Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 27 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kiến trúc máy tính
Trường: Đại học Bách Khoa TP.HCM
Người ra đề: ThS. Đoàn Minh Vững
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên ngành kiến trúc máy tính

Đến với đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính đề 9 người học sẽ tìm hiểu sâu hơn về các đặc trưng của hệ thống nhúng như: kiến trúc phần cứng, các loại bộ vi xử lý và vi điều khiển, hệ điều hành nhúng, các kỹ thuật quản lý bộ nhớ và năng lượng. Bên cạnh đó, sẽ có những câu hỏi về các ứng dụng và thách thức khi thiết kế các hệ thống nhúng có độ tin cậy và bảo mật cao.

Việc nắm vững kiến thức sẽ giúp người học hiểu rõ hơn về những công nghệ then chốt đang định hình thế giới công nghệ hiện đại. Hãy cùng tham khảo và làm đề thi của môn Kiến trúc máy tính ngay hôm nay nhé!

Câu 1: Tốc độ quay của đĩa cứng liên quan tới:
A. Dung lượng của ổ đĩa
B. Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa
C. Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa
D. Thời gian truy tìm các Sector

Câu 2: Địa chỉ từ C8000 đến C9FFF có bao nhiêu KROM tương ứng:
A. 32 KROM
B. 8 KROM
C. 16 KROM
D. 128 KROM

Câu 4: Trong chế độ thực địa chỉ vật lý của ô nhớ trong bộ nhớ vật lý được xác định từ địa chỉ logic như sau:
A. Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset
B. Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset
C. Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset
D. Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

Câu 5: Địa chỉ nền đoạn nhớ:
A. là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó
B. là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó
C. được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10
D. được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

Câu 6: Chọn ý đúng nhất: Trong máy vi tính, RAM:
A. Là bộ nhớ chính trong máy tính
B. Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)
C. Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng
D. Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

Câu 7: Lệnh chuyển dữ liệu MOV [2345h], AX thực hiện công việc:
A. chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX
B. chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX
C. chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]
D. chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

Câu 9: Trong kiến trúc xử lý 16 bit, cặp thanh ghi DS: SI:
A. trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu
B. trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích
C. trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu
D. trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

Câu 11: Trong CPU với 1 đường ống thực hiện lệnh theo 5 công đoạn thì khi áp dụng kỹ thuật đường ống:
A. tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần
B. tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng
C. tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm
D. tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

Câu 12: Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn thì theo kỹ thuật đường ống:
A. tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần
B. trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh
C. trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau
D. trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

Câu 13: Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn và CPU có 2 đường ống thì theo kỹ thuật xử lý song song mức lệnh:
A. Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần
B. Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau
C. Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh
D. Câu trả lời khác

Câu 14: Để thực hiện chương trình đã có trong bộ nhớ thì:
A. CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện
B. CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện
C. Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện
D. Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

Câu 15: Thành phần quan trọng nhất của máy tính số là:
A. Bộ nhớ trong
B. CPU
C. Bộ nhớ ngoài
D. Các thiết bị vào/ra dữ liệu

Câu 16: Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến:
A. chỉ Bus dữ liệu là đủ
B. Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu
C. Bus dữ liệu và bus địa chỉ
D. Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

Câu 17: Trong máy vi tính PC địa chỉ vật lý của các thiết bị vào/ra do:
A. Hệ điều hành gán cho thiết bị
B. Người sử dụng gán cho thiết bị
C. Nhà sản xuất gán cho thiết bị
D. Trình điều khiển gán cho thiết bị

Câu 18: Chương trình đầu tiên máy tính PC thực hiện khi khởi động là:
A. Chương trình kiểm tra hệ thống POST
B. Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn
C. Chương trình đọc cung khởi động
D. Chương trình quét ROM mở rộng

Câu 19: Trong PC bộ phận phần cứng nào sau đây đóng vai trò điều khiển hầu hết các thiết bị khác:
A. Bộ nhớ
B. Ổ đĩa cứng
C. Bản mạch chính
D. Vi xử lý trung tâm

Câu 20: Với 24 đường địa chỉ vi xử lý trung tâm có thể quản lý được bộ nhớ vật lý với dung lượng tối đa là:
A. 24MB
B. 24KB
C. 242 Bytes
D. 224 Bytes

Câu 21: Những chương trình đầu tiên được thực hiện khi khởi động máy vi tính PC nằm ở:
A. Bộ nhớ RAM
B. ổ đĩa khởi động
C. Bộ nhớ ROM
D. Thiết bị CMOS

Câu 22: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn chế độ thực sử dụng 20 bits địa chỉ, địa chỉ đoạn được hiểu là:
A. Địa chỉ của đoạn nhớ
B. Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn
C. 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn
D. Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Câu 23: Máy tính không thể chạy được các chương trình khi không có:
A. Bộ nhớ
B. Bàn phím
C. Màn hình
D. Chuột

Câu 24: Khẳng định nào là SAI trong các khẳng định sau:
A. Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện
B. Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái
C. Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó
D. Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

Câu 25: Bus địa chỉ trong máy tính:
A. Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU
B. Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra
C. Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra
D. Kết hợp (1) và (2)

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bus địa chỉ trong máy tính:

  • Dung lượng của ổ đĩa

  • Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

  • Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

  • Thời gian truy tìm các Sector

  • 32 KROM

  • 8 KROM

  • 16 KROM

  • 128 KROM

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

  • Là bộ nhớ chính trong máy tính

  • Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

  • Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

  • Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

  • chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

  • chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

  • chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

  • chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

  • trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

  • trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

  • Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

  • Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

  • Câu trả lời khác

  • CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

  • CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

  • Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

  • Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

  • Bộ nhớ trong

  • CPU

  • Bộ nhớ ngoài

  • Các thiết bị vào/ra dữ liệu

  • chỉ Bus dữ liệu là đủ

  • Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

  • Bus dữ liệu và bus địa chỉ

  • Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

  • Hệ điều hành gán cho thiết bị

  • Người sử dụng gán cho thiết bị

  • Nhà sản xuất gán cho thiết bị

  • Trình điều khiển gán cho thiết bị

  • Chương trình kiểm tra hệ thống POST

  • Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

  • Chương trình đọc cung khởi động

  • Chương trình quét ROM mở rộng

  • Bộ nhớ

  • Ổ đĩa cứng

  • Bản mạch chính

  • Vi xử lý trung tâm

  • 24MB

  • 24KB

  • 242 Bytes

  • 224 Bytes

  • Bộ nhớ RAM

  • ổ đĩa khởi động

  • Bộ nhớ ROM

  • Thiết bị CMOS

  • Địa chỉ của đoạn nhớ

  • Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

  • 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

  • Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

  • Bộ nhớ

  • Bàn phím

  • Màn hình

  • Chuột

  • Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

  • Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

  • Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

  • Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

  • Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

  • Kết hợp (1) và (2)


2

Bus địa chỉ trong máy tính:

  • Dung lượng của ổ đĩa

  • Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

  • Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

  • Thời gian truy tìm các Sector

  • 32 KROM

  • 8 KROM

  • 16 KROM

  • 128 KROM

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

  • Là bộ nhớ chính trong máy tính

  • Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

  • Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

  • Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

  • chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

  • chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

  • chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

  • chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

  • trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

  • trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

  • Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

  • Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

  • Câu trả lời khác

  • CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

  • CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

  • Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

  • Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

  • Bộ nhớ trong

  • CPU

  • Bộ nhớ ngoài

  • Các thiết bị vào/ra dữ liệu

  • chỉ Bus dữ liệu là đủ

  • Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

  • Bus dữ liệu và bus địa chỉ

  • Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

  • Hệ điều hành gán cho thiết bị

  • Người sử dụng gán cho thiết bị

  • Nhà sản xuất gán cho thiết bị

  • Trình điều khiển gán cho thiết bị

  • Chương trình kiểm tra hệ thống POST

  • Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

  • Chương trình đọc cung khởi động

  • Chương trình quét ROM mở rộng

  • Bộ nhớ

  • Ổ đĩa cứng

  • Bản mạch chính

  • Vi xử lý trung tâm

  • 24MB

  • 24KB

  • 242 Bytes

  • 224 Bytes

  • Bộ nhớ RAM

  • ổ đĩa khởi động

  • Bộ nhớ ROM

  • Thiết bị CMOS

  • Địa chỉ của đoạn nhớ

  • Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

  • 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

  • Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

  • Bộ nhớ

  • Bàn phím

  • Màn hình

  • Chuột

  • Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

  • Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

  • Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

  • Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

  • Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

  • Kết hợp (1) và (2)


3

Bus địa chỉ trong máy tính:

  • Dung lượng của ổ đĩa

  • Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

  • Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

  • Thời gian truy tìm các Sector

  • 32 KROM

  • 8 KROM

  • 16 KROM

  • 128 KROM

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

  • Là bộ nhớ chính trong máy tính

  • Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

  • Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

  • Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

  • chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

  • chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

  • chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

  • chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

  • trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

  • trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

  • Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

  • Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

  • Câu trả lời khác

  • CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

  • CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

  • Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

  • Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

  • Bộ nhớ trong

  • CPU

  • Bộ nhớ ngoài

  • Các thiết bị vào/ra dữ liệu

  • chỉ Bus dữ liệu là đủ

  • Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

  • Bus dữ liệu và bus địa chỉ

  • Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

  • Hệ điều hành gán cho thiết bị

  • Người sử dụng gán cho thiết bị

  • Nhà sản xuất gán cho thiết bị

  • Trình điều khiển gán cho thiết bị

  • Chương trình kiểm tra hệ thống POST

  • Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

  • Chương trình đọc cung khởi động

  • Chương trình quét ROM mở rộng

  • Bộ nhớ

  • Ổ đĩa cứng

  • Bản mạch chính

  • Vi xử lý trung tâm

  • 24MB

  • 24KB

  • 242 Bytes

  • 224 Bytes

  • Bộ nhớ RAM

  • ổ đĩa khởi động

  • Bộ nhớ ROM

  • Thiết bị CMOS

  • Địa chỉ của đoạn nhớ

  • Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

  • 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

  • Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

  • Bộ nhớ

  • Bàn phím

  • Màn hình

  • Chuột

  • Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

  • Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

  • Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

  • Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

  • Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

  • Kết hợp (1) và (2)


4

Bus địa chỉ trong máy tính:

  • Dung lượng của ổ đĩa

  • Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

  • Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

  • Thời gian truy tìm các Sector

  • 32 KROM

  • 8 KROM

  • 16 KROM

  • 128 KROM

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

  • Là bộ nhớ chính trong máy tính

  • Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

  • Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

  • Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

  • chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

  • chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

  • chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

  • chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

  • trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

  • trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

  • Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

  • Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

  • Câu trả lời khác

  • CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

  • CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

  • Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

  • Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

  • Bộ nhớ trong

  • CPU

  • Bộ nhớ ngoài

  • Các thiết bị vào/ra dữ liệu

  • chỉ Bus dữ liệu là đủ

  • Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

  • Bus dữ liệu và bus địa chỉ

  • Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

  • Hệ điều hành gán cho thiết bị

  • Người sử dụng gán cho thiết bị

  • Nhà sản xuất gán cho thiết bị

  • Trình điều khiển gán cho thiết bị

  • Chương trình kiểm tra hệ thống POST

  • Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

  • Chương trình đọc cung khởi động

  • Chương trình quét ROM mở rộng

  • Bộ nhớ

  • Ổ đĩa cứng

  • Bản mạch chính

  • Vi xử lý trung tâm

  • 24MB

  • 24KB

  • 242 Bytes

  • 224 Bytes

  • Bộ nhớ RAM

  • ổ đĩa khởi động

  • Bộ nhớ ROM

  • Thiết bị CMOS

  • Địa chỉ của đoạn nhớ

  • Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

  • 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

  • Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

  • Bộ nhớ

  • Bàn phím

  • Màn hình

  • Chuột

  • Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

  • Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

  • Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

  • Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

  • Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

  • Kết hợp (1) và (2)


5

Bus địa chỉ trong máy tính:

  • Dung lượng của ổ đĩa

  • Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

  • Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

  • Thời gian truy tìm các Sector

  • 32 KROM

  • 8 KROM

  • 16 KROM

  • 128 KROM

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

  • Là bộ nhớ chính trong máy tính

  • Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

  • Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

  • Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

  • chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

  • chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

  • chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

  • chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

  • trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

  • trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

  • Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

  • Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

  • Câu trả lời khác

  • CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

  • CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

  • Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

  • Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

  • Bộ nhớ trong

  • CPU

  • Bộ nhớ ngoài

  • Các thiết bị vào/ra dữ liệu

  • chỉ Bus dữ liệu là đủ

  • Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

  • Bus dữ liệu và bus địa chỉ

  • Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

  • Hệ điều hành gán cho thiết bị

  • Người sử dụng gán cho thiết bị

  • Nhà sản xuất gán cho thiết bị

  • Trình điều khiển gán cho thiết bị

  • Chương trình kiểm tra hệ thống POST

  • Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

  • Chương trình đọc cung khởi động

  • Chương trình quét ROM mở rộng

  • Bộ nhớ

  • Ổ đĩa cứng

  • Bản mạch chính

  • Vi xử lý trung tâm

  • 24MB

  • 24KB

  • 242 Bytes

  • 224 Bytes

  • Bộ nhớ RAM

  • ổ đĩa khởi động

  • Bộ nhớ ROM

  • Thiết bị CMOS

  • Địa chỉ của đoạn nhớ

  • Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

  • 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

  • Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

  • Bộ nhớ

  • Bàn phím

  • Màn hình

  • Chuột

  • Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

  • Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

  • Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

  • Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

  • Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

  • Kết hợp (1) và (2)


6

Tốc độ quay của đĩa cứng liên quan tới:

  • Dung lượng của ổ đĩa

  • Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

  • Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

  • Thời gian truy tìm các Sector


7

Địa chỉ từ C8000 đến C9FFF có bao nhiêu KROM tương ứng:

  • 32 KROM

  • 8 KROM

  • 16 KROM

  • 128 KROM


8

Trong chế độ thực địa chỉ vật lý của ô nhớ trong bộ nhớ vật lý được xác định từ địa chỉ logic như sau:

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

  • Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset


9

Địa chỉ nền đoạn nhớ:

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

  • là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

  • được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002


10

Chọn ý đúng nhất: Trong máy vi tính, RAM:

  • Là bộ nhớ chính trong máy tính

  • Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

  • Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

  • Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory


11

Lệnh chuyển dữ liệu MOV [2345h], AX thực hiện công việc:

  • chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

  • chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

  • chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

  • chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX


12

Trong kiến trúc xử lý 16 bit, cặp thanh ghi DS: SI:

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

  • trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

  • trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự


13

Trong CPU với 1 đường ống thực hiện lệnh theo 5 công đoạn thì khi áp dụng kỹ thuật đường ống:

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

  • tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm


14

Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn thì theo kỹ thuật đường ống:

  • tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

  • trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

  • trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh


15

Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn và CPU có 2 đường ống thì theo kỹ thuật xử lý song song mức lệnh:

  • Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

  • Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

  • Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

  • Câu trả lời khác


16

Để thực hiện chương trình đã có trong bộ nhớ thì:

  • CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

  • CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

  • Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

  • Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện


17

Thành phần quan trọng nhất của máy tính số là:

  • Bộ nhớ trong

  • CPU

  • Bộ nhớ ngoài

  • Các thiết bị vào/ra dữ liệu


18

Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến:

  • chỉ Bus dữ liệu là đủ

  • Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

  • Bus dữ liệu và bus địa chỉ

  • Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ


19

Trong máy vi tính PC địa chỉ vật lý của các thiết bị vào/ra do:

  • Hệ điều hành gán cho thiết bị

  • Người sử dụng gán cho thiết bị

  • Nhà sản xuất gán cho thiết bị

  • Trình điều khiển gán cho thiết bị


20

Chương trình đầu tiên máy tính PC thực hiện khi khởi động là:

  • Chương trình kiểm tra hệ thống POST

  • Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

  • Chương trình đọc cung khởi động

  • Chương trình quét ROM mở rộng


21

Trong PC bộ phận phần cứng nào sau đây đóng vai trò điều khiển hầu hết các thiết bị khác:

  • Bộ nhớ

  • Ổ đĩa cứng

  • Bản mạch chính

  • Vi xử lý trung tâm


22

Với 24 đường địa chỉ vi xử lý trung tâm có thể quản lý được bộ nhớ vật lý với dung lượng tối đa là:

  • 24MB

  • 24KB

  • 242 Bytes

  • 224 Bytes


23

Những chương trình đầu tiên được thực hiện khi khởi động máy vi tính PC nằm ở:

  • Bộ nhớ RAM

  • ổ đĩa khởi động

  • Bộ nhớ ROM

  • Thiết bị CMOS


24

Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn chế độ thực sử dụng 20 bits địa chỉ, địa chỉ đoạn được hiểu là:

  • Địa chỉ của đoạn nhớ

  • Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

  • 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

  • Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn


25

Máy tính không thể chạy được các chương trình khi không có:

  • Bộ nhớ

  • Bàn phím

  • Màn hình

  • Chuột


26

Khẳng định nào là SAI trong các khẳng định sau:

  • Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

  • Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

  • Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

  • Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU


27

Bus địa chỉ trong máy tính:

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

  • Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

  • Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

  • Kết hợp (1) và (2)

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/27
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bus địa chỉ trong máy tính:


2

Bus địa chỉ trong máy tính:


3

Bus địa chỉ trong máy tính:


4

Bus địa chỉ trong máy tính:


5

Bus địa chỉ trong máy tính:


6

Tốc độ quay của đĩa cứng liên quan tới:


7

Địa chỉ từ C8000 đến C9FFF có bao nhiêu KROM tương ứng:


8

Trong chế độ thực địa chỉ vật lý của ô nhớ trong bộ nhớ vật lý được xác định từ địa chỉ logic như sau:


9

Địa chỉ nền đoạn nhớ:


10

Chọn ý đúng nhất: Trong máy vi tính, RAM:


11

Lệnh chuyển dữ liệu MOV [2345h], AX thực hiện công việc:


12

Trong kiến trúc xử lý 16 bit, cặp thanh ghi DS: SI:


13

Trong CPU với 1 đường ống thực hiện lệnh theo 5 công đoạn thì khi áp dụng kỹ thuật đường ống:


14

Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn thì theo kỹ thuật đường ống:


15

Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn và CPU có 2 đường ống thì theo kỹ thuật xử lý song song mức lệnh:


16

Để thực hiện chương trình đã có trong bộ nhớ thì:


17

Thành phần quan trọng nhất của máy tính số là:


18

Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến:


19

Trong máy vi tính PC địa chỉ vật lý của các thiết bị vào/ra do:


20

Chương trình đầu tiên máy tính PC thực hiện khi khởi động là:


21

Trong PC bộ phận phần cứng nào sau đây đóng vai trò điều khiển hầu hết các thiết bị khác:


22

Với 24 đường địa chỉ vi xử lý trung tâm có thể quản lý được bộ nhớ vật lý với dung lượng tối đa là:


23

Những chương trình đầu tiên được thực hiện khi khởi động máy vi tính PC nằm ở:


24

Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn chế độ thực sử dụng 20 bits địa chỉ, địa chỉ đoạn được hiểu là:


25

Máy tính không thể chạy được các chương trình khi không có:


26

Khẳng định nào là SAI trong các khẳng định sau:


27

Bus địa chỉ trong máy tính:


Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bus địa chỉ trong máy tính:

Dung lượng của ổ đĩa

Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

Thời gian truy tìm các Sector

32 KROM

8 KROM

16 KROM

128 KROM

Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

Là bộ nhớ chính trong máy tính

Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

Câu trả lời khác

CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

Bộ nhớ trong

CPU

Bộ nhớ ngoài

Các thiết bị vào/ra dữ liệu

chỉ Bus dữ liệu là đủ

Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

Bus dữ liệu và bus địa chỉ

Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

Hệ điều hành gán cho thiết bị

Người sử dụng gán cho thiết bị

Nhà sản xuất gán cho thiết bị

Trình điều khiển gán cho thiết bị

Chương trình kiểm tra hệ thống POST

Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

Chương trình đọc cung khởi động

Chương trình quét ROM mở rộng

Bộ nhớ

Ổ đĩa cứng

Bản mạch chính

Vi xử lý trung tâm

24MB

24KB

242 Bytes

224 Bytes

Bộ nhớ RAM

ổ đĩa khởi động

Bộ nhớ ROM

Thiết bị CMOS

Địa chỉ của đoạn nhớ

Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Bộ nhớ

Bàn phím

Màn hình

Chuột

Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

Kết hợp (1) và (2)

Câu 2:

Bus địa chỉ trong máy tính:

Dung lượng của ổ đĩa

Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

Thời gian truy tìm các Sector

32 KROM

8 KROM

16 KROM

128 KROM

Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

Là bộ nhớ chính trong máy tính

Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

Câu trả lời khác

CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

Bộ nhớ trong

CPU

Bộ nhớ ngoài

Các thiết bị vào/ra dữ liệu

chỉ Bus dữ liệu là đủ

Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

Bus dữ liệu và bus địa chỉ

Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

Hệ điều hành gán cho thiết bị

Người sử dụng gán cho thiết bị

Nhà sản xuất gán cho thiết bị

Trình điều khiển gán cho thiết bị

Chương trình kiểm tra hệ thống POST

Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

Chương trình đọc cung khởi động

Chương trình quét ROM mở rộng

Bộ nhớ

Ổ đĩa cứng

Bản mạch chính

Vi xử lý trung tâm

24MB

24KB

242 Bytes

224 Bytes

Bộ nhớ RAM

ổ đĩa khởi động

Bộ nhớ ROM

Thiết bị CMOS

Địa chỉ của đoạn nhớ

Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Bộ nhớ

Bàn phím

Màn hình

Chuột

Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

Kết hợp (1) và (2)

Câu 3:

Bus địa chỉ trong máy tính:

Dung lượng của ổ đĩa

Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

Thời gian truy tìm các Sector

32 KROM

8 KROM

16 KROM

128 KROM

Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

Là bộ nhớ chính trong máy tính

Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

Câu trả lời khác

CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

Bộ nhớ trong

CPU

Bộ nhớ ngoài

Các thiết bị vào/ra dữ liệu

chỉ Bus dữ liệu là đủ

Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

Bus dữ liệu và bus địa chỉ

Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

Hệ điều hành gán cho thiết bị

Người sử dụng gán cho thiết bị

Nhà sản xuất gán cho thiết bị

Trình điều khiển gán cho thiết bị

Chương trình kiểm tra hệ thống POST

Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

Chương trình đọc cung khởi động

Chương trình quét ROM mở rộng

Bộ nhớ

Ổ đĩa cứng

Bản mạch chính

Vi xử lý trung tâm

24MB

24KB

242 Bytes

224 Bytes

Bộ nhớ RAM

ổ đĩa khởi động

Bộ nhớ ROM

Thiết bị CMOS

Địa chỉ của đoạn nhớ

Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Bộ nhớ

Bàn phím

Màn hình

Chuột

Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

Kết hợp (1) và (2)

Câu 4:

Bus địa chỉ trong máy tính:

Dung lượng của ổ đĩa

Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

Thời gian truy tìm các Sector

32 KROM

8 KROM

16 KROM

128 KROM

Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

Là bộ nhớ chính trong máy tính

Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

Câu trả lời khác

CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

Bộ nhớ trong

CPU

Bộ nhớ ngoài

Các thiết bị vào/ra dữ liệu

chỉ Bus dữ liệu là đủ

Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

Bus dữ liệu và bus địa chỉ

Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

Hệ điều hành gán cho thiết bị

Người sử dụng gán cho thiết bị

Nhà sản xuất gán cho thiết bị

Trình điều khiển gán cho thiết bị

Chương trình kiểm tra hệ thống POST

Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

Chương trình đọc cung khởi động

Chương trình quét ROM mở rộng

Bộ nhớ

Ổ đĩa cứng

Bản mạch chính

Vi xử lý trung tâm

24MB

24KB

242 Bytes

224 Bytes

Bộ nhớ RAM

ổ đĩa khởi động

Bộ nhớ ROM

Thiết bị CMOS

Địa chỉ của đoạn nhớ

Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Bộ nhớ

Bàn phím

Màn hình

Chuột

Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

Kết hợp (1) và (2)

Câu 5:

Bus địa chỉ trong máy tính:

Dung lượng của ổ đĩa

Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

Thời gian truy tìm các Sector

32 KROM

8 KROM

16 KROM

128 KROM

Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

Là bộ nhớ chính trong máy tính

Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

Câu trả lời khác

CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

Bộ nhớ trong

CPU

Bộ nhớ ngoài

Các thiết bị vào/ra dữ liệu

chỉ Bus dữ liệu là đủ

Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

Bus dữ liệu và bus địa chỉ

Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

Hệ điều hành gán cho thiết bị

Người sử dụng gán cho thiết bị

Nhà sản xuất gán cho thiết bị

Trình điều khiển gán cho thiết bị

Chương trình kiểm tra hệ thống POST

Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

Chương trình đọc cung khởi động

Chương trình quét ROM mở rộng

Bộ nhớ

Ổ đĩa cứng

Bản mạch chính

Vi xử lý trung tâm

24MB

24KB

242 Bytes

224 Bytes

Bộ nhớ RAM

ổ đĩa khởi động

Bộ nhớ ROM

Thiết bị CMOS

Địa chỉ của đoạn nhớ

Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Bộ nhớ

Bàn phím

Màn hình

Chuột

Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

Kết hợp (1) và (2)

Câu 6:

Tốc độ quay của đĩa cứng liên quan tới:

Dung lượng của ổ đĩa

Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

Thời gian truy tìm các Sector

Câu 7:

Địa chỉ từ C8000 đến C9FFF có bao nhiêu KROM tương ứng:

32 KROM

8 KROM

16 KROM

128 KROM

Câu 8:

Trong chế độ thực địa chỉ vật lý của ô nhớ trong bộ nhớ vật lý được xác định từ địa chỉ logic như sau:

Địa chỉ vật lý = địa chỉ nền đoạn + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10002 + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 16h + Địa chỉ offset

Địa chỉ vật lý = địa chỉ đoạn * 10 + Địa chỉ offset

Câu 9:

Địa chỉ nền đoạn nhớ:

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý cao nhất trong đoạn nhớ đó

là địa chỉ vật lý của ô nhớ có địa chỉ vật lý thấp nhất trong đoạn nhớ đó

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10

được xác định bằng Địa chỉ đoạn * 10002

Câu 10:

Chọn ý đúng nhất: Trong máy vi tính, RAM:

Là bộ nhớ chính trong máy tính

Có chức năng chứa các phần mềm hệ thống (hệ điều hành)

Có chức năng chứa dữ liệu của Chương trình ứng dụng

Là viết tắt của cụm từ Random Access Memory

Câu 11:

Lệnh chuyển dữ liệu MOV [2345h], AX thực hiện công việc:

chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX

chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX

chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]

chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX

Câu 12:

Trong kiến trúc xử lý 16 bit, cặp thanh ghi DS: SI:

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích

trỏ đến đoạn nhớ chứa ô nhớ trong đoạn dữ liệu

trỏ đến ô nhớ chứa xâu ký tự

Câu 13:

Trong CPU với 1 đường ống thực hiện lệnh theo 5 công đoạn thì khi áp dụng kỹ thuật đường ống:

tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần

tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm

tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm

Câu 14:

Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn thì theo kỹ thuật đường ống:

tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau

trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh

Câu 15:

Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn và CPU có 2 đường ống thì theo kỹ thuật xử lý song song mức lệnh:

Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần

Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau

Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của nhau của 2 lệnh

Câu trả lời khác

Câu 16:

Để thực hiện chương trình đã có trong bộ nhớ thì:

CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện

CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện

Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện

Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện

Câu 17:

Thành phần quan trọng nhất của máy tính số là:

Bộ nhớ trong

CPU

Bộ nhớ ngoài

Các thiết bị vào/ra dữ liệu

Câu 18:

Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến:

chỉ Bus dữ liệu là đủ

Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

Bus dữ liệu và bus địa chỉ

Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

Câu 19:

Trong máy vi tính PC địa chỉ vật lý của các thiết bị vào/ra do:

Hệ điều hành gán cho thiết bị

Người sử dụng gán cho thiết bị

Nhà sản xuất gán cho thiết bị

Trình điều khiển gán cho thiết bị

Câu 20:

Chương trình đầu tiên máy tính PC thực hiện khi khởi động là:

Chương trình kiểm tra hệ thống POST

Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

Chương trình đọc cung khởi động

Chương trình quét ROM mở rộng

Câu 21:

Trong PC bộ phận phần cứng nào sau đây đóng vai trò điều khiển hầu hết các thiết bị khác:

Bộ nhớ

Ổ đĩa cứng

Bản mạch chính

Vi xử lý trung tâm

Câu 22:

Với 24 đường địa chỉ vi xử lý trung tâm có thể quản lý được bộ nhớ vật lý với dung lượng tối đa là:

24MB

24KB

242 Bytes

224 Bytes

Câu 23:

Những chương trình đầu tiên được thực hiện khi khởi động máy vi tính PC nằm ở:

Bộ nhớ RAM

ổ đĩa khởi động

Bộ nhớ ROM

Thiết bị CMOS

Câu 24:

Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn chế độ thực sử dụng 20 bits địa chỉ, địa chỉ đoạn được hiểu là:

Địa chỉ của đoạn nhớ

Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Câu 25:

Máy tính không thể chạy được các chương trình khi không có:

Bộ nhớ

Bàn phím

Màn hình

Chuột

Câu 26:

Khẳng định nào là SAI trong các khẳng định sau:

Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

Câu 27:

Bus địa chỉ trong máy tính:

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ bộ nhớ tới CPU

Truyền các tín hiệu địa chỉ từ CPU tới bộ nhớ và tới các thiết bị vào ra

Dùng để truyền các tín hiệu địa chỉ từ DMAC tới bộ nhớ, từ DMAC tới các thiết bị vào/ra

Kết hợp (1) và (2)

Scroll to top