK 631/ Có TK 214
Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn ngân sách nhà nước được kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 466/ Có TK 214
-
Nợ TK 631/ Có TK 214
-
Nợ TK 643/ Có TK 214
-
Nợ TK 631/ Có TK 214
Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn ngân sách nhà nước được sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 466/ Có TK 214
-
Nợ TK 631/ Có TK 431,333
-
Nợ TK 643/ Có TK 214
-
Nợ TK 631/ Có TK 214
Khi tạm ứng kho bạc để tiến hành hoạt động xây dựng cơ bản kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 2412/ Có TK 336
-
Nợ TK 2412/ Có TK 312
-
Nợ TK 2412/ Có TK 441
-
Nợ TK 2412/ Có TK 3311
Chi phí sửa chữa lớn phát sinh trong năm thuộc kinh phí hoạt động khi hoàn thành được kết chuyển:
-
Nợ TK 3372/ Có TK 2413
-
Nợ TK 661/ Có TK 2413
-
Nợ TK 461/ Có TK 461
-
Nợ TK 661/ Có TK 3372
Giá trị khối lượng sửa chữa lớn tài sản cố định hoàn thành đến cuối năm thuộc nguồn kinh phí hoạt động được kế toán xử lý:
-
Nợ TK 661/ Có TK 2413
-
Nợ TK 3372/Có TK 2413
-
Nợ TK 661/ Có TK 3372
-
Nợ TK 461/ Có TK 2413
Được đơn vị cấp dưới thanh toán hộ số tiền vận chuyển vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên, kế toán phản ánh:
-
Nợ TK 152/ Có TK 3318
-
Nợ TK 152/ Có TK 342
-
Nợ TK 661/ Có TK 3318
-
Nợ TK 661/ Có TK 342
Đối với các khoản phi lệ phí đơn vị cấp dưới nộp lên cho cấp trên:
-
Nợ TK 342/ Có TK 661
-
Nợ TK 342/ Có TK 5118
-
Nợ TK 661/ Có TK 342
-
Tất cả đều sai
Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 4
Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 4
Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 4
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Trắc Nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp – đề 4
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Chi trả Tiền học bổng cho sinh viên được phản ánh:
Nợ TK 335/ Có TK 111
Nợ TK 661/ Có TK 111
Nợ TK 661/ Có TK 335
Nợ TK 661/Có TK 334
Câu 2:
Chi tiền mặt cho các đối tượng vay theo dự án tín dụng kế toán ghi:
Nợ TK 1211/Có TK 111
Nợ TK 2218/Có TK 111
Nợ TK 3131/Có TK 111
Nợ TK 3118/Có TK 111
Câu 3:
Tiền lãi vay thu được từ dự án tín dụng được phản ánh:
Nợ TK 111,112/ Có TK 5111
Nợ TK 111,112/ Có TK 462
Nợ TK 111,112/ Có TK 531
Nợ TK 111,112/ Có TK 5118
Câu 4:
Đến hạn trả nhưng đối tượng vay theo dự án tín dụng chưa thanh toán được, kế toán phản ánh:
Nợ TK 3132/Có TK 3131
Nợ TK 3133/ Có TK 3131
Nợ TK 3133/ Có TK 3132
Nợ TK 421/ Có TK 3131
Câu 5:
Đến hạn thanh toán nhưng đối tượng vay theo dự án tín dụng mất khả năng trả Nợ kế toán phản ánh:
Nợ TK 462/Có TK 3131
Nợ TK 3133/ Có TK 3132
Nợ TK 3133/ Có TK 3131
Nợ TK 421/ Có TK 3131
Câu 6:
Khi hoàn thành dự án tín dụng, khoản tiền vay được phép bổ sung nguồn kinh phí hoạt động kế toán phản ánh:
Nợ TK 111,112/ Có TK 461
Nợ TK 313/ Có TK 461
Nợ TK 462/ Có TK 461
Nợ TK 5118/Có TK 461
Câu 7:
Giá trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc nguồn kinh phí hoạt động được kế toán xử lý:
Nợ TK 461/ Có TK 2141
Nợ TK 661/ Có TK 2141
Nợ TK 3373/ Có TK 2141
Nợ TK 661/ Có TK 3373
Câu 8:
Khi công tác xây dựng cơ bản dở dang thuộc nguồn kinh phí hoạt động đưa vào sử dụng hoàn thành bàn giao kế toán kết chuyển tăng nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định như sau:
Nợ TK 661/ Có TK 466
Nợ TK 661, 3373/ Có TK 466
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Câu 9:
Giá trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán phản ánh:
Chuyển sang tài khoản 3373
Chuyển sang tài khoản 441
Số dư cuối năm của tài khoản 2412
Ghi nhận tăng tài sản cố định
Câu 10:
Giá trị khối lượng sửa chữa lớn TSCĐ thuộc nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm được kế toán phản ánh:
Số dư cuối năm của tài khoản 2413
Kết chuyển sang tài khoản 441
Ghi nhận tăng tài sản cố định
Chuyển sang tài khoản 3372
Câu 11:
Tài khoản 341 được sử dụng ở đơn vị dự toán các cấp:
Đúng
Sai
Câu 12:
Xuất kho nguyên vật liệu thuộc nguồn kinh phí hoạt động tồn kho năm trước để sử dụng kế toán phản ánh:
Nợ TK 661/ Có TK 3371
Nợ TK 661/ Có TK 152
Nợ TK 3371/ Có TK 152
Nợ TK 4611/ Có TK 152
Câu 13:
Công cụ dụng cụ thuộc nguồn kinh phí hoạt động tồn kho cuối năm được xử lý:
Nợ TK 153/ Có TK 3371
Nợ TK 153/ Có TK 661
Nợ TK 153/ Có TK 461
Nợ TK 661/ Có TK 3371
Câu 14:
Đơn vị cấp dưới nhận vật liệu đưa vào sử dụng ngay cho hoạt động thường xuyên kế toán phản ánh:
Nợ TK 631/Có TK 461
Nợ TK 152/ Có TK 461
Nợ TK 621/ Có TK 461
Tất cả các trường hợp đều đúng
Câu 15:
Khi nhận viện trợ bằng tài sản cố định mà chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi thì kế toán phản ánh:
Nợ TK 211/ Có TK 521
Nợ TK 211, 3113/ Có TK 521
Nợ TK 211, 3113/ Có TK 461
Tất cả các trường hợp đều đúng
Câu 16:
Mua tài sản cố định dùng cho hoạt động phúc lợi kế toán phản ánh:
Nợ TK 211/ Có TK 431 và Nợ TK 4312/Có TK 466
Nợ TK 211/ Có TK 111 và Nợ TK 431/Có TK 466
Nợ TK 211/ Có TK 331 và Nợ TK 431/ Có TK 466
Tất cả các trường hợp đều đúng
Câu 17:
Khoản thiệt hại bị thiếu hụt về tài sản cố định thuộc ngân sách nhà nước khi tiến hành xóa bỏ được kế toán phản ánh:
Nợ TK 5118/ Có TK 3118
Nợ TK 466/ Có TK 3118
Nợ TK 411/ Có TK 3118
Tất cả các trường hợp đều đúng
Câu 18:
Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh được kế toán phản ánh:
Nợ TK 466/ Có TK 214
Nợ TK 631/ Có TK 214
Nợ TK 643/ Có TK 214
Nợ TK 631/ Có TK 214
Câu 19:
Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn ngân sách nhà nước được kế toán phản ánh:
Nợ TK 466/ Có TK 214
Nợ TK 631/ Có TK 214
Nợ TK 643/ Có TK 214
Nợ TK 631/ Có TK 214
Câu 20:
Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn ngân sách nhà nước được sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh kế toán phản ánh:
Nợ TK 466/ Có TK 214
Nợ TK 631/ Có TK 431,333
Nợ TK 643/ Có TK 214
Nợ TK 631/ Có TK 214
Câu 21:
Khi tạm ứng kho bạc để tiến hành hoạt động xây dựng cơ bản kế toán phản ánh:
Nợ TK 2412/ Có TK 336
Nợ TK 2412/ Có TK 312
Nợ TK 2412/ Có TK 441
Nợ TK 2412/ Có TK 3311
Câu 22:
Chi phí sửa chữa lớn phát sinh trong năm thuộc kinh phí hoạt động khi hoàn thành được kết chuyển:
Nợ TK 3372/ Có TK 2413
Nợ TK 661/ Có TK 2413
Nợ TK 461/ Có TK 461
Nợ TK 661/ Có TK 3372
Câu 23:
Giá trị khối lượng sửa chữa lớn tài sản cố định hoàn thành đến cuối năm thuộc nguồn kinh phí hoạt động được kế toán xử lý:
Nợ TK 661/ Có TK 2413
Nợ TK 3372/Có TK 2413
Nợ TK 661/ Có TK 3372
Nợ TK 461/ Có TK 2413
Câu 24:
Được đơn vị cấp dưới thanh toán hộ số tiền vận chuyển vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên, kế toán phản ánh:
Nợ TK 152/ Có TK 3318
Nợ TK 152/ Có TK 342
Nợ TK 661/ Có TK 3318
Nợ TK 661/ Có TK 342
Câu 25:
Đối với các khoản phi lệ phí đơn vị cấp dưới nộp lên cho cấp trên:
Nợ TK 342/ Có TK 661
Nợ TK 342/ Có TK 5118
Nợ TK 661/ Có TK 342
Tất cả đều sai