Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Ký Sinh Trùng học
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: ThS. BS. Trần Văn Quang
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Y

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng là một trong những đề thi thuộc môn Ký Sinh Trùng học dành cho sinh viên ngành Y khoa của các trường đại học có chương trình đào tạo về Y học, như Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường do các giảng viên chuyên ngành Ký Sinh Trùng ra đề, ví dụ như ThS. BS. Trần Văn Quang, một giảng viên uy tín tại khoa Ký Sinh Trùng của trường. Đề thi giúp sinh viên ôn tập và kiểm tra kiến thức về vòng đời của các loài ký sinh, các bệnh lý liên quan, và phương pháp phòng ngừa. Đối tượng của đề thi thường là sinh viên năm 3, khi bắt đầu học chuyên sâu về các bệnh truyền nhiễm và tác nhân ký sinh.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là:

  • Nhiệt độ từ 10°C – 15°C

  • Nhiệt độ từ 15°C – 20°C

  • Nhiệt độ từ 20°C – 25°C

  • Nhiệt độ từ 25°C – 30°C


2

Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng

  • Đúng

  • Sai


3

Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi

  • Đúng

  • Sai


4

Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trứng giun tóc phát triển tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:

  • 5 – 10 ngày

  • 11-16 ngày

  • 17 – 30 ngày

  • 40-50 ngày


5

Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:

  • Đúng

  • Sai


6

Ăn rau sống, người ta có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:

  • Giun đũa

  • Amip lỵ

  • Giardia lamblia

  • Trichomonas Vaginalis


7

Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:

  • Dày thành ống mật, tắc ống mật

  • Viêm gan, xơ hoá lan toả ở khoảng cửa, gan thoái hoá mỡ

  • Loạn sản tế bào, ung thư gan

  • Dày thành ống mật, tắc ống mật; viêm gan, xơ hoá lan toả ở khoảng cửa, gan thoái hoá mỡ


8

Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:

  • Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ỉ vùng gan

  • Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẩn

  • Bạch cầu toan tính 70-80%

  • Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ỉ vùng gan; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẩn


9

Tỷ lệ nhiễm giun tóc ở trẻ em cao hơn ở người lớn

  • Đúng

  • Sai


10

Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:

  • 10-19%

  • 20-40%

  • 41-50%

  • 51-60%


11

Ngoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký sinh ở trực tràng

  • Đúng

  • Sai


12

Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là:

  • Trên 20 năm

  • Từ 10 – 15 năm

  • Từ 4 – 5 năm

  • Từ 5 – 6 năm


13

Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:

  • Các triệu chứng lâm sàng

  • Thói quen ăn cá gỏi

  • Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)

  • Hình ảnh siêu âm gan


14

Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:

  • Metronidazol

  • Albendazlo

  • Levamizol

  • Praziquantel


15

Phần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của:

  • Giun kim

  • Giun đũa

  • Giun tóc

  • Giun móc


16

Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:

  • Không ăn cá gỏi

  • Không ăn tôm sống

  • Không ăn cua nướng

  • Không ăn ốc


17

Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:

  • Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn

  • Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ

  • Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn

  • Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ


18

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta

  • Dùng phân bắc chưa ủ kỹ bón hoa màu

  • Cường độ nắng

  • Số giờ nắng

  • Độ ẩm của đất


19

Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:

  • Phân

  • Máu

  • X quang phổi

  • Nước tiểu


20

Kích thước của trứng sán lá gan lớn:

  • (40-60) μm x (10-12) μm

  • (70-90) μm x (30-40) μm

  • (100-120) μm x (30-40) μm

  • (130-150) μm x (60-90) μm


21

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:

  • Gà, vịt

  • Lợn

  • Trâu, bò

  • Chuột


22

Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:

  • Giun móc nhiều hơn giun mỏ

  • Giun móc ít hơn giun mỏ

  • Giun móc bằng như giun mỏ

  • Giun móc: 0,02ml/con/ngày


23

Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:

  • 1-5 ngày

  • 6-8 ngày

  • 9-15 ngày

  • 16-20 ngày


24

Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

  • Tôm

  • Cua

  • Người

  • Ốc


25

Người là ký chủ vĩnh viễn của:

  • Ancylostoma duodenale và Necator americanus

  • Ancylostoma braziliense và Necator americanus

  • Ancylostoma caninum và Necator americanus

  • Ancylostoma braziliense và A. duodenale


26

Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

  • Bythinia

  • Limnea

  • Bulimus (sán lá gan nhỏ)

  • Planorbis


27

Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:

  • Tế bào gan

  • Túi mật

  • Rảnh liên thuỳ gan

  • Ống dẫn mật


28

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:

  • Rau cải

  • Rau khoai

  • Rau muống

  • Rau dền


29

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:

  • Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín

  • Tôm cua nướng

  • Cá gỏi

  • Rau sống


30

Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chỗ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt… nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:

  • Đúng

  • Sai

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là:


2

Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng


3

Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi


4

Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trứng giun tóc phát triển tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:


5

Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:


6

Ăn rau sống, người ta có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:


7

Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:


8

Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:


9

Tỷ lệ nhiễm giun tóc ở trẻ em cao hơn ở người lớn


10

Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:


11

Ngoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký sinh ở trực tràng


12

Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là:


13

Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:


14

Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:


15

Phần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của:


16

Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:


17

Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:


18

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta


19

Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:


20

Kích thước của trứng sán lá gan lớn:


21

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:


22

Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:


23

Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:


24

Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:


25

Người là ký chủ vĩnh viễn của:


26

Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:


27

Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:


28

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:


29

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:


30

Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chỗ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt… nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:


Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là:

Nhiệt độ từ 10°C – 15°C

Nhiệt độ từ 15°C – 20°C

Nhiệt độ từ 20°C – 25°C

Nhiệt độ từ 25°C – 30°C

Câu 2:

Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng

Đúng

Sai

Câu 3:

Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi

Đúng

Sai

Câu 4:

Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trứng giun tóc phát triển tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:

5 – 10 ngày

11-16 ngày

17 – 30 ngày

40-50 ngày

Câu 5:

Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:

Đúng

Sai

Câu 6:

Ăn rau sống, người ta có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:

Giun đũa

Amip lỵ

Giardia lamblia

Trichomonas Vaginalis

Câu 7:

Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:

Dày thành ống mật, tắc ống mật

Viêm gan, xơ hoá lan toả ở khoảng cửa, gan thoái hoá mỡ

Loạn sản tế bào, ung thư gan

Dày thành ống mật, tắc ống mật; viêm gan, xơ hoá lan toả ở khoảng cửa, gan thoái hoá mỡ

Câu 8:

Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:

Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ỉ vùng gan

Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẩn

Bạch cầu toan tính 70-80%

Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ỉ vùng gan; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẩn

Câu 9:

Tỷ lệ nhiễm giun tóc ở trẻ em cao hơn ở người lớn

Đúng

Sai

Câu 10:

Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:

10-19%

20-40%

41-50%

51-60%

Câu 11:

Ngoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký sinh ở trực tràng

Đúng

Sai

Câu 12:

Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là:

Trên 20 năm

Từ 10 – 15 năm

Từ 4 – 5 năm

Từ 5 – 6 năm

Câu 13:

Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:

Các triệu chứng lâm sàng

Thói quen ăn cá gỏi

Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)

Hình ảnh siêu âm gan

Câu 14:

Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:

Metronidazol

Albendazlo

Levamizol

Praziquantel

Câu 15:

Phần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của:

Giun kim

Giun đũa

Giun tóc

Giun móc

Câu 16:

Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:

Không ăn cá gỏi

Không ăn tôm sống

Không ăn cua nướng

Không ăn ốc

Câu 17:

Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:

Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn

Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ

Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn

Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ

Câu 18:

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta

Dùng phân bắc chưa ủ kỹ bón hoa màu

Cường độ nắng

Số giờ nắng

Độ ẩm của đất

Câu 19:

Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:

Phân

Máu

X quang phổi

Nước tiểu

Câu 20:

Kích thước của trứng sán lá gan lớn:

(40-60) μm x (10-12) μm

(70-90) μm x (30-40) μm

(100-120) μm x (30-40) μm

(130-150) μm x (60-90) μm

Câu 21:

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:

Gà, vịt

Lợn

Trâu, bò

Chuột

Câu 22:

Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:

Giun móc nhiều hơn giun mỏ

Giun móc ít hơn giun mỏ

Giun móc bằng như giun mỏ

Giun móc: 0,02ml/con/ngày

Câu 23:

Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:

1-5 ngày

6-8 ngày

9-15 ngày

16-20 ngày

Câu 24:

Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

Tôm

Cua

Người

Ốc

Câu 25:

Người là ký chủ vĩnh viễn của:

Ancylostoma duodenale và Necator americanus

Ancylostoma braziliense và Necator americanus

Ancylostoma caninum và Necator americanus

Ancylostoma braziliense và A. duodenale

Câu 26:

Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

Bythinia

Limnea

Bulimus (sán lá gan nhỏ)

Planorbis

Câu 27:

Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:

Tế bào gan

Túi mật

Rảnh liên thuỳ gan

Ống dẫn mật

Câu 28:

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:

Rau cải

Rau khoai

Rau muống

Rau dền

Câu 29:

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:

Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín

Tôm cua nướng

Cá gỏi

Rau sống

Câu 30:

Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chỗ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt… nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:

Đúng

Sai

Scroll to top