Trắc nghiệm Kế toán Quản trị 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 36 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán Quản trị
Trường: Đại học Kinh tế TpHCM
Người ra đề: TS. Lê Hoàng Minh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Kế toán – Kiểm toán

Trắc nghiệm Kế toán Quản trị 1 là bài kiểm tra kiến thức cơ bản về Kế toán quản trị. Đề thi này tập trung vào việc nắm bắt các khái niệm ban đầu về chi phí, giá thành, và quy trình lập báo cáo tài chính phục vụ quản lý doanh nghiệp. Đối tượng dự thi thường là sinh viên năm 2 thuộc chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán tại các trường đại học, dưới sự hướng dẫn của giảng viên TS. Lê Hoàng Minh, một chuyên gia trong lĩnh vực kế toán. Đề thi này giúp sinh viên xây dựng nền tảng vững chắc cho các học phần kế toán quản trị nâng cao hơn.

Tham gia Itracnghiem.vn ngay để kiểm tra kiến thức của bạn với đề thi này!

Câu 1: Trình bày các chức năng cơ bản của nhà quản trị?
A. Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.
B. Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.
C. Chức năng kiểm soát, ra quyết định.
D. Chức năng hoạch định và tổ chức.

Câu 2: Thông tin kế toán quản trị phục vụ như thế nào cho từng chức năng của nhà quản trị?
A. Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.
B. Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.
C. Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.
D. Tất cả các phương án trên.

Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến sự phân chia hệ thống kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính?
A. Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.
B. Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.
C. A & B đúng.
D. Không có sự phân chia.

Câu 4: Nhân viên kế toán quản trị có thể thiết kế một loại báo cáo thỏa mãn hết tất cả nhu cầu thông tin của mọi cấp độ quản trị hay không? Giải thích?
A. Có, vì họ có đủ thông tin.
B. Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.
C. Có, nhưng cần thời gian.
D. Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

Câu 5: Nhận xét về phát biểu: “Các báo cáo kế toán quản trị thường là báo cáo tổng hợp, được lập cho phạm vi toàn doanh nghiệp.”
A. Đúng hoàn toàn.
B. Không hoàn toàn đúng.
C. Đúng nhưng cần bổ sung.
D. Không chính xác.

Câu 6: Số lượng báo cáo kế toán quản trị là bao nhiêu? Giải thích?
A. 4 báo cáo.
B. 10 báo cáo.
C. Không xác định được số lượng.
D. 8 báo cáo.

Câu 7: Ý kiến cho rằng thông tin kế toán quản trị chủ yếu hướng về tương lai, do đó mang tính chủ quan cao, độ tin cậy thấp hơn thông tin kế toán tài chính. Bạn có đồng ý không?
A. Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.
B. Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.
C. Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.
D. Không có ý kiến.

Câu 8: Tại sao tôn trọng nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị là cần thiết?
A. Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.
B. Để đảm bảo thông tin chính xác.
C. Để duy trì uy tín nghề nghiệp.
D. Tất cả các phương án trên.

Câu 9: Tổ chức không vì lợi nhuận có cần thông tin kế toán quản trị không?
A. Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.
B. Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.
C. Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.
D. Không, chỉ cần thông tin tài chính.

Câu 10: Hồng có vi phạm đạo đức nghề nghiệp khi cung cấp thông tin cho Ngọc không?
A. Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.
B. Không, nếu Hồng đồng ý.
C. Có, nhưng không nghiêm trọng.
D. Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

Câu 11: Phân tích khác biệt trong nhận thức về kế toán quản trị theo định nghĩa của Luật kế toán Việt Nam và Hiệp hội kế toán viên quản trị Hoa Kỳ.
A. Có sự khác biệt lớn.
B. Không có sự khác biệt.
C. Khác biệt nhỏ.
D. Chỉ khác biệt về từ ngữ.

Câu 12: Thông tin tài chính và phi tài chính khác nhau như thế nào?
A. Tính chất và đối tượng sử dụng.
B. Mục đích và cách thức thu thập.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Không có sự khác nhau.

Câu 13: Yêu cầu về chất lượng thông tin kế toán quản trị là gì?
A. Chính xác và kịp thời.
B. Đầy đủ và chi tiết.
C. Đơn giản và dễ hiểu.
D. Tất cả các yêu cầu trên.

Câu 14: Thông tin kế toán quản trị có thể sử dụng cho mục đích gì?
A. Đánh giá hiệu quả hoạt động.
B. Ra quyết định kinh doanh.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Không sử dụng cho mục đích nào.

Câu 15: Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị yêu cầu điều gì?
A. Chính trực và trung thực.
B. Bảo mật thông tin.
C. A & B đúng.
D. Không cần phải tuân thủ.

Câu 16: Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là gì?
A. Đối tượng phục vụ thông tin.
B. Thông tin phản ánh quá khứ.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Không có điểm giống nhau.

Câu 17: Theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị, người hành nghề phải có trách nhiệm gì?
A. Không tham gia hoạt động phi đạo đức.
B. Cung cấp thông tin hợp lý.
C. Tất cả các trách nhiệm trên.

Câu 18: Minh nên có cách ứng xử hợp lý là gì khi phát hiện giám đốc bộ phận marketing kê khống chi phí?
A. Thông báo với kiểm soát viên tài chính.
B. Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.
C. Thông báo với hội đồng quản trị.
D. Không có hành động nào.

Câu 19: Đạo đức nghề nghiệp của nhân viên kế toán quản trị là gì?
A. Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.
B. Các kỹ thuật phân tích tài chính.
C. Cả A và B đều sai.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.

Câu 20: Tính linh hoạt của thông tin kế toán quản trị thể hiện ở điểm nào?
A. Tính chất thông tin.
B. Phạm vi cung cấp thông tin.
C. Kỳ báo cáo thông tin.
D. Cả A, B và C đều đúng.

Câu 21: Hành vi nào vi phạm chuẩn mực sự tín nhiệm trong kế toán quản trị?
A. Xử lý khoản định phí như biến phí.
B. Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.
C. Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.
D. Tất cả các hành vi trên.

Câu 22: Kế toán viên quản trị cần am hiểu về điều gì?
A. Kế toán tài chính.
B. Các chức năng của nhà quản trị.
C. Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.
D. Tất cả đều đúng.

Câu 23: Mục tiêu của kế toán quản trị là gì?
A. Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.
B. Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.
C. Tất cả các mục tiêu trên.
D. Không có mục tiêu nào.

Câu 24: Thông tin do kế toán quản trị cung cấp có đặc điểm gì?
A. Chính xác và linh hoạt.
B. Không bắt buộc và hướng về tương lai.
C. A & B đúng.
D. Không có đặc điểm nào.

Câu 25: Điểm khác biệt giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là gì?
A. Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.
B. Đối tượng phục vụ khác nhau.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Không có sự khác biệt.

Câu 26: Kế toán quản trị giúp nhà quản trị trong việc gì?
A. Kiểm soát tài chính.
B. Đánh giá hiệu quả hoạt động.
C. Tất cả các công việc trên.
D. Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

Câu 27: Thông tin kế toán quản trị có ảnh hưởng đến quyết định của ai?
A. Nhà quản trị cấp cao.
B. Nhà đầu tư.
C. Tất cả các đối tượng trên.
D. Không có ảnh hưởng nào.

Câu 28: Ai là người chịu trách nhiệm lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp?
A. Giám đốc điều hành.
B. Nhà quản trị.
C. Kế toán viên.
D. Không ai chịu trách nhiệm.

Câu 29: Thông tin kế toán quản trị có thể được sử dụng trong điều kiện nào?
A. Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.
B. Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
C. Chỉ trong thời gian ngắn hạn.
D. Không cần thiết phải sử dụng.

Câu 30: Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Quy mô của tổ chức.
B. Đặc thù của hoạt động.
C. Tất cả các yếu tố trên.
D. Không có yếu tố nào.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

  • Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng hoạch định và tổ chức.

  • Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

  • Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

  • Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

  • A & B đúng.

  • Không có sự phân chia.

  • Có, vì họ có đủ thông tin.

  • Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

  • Có, nhưng cần thời gian.

  • Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

  • Đúng hoàn toàn.

  • Không hoàn toàn đúng.

  • Đúng nhưng cần bổ sung.

  • Không chính xác.

  • 4 báo cáo.

  • 10 báo cáo.

  • Không xác định được số lượng.

  • 8 báo cáo.

  • Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

  • Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

  • Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

  • Không có ý kiến.

  • Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

  • Để đảm bảo thông tin chính xác.

  • Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

  • Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

  • Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

  • Không, chỉ cần thông tin tài chính.

  • Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

  • Không, nếu Hồng đồng ý.

  • Có, nhưng không nghiêm trọng.

  • Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

  • Có sự khác biệt lớn.

  • Không có sự khác biệt.

  • Khác biệt nhỏ.

  • Chỉ khác biệt về từ ngữ.

  • Tính chất và đối tượng sử dụng.

  • Mục đích và cách thức thu thập.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác nhau.

  • Chính xác và kịp thời.

  • Đầy đủ và chi tiết.

  • Đơn giản và dễ hiểu.

  • Tất cả các yêu cầu trên.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Ra quyết định kinh doanh.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không sử dụng cho mục đích nào.

  • Chính trực và trung thực.

  • Bảo mật thông tin.

  • A & B đúng.

  • Không cần phải tuân thủ.

  • Đối tượng phục vụ thông tin.

  • Thông tin phản ánh quá khứ.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có điểm giống nhau.

  • Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

  • Cung cấp thông tin hợp lý.

  • Tất cả các trách nhiệm trên.

  • Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

  • Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

  • Thông báo với hội đồng quản trị.

  • Không có hành động nào.

  • Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

  • Các kỹ thuật phân tích tài chính.

  • Cả A và B đều sai.

  • Tất cả các ý trên đều đúng.

  • Tính chất thông tin.

  • Phạm vi cung cấp thông tin.

  • Kỳ báo cáo thông tin.

  • Cả A, B và C đều đúng.

  • Xử lý khoản định phí như biến phí.

  • Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

  • Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

  • Tất cả các hành vi trên.

  • Kế toán tài chính.

  • Các chức năng của nhà quản trị.

  • Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

  • Tất cả đều đúng.

  • Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

  • Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

  • Tất cả các mục tiêu trên.

  • Không có mục tiêu nào.

  • Chính xác và linh hoạt.

  • Không bắt buộc và hướng về tương lai.

  • A & B đúng.

  • Không có đặc điểm nào.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ khác nhau.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác biệt.

  • Kiểm soát tài chính.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Tất cả các công việc trên.

  • Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

  • Nhà quản trị cấp cao.

  • Nhà đầu tư.

  • Tất cả các đối tượng trên.

  • Không có ảnh hưởng nào.

  • Giám đốc điều hành.

  • Nhà quản trị.

  • Kế toán viên.

  • Không ai chịu trách nhiệm.

  • Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

  • Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

  • Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

  • Không cần thiết phải sử dụng.

  • Quy mô của tổ chức.

  • Đặc thù của hoạt động.

  • Tất cả các yếu tố trên.

  • Không có yếu tố nào.


2

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

  • Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng hoạch định và tổ chức.

  • Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

  • Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

  • Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

  • A & B đúng.

  • Không có sự phân chia.

  • Có, vì họ có đủ thông tin.

  • Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

  • Có, nhưng cần thời gian.

  • Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

  • Đúng hoàn toàn.

  • Không hoàn toàn đúng.

  • Đúng nhưng cần bổ sung.

  • Không chính xác.

  • 4 báo cáo.

  • 10 báo cáo.

  • Không xác định được số lượng.

  • 8 báo cáo.

  • Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

  • Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

  • Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

  • Không có ý kiến.

  • Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

  • Để đảm bảo thông tin chính xác.

  • Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

  • Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

  • Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

  • Không, chỉ cần thông tin tài chính.

  • Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

  • Không, nếu Hồng đồng ý.

  • Có, nhưng không nghiêm trọng.

  • Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

  • Có sự khác biệt lớn.

  • Không có sự khác biệt.

  • Khác biệt nhỏ.

  • Chỉ khác biệt về từ ngữ.

  • Tính chất và đối tượng sử dụng.

  • Mục đích và cách thức thu thập.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác nhau.

  • Chính xác và kịp thời.

  • Đầy đủ và chi tiết.

  • Đơn giản và dễ hiểu.

  • Tất cả các yêu cầu trên.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Ra quyết định kinh doanh.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không sử dụng cho mục đích nào.

  • Chính trực và trung thực.

  • Bảo mật thông tin.

  • A & B đúng.

  • Không cần phải tuân thủ.

  • Đối tượng phục vụ thông tin.

  • Thông tin phản ánh quá khứ.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có điểm giống nhau.

  • Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

  • Cung cấp thông tin hợp lý.

  • Tất cả các trách nhiệm trên.

  • Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

  • Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

  • Thông báo với hội đồng quản trị.

  • Không có hành động nào.

  • Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

  • Các kỹ thuật phân tích tài chính.

  • Cả A và B đều sai.

  • Tất cả các ý trên đều đúng.

  • Tính chất thông tin.

  • Phạm vi cung cấp thông tin.

  • Kỳ báo cáo thông tin.

  • Cả A, B và C đều đúng.

  • Xử lý khoản định phí như biến phí.

  • Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

  • Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

  • Tất cả các hành vi trên.

  • Kế toán tài chính.

  • Các chức năng của nhà quản trị.

  • Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

  • Tất cả đều đúng.

  • Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

  • Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

  • Tất cả các mục tiêu trên.

  • Không có mục tiêu nào.

  • Chính xác và linh hoạt.

  • Không bắt buộc và hướng về tương lai.

  • A & B đúng.

  • Không có đặc điểm nào.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ khác nhau.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác biệt.

  • Kiểm soát tài chính.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Tất cả các công việc trên.

  • Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

  • Nhà quản trị cấp cao.

  • Nhà đầu tư.

  • Tất cả các đối tượng trên.

  • Không có ảnh hưởng nào.

  • Giám đốc điều hành.

  • Nhà quản trị.

  • Kế toán viên.

  • Không ai chịu trách nhiệm.

  • Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

  • Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

  • Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

  • Không cần thiết phải sử dụng.

  • Quy mô của tổ chức.

  • Đặc thù của hoạt động.

  • Tất cả các yếu tố trên.

  • Không có yếu tố nào.


3

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

  • Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng hoạch định và tổ chức.

  • Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

  • Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

  • Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

  • A & B đúng.

  • Không có sự phân chia.

  • Có, vì họ có đủ thông tin.

  • Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

  • Có, nhưng cần thời gian.

  • Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

  • Đúng hoàn toàn.

  • Không hoàn toàn đúng.

  • Đúng nhưng cần bổ sung.

  • Không chính xác.

  • 4 báo cáo.

  • 10 báo cáo.

  • Không xác định được số lượng.

  • 8 báo cáo.

  • Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

  • Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

  • Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

  • Không có ý kiến.

  • Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

  • Để đảm bảo thông tin chính xác.

  • Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

  • Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

  • Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

  • Không, chỉ cần thông tin tài chính.

  • Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

  • Không, nếu Hồng đồng ý.

  • Có, nhưng không nghiêm trọng.

  • Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

  • Có sự khác biệt lớn.

  • Không có sự khác biệt.

  • Khác biệt nhỏ.

  • Chỉ khác biệt về từ ngữ.

  • Tính chất và đối tượng sử dụng.

  • Mục đích và cách thức thu thập.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác nhau.

  • Chính xác và kịp thời.

  • Đầy đủ và chi tiết.

  • Đơn giản và dễ hiểu.

  • Tất cả các yêu cầu trên.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Ra quyết định kinh doanh.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không sử dụng cho mục đích nào.

  • Chính trực và trung thực.

  • Bảo mật thông tin.

  • A & B đúng.

  • Không cần phải tuân thủ.

  • Đối tượng phục vụ thông tin.

  • Thông tin phản ánh quá khứ.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có điểm giống nhau.

  • Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

  • Cung cấp thông tin hợp lý.

  • Tất cả các trách nhiệm trên.

  • Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

  • Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

  • Thông báo với hội đồng quản trị.

  • Không có hành động nào.

  • Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

  • Các kỹ thuật phân tích tài chính.

  • Cả A và B đều sai.

  • Tất cả các ý trên đều đúng.

  • Tính chất thông tin.

  • Phạm vi cung cấp thông tin.

  • Kỳ báo cáo thông tin.

  • Cả A, B và C đều đúng.

  • Xử lý khoản định phí như biến phí.

  • Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

  • Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

  • Tất cả các hành vi trên.

  • Kế toán tài chính.

  • Các chức năng của nhà quản trị.

  • Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

  • Tất cả đều đúng.

  • Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

  • Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

  • Tất cả các mục tiêu trên.

  • Không có mục tiêu nào.

  • Chính xác và linh hoạt.

  • Không bắt buộc và hướng về tương lai.

  • A & B đúng.

  • Không có đặc điểm nào.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ khác nhau.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác biệt.

  • Kiểm soát tài chính.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Tất cả các công việc trên.

  • Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

  • Nhà quản trị cấp cao.

  • Nhà đầu tư.

  • Tất cả các đối tượng trên.

  • Không có ảnh hưởng nào.

  • Giám đốc điều hành.

  • Nhà quản trị.

  • Kế toán viên.

  • Không ai chịu trách nhiệm.

  • Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

  • Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

  • Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

  • Không cần thiết phải sử dụng.

  • Quy mô của tổ chức.

  • Đặc thù của hoạt động.

  • Tất cả các yếu tố trên.

  • Không có yếu tố nào.


4

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

  • Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng hoạch định và tổ chức.

  • Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

  • Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

  • Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

  • A & B đúng.

  • Không có sự phân chia.

  • Có, vì họ có đủ thông tin.

  • Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

  • Có, nhưng cần thời gian.

  • Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

  • Đúng hoàn toàn.

  • Không hoàn toàn đúng.

  • Đúng nhưng cần bổ sung.

  • Không chính xác.

  • 4 báo cáo.

  • 10 báo cáo.

  • Không xác định được số lượng.

  • 8 báo cáo.

  • Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

  • Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

  • Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

  • Không có ý kiến.

  • Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

  • Để đảm bảo thông tin chính xác.

  • Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

  • Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

  • Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

  • Không, chỉ cần thông tin tài chính.

  • Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

  • Không, nếu Hồng đồng ý.

  • Có, nhưng không nghiêm trọng.

  • Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

  • Có sự khác biệt lớn.

  • Không có sự khác biệt.

  • Khác biệt nhỏ.

  • Chỉ khác biệt về từ ngữ.

  • Tính chất và đối tượng sử dụng.

  • Mục đích và cách thức thu thập.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác nhau.

  • Chính xác và kịp thời.

  • Đầy đủ và chi tiết.

  • Đơn giản và dễ hiểu.

  • Tất cả các yêu cầu trên.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Ra quyết định kinh doanh.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không sử dụng cho mục đích nào.

  • Chính trực và trung thực.

  • Bảo mật thông tin.

  • A & B đúng.

  • Không cần phải tuân thủ.

  • Đối tượng phục vụ thông tin.

  • Thông tin phản ánh quá khứ.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có điểm giống nhau.

  • Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

  • Cung cấp thông tin hợp lý.

  • Tất cả các trách nhiệm trên.

  • Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

  • Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

  • Thông báo với hội đồng quản trị.

  • Không có hành động nào.

  • Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

  • Các kỹ thuật phân tích tài chính.

  • Cả A và B đều sai.

  • Tất cả các ý trên đều đúng.

  • Tính chất thông tin.

  • Phạm vi cung cấp thông tin.

  • Kỳ báo cáo thông tin.

  • Cả A, B và C đều đúng.

  • Xử lý khoản định phí như biến phí.

  • Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

  • Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

  • Tất cả các hành vi trên.

  • Kế toán tài chính.

  • Các chức năng của nhà quản trị.

  • Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

  • Tất cả đều đúng.

  • Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

  • Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

  • Tất cả các mục tiêu trên.

  • Không có mục tiêu nào.

  • Chính xác và linh hoạt.

  • Không bắt buộc và hướng về tương lai.

  • A & B đúng.

  • Không có đặc điểm nào.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ khác nhau.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác biệt.

  • Kiểm soát tài chính.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Tất cả các công việc trên.

  • Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

  • Nhà quản trị cấp cao.

  • Nhà đầu tư.

  • Tất cả các đối tượng trên.

  • Không có ảnh hưởng nào.

  • Giám đốc điều hành.

  • Nhà quản trị.

  • Kế toán viên.

  • Không ai chịu trách nhiệm.

  • Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

  • Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

  • Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

  • Không cần thiết phải sử dụng.

  • Quy mô của tổ chức.

  • Đặc thù của hoạt động.

  • Tất cả các yếu tố trên.

  • Không có yếu tố nào.


5

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

  • Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng hoạch định và tổ chức.

  • Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

  • Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

  • Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

  • A & B đúng.

  • Không có sự phân chia.

  • Có, vì họ có đủ thông tin.

  • Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

  • Có, nhưng cần thời gian.

  • Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

  • Đúng hoàn toàn.

  • Không hoàn toàn đúng.

  • Đúng nhưng cần bổ sung.

  • Không chính xác.

  • 4 báo cáo.

  • 10 báo cáo.

  • Không xác định được số lượng.

  • 8 báo cáo.

  • Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

  • Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

  • Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

  • Không có ý kiến.

  • Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

  • Để đảm bảo thông tin chính xác.

  • Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

  • Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

  • Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

  • Không, chỉ cần thông tin tài chính.

  • Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

  • Không, nếu Hồng đồng ý.

  • Có, nhưng không nghiêm trọng.

  • Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

  • Có sự khác biệt lớn.

  • Không có sự khác biệt.

  • Khác biệt nhỏ.

  • Chỉ khác biệt về từ ngữ.

  • Tính chất và đối tượng sử dụng.

  • Mục đích và cách thức thu thập.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác nhau.

  • Chính xác và kịp thời.

  • Đầy đủ và chi tiết.

  • Đơn giản và dễ hiểu.

  • Tất cả các yêu cầu trên.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Ra quyết định kinh doanh.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không sử dụng cho mục đích nào.

  • Chính trực và trung thực.

  • Bảo mật thông tin.

  • A & B đúng.

  • Không cần phải tuân thủ.

  • Đối tượng phục vụ thông tin.

  • Thông tin phản ánh quá khứ.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có điểm giống nhau.

  • Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

  • Cung cấp thông tin hợp lý.

  • Tất cả các trách nhiệm trên.

  • Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

  • Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

  • Thông báo với hội đồng quản trị.

  • Không có hành động nào.

  • Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

  • Các kỹ thuật phân tích tài chính.

  • Cả A và B đều sai.

  • Tất cả các ý trên đều đúng.

  • Tính chất thông tin.

  • Phạm vi cung cấp thông tin.

  • Kỳ báo cáo thông tin.

  • Cả A, B và C đều đúng.

  • Xử lý khoản định phí như biến phí.

  • Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

  • Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

  • Tất cả các hành vi trên.

  • Kế toán tài chính.

  • Các chức năng của nhà quản trị.

  • Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

  • Tất cả đều đúng.

  • Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

  • Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

  • Tất cả các mục tiêu trên.

  • Không có mục tiêu nào.

  • Chính xác và linh hoạt.

  • Không bắt buộc và hướng về tương lai.

  • A & B đúng.

  • Không có đặc điểm nào.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ khác nhau.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác biệt.

  • Kiểm soát tài chính.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Tất cả các công việc trên.

  • Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

  • Nhà quản trị cấp cao.

  • Nhà đầu tư.

  • Tất cả các đối tượng trên.

  • Không có ảnh hưởng nào.

  • Giám đốc điều hành.

  • Nhà quản trị.

  • Kế toán viên.

  • Không ai chịu trách nhiệm.

  • Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

  • Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

  • Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

  • Không cần thiết phải sử dụng.

  • Quy mô của tổ chức.

  • Đặc thù của hoạt động.

  • Tất cả các yếu tố trên.

  • Không có yếu tố nào.


6

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

  • Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng hoạch định và tổ chức.

  • Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

  • Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

  • Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

  • A & B đúng.

  • Không có sự phân chia.

  • Có, vì họ có đủ thông tin.

  • Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

  • Có, nhưng cần thời gian.

  • Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

  • Đúng hoàn toàn.

  • Không hoàn toàn đúng.

  • Đúng nhưng cần bổ sung.

  • Không chính xác.

  • 4 báo cáo.

  • 10 báo cáo.

  • Không xác định được số lượng.

  • 8 báo cáo.

  • Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

  • Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

  • Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

  • Không có ý kiến.

  • Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

  • Để đảm bảo thông tin chính xác.

  • Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.

  • Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

  • Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

  • Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

  • Không, chỉ cần thông tin tài chính.

  • Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

  • Không, nếu Hồng đồng ý.

  • Có, nhưng không nghiêm trọng.

  • Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

  • Có sự khác biệt lớn.

  • Không có sự khác biệt.

  • Khác biệt nhỏ.

  • Chỉ khác biệt về từ ngữ.

  • Tính chất và đối tượng sử dụng.

  • Mục đích và cách thức thu thập.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác nhau.

  • Chính xác và kịp thời.

  • Đầy đủ và chi tiết.

  • Đơn giản và dễ hiểu.

  • Tất cả các yêu cầu trên.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Ra quyết định kinh doanh.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không sử dụng cho mục đích nào.

  • Chính trực và trung thực.

  • Bảo mật thông tin.

  • A & B đúng.

  • Không cần phải tuân thủ.

  • Đối tượng phục vụ thông tin.

  • Thông tin phản ánh quá khứ.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có điểm giống nhau.

  • Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

  • Cung cấp thông tin hợp lý.

  • Tất cả các trách nhiệm trên.

  • Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

  • Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

  • Thông báo với hội đồng quản trị.

  • Không có hành động nào.

  • Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

  • Các kỹ thuật phân tích tài chính.

  • Cả A và B đều sai.

  • Tất cả các ý trên đều đúng.

  • Tính chất thông tin.

  • Phạm vi cung cấp thông tin.

  • Kỳ báo cáo thông tin.

  • Cả A, B và C đều đúng.

  • Xử lý khoản định phí như biến phí.

  • Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

  • Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

  • Tất cả các hành vi trên.

  • Kế toán tài chính.

  • Các chức năng của nhà quản trị.

  • Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

  • Tất cả đều đúng.

  • Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

  • Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

  • Tất cả các mục tiêu trên.

  • Không có mục tiêu nào.

  • Chính xác và linh hoạt.

  • Không bắt buộc và hướng về tương lai.

  • A & B đúng.

  • Không có đặc điểm nào.

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ khác nhau.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác biệt.

  • Kiểm soát tài chính.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Tất cả các công việc trên.

  • Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

  • Nhà quản trị cấp cao.

  • Nhà đầu tư.

  • Tất cả các đối tượng trên.

  • Không có ảnh hưởng nào.

  • Giám đốc điều hành.

  • Nhà quản trị.

  • Kế toán viên.

  • Không ai chịu trách nhiệm.

  • Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

  • Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

  • Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

  • Không cần thiết phải sử dụng.

  • Quy mô của tổ chức.

  • Đặc thù của hoạt động.

  • Tất cả các yếu tố trên.

  • Không có yếu tố nào.


7

Trình bày các chức năng cơ bản của nhà quản trị?

  • Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

  • Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

  • Chức năng hoạch định và tổ chức.


8

Thông tin kế toán quản trị phục vụ như thế nào cho từng chức năng của nhà quản trị?

  • Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

  • Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

  • Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.


9

Nguyên nhân dẫn đến sự phân chia hệ thống kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính?

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

  • A & B đúng.

  • Không có sự phân chia.


10

Nhân viên kế toán quản trị có thể thiết kế một loại báo cáo thỏa mãn hết tất cả nhu cầu thông tin của mọi cấp độ quản trị hay không? Giải thích?

  • Có, vì họ có đủ thông tin.

  • Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

  • Có, nhưng cần thời gian.

  • Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.


11

Nhận xét về phát biểu: “Các báo cáo kế toán quản trị thường là báo cáo tổng hợp, được lập cho phạm vi toàn doanh nghiệp.”

  • Đúng hoàn toàn.

  • Không hoàn toàn đúng.

  • Đúng nhưng cần bổ sung.

  • Không chính xác.


12

Số lượng báo cáo kế toán quản trị là bao nhiêu? Giải thích?

  • 4 báo cáo.

  • 10 báo cáo.

  • Không xác định được số lượng.

  • 8 báo cáo.


13

Ý kiến cho rằng thông tin kế toán quản trị chủ yếu hướng về tương lai, do đó mang tính chủ quan cao, độ tin cậy thấp hơn thông tin kế toán tài chính. Bạn có đồng ý không?

  • Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

  • Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

  • Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

  • Không có ý kiến.


14

Tại sao tôn trọng nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị là cần thiết?

  • Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

  • Để đảm bảo thông tin chính xác.

  • Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

  • Tất cả các phương án trên.


15

Tổ chức không vì lợi nhuận có cần thông tin kế toán quản trị không?

  • Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

  • Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

  • Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

  • Không, chỉ cần thông tin tài chính.


16

Hồng có vi phạm đạo đức nghề nghiệp khi cung cấp thông tin cho Ngọc không?

  • Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

  • Không, nếu Hồng đồng ý.

  • Có, nhưng không nghiêm trọng.

  • Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.


17

Phân tích khác biệt trong nhận thức về kế toán quản trị theo định nghĩa của Luật kế toán Việt Nam và Hiệp hội kế toán viên quản trị Hoa Kỳ.

  • Có sự khác biệt lớn.

  • Không có sự khác biệt.

  • Khác biệt nhỏ.

  • Chỉ khác biệt về từ ngữ.


18

Thông tin tài chính và phi tài chính khác nhau như thế nào?

  • Tính chất và đối tượng sử dụng.

  • Mục đích và cách thức thu thập.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác nhau.


19

Yêu cầu về chất lượng thông tin kế toán quản trị là gì?

  • Chính xác và kịp thời.

  • Đầy đủ và chi tiết.

  • Đơn giản và dễ hiểu.

  • Tất cả các yêu cầu trên.


20

Thông tin kế toán quản trị có thể sử dụng cho mục đích gì?

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Ra quyết định kinh doanh.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không sử dụng cho mục đích nào.


21

Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị yêu cầu điều gì?

  • Chính trực và trung thực.

  • Bảo mật thông tin.

  • A & B đúng.

  • Không cần phải tuân thủ.


22

Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là gì?

  • Đối tượng phục vụ thông tin.

  • Thông tin phản ánh quá khứ.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có điểm giống nhau.


23

Theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị, người hành nghề phải có trách nhiệm gì?

  • Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

  • Cung cấp thông tin hợp lý.

  • Tất cả các trách nhiệm trên.


24

Minh nên có cách ứng xử hợp lý là gì khi phát hiện giám đốc bộ phận marketing kê khống chi phí?

  • Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

  • Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

  • Thông báo với hội đồng quản trị.

  • Không có hành động nào.


25

Đạo đức nghề nghiệp của nhân viên kế toán quản trị là gì?

  • Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

  • Các kỹ thuật phân tích tài chính.

  • Cả A và B đều sai.

  • Tất cả các ý trên đều đúng.


26

Tính linh hoạt của thông tin kế toán quản trị thể hiện ở điểm nào?

  • Tính chất thông tin.

  • Phạm vi cung cấp thông tin.

  • Kỳ báo cáo thông tin.

  • Cả A, B và C đều đúng.


27

Hành vi nào vi phạm chuẩn mực sự tín nhiệm trong kế toán quản trị?

  • Xử lý khoản định phí như biến phí.

  • Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

  • Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

  • Tất cả các hành vi trên.


28

Kế toán viên quản trị cần am hiểu về điều gì?

  • Kế toán tài chính.

  • Các chức năng của nhà quản trị.

  • Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

  • Tất cả đều đúng.


29

Mục tiêu của kế toán quản trị là gì?

  • Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

  • Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

  • Tất cả các mục tiêu trên.

  • Không có mục tiêu nào.


30

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp có đặc điểm gì?

  • Chính xác và linh hoạt.

  • Không bắt buộc và hướng về tương lai.

  • A & B đúng.

  • Không có đặc điểm nào.


31

Điểm khác biệt giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là gì?

  • Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

  • Đối tượng phục vụ khác nhau.

  • Cả A và B đều đúng.

  • Không có sự khác biệt.


32

Kế toán quản trị giúp nhà quản trị trong việc gì?

  • Kiểm soát tài chính.

  • Đánh giá hiệu quả hoạt động.

  • Tất cả các công việc trên.

  • Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.


33

Thông tin kế toán quản trị có ảnh hưởng đến quyết định của ai?

  • Nhà quản trị cấp cao.

  • Nhà đầu tư.

  • Tất cả các đối tượng trên.

  • Không có ảnh hưởng nào.


34

Ai là người chịu trách nhiệm lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp?

  • Giám đốc điều hành.

  • Nhà quản trị.

  • Kế toán viên.

  • Không ai chịu trách nhiệm.


35

Thông tin kế toán quản trị có thể được sử dụng trong điều kiện nào?

  • Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

  • Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

  • Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

  • Không cần thiết phải sử dụng.


36

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • Quy mô của tổ chức.

  • Đặc thù của hoạt động.

  • Tất cả các yếu tố trên.

  • Không có yếu tố nào.

Trắc nghiệm Kế toán Quản trị 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/36
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?


2

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?


3

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?


4

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?


5

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?


6

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?


7

Trình bày các chức năng cơ bản của nhà quản trị?


8

Thông tin kế toán quản trị phục vụ như thế nào cho từng chức năng của nhà quản trị?


9

Nguyên nhân dẫn đến sự phân chia hệ thống kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính?


10

Nhân viên kế toán quản trị có thể thiết kế một loại báo cáo thỏa mãn hết tất cả nhu cầu thông tin của mọi cấp độ quản trị hay không? Giải thích?


11

Nhận xét về phát biểu: “Các báo cáo kế toán quản trị thường là báo cáo tổng hợp, được lập cho phạm vi toàn doanh nghiệp.”


12

Số lượng báo cáo kế toán quản trị là bao nhiêu? Giải thích?


13

Ý kiến cho rằng thông tin kế toán quản trị chủ yếu hướng về tương lai, do đó mang tính chủ quan cao, độ tin cậy thấp hơn thông tin kế toán tài chính. Bạn có đồng ý không?


14

Tại sao tôn trọng nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị là cần thiết?


15

Tổ chức không vì lợi nhuận có cần thông tin kế toán quản trị không?


16

Hồng có vi phạm đạo đức nghề nghiệp khi cung cấp thông tin cho Ngọc không?


17

Phân tích khác biệt trong nhận thức về kế toán quản trị theo định nghĩa của Luật kế toán Việt Nam và Hiệp hội kế toán viên quản trị Hoa Kỳ.


18

Thông tin tài chính và phi tài chính khác nhau như thế nào?


19

Yêu cầu về chất lượng thông tin kế toán quản trị là gì?


20

Thông tin kế toán quản trị có thể sử dụng cho mục đích gì?


21

Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị yêu cầu điều gì?


22

Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là gì?


23

Theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị, người hành nghề phải có trách nhiệm gì?


24

Minh nên có cách ứng xử hợp lý là gì khi phát hiện giám đốc bộ phận marketing kê khống chi phí?


25

Đạo đức nghề nghiệp của nhân viên kế toán quản trị là gì?


26

Tính linh hoạt của thông tin kế toán quản trị thể hiện ở điểm nào?


27

Hành vi nào vi phạm chuẩn mực sự tín nhiệm trong kế toán quản trị?


28

Kế toán viên quản trị cần am hiểu về điều gì?


29

Mục tiêu của kế toán quản trị là gì?


30

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp có đặc điểm gì?


31

Điểm khác biệt giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là gì?


32

Kế toán quản trị giúp nhà quản trị trong việc gì?


33

Thông tin kế toán quản trị có ảnh hưởng đến quyết định của ai?


34

Ai là người chịu trách nhiệm lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp?


35

Thông tin kế toán quản trị có thể được sử dụng trong điều kiện nào?


36

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?


Trắc nghiệm Kế toán Quản trị 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Kế toán Quản trị 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Kế toán Quản trị 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng hoạch định và tổ chức.

Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

A & B đúng.

Không có sự phân chia.

Có, vì họ có đủ thông tin.

Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

Có, nhưng cần thời gian.

Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

Đúng hoàn toàn.

Không hoàn toàn đúng.

Đúng nhưng cần bổ sung.

Không chính xác.

4 báo cáo.

10 báo cáo.

Không xác định được số lượng.

8 báo cáo.

Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

Không có ý kiến.

Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

Để đảm bảo thông tin chính xác.

Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

Không, chỉ cần thông tin tài chính.

Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

Không, nếu Hồng đồng ý.

Có, nhưng không nghiêm trọng.

Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

Có sự khác biệt lớn.

Không có sự khác biệt.

Khác biệt nhỏ.

Chỉ khác biệt về từ ngữ.

Tính chất và đối tượng sử dụng.

Mục đích và cách thức thu thập.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác nhau.

Chính xác và kịp thời.

Đầy đủ và chi tiết.

Đơn giản và dễ hiểu.

Tất cả các yêu cầu trên.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Ra quyết định kinh doanh.

Cả A và B đều đúng.

Không sử dụng cho mục đích nào.

Chính trực và trung thực.

Bảo mật thông tin.

A & B đúng.

Không cần phải tuân thủ.

Đối tượng phục vụ thông tin.

Thông tin phản ánh quá khứ.

Cả A và B đều đúng.

Không có điểm giống nhau.

Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

Cung cấp thông tin hợp lý.

Tất cả các trách nhiệm trên.

Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

Thông báo với hội đồng quản trị.

Không có hành động nào.

Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

Các kỹ thuật phân tích tài chính.

Cả A và B đều sai.

Tất cả các ý trên đều đúng.

Tính chất thông tin.

Phạm vi cung cấp thông tin.

Kỳ báo cáo thông tin.

Cả A, B và C đều đúng.

Xử lý khoản định phí như biến phí.

Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

Tất cả các hành vi trên.

Kế toán tài chính.

Các chức năng của nhà quản trị.

Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

Tất cả đều đúng.

Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

Tất cả các mục tiêu trên.

Không có mục tiêu nào.

Chính xác và linh hoạt.

Không bắt buộc và hướng về tương lai.

A & B đúng.

Không có đặc điểm nào.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ khác nhau.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác biệt.

Kiểm soát tài chính.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Tất cả các công việc trên.

Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

Nhà quản trị cấp cao.

Nhà đầu tư.

Tất cả các đối tượng trên.

Không có ảnh hưởng nào.

Giám đốc điều hành.

Nhà quản trị.

Kế toán viên.

Không ai chịu trách nhiệm.

Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

Không cần thiết phải sử dụng.

Quy mô của tổ chức.

Đặc thù của hoạt động.

Tất cả các yếu tố trên.

Không có yếu tố nào.

Câu 2:

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng hoạch định và tổ chức.

Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

A & B đúng.

Không có sự phân chia.

Có, vì họ có đủ thông tin.

Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

Có, nhưng cần thời gian.

Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

Đúng hoàn toàn.

Không hoàn toàn đúng.

Đúng nhưng cần bổ sung.

Không chính xác.

4 báo cáo.

10 báo cáo.

Không xác định được số lượng.

8 báo cáo.

Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

Không có ý kiến.

Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

Để đảm bảo thông tin chính xác.

Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

Không, chỉ cần thông tin tài chính.

Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

Không, nếu Hồng đồng ý.

Có, nhưng không nghiêm trọng.

Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

Có sự khác biệt lớn.

Không có sự khác biệt.

Khác biệt nhỏ.

Chỉ khác biệt về từ ngữ.

Tính chất và đối tượng sử dụng.

Mục đích và cách thức thu thập.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác nhau.

Chính xác và kịp thời.

Đầy đủ và chi tiết.

Đơn giản và dễ hiểu.

Tất cả các yêu cầu trên.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Ra quyết định kinh doanh.

Cả A và B đều đúng.

Không sử dụng cho mục đích nào.

Chính trực và trung thực.

Bảo mật thông tin.

A & B đúng.

Không cần phải tuân thủ.

Đối tượng phục vụ thông tin.

Thông tin phản ánh quá khứ.

Cả A và B đều đúng.

Không có điểm giống nhau.

Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

Cung cấp thông tin hợp lý.

Tất cả các trách nhiệm trên.

Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

Thông báo với hội đồng quản trị.

Không có hành động nào.

Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

Các kỹ thuật phân tích tài chính.

Cả A và B đều sai.

Tất cả các ý trên đều đúng.

Tính chất thông tin.

Phạm vi cung cấp thông tin.

Kỳ báo cáo thông tin.

Cả A, B và C đều đúng.

Xử lý khoản định phí như biến phí.

Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

Tất cả các hành vi trên.

Kế toán tài chính.

Các chức năng của nhà quản trị.

Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

Tất cả đều đúng.

Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

Tất cả các mục tiêu trên.

Không có mục tiêu nào.

Chính xác và linh hoạt.

Không bắt buộc và hướng về tương lai.

A & B đúng.

Không có đặc điểm nào.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ khác nhau.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác biệt.

Kiểm soát tài chính.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Tất cả các công việc trên.

Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

Nhà quản trị cấp cao.

Nhà đầu tư.

Tất cả các đối tượng trên.

Không có ảnh hưởng nào.

Giám đốc điều hành.

Nhà quản trị.

Kế toán viên.

Không ai chịu trách nhiệm.

Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

Không cần thiết phải sử dụng.

Quy mô của tổ chức.

Đặc thù của hoạt động.

Tất cả các yếu tố trên.

Không có yếu tố nào.

Câu 3:

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng hoạch định và tổ chức.

Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

A & B đúng.

Không có sự phân chia.

Có, vì họ có đủ thông tin.

Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

Có, nhưng cần thời gian.

Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

Đúng hoàn toàn.

Không hoàn toàn đúng.

Đúng nhưng cần bổ sung.

Không chính xác.

4 báo cáo.

10 báo cáo.

Không xác định được số lượng.

8 báo cáo.

Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

Không có ý kiến.

Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

Để đảm bảo thông tin chính xác.

Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

Không, chỉ cần thông tin tài chính.

Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

Không, nếu Hồng đồng ý.

Có, nhưng không nghiêm trọng.

Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

Có sự khác biệt lớn.

Không có sự khác biệt.

Khác biệt nhỏ.

Chỉ khác biệt về từ ngữ.

Tính chất và đối tượng sử dụng.

Mục đích và cách thức thu thập.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác nhau.

Chính xác và kịp thời.

Đầy đủ và chi tiết.

Đơn giản và dễ hiểu.

Tất cả các yêu cầu trên.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Ra quyết định kinh doanh.

Cả A và B đều đúng.

Không sử dụng cho mục đích nào.

Chính trực và trung thực.

Bảo mật thông tin.

A & B đúng.

Không cần phải tuân thủ.

Đối tượng phục vụ thông tin.

Thông tin phản ánh quá khứ.

Cả A và B đều đúng.

Không có điểm giống nhau.

Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

Cung cấp thông tin hợp lý.

Tất cả các trách nhiệm trên.

Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

Thông báo với hội đồng quản trị.

Không có hành động nào.

Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

Các kỹ thuật phân tích tài chính.

Cả A và B đều sai.

Tất cả các ý trên đều đúng.

Tính chất thông tin.

Phạm vi cung cấp thông tin.

Kỳ báo cáo thông tin.

Cả A, B và C đều đúng.

Xử lý khoản định phí như biến phí.

Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

Tất cả các hành vi trên.

Kế toán tài chính.

Các chức năng của nhà quản trị.

Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

Tất cả đều đúng.

Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

Tất cả các mục tiêu trên.

Không có mục tiêu nào.

Chính xác và linh hoạt.

Không bắt buộc và hướng về tương lai.

A & B đúng.

Không có đặc điểm nào.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ khác nhau.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác biệt.

Kiểm soát tài chính.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Tất cả các công việc trên.

Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

Nhà quản trị cấp cao.

Nhà đầu tư.

Tất cả các đối tượng trên.

Không có ảnh hưởng nào.

Giám đốc điều hành.

Nhà quản trị.

Kế toán viên.

Không ai chịu trách nhiệm.

Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

Không cần thiết phải sử dụng.

Quy mô của tổ chức.

Đặc thù của hoạt động.

Tất cả các yếu tố trên.

Không có yếu tố nào.

Câu 4:

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng hoạch định và tổ chức.

Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

A & B đúng.

Không có sự phân chia.

Có, vì họ có đủ thông tin.

Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

Có, nhưng cần thời gian.

Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

Đúng hoàn toàn.

Không hoàn toàn đúng.

Đúng nhưng cần bổ sung.

Không chính xác.

4 báo cáo.

10 báo cáo.

Không xác định được số lượng.

8 báo cáo.

Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

Không có ý kiến.

Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

Để đảm bảo thông tin chính xác.

Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

Không, chỉ cần thông tin tài chính.

Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

Không, nếu Hồng đồng ý.

Có, nhưng không nghiêm trọng.

Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

Có sự khác biệt lớn.

Không có sự khác biệt.

Khác biệt nhỏ.

Chỉ khác biệt về từ ngữ.

Tính chất và đối tượng sử dụng.

Mục đích và cách thức thu thập.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác nhau.

Chính xác và kịp thời.

Đầy đủ và chi tiết.

Đơn giản và dễ hiểu.

Tất cả các yêu cầu trên.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Ra quyết định kinh doanh.

Cả A và B đều đúng.

Không sử dụng cho mục đích nào.

Chính trực và trung thực.

Bảo mật thông tin.

A & B đúng.

Không cần phải tuân thủ.

Đối tượng phục vụ thông tin.

Thông tin phản ánh quá khứ.

Cả A và B đều đúng.

Không có điểm giống nhau.

Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

Cung cấp thông tin hợp lý.

Tất cả các trách nhiệm trên.

Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

Thông báo với hội đồng quản trị.

Không có hành động nào.

Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

Các kỹ thuật phân tích tài chính.

Cả A và B đều sai.

Tất cả các ý trên đều đúng.

Tính chất thông tin.

Phạm vi cung cấp thông tin.

Kỳ báo cáo thông tin.

Cả A, B và C đều đúng.

Xử lý khoản định phí như biến phí.

Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

Tất cả các hành vi trên.

Kế toán tài chính.

Các chức năng của nhà quản trị.

Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

Tất cả đều đúng.

Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

Tất cả các mục tiêu trên.

Không có mục tiêu nào.

Chính xác và linh hoạt.

Không bắt buộc và hướng về tương lai.

A & B đúng.

Không có đặc điểm nào.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ khác nhau.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác biệt.

Kiểm soát tài chính.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Tất cả các công việc trên.

Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

Nhà quản trị cấp cao.

Nhà đầu tư.

Tất cả các đối tượng trên.

Không có ảnh hưởng nào.

Giám đốc điều hành.

Nhà quản trị.

Kế toán viên.

Không ai chịu trách nhiệm.

Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

Không cần thiết phải sử dụng.

Quy mô của tổ chức.

Đặc thù của hoạt động.

Tất cả các yếu tố trên.

Không có yếu tố nào.

Câu 5:

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng hoạch định và tổ chức.

Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

A & B đúng.

Không có sự phân chia.

Có, vì họ có đủ thông tin.

Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

Có, nhưng cần thời gian.

Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

Đúng hoàn toàn.

Không hoàn toàn đúng.

Đúng nhưng cần bổ sung.

Không chính xác.

4 báo cáo.

10 báo cáo.

Không xác định được số lượng.

8 báo cáo.

Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

Không có ý kiến.

Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

Để đảm bảo thông tin chính xác.

Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

Không, chỉ cần thông tin tài chính.

Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

Không, nếu Hồng đồng ý.

Có, nhưng không nghiêm trọng.

Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

Có sự khác biệt lớn.

Không có sự khác biệt.

Khác biệt nhỏ.

Chỉ khác biệt về từ ngữ.

Tính chất và đối tượng sử dụng.

Mục đích và cách thức thu thập.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác nhau.

Chính xác và kịp thời.

Đầy đủ và chi tiết.

Đơn giản và dễ hiểu.

Tất cả các yêu cầu trên.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Ra quyết định kinh doanh.

Cả A và B đều đúng.

Không sử dụng cho mục đích nào.

Chính trực và trung thực.

Bảo mật thông tin.

A & B đúng.

Không cần phải tuân thủ.

Đối tượng phục vụ thông tin.

Thông tin phản ánh quá khứ.

Cả A và B đều đúng.

Không có điểm giống nhau.

Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

Cung cấp thông tin hợp lý.

Tất cả các trách nhiệm trên.

Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

Thông báo với hội đồng quản trị.

Không có hành động nào.

Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

Các kỹ thuật phân tích tài chính.

Cả A và B đều sai.

Tất cả các ý trên đều đúng.

Tính chất thông tin.

Phạm vi cung cấp thông tin.

Kỳ báo cáo thông tin.

Cả A, B và C đều đúng.

Xử lý khoản định phí như biến phí.

Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

Tất cả các hành vi trên.

Kế toán tài chính.

Các chức năng của nhà quản trị.

Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

Tất cả đều đúng.

Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

Tất cả các mục tiêu trên.

Không có mục tiêu nào.

Chính xác và linh hoạt.

Không bắt buộc và hướng về tương lai.

A & B đúng.

Không có đặc điểm nào.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ khác nhau.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác biệt.

Kiểm soát tài chính.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Tất cả các công việc trên.

Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

Nhà quản trị cấp cao.

Nhà đầu tư.

Tất cả các đối tượng trên.

Không có ảnh hưởng nào.

Giám đốc điều hành.

Nhà quản trị.

Kế toán viên.

Không ai chịu trách nhiệm.

Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

Không cần thiết phải sử dụng.

Quy mô của tổ chức.

Đặc thù của hoạt động.

Tất cả các yếu tố trên.

Không có yếu tố nào.

Câu 6:

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng hoạch định và tổ chức.

Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

A & B đúng.

Không có sự phân chia.

Có, vì họ có đủ thông tin.

Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

Có, nhưng cần thời gian.

Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

Đúng hoàn toàn.

Không hoàn toàn đúng.

Đúng nhưng cần bổ sung.

Không chính xác.

4 báo cáo.

10 báo cáo.

Không xác định được số lượng.

8 báo cáo.

Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

Không có ý kiến.

Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

Để đảm bảo thông tin chính xác.

Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

Không, chỉ cần thông tin tài chính.

Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

Không, nếu Hồng đồng ý.

Có, nhưng không nghiêm trọng.

Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

Có sự khác biệt lớn.

Không có sự khác biệt.

Khác biệt nhỏ.

Chỉ khác biệt về từ ngữ.

Tính chất và đối tượng sử dụng.

Mục đích và cách thức thu thập.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác nhau.

Chính xác và kịp thời.

Đầy đủ và chi tiết.

Đơn giản và dễ hiểu.

Tất cả các yêu cầu trên.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Ra quyết định kinh doanh.

Cả A và B đều đúng.

Không sử dụng cho mục đích nào.

Chính trực và trung thực.

Bảo mật thông tin.

A & B đúng.

Không cần phải tuân thủ.

Đối tượng phục vụ thông tin.

Thông tin phản ánh quá khứ.

Cả A và B đều đúng.

Không có điểm giống nhau.

Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

Cung cấp thông tin hợp lý.

Tất cả các trách nhiệm trên.

Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

Thông báo với hội đồng quản trị.

Không có hành động nào.

Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

Các kỹ thuật phân tích tài chính.

Cả A và B đều sai.

Tất cả các ý trên đều đúng.

Tính chất thông tin.

Phạm vi cung cấp thông tin.

Kỳ báo cáo thông tin.

Cả A, B và C đều đúng.

Xử lý khoản định phí như biến phí.

Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

Tất cả các hành vi trên.

Kế toán tài chính.

Các chức năng của nhà quản trị.

Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

Tất cả đều đúng.

Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

Tất cả các mục tiêu trên.

Không có mục tiêu nào.

Chính xác và linh hoạt.

Không bắt buộc và hướng về tương lai.

A & B đúng.

Không có đặc điểm nào.

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ khác nhau.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác biệt.

Kiểm soát tài chính.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Tất cả các công việc trên.

Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

Nhà quản trị cấp cao.

Nhà đầu tư.

Tất cả các đối tượng trên.

Không có ảnh hưởng nào.

Giám đốc điều hành.

Nhà quản trị.

Kế toán viên.

Không ai chịu trách nhiệm.

Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

Không cần thiết phải sử dụng.

Quy mô của tổ chức.

Đặc thù của hoạt động.

Tất cả các yếu tố trên.

Không có yếu tố nào.

Câu 7:

Trình bày các chức năng cơ bản của nhà quản trị?

Chức năng hoạch định, tổ chức-điều hành, kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng điều hành, kiểm soát, thông tin.

Chức năng kiểm soát, ra quyết định.

Chức năng hoạch định và tổ chức.

Câu 8:

Thông tin kế toán quản trị phục vụ như thế nào cho từng chức năng của nhà quản trị?

Giúp nhà quản trị xác định mục tiêu và lập kế hoạch.

Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

Đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Câu 9:

Nguyên nhân dẫn đến sự phân chia hệ thống kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính?

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ thông tin khác nhau.

A & B đúng.

Không có sự phân chia.

Câu 10:

Nhân viên kế toán quản trị có thể thiết kế một loại báo cáo thỏa mãn hết tất cả nhu cầu thông tin của mọi cấp độ quản trị hay không? Giải thích?

Có, vì họ có đủ thông tin.

Không, vì nhu cầu thông tin khác nhau.

Có, nhưng cần thời gian.

Không, chỉ có thể thiết kế cho một số cấp độ.

Câu 11:

Nhận xét về phát biểu: “Các báo cáo kế toán quản trị thường là báo cáo tổng hợp, được lập cho phạm vi toàn doanh nghiệp.”

Đúng hoàn toàn.

Không hoàn toàn đúng.

Đúng nhưng cần bổ sung.

Không chính xác.

Câu 12:

Số lượng báo cáo kế toán quản trị là bao nhiêu? Giải thích?

4 báo cáo.

10 báo cáo.

Không xác định được số lượng.

8 báo cáo.

Câu 13:

Ý kiến cho rằng thông tin kế toán quản trị chủ yếu hướng về tương lai, do đó mang tính chủ quan cao, độ tin cậy thấp hơn thông tin kế toán tài chính. Bạn có đồng ý không?

Đồng ý, vì kế toán quản trị chỉ tập trung vào tương lai.

Không đồng ý, thông tin kế toán quản trị cũng có độ tin cậy cao.

Đồng ý một phần, vì cả hai loại thông tin đều có ưu điểm riêng.

Không có ý kiến.

Câu 14:

Tại sao tôn trọng nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị là cần thiết?

Để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

Để đảm bảo thông tin chính xác.

Để duy trì uy tín nghề nghiệp.

Tất cả các phương án trên.

Câu 15:

Tổ chức không vì lợi nhuận có cần thông tin kế toán quản trị không?

Có, vì họ cũng cần quản lý tài chính.

Không, vì họ không hoạt động vì lợi nhuận.

Có, nhưng không cần thiết như tổ chức vì lợi nhuận.

Không, chỉ cần thông tin tài chính.

Câu 16:

Hồng có vi phạm đạo đức nghề nghiệp khi cung cấp thông tin cho Ngọc không?

Có, vì vi phạm bảo mật thông tin.

Không, nếu Hồng đồng ý.

Có, nhưng không nghiêm trọng.

Không, nếu Ngọc có cam kết bảo mật.

Câu 17:

Phân tích khác biệt trong nhận thức về kế toán quản trị theo định nghĩa của Luật kế toán Việt Nam và Hiệp hội kế toán viên quản trị Hoa Kỳ.

Có sự khác biệt lớn.

Không có sự khác biệt.

Khác biệt nhỏ.

Chỉ khác biệt về từ ngữ.

Câu 18:

Thông tin tài chính và phi tài chính khác nhau như thế nào?

Tính chất và đối tượng sử dụng.

Mục đích và cách thức thu thập.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác nhau.

Câu 19:

Yêu cầu về chất lượng thông tin kế toán quản trị là gì?

Chính xác và kịp thời.

Đầy đủ và chi tiết.

Đơn giản và dễ hiểu.

Tất cả các yêu cầu trên.

Câu 20:

Thông tin kế toán quản trị có thể sử dụng cho mục đích gì?

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Ra quyết định kinh doanh.

Cả A và B đều đúng.

Không sử dụng cho mục đích nào.

Câu 21:

Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị yêu cầu điều gì?

Chính trực và trung thực.

Bảo mật thông tin.

A & B đúng.

Không cần phải tuân thủ.

Câu 22:

Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là gì?

Đối tượng phục vụ thông tin.

Thông tin phản ánh quá khứ.

Cả A và B đều đúng.

Không có điểm giống nhau.

Câu 23:

Theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị, người hành nghề phải có trách nhiệm gì?

Không tham gia hoạt động phi đạo đức.

Cung cấp thông tin hợp lý.

Tất cả các trách nhiệm trên.

Câu 24:

Minh nên có cách ứng xử hợp lý là gì khi phát hiện giám đốc bộ phận marketing kê khống chi phí?

Thông báo với kiểm soát viên tài chính.

Thông báo với các giám đốc bộ phận marketing.

Thông báo với hội đồng quản trị.

Không có hành động nào.

Câu 25:

Đạo đức nghề nghiệp của nhân viên kế toán quản trị là gì?

Quy tắc ứng xử phục vụ lợi ích nghề nghiệp.

Các kỹ thuật phân tích tài chính.

Cả A và B đều sai.

Tất cả các ý trên đều đúng.

Câu 26:

Tính linh hoạt của thông tin kế toán quản trị thể hiện ở điểm nào?

Tính chất thông tin.

Phạm vi cung cấp thông tin.

Kỳ báo cáo thông tin.

Cả A, B và C đều đúng.

Câu 27:

Hành vi nào vi phạm chuẩn mực sự tín nhiệm trong kế toán quản trị?

Xử lý khoản định phí như biến phí.

Lựa chọn nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài.

Lựa chọn cơ cấu sản xuất ưu tiên lợi nhuận.

Tất cả các hành vi trên.

Câu 28:

Kế toán viên quản trị cần am hiểu về điều gì?

Kế toán tài chính.

Các chức năng của nhà quản trị.

Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

Tất cả đều đúng.

Câu 29:

Mục tiêu của kế toán quản trị là gì?

Cung cấp thông tin tài chính cho cổ đông.

Cung cấp thông tin phục vụ các chức năng quản lý.

Tất cả các mục tiêu trên.

Không có mục tiêu nào.

Câu 30:

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp có đặc điểm gì?

Chính xác và linh hoạt.

Không bắt buộc và hướng về tương lai.

A & B đúng.

Không có đặc điểm nào.

Câu 31:

Điểm khác biệt giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là gì?

Mục đích sử dụng thông tin khác nhau.

Đối tượng phục vụ khác nhau.

Cả A và B đều đúng.

Không có sự khác biệt.

Câu 32:

Kế toán quản trị giúp nhà quản trị trong việc gì?

Kiểm soát tài chính.

Đánh giá hiệu quả hoạt động.

Tất cả các công việc trên.

Chỉ giúp trong một số lĩnh vực.

Câu 33:

Thông tin kế toán quản trị có ảnh hưởng đến quyết định của ai?

Nhà quản trị cấp cao.

Nhà đầu tư.

Tất cả các đối tượng trên.

Không có ảnh hưởng nào.

Câu 34:

Ai là người chịu trách nhiệm lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp?

Giám đốc điều hành.

Nhà quản trị.

Kế toán viên.

Không ai chịu trách nhiệm.

Câu 35:

Thông tin kế toán quản trị có thể được sử dụng trong điều kiện nào?

Khi có nhu cầu thông tin từ phía quản lý.

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Chỉ trong thời gian ngắn hạn.

Không cần thiết phải sử dụng.

Câu 36:

Số lượng nhân viên kế toán quản trị cần phải có trong một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

Quy mô của tổ chức.

Đặc thù của hoạt động.

Tất cả các yếu tố trên.

Không có yếu tố nào.

Scroll to top