Trắc Nghiệm Kế toán quản trị – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 31 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán doanh nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: TS. Phạm Văn Khải
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên kế toán quản trị

Trắc nghiệm Kế toán Quản trị – Đề 5 là một trong những bài kiểm tra quan trọng thuộc môn Kế toán Quản trị dành cho sinh viên ngành Kế toán và Quản trị kinh doanh. Đề thi này được xây dựng bởi giảng viên giàu kinh nghiệm từ trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) vào năm 2023, nhằm đánh giá kiến thức của sinh viên năm thứ ba về các khía cạnh như phân tích chi phí, lập dự toán, và quản lý ngân sách.

Để giải quyết tốt bài thi này, sinh viên cần nắm vững các khái niệm liên quan đến kế toán chi phí, kỹ năng phân tích tài chính, và phương pháp quản lý hiệu quả nguồn lực doanh nghiệp. Đây là cơ hội tuyệt vời để sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị cho các thử thách trong môi trường công việc thực tế. Hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay nhé!

Câu 1: Để đưa ra được quyết định nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất kinh doanh, người quản lý cần biết những thông tin nào:
A. Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí
B. Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động
C. Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí
D. Tất cả các thông tin nói trên

Câu 2: Theo chức năng hoạt động, chi phí sản xuất kinh doanh được phân thành:
A. Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Cả 3 loại chi phí

Câu 3: Yếu tố chi phí nào trong các yếu tố dưới đây không phải là kết quả của việc phân loại chi phí theo nội dung và tính chất kinh tế của chi phí.
A. Chi phí NVL trực tiếp
B. Chi phí nhân công
C. Chi phí khấu hao TSCĐ
D. Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Câu 4: Dựa vào nội dung và tính chất kinh tế của chi phí, chi phí sản xuất được phân thành:
A. Chi phí NVL
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí sử dụng máy

Câu 5: Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá thành sản phẩm bao gồm khoản mục nào:
A. Chi phí NVL trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí sản xuất chung
D. Cả 3 khoản mục

Câu 6: Chi phí sử dụng máy là chi phí cấu thành nên giá thành sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất nào:
A. Công nghiệp
B. Nông nghiệp
C. Xây lắp
D. Cả 3 loại doanh nghiệp

Câu 7: Từ đặc trưng cơ bản của chi phí biến đổi, khi phân tích chi phí biến đổi, người phân tích chỉ tiêu nào:
A. Tổng số chi phí biến đổi
B. Tỉ suất chi phí biến đổi
C. Cả hai đều đúng
D. Cả hai đều sai

Câu 8: Giả định năm thứ i, thông số a được xác định là 10, b là 0,2, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất là 20 tỷ đồng thì tổng chi phí biến đổi tương ứng là:
A. 12,5
B. 1
C. 12
D. 14

Câu 9: Phù hợp với đặc trưng của chi phí cố định, khi phân tích chi phí cố định, người phân tích chỉ tiêu nào?
A. Tổng số chi phí cố định
B. Tỉ suất chi phí cố định
C. Cả hai đều đúng
D. Cả hai đều sai

Câu 10: Giả định ở năm thứ i, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất được xác định là 20 tỉ đồng, thông số a là 100, b là 2000 thì mức chi phí cố định tính cho 1000đ giá trị sản phẩm sẽ là:
A. 195
B. 198
C. 200
D. 210

Câu 11: Chi phí tự sản xuất chi tiết B là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 15.000đ; chi phí mua ngoài chi tiết nói trên là 90.000đ; cần đưa ra quyết định như thế nào là hợp lí:
A. Tự sản xuất
B. Mua ngoài
C. Cả hai phương án đều đúng
D. Cả hai phương án đều sai

Câu 12: Chi phí mua ngoài chi tiết A là 90.000đ; chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 7.000đ. Cần quyết định như thế nào là hợp lý:
A. Mua ngoài
B. Tự sản xuất
C. Cả hai phương án đều đúng
D. Cả hai phương án đều sai

Câu 13: Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 10.000đ; số lao động của phân xưởng để sản xuất chi tiết A là 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/người/tháng; chi phí mua ngoài là 90.000đ; với thông tin nói trên, quyết định của quản lý như thế nào là hợp lí:
A. Tự sản xuất
B. Mua ngoài
C. Cả hai phương án đều đúng
D. Cả hai phương án đều sai

Câu 14: Chi phí mua ngoài chi tiết B là 90.000đ; chi phí tự sản xuất là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 8.000đ; phân xưởng có 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/1 người/tháng. Với số liệu như trên, nên có quyết định thế nào là hợp lí?
A. Tự sản xuất
B. Mua ngoài
C. Cả hai phương án đều đúng
D. Cả hai phương án đều sai

Câu 15: Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, chi phí gián tiếp là 20.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 7.000đ; chi phí mua ngoài là 95.000đ. Người quản lý quyết định:
A. Mua ngoài
B. Tự sản xuất
C. Cả hai phương án đều đúng
D. Cả hai phương án đều sai

Câu 16: Trong quá trình quản lý, điều hành doanh nghiệp, người quản lý có thể lựa chọn phương án nào:
A. Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?
B. Bán ngay nửa thành phẩm
C. Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán
D. Tất cả các phương án

Câu 17: Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, người quản lý không cần có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:
A. Giá thành của thành phẩm
B. Giá bán của thành phẩm
C. Giá bán của nửa thành phẩm
D. Chi phí tiếp tục chế biến

Câu 18: Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, cần thiết phải có những thông tin nào?
A. Giá bán của thành phẩm
B. Giá bán của nửa thành phẩm
C. Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?
D. Tất cả các thông tin

Câu 19: Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán, cần phải so sánh:
A. Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?
B. Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?
C. Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm
D. Tất cả 3 phương án

Câu 20: Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, cần thiết phải có thông tin nào?
A. Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm
B. Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?
C. Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?
D. Tất cả các thông tin

Câu 21: Để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, người quản lý cần phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:
A. Giá bán của chi tiết sản phẩm?
B. Chi phí của chi tiết sản phẩm?
C. Giá bán của sản phẩm?
D. Chi phí sản xuất của sản phẩm?

Câu 22: Để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, cần phải so sánh:
A. Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?
B. Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?
C. Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?
D. Tất cả 3 phương án

Câu 23: Người quản lý cần phải có thông tin nào để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết sản phẩm hay sử dụng nó để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán (Dựa vào các thông tin được cung cấp, người quản lý cần lựa chọn phương án nào là hợp lý khi xét từ quan điểm kinh tế):
A. Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm
B. Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?
C. Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?
D. Tất cả các thông tin

Câu 24: Tại công ty X, có các số liệu như sau: (đơn vị 1000đ). Giá bán của 1 thành phẩm là 800, giá bán của nửa thành phẩm là 600; chi phí của nửa thành phẩm là 500; chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 180. Cần đưa ra quyết định như thế nào là hợp lý:
A. Bán ngay nửa thành phẩm?
B. Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?
C. Cả hai phương án trên đều đúng
D. Cả hai phương án trên đều sai

Câu 25: Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205
A. Bán ngay nửa thành phẩm
B. Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm
C. Cả hai phương án trên đều đúng
D. Cả hai phương án trên đều sai

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

  • Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

  • Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

  • Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

  • Tất cả các thông tin nói trên

  • Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

  • Chi phí bán hàng

  • Chi phí quản lý doanh nghiệp

  • Cả 3 loại chi phí

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

  • Chi phí NVL

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Chi phí sử dụng máy

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Cả 3 khoản mục

  • Công nghiệp

  • Nông nghiệp

  • Xây lắp

  • Cả 3 loại doanh nghiệp

  • Tổng số chi phí biến đổi

  • Tỉ suất chi phí biến đổi

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 12,5

  • 1

  • 12

  • 14

  • Tổng số chi phí cố định

  • Tỉ suất chi phí cố định

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 195

  • 198

  • 200

  • 210

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

  • Tất cả các phương án

  • Giá thành của thành phẩm

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

  • Tất cả các thông tin

  • Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

  • Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

  • Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

  • Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm?

  • Chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Giá bán của sản phẩm?

  • Chi phí sản xuất của sản phẩm?

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

  • Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

  • Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Bán ngay nửa thành phẩm?

  • Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai


2

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

  • Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

  • Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

  • Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

  • Tất cả các thông tin nói trên

  • Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

  • Chi phí bán hàng

  • Chi phí quản lý doanh nghiệp

  • Cả 3 loại chi phí

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

  • Chi phí NVL

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Chi phí sử dụng máy

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Cả 3 khoản mục

  • Công nghiệp

  • Nông nghiệp

  • Xây lắp

  • Cả 3 loại doanh nghiệp

  • Tổng số chi phí biến đổi

  • Tỉ suất chi phí biến đổi

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 12,5

  • 1

  • 12

  • 14

  • Tổng số chi phí cố định

  • Tỉ suất chi phí cố định

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 195

  • 198

  • 200

  • 210

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

  • Tất cả các phương án

  • Giá thành của thành phẩm

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

  • Tất cả các thông tin

  • Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

  • Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

  • Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

  • Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm?

  • Chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Giá bán của sản phẩm?

  • Chi phí sản xuất của sản phẩm?

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

  • Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

  • Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Bán ngay nửa thành phẩm?

  • Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai


3

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

  • Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

  • Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

  • Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

  • Tất cả các thông tin nói trên

  • Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

  • Chi phí bán hàng

  • Chi phí quản lý doanh nghiệp

  • Cả 3 loại chi phí

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

  • Chi phí NVL

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Chi phí sử dụng máy

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Cả 3 khoản mục

  • Công nghiệp

  • Nông nghiệp

  • Xây lắp

  • Cả 3 loại doanh nghiệp

  • Tổng số chi phí biến đổi

  • Tỉ suất chi phí biến đổi

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 12,5

  • 1

  • 12

  • 14

  • Tổng số chi phí cố định

  • Tỉ suất chi phí cố định

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 195

  • 198

  • 200

  • 210

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

  • Tất cả các phương án

  • Giá thành của thành phẩm

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

  • Tất cả các thông tin

  • Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

  • Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

  • Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

  • Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm?

  • Chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Giá bán của sản phẩm?

  • Chi phí sản xuất của sản phẩm?

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

  • Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

  • Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Bán ngay nửa thành phẩm?

  • Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai


4

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

  • Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

  • Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

  • Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

  • Tất cả các thông tin nói trên

  • Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

  • Chi phí bán hàng

  • Chi phí quản lý doanh nghiệp

  • Cả 3 loại chi phí

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

  • Chi phí NVL

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Chi phí sử dụng máy

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Cả 3 khoản mục

  • Công nghiệp

  • Nông nghiệp

  • Xây lắp

  • Cả 3 loại doanh nghiệp

  • Tổng số chi phí biến đổi

  • Tỉ suất chi phí biến đổi

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 12,5

  • 1

  • 12

  • 14

  • Tổng số chi phí cố định

  • Tỉ suất chi phí cố định

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 195

  • 198

  • 200

  • 210

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

  • Tất cả các phương án

  • Giá thành của thành phẩm

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

  • Tất cả các thông tin

  • Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

  • Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

  • Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

  • Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm?

  • Chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Giá bán của sản phẩm?

  • Chi phí sản xuất của sản phẩm?

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

  • Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

  • Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Bán ngay nửa thành phẩm?

  • Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai


5

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

  • Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

  • Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

  • Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

  • Tất cả các thông tin nói trên

  • Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

  • Chi phí bán hàng

  • Chi phí quản lý doanh nghiệp

  • Cả 3 loại chi phí

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

  • Chi phí NVL

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Chi phí sử dụng máy

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Cả 3 khoản mục

  • Công nghiệp

  • Nông nghiệp

  • Xây lắp

  • Cả 3 loại doanh nghiệp

  • Tổng số chi phí biến đổi

  • Tỉ suất chi phí biến đổi

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 12,5

  • 1

  • 12

  • 14

  • Tổng số chi phí cố định

  • Tỉ suất chi phí cố định

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 195

  • 198

  • 200

  • 210

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

  • Tất cả các phương án

  • Giá thành của thành phẩm

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

  • Tất cả các thông tin

  • Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

  • Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

  • Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

  • Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm?

  • Chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Giá bán của sản phẩm?

  • Chi phí sản xuất của sản phẩm?

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

  • Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

  • Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Bán ngay nửa thành phẩm?

  • Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai


6

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

  • Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

  • Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

  • Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

  • Tất cả các thông tin nói trên

  • Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

  • Chi phí bán hàng

  • Chi phí quản lý doanh nghiệp

  • Cả 3 loại chi phí

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

  • Chi phí NVL

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Chi phí sử dụng máy

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Cả 3 khoản mục

  • Công nghiệp

  • Nông nghiệp

  • Xây lắp

  • Cả 3 loại doanh nghiệp

  • Tổng số chi phí biến đổi

  • Tỉ suất chi phí biến đổi

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 12,5

  • 1

  • 12

  • 14

  • Tổng số chi phí cố định

  • Tỉ suất chi phí cố định

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai

  • 195

  • 198

  • 200

  • 210

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai

  • Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

  • Tất cả các phương án

  • Giá thành của thành phẩm

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

  • Tất cả các thông tin

  • Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

  • Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

  • Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

  • Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm?

  • Chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Giá bán của sản phẩm?

  • Chi phí sản xuất của sản phẩm?

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

  • Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

  • Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả 3 phương án

  • Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả các thông tin

  • Bán ngay nửa thành phẩm?

  • Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai


7

Để đưa ra được quyết định nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất kinh doanh, người quản lý cần biết những thông tin nào:

  • Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

  • Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

  • Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

  • Tất cả các thông tin nói trên


8

Theo chức năng hoạt động, chi phí sản xuất kinh doanh được phân thành:

  • Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

  • Chi phí bán hàng

  • Chi phí quản lý doanh nghiệp

  • Cả 3 loại chi phí


9

Yếu tố chi phí nào trong các yếu tố dưới đây không phải là kết quả của việc phân loại chi phí theo nội dung và tính chất kinh tế của chi phí.

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công

  • Chi phí khấu hao TSCĐ

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền


10

Dựa vào nội dung và tính chất kinh tế của chi phí, chi phí sản xuất được phân thành:

  • Chi phí NVL

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Chi phí sử dụng máy


11

Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá thành sản phẩm bao gồm khoản mục nào:

  • Chi phí NVL trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí sản xuất chung

  • Cả 3 khoản mục


12

Chi phí sử dụng máy là chi phí cấu thành nên giá thành sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất nào:

  • Công nghiệp

  • Nông nghiệp

  • Xây lắp

  • Cả 3 loại doanh nghiệp


13

Từ đặc trưng cơ bản của chi phí biến đổi, khi phân tích chi phí biến đổi, người phân tích chỉ tiêu nào:

  • Tổng số chi phí biến đổi

  • Tỉ suất chi phí biến đổi

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


14

Giả định năm thứ i, thông số a được xác định là 10, b là 0,2, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất là 20 tỷ đồng thì tổng chi phí biến đổi tương ứng là:

  • 12,5

  • 1

  • 12

  • 14


15

Phù hợp với đặc trưng của chi phí cố định, khi phân tích chi phí cố định, người phân tích chỉ tiêu nào?

  • Tổng số chi phí cố định

  • Tỉ suất chi phí cố định

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


16

Giả định ở năm thứ i, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất được xác định là 20 tỉ đồng, thông số a là 100, b là 2000 thì mức chi phí cố định tính cho 1000đ giá trị sản phẩm sẽ là:

  • 195

  • 198

  • 200

  • 210


17

Chi phí tự sản xuất chi tiết B là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 15.000đ; chi phí mua ngoài chi tiết nói trên là 90.000đ; cần đưa ra quyết định như thế nào là hợp lí:

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai


18

Chi phí mua ngoài chi tiết A là 90.000đ; chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 7.000đ. Cần quyết định như thế nào là hợp lý:

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai


19

Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 10.000đ; số lao động của phân xưởng để sản xuất chi tiết A là 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/người/tháng; chi phí mua ngoài là 90.000đ; với thông tin nói trên, quyết định của quản lý như thế nào là hợp lí:

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai


20

Chi phí mua ngoài chi tiết B là 90.000đ; chi phí tự sản xuất là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 8.000đ; phân xưởng có 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/1 người/tháng. Với số liệu như trên, nên có quyết định thế nào là hợp lí?

  • Tự sản xuất

  • Mua ngoài

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai


21

Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, chi phí gián tiếp là 20.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 7.000đ; chi phí mua ngoài là 95.000đ. Người quản lý quyết định:

  • Mua ngoài

  • Tự sản xuất

  • Cả hai phương án đều đúng

  • Cả hai phương án đều sai


22

Trong quá trình quản lý, điều hành doanh nghiệp, người quản lý có thể lựa chọn phương án nào:

  • Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

  • Tất cả các phương án


23

Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, người quản lý không cần có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

  • Giá thành của thành phẩm

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến


24

Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, cần thiết phải có những thông tin nào?

  • Giá bán của thành phẩm

  • Giá bán của nửa thành phẩm

  • Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

  • Tất cả các thông tin


25

Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán, cần phải so sánh:

  • Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

  • Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

  • Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

  • Tất cả 3 phương án


26

Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, cần thiết phải có thông tin nào?

  • Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

  • Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

  • Tất cả các thông tin


27

Để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, người quản lý cần phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm?

  • Chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Giá bán của sản phẩm?

  • Chi phí sản xuất của sản phẩm?


28

Để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, cần phải so sánh:

  • Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

  • Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

  • Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả 3 phương án


29

Người quản lý cần phải có thông tin nào để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết sản phẩm hay sử dụng nó để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán (Dựa vào các thông tin được cung cấp, người quản lý cần lựa chọn phương án nào là hợp lý khi xét từ quan điểm kinh tế):

  • Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

  • Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

  • Tất cả các thông tin


30

Tại công ty X, có các số liệu như sau: (đơn vị 1000đ). Giá bán của 1 thành phẩm là 800, giá bán của nửa thành phẩm là 600; chi phí của nửa thành phẩm là 500; chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 180. Cần đưa ra quyết định như thế nào là hợp lý:

  • Bán ngay nửa thành phẩm?

  • Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai


31

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

  • Bán ngay nửa thành phẩm

  • Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

  • Cả hai phương án trên đều đúng

  • Cả hai phương án trên đều sai

Trắc Nghiệm Kế toán quản trị – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/31
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205


2

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205


3

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205


4

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205


5

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205


6

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205


7

Để đưa ra được quyết định nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất kinh doanh, người quản lý cần biết những thông tin nào:


8

Theo chức năng hoạt động, chi phí sản xuất kinh doanh được phân thành:


9

Yếu tố chi phí nào trong các yếu tố dưới đây không phải là kết quả của việc phân loại chi phí theo nội dung và tính chất kinh tế của chi phí.


10

Dựa vào nội dung và tính chất kinh tế của chi phí, chi phí sản xuất được phân thành:


11

Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá thành sản phẩm bao gồm khoản mục nào:


12

Chi phí sử dụng máy là chi phí cấu thành nên giá thành sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất nào:


13

Từ đặc trưng cơ bản của chi phí biến đổi, khi phân tích chi phí biến đổi, người phân tích chỉ tiêu nào:


14

Giả định năm thứ i, thông số a được xác định là 10, b là 0,2, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất là 20 tỷ đồng thì tổng chi phí biến đổi tương ứng là:


15

Phù hợp với đặc trưng của chi phí cố định, khi phân tích chi phí cố định, người phân tích chỉ tiêu nào?


16

Giả định ở năm thứ i, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất được xác định là 20 tỉ đồng, thông số a là 100, b là 2000 thì mức chi phí cố định tính cho 1000đ giá trị sản phẩm sẽ là:


17

Chi phí tự sản xuất chi tiết B là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 15.000đ; chi phí mua ngoài chi tiết nói trên là 90.000đ; cần đưa ra quyết định như thế nào là hợp lí:


18

Chi phí mua ngoài chi tiết A là 90.000đ; chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 7.000đ. Cần quyết định như thế nào là hợp lý:


19

Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 10.000đ; số lao động của phân xưởng để sản xuất chi tiết A là 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/người/tháng; chi phí mua ngoài là 90.000đ; với thông tin nói trên, quyết định của quản lý như thế nào là hợp lí:


20

Chi phí mua ngoài chi tiết B là 90.000đ; chi phí tự sản xuất là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 8.000đ; phân xưởng có 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/1 người/tháng. Với số liệu như trên, nên có quyết định thế nào là hợp lí?


21

Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, chi phí gián tiếp là 20.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 7.000đ; chi phí mua ngoài là 95.000đ. Người quản lý quyết định:


22

Trong quá trình quản lý, điều hành doanh nghiệp, người quản lý có thể lựa chọn phương án nào:


23

Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, người quản lý không cần có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:


24

Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, cần thiết phải có những thông tin nào?


25

Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán, cần phải so sánh:


26

Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, cần thiết phải có thông tin nào?


27

Để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, người quản lý cần phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:


28

Để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, cần phải so sánh:


29

Người quản lý cần phải có thông tin nào để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết sản phẩm hay sử dụng nó để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán (Dựa vào các thông tin được cung cấp, người quản lý cần lựa chọn phương án nào là hợp lý khi xét từ quan điểm kinh tế):


30

Tại công ty X, có các số liệu như sau: (đơn vị 1000đ). Giá bán của 1 thành phẩm là 800, giá bán của nửa thành phẩm là 600; chi phí của nửa thành phẩm là 500; chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 180. Cần đưa ra quyết định như thế nào là hợp lý:


31

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205


Trắc Nghiệm Kế toán quản trị – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kế toán quản trị – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kế toán quản trị – Đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

Tất cả các thông tin nói trên

Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cả 3 loại chi phí

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Chi phí NVL

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sử dụng máy

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Cả 3 khoản mục

Công nghiệp

Nông nghiệp

Xây lắp

Cả 3 loại doanh nghiệp

Tổng số chi phí biến đổi

Tỉ suất chi phí biến đổi

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

12,5

1

12

14

Tổng số chi phí cố định

Tỉ suất chi phí cố định

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

195

198

200

210

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

Bán ngay nửa thành phẩm

Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

Tất cả các phương án

Giá thành của thành phẩm

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

Tất cả các thông tin

Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

Tất cả các thông tin

Giá bán của chi tiết sản phẩm?

Chi phí của chi tiết sản phẩm?

Giá bán của sản phẩm?

Chi phí sản xuất của sản phẩm?

Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả các thông tin

Bán ngay nửa thành phẩm?

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Bán ngay nửa thành phẩm

Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Câu 2:

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

Tất cả các thông tin nói trên

Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cả 3 loại chi phí

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Chi phí NVL

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sử dụng máy

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Cả 3 khoản mục

Công nghiệp

Nông nghiệp

Xây lắp

Cả 3 loại doanh nghiệp

Tổng số chi phí biến đổi

Tỉ suất chi phí biến đổi

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

12,5

1

12

14

Tổng số chi phí cố định

Tỉ suất chi phí cố định

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

195

198

200

210

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

Bán ngay nửa thành phẩm

Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

Tất cả các phương án

Giá thành của thành phẩm

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

Tất cả các thông tin

Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

Tất cả các thông tin

Giá bán của chi tiết sản phẩm?

Chi phí của chi tiết sản phẩm?

Giá bán của sản phẩm?

Chi phí sản xuất của sản phẩm?

Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả các thông tin

Bán ngay nửa thành phẩm?

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Bán ngay nửa thành phẩm

Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Câu 3:

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

Tất cả các thông tin nói trên

Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cả 3 loại chi phí

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Chi phí NVL

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sử dụng máy

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Cả 3 khoản mục

Công nghiệp

Nông nghiệp

Xây lắp

Cả 3 loại doanh nghiệp

Tổng số chi phí biến đổi

Tỉ suất chi phí biến đổi

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

12,5

1

12

14

Tổng số chi phí cố định

Tỉ suất chi phí cố định

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

195

198

200

210

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

Bán ngay nửa thành phẩm

Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

Tất cả các phương án

Giá thành của thành phẩm

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

Tất cả các thông tin

Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

Tất cả các thông tin

Giá bán của chi tiết sản phẩm?

Chi phí của chi tiết sản phẩm?

Giá bán của sản phẩm?

Chi phí sản xuất của sản phẩm?

Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả các thông tin

Bán ngay nửa thành phẩm?

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Bán ngay nửa thành phẩm

Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Câu 4:

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

Tất cả các thông tin nói trên

Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cả 3 loại chi phí

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Chi phí NVL

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sử dụng máy

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Cả 3 khoản mục

Công nghiệp

Nông nghiệp

Xây lắp

Cả 3 loại doanh nghiệp

Tổng số chi phí biến đổi

Tỉ suất chi phí biến đổi

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

12,5

1

12

14

Tổng số chi phí cố định

Tỉ suất chi phí cố định

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

195

198

200

210

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

Bán ngay nửa thành phẩm

Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

Tất cả các phương án

Giá thành của thành phẩm

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

Tất cả các thông tin

Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

Tất cả các thông tin

Giá bán của chi tiết sản phẩm?

Chi phí của chi tiết sản phẩm?

Giá bán của sản phẩm?

Chi phí sản xuất của sản phẩm?

Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả các thông tin

Bán ngay nửa thành phẩm?

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Bán ngay nửa thành phẩm

Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Câu 5:

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

Tất cả các thông tin nói trên

Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cả 3 loại chi phí

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Chi phí NVL

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sử dụng máy

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Cả 3 khoản mục

Công nghiệp

Nông nghiệp

Xây lắp

Cả 3 loại doanh nghiệp

Tổng số chi phí biến đổi

Tỉ suất chi phí biến đổi

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

12,5

1

12

14

Tổng số chi phí cố định

Tỉ suất chi phí cố định

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

195

198

200

210

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

Bán ngay nửa thành phẩm

Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

Tất cả các phương án

Giá thành của thành phẩm

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

Tất cả các thông tin

Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

Tất cả các thông tin

Giá bán của chi tiết sản phẩm?

Chi phí của chi tiết sản phẩm?

Giá bán của sản phẩm?

Chi phí sản xuất của sản phẩm?

Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả các thông tin

Bán ngay nửa thành phẩm?

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Bán ngay nửa thành phẩm

Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Câu 6:

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

Tất cả các thông tin nói trên

Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cả 3 loại chi phí

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Chi phí NVL

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sử dụng máy

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Cả 3 khoản mục

Công nghiệp

Nông nghiệp

Xây lắp

Cả 3 loại doanh nghiệp

Tổng số chi phí biến đổi

Tỉ suất chi phí biến đổi

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

12,5

1

12

14

Tổng số chi phí cố định

Tỉ suất chi phí cố định

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

195

198

200

210

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

Bán ngay nửa thành phẩm

Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

Tất cả các phương án

Giá thành của thành phẩm

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

Tất cả các thông tin

Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

Tất cả các thông tin

Giá bán của chi tiết sản phẩm?

Chi phí của chi tiết sản phẩm?

Giá bán của sản phẩm?

Chi phí sản xuất của sản phẩm?

Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả 3 phương án

Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả các thông tin

Bán ngay nửa thành phẩm?

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Bán ngay nửa thành phẩm

Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Câu 7:

Để đưa ra được quyết định nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất kinh doanh, người quản lý cần biết những thông tin nào:

Nguồn gốc phát sinh của từng loại chi phí

Tình hình biến động của từng loại chi phí trong mối quan hệ với từng hoạt động

Các nguyên nhân chủ yếu làm tăng (giảm) chi phí

Tất cả các thông tin nói trên

Câu 8:

Theo chức năng hoạt động, chi phí sản xuất kinh doanh được phân thành:

Chi phí sản phẩm (chi phí sản xuất)

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Cả 3 loại chi phí

Câu 9:

Yếu tố chi phí nào trong các yếu tố dưới đây không phải là kết quả của việc phân loại chi phí theo nội dung và tính chất kinh tế của chi phí.

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Câu 10:

Dựa vào nội dung và tính chất kinh tế của chi phí, chi phí sản xuất được phân thành:

Chi phí NVL

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sử dụng máy

Câu 11:

Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá thành sản phẩm bao gồm khoản mục nào:

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Cả 3 khoản mục

Câu 12:

Chi phí sử dụng máy là chi phí cấu thành nên giá thành sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất nào:

Công nghiệp

Nông nghiệp

Xây lắp

Cả 3 loại doanh nghiệp

Câu 13:

Từ đặc trưng cơ bản của chi phí biến đổi, khi phân tích chi phí biến đổi, người phân tích chỉ tiêu nào:

Tổng số chi phí biến đổi

Tỉ suất chi phí biến đổi

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 14:

Giả định năm thứ i, thông số a được xác định là 10, b là 0,2, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất là 20 tỷ đồng thì tổng chi phí biến đổi tương ứng là:

12,5

1

12

14

Câu 15:

Phù hợp với đặc trưng của chi phí cố định, khi phân tích chi phí cố định, người phân tích chỉ tiêu nào?

Tổng số chi phí cố định

Tỉ suất chi phí cố định

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 16:

Giả định ở năm thứ i, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất được xác định là 20 tỉ đồng, thông số a là 100, b là 2000 thì mức chi phí cố định tính cho 1000đ giá trị sản phẩm sẽ là:

195

198

200

210

Câu 17:

Chi phí tự sản xuất chi tiết B là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 15.000đ; chi phí mua ngoài chi tiết nói trên là 90.000đ; cần đưa ra quyết định như thế nào là hợp lí:

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Câu 18:

Chi phí mua ngoài chi tiết A là 90.000đ; chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 7.000đ. Cần quyết định như thế nào là hợp lý:

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Câu 19:

Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 10.000đ; số lao động của phân xưởng để sản xuất chi tiết A là 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/người/tháng; chi phí mua ngoài là 90.000đ; với thông tin nói trên, quyết định của quản lý như thế nào là hợp lí:

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Câu 20:

Chi phí mua ngoài chi tiết B là 90.000đ; chi phí tự sản xuất là 100.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 8.000đ; phân xưởng có 10 công nhân, lương bình quân 1.500.000đ/1 người/tháng. Với số liệu như trên, nên có quyết định thế nào là hợp lí?

Tự sản xuất

Mua ngoài

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Câu 21:

Chi phí tự sản xuất chi tiết A là 100.000đ, chi phí gián tiếp là 20.000đ, trong đó chi phí gián tiếp không thể loại bỏ là 7.000đ; chi phí mua ngoài là 95.000đ. Người quản lý quyết định:

Mua ngoài

Tự sản xuất

Cả hai phương án đều đúng

Cả hai phương án đều sai

Câu 22:

Trong quá trình quản lý, điều hành doanh nghiệp, người quản lý có thể lựa chọn phương án nào:

Tạo ra sản phẩm rồi mới bán?

Bán ngay nửa thành phẩm

Vừa bán ngay nửa thành phẩm vừa tạo ra thành phẩm rồi mới bán

Tất cả các phương án

Câu 23:

Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, người quản lý không cần có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

Giá thành của thành phẩm

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến

Câu 24:

Để có quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, cần thiết phải có những thông tin nào?

Giá bán của thành phẩm

Giá bán của nửa thành phẩm

Chi phí tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán ra?

Tất cả các thông tin

Câu 25:

Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến tạo ra thành phẩm rồi mới bán, cần phải so sánh:

Giữa giá bán của thành phẩm với tổng chi phí để tạo ra thành phẩm đó?

Giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến để tạo ra thành phẩm?

Giữa chi phí tiếp tục chế biến với chênh lệch giá bán thành phẩm so với giá bán nửa thành phẩm

Tất cả 3 phương án

Câu 26:

Để đưa ra quyết định bán ngay nửa thành phẩm hay tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán, cần thiết phải có thông tin nào?

Chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với chi phí sản xuất thành phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của nửa thành phẩm với chi phí tiếp tục chế biến ra thành phẩm?

Chênh lệch giữa chi phí tiếp tục chế biến và chênh lệch giữa giá bán của thành phẩm với giá bán của nửa thành phẩm?

Tất cả các thông tin

Câu 27:

Để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, người quản lý cần phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây:

Giá bán của chi tiết sản phẩm?

Chi phí của chi tiết sản phẩm?

Giá bán của sản phẩm?

Chi phí sản xuất của sản phẩm?

Câu 28:

Để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết của sản phẩm hay sử dụng chi tiết để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán, cần phải so sánh:

Giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí để sản xuất nó?

Giữa giá bán của sản phẩm với chi phí sản xuất sản phẩm?

Giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả 3 phương án

Câu 29:

Người quản lý cần phải có thông tin nào để đưa ra quyết định bán ngay chi tiết sản phẩm hay sử dụng nó để lắp ráp ra sản phẩm rồi mới bán (Dựa vào các thông tin được cung cấp, người quản lý cần lựa chọn phương án nào là hợp lý khi xét từ quan điểm kinh tế):

Chênh lệch giữa giá bán của sản phẩm với chi phí của sản phẩm

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với chi phí của chi tiết sản phẩm?

Chênh lệch giữa giá bán của chi tiết sản phẩm với trị giá của nó được tính vào giá thành của sản phẩm?

Tất cả các thông tin

Câu 30:

Tại công ty X, có các số liệu như sau: (đơn vị 1000đ). Giá bán của 1 thành phẩm là 800, giá bán của nửa thành phẩm là 600; chi phí của nửa thành phẩm là 500; chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 180. Cần đưa ra quyết định như thế nào là hợp lý:

Bán ngay nửa thành phẩm?

Tiếp tục chế biến ra thành phẩm rồi mới bán?

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Câu 31:

Giá bán của thành phẩm là 800; Giá bán của nửa thành phẩm là 600; Chi phí tiếp tục chế biến để có thành phẩm là 205

Bán ngay nửa thành phẩm

Tiếp tục chế biến rồi mới bán thành phẩm

Cả hai phương án trên đều đúng

Cả hai phương án trên đều sai

Scroll to top