Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chương Tổng Hợp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung Bình
Năm thi: 2023
Môn học: Vi Ký Sinh
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: TS. Nguyễn Văn Hùng
Hình thức: Trắc Nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Y
Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chươnglà một trong những bài kiểm tra thuộc môn Ký sinh trùng học, được tổng hợp từ nhiều trường đại học đào tạo về Y khoa như Đại học Y Dược TP.HCM. Bài thi này giúp sinh viên củng cố kiến thức về các chủ đề quan trọng trong lĩnh vực ký sinh trùng, bao gồm phân loại, sinh lý học và các phương pháp phòng chống ký sinh trùng gây bệnh.

Bài kiểm tra được biên soạn bởi các giảng viên có kinh nghiệm, điển hình là TS. Nguyễn Văn Hùng – giảng viên bộ môn Ký sinh trùng tại Đại học Y Dược TP.HCM. Đây là đề thi dành cho sinh viên ngành Y, đặc biệt là những sinh viên năm 3 và năm 4 khi bắt đầu tiếp cận chuyên sâu về lĩnh vực này. Để giải quyết được các câu hỏi trong đề thi, sinh viên cần nắm vững lý thuyết từ các chương học, đồng thời hiểu rõ về các bệnh ký sinh, các chu trình lây nhiễm cũng như phương pháp điều trị.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá và làm bài kiểm tra ngay để kiểm tra kiến thức của bạn về môn học này!

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chương Tổng Hợp

1. Entamoeba histolytica là một nguyên sinh động vật thuộc lớp:
A. Trùng chân giả
B. Trùng roi đường máu
C. Trùng roi đường ruột
D. Trùng long

2. Amip là tên gọi chung của:
A. Lớp trùng chân giả
B. Entamoeba histolytica
C. Entamoeba histolytica và Entamoeba histolytica
D. Nguyên sinh động vật

3. Các Amip không gây bệnh cũng cần được quan tâm vì:
A. Chúng có hình dạng giống như Amip gây bệnh
B. Chúng sẽ tác động phối hợp với Amip gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi
C. Chúng nói lên tình hình môi sinh bị ô nhiễm
D. Cả A và C

4. Về hình thể Entamoeba histolytica ở dạng:
A. Thể tư dưỡng, hoạt động và thể bào nang
B. Thể tư dưỡng không hoạt động
C. Thể bào nang không hoạt động
D. Cả B và C

5. Nhân thể giữa nhân, tế bào chất mịn, đôi khi thấy được hồng cầu là hình ảnh đặc sắc của:
A. Entamoeba coli
B. Entamoeba histolytica
C. Entamoeba gingivalis
D. Iodamoeba butschii

6. Người ta bị mắc bệnh Entamoeba histolytica vì nuốt phải:
A. Thể hoạt động
B. Thể hoạt động và bào nang
C. Thể bào nang
D. Thể hoạt động phối hợp với vi trùng

7. Entamoeba histolytica ở thể tư dưỡng, hoạt động tồn tại dưới dạng:
A. Hoạt động ăn hồng cầu (kiểu histolytica)
B. Hoạt động không ăn hồng cầu (minuta hay tiểu thể)
C. Hoạt động ăn bạch cầu
D. Cả A và B

8. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica dễ chết khi:
A. Sống trong long ruột
B. Ra khỏi ký chủ hay ra môi trường nuôi cấy
C. Ăn hồng cầu
D. Tất cả A, B và C

9. Người nào chứa bào nang Entamoeba histolytica là người:
A. Đang bị mắc bệnh
B. Không mắc bệnh
C. Sẽ mắc bệnh khi KST gặp điều kiện thuận lợi
D. Sẽ mắc bệnh khi số lượng bào nang có rất nhiều

10. Trong cơ thể người, Amip vừa có chu trình gây bệnh, vừa có chu trình không gây bệnh là:
A. Entamoeba histolytica
B. Entamoeba coli
C. Entamoeba gingivalis
D. Iodamoeba butschii

11. Chu trình phát triển của Entamoeba histolytica theo kiểu:
C. Chu trình gây bệnh và không gây bệnh
A. Chu trình gây bệnh
B. Chu trình không gây bệnh
D. Tất cả A, B và C sai

12. Cơn lỵ điển hình là:
A. Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân không có nhầy và máu
C. Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân có nhầy và máu
B. Không đau bụng, phân không có nhầy và máu
D. Đau bụng, tiêu chảy dây dưa

13. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
A. Sống được ở nhiệt độ ngoài trời
B. Dễ bị hủy hoại ở nhiệt độ bên ngoài cơ thể
C. Có nhân thể ở giữa nhân
D. Cả B và C

14. Người bị nhiễm Entamoeba histolytica:
A. Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt
C. Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi
B. Không bị bệnh gì cả
D. Chỉ là người mang mầm bệnh

15. Biện pháp phòng tránh nhiễm Entamoeba histolytica là:
A. Ăn chín, uống sôi
B. Uống thuốc kháng sinh
C. Tiêm vắc-xin phòng bệnh
D. Tẩy giun định kỳ

16. Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta cần:
A. Không đi chân đất
B. Không nuôi heo gần nơi sinh hoạt
C. Giữ vệ sinh cá nhân
D. Cả B và C

17. Balantidium coli gây tổn thương ruột theo cơ chế nào?
A. Bào mòn niêm mạc ruột
B. Tạo áp-xe giống hình cái bình
C. Tiết độc tố vào ruột
D. Phá hủy tế bào biểu mô

18. Biểu hiện thường gặp khi nhiễm Balantidium coli là:
A. Đau bụng, tiêu chảy có lẫn máu
B. Sốt cao
C. Nôn mửa và đau đầu
D. Viêm gan

19. Balantidium coli sống trong cơ thể người ở dạng:
A. Thể hoạt động và bào nang
B. Chỉ ở dạng bào nang
C. Thể bào nang và tiểu thể
D. Dạng tiểu thể không hoạt động

20. Balantidium coli dễ bị tiêu diệt trong điều kiện:
A. Sống trong đường ruột
B. Ra khỏi cơ thể vật chủ hoặc trong môi trường bên ngoài
C. Tiếp xúc với dịch vị
D. Tất cả các ý trên

21. Người chứa bào nang Balantidium coli là người:
A. Có nguy cơ mắc bệnh khi điều kiện thuận lợi
B. Đang mắc bệnh
C. Không mắc bệnh
D. Mang mầm bệnh mãi mãi

22. Balantidium coli có thể gây biến chứng ở:
A. Tim
B. Gan và phổi
C. Thận
D. Não

23. Balantidium coli chủ yếu sinh sản bằng:
A. Trực phân
B. Phân đôi
C. Tiếp hợp
D. Cả A và C

24. Chu trình phát triển của Balantidium coli là:
A. Chu trình gây bệnh
B. Chu trình không gây bệnh
C. Cả gây bệnh và không gây bệnh
D. Tất cả các ý trên đều sai

25. Phương pháp xét nghiệm phổ biến để phát hiện Balantidium coli là:
A. Xét nghiệm máu
B. Xét nghiệm phân tìm bào nang
C. Siêu âm ổ bụng
D. Chụp X-quang

26. Balantidium coli có:
A. Ký chủ thật sự là người
B. Ký chủ thật sự là heo, người tình cờ bị nhiễm
C. Ký chủ thật sự là mèo
D. Ký chủ thật sự là chó

27. Balantidium coli là một đơn bào:
A. Không gây bệnh
B. Gây bệnh ngứa ngoài da
C. Gây bệnh kiết lỵ
D. Gây sốt cách nhật

28. Khi bị nhiễm Balantidium coli thì:
A. Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng
B. Sẽ có biểu hiện lâm sàng khi KST gặp điều kiện thuận lợi
C. Chỉ là người lành mang mầm bệnh mãi mãi
D. Không đáng lo ngại

29. Balantidium coli là một KST:
A. Đơn bào, lớn nhất trong ruột già
B. Đa bào
C. Bền vững khi ở môi trường bên ngoài
D. Không gây bệnh cho người

30. Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta phải:
A. Không đi chân đất
B. Không nuôi heo gần nơi sinh hoạt
C. Giữ vệ sinh thực phẩm, vệ sinh cá nhân
D. Cả B và C

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Entamoeba histolytica là một nguyên sinh động vật thuộc lớp:

  • Trùng chân giả

  • Trùng roi đường máu

  • Trùng roi đường ruột

  • Trùng long


2

Amip là tên gọi chung của:

  • Lớp trùng chân giả

  • Entamoeba histolytica

  • Entamoeba histolytica và Entamoeba histolytica

  • Nguyên sinh động vật


3

Các Amip không gây bệnh cũng cần được quan tâm vì:

  • Chúng có hình dạng giống như Amip gây bệnh

  • Chúng sẽ tác động phối hợp với Amip gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi

  • Chúng nói lên tình hình môi sinh bị ô nhiễm

  • Cả A và C


4

Về hình thể Entamoeba histolytica ở dạng:

  • Thể tư dưỡng, hoạt động và thể bào nang

  • Thể tư dưỡng không hoạt động

  • Thể bào nang không hoạt động

  • Cả B và C


5

Nhân thể giữa nhân, tế bào chất mịn, đôi khi thấy được hồng cầu là hình ảnh đặc sắc của:

  • Entamoeba coli

  • Entamoeba histolytica

  • Entamoeba gingivalis

  • Iodamoeba butschii


6

Người ta bị mắc bệnh Entamoeba histolytica vì nuốt phải:

  • Thể hoạt động

  • Thể hoạt động và bào nang

  • Thể bào nang

  • Thể hoạt động phối hợp với vi trùng


7

Entamoeba histolytica ở thể tư dưỡng, hoạt động tồn tại dưới dạng:

  • Hoạt động ăn hồng cầu (kiểu histolytica)

  • Hoạt động không ăn hồng cầu (minuta hay tiểu thể)

  • Hoạt động ăn bạch cầu

  • Cả A và B


8

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica dễ chết khi:

  • Sống trong long ruột

  • Ra khỏi ký chủ hay ra môi trường nuôi cấy

  • Ăn hồng cầu

  • Tất cả A, B và C


9

Người nào chứa bào nang Entamoeba histolytica là người:

  • Đang bị mắc bệnh

  • Không mắc bệnh

  • Sẽ mắc bệnh khi KST gặp điều kiện thuận lợi

  • Sẽ mắc bệnh khi số lượng bào nang có rất nhiều


10

Trong cơ thể người, Amip vừa có chu trình gây bệnh, vừa có chu trình không gây bệnh là:

  • Entamoeba histolytica

  • Entamoeba coli

  • Entamoeba gingivalis

  • Iodamoeba butschii


11

Chu trình phát triển của Entamoeba histolytica theo kiểu:

  • Chu trình gây bệnh và không gây bệnh

  • Chu trình gây bệnh

  • Chu trình không gây bệnh

  • Tất cả A, B và C sai


12

Cơn lỵ điển hình là:

  • Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân không có nhầy và máu

  • Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân có nhầy và máu

  • Không đau bụng, phân không có nhầy và máu

  • Đau bụng, tiêu chảy dây dưa


13

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:

  • Sống được ở nhiệt độ ngoài trời

  • Dễ bị hủy hoại ở nhiệt độ bên ngoài cơ thể

  • Có nhân thể ở giữa nhân

  • Cả B và C


14

Người bị nhiễm Entamoeba histolytica:

  • Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt

  • Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi

  • Không bị bệnh gì cả

  • Chỉ là người mang mầm bệnh


15

Biện pháp phòng tránh nhiễm Entamoeba histolytica là:

  • Ăn chín, uống sôi

  • Uống thuốc kháng sinh

  • Tiêm vắc-xin phòng bệnh

  • Tẩy giun định kỳ


16

Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta cần:

  • Không đi chân đất

  • Không nuôi heo gần nơi sinh hoạt

  • Giữ vệ sinh cá nhân

  • Cả B và C


17

Balantidium coli gây tổn thương ruột theo cơ chế nào?

  • Bào mòn niêm mạc ruột

  • Tạo áp-xe giống hình cái bình

  • Tiết độc tố vào ruột

  • Phá hủy tế bào biểu mô


18

Biểu hiện thường gặp khi nhiễm Balantidium coli là:

  • Đau bụng, tiêu chảy có lẫn máu

  • Sốt cao

  • Nôn mửa và đau đầu

  • Viêm gan


19

Balantidium coli sống trong cơ thể người ở dạng:

  • Thể hoạt động và bào nang

  • Chỉ ở dạng bào nang

  • Thể bào nang và tiểu thể

  • Dạng tiểu thể không hoạt động


20

Balantidium coli dễ bị tiêu diệt trong điều kiện:

  • Sống trong đường ruột

  • Ra khỏi cơ thể vật chủ hoặc trong môi trường bên ngoài

  • Tiếp xúc với dịch vị

  • Tất cả các ý trên


21

Người chứa bào nang Balantidium coli là người:

  • Có nguy cơ mắc bệnh khi điều kiện thuận lợi

  • Đang mắc bệnh

  • Không mắc bệnh

  • Mang mầm bệnh mãi mãi


22

Balantidium coli có thể gây biến chứng ở:

  • Tim

  • Gan và phổi

  • Thận

  • Não


23

Balantidium coli chủ yếu sinh sản bằng:

  • Trực phân

  • Phân đôi

  • Tiếp hợp

  • Cả A và C


24

Chu trình phát triển của Balantidium coli là:

  • Chu trình gây bệnh

  • Chu trình không gây bệnh

  • Cả gây bệnh và không gây bệnh

  • Tất cả các ý trên đều sai


25

Phương pháp xét nghiệm phổ biến để phát hiện Balantidium coli là:

  • Xét nghiệm máu

  • Xét nghiệm phân tìm bào nang

  • Siêu âm ổ bụng

  • Chụp X-quang


26

Balantidium coli có:

  • Ký chủ thật sự là người

  • Ký chủ thật sự là heo, người tình cờ bị nhiễm

  • Ký chủ thật sự là mèo

  • Ký chủ thật sự là chó


27

Balantidium coli là một đơn bào:

  • Không gây bệnh

  • Gây bệnh ngứa ngoài da

  • Gây bệnh kiết lỵ

  • Gây sốt cách nhật


28

Khi bị nhiễm Balantidium coli thì:

  • Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng

  • Sẽ có biểu hiện lâm sàng khi KST gặp điều kiện thuận lợi

  • Chỉ là người lành mang mầm bệnh mãi mãi

  • Không đáng lo ngại


29

Balantidium coli là một KST:

  • Đơn bào, lớn nhất trong ruột già

  • Đa bào

  • Bền vững khi ở môi trường bên ngoài

  • Không gây bệnh cho người


30

Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta phải:

  • Không đi chân đất

  • Không nuôi heo gần nơi sinh hoạt

  • Giữ vệ sinh thực phẩm, vệ sinh cá nhân

  • Cả B và C

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chương Tổng Hợp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Entamoeba histolytica là một nguyên sinh động vật thuộc lớp:


2

Amip là tên gọi chung của:


3

Các Amip không gây bệnh cũng cần được quan tâm vì:


4

Về hình thể Entamoeba histolytica ở dạng:


5

Nhân thể giữa nhân, tế bào chất mịn, đôi khi thấy được hồng cầu là hình ảnh đặc sắc của:


6

Người ta bị mắc bệnh Entamoeba histolytica vì nuốt phải:


7

Entamoeba histolytica ở thể tư dưỡng, hoạt động tồn tại dưới dạng:


8

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica dễ chết khi:


9

Người nào chứa bào nang Entamoeba histolytica là người:


10

Trong cơ thể người, Amip vừa có chu trình gây bệnh, vừa có chu trình không gây bệnh là:


11

Chu trình phát triển của Entamoeba histolytica theo kiểu:


12

Cơn lỵ điển hình là:


13

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:


14

Người bị nhiễm Entamoeba histolytica:


15

Biện pháp phòng tránh nhiễm Entamoeba histolytica là:


16

Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta cần:


17

Balantidium coli gây tổn thương ruột theo cơ chế nào?


18

Biểu hiện thường gặp khi nhiễm Balantidium coli là:


19

Balantidium coli sống trong cơ thể người ở dạng:


20

Balantidium coli dễ bị tiêu diệt trong điều kiện:


21

Người chứa bào nang Balantidium coli là người:


22

Balantidium coli có thể gây biến chứng ở:


23

Balantidium coli chủ yếu sinh sản bằng:


24

Chu trình phát triển của Balantidium coli là:


25

Phương pháp xét nghiệm phổ biến để phát hiện Balantidium coli là:


26

Balantidium coli có:


27

Balantidium coli là một đơn bào:


28

Khi bị nhiễm Balantidium coli thì:


29

Balantidium coli là một KST:


30

Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta phải:


Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chương Tổng Hợp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chương Tổng Hợp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chương Tổng Hợp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Entamoeba histolytica là một nguyên sinh động vật thuộc lớp:

Trùng chân giả

Trùng roi đường máu

Trùng roi đường ruột

Trùng long

Câu 2:

Amip là tên gọi chung của:

Lớp trùng chân giả

Entamoeba histolytica

Entamoeba histolytica và Entamoeba histolytica

Nguyên sinh động vật

Câu 3:

Các Amip không gây bệnh cũng cần được quan tâm vì:

Chúng có hình dạng giống như Amip gây bệnh

Chúng sẽ tác động phối hợp với Amip gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi

Chúng nói lên tình hình môi sinh bị ô nhiễm

Cả A và C

Câu 4:

Về hình thể Entamoeba histolytica ở dạng:

Thể tư dưỡng, hoạt động và thể bào nang

Thể tư dưỡng không hoạt động

Thể bào nang không hoạt động

Cả B và C

Câu 5:

Nhân thể giữa nhân, tế bào chất mịn, đôi khi thấy được hồng cầu là hình ảnh đặc sắc của:

Entamoeba coli

Entamoeba histolytica

Entamoeba gingivalis

Iodamoeba butschii

Câu 6:

Người ta bị mắc bệnh Entamoeba histolytica vì nuốt phải:

Thể hoạt động

Thể hoạt động và bào nang

Thể bào nang

Thể hoạt động phối hợp với vi trùng

Câu 7:

Entamoeba histolytica ở thể tư dưỡng, hoạt động tồn tại dưới dạng:

Hoạt động ăn hồng cầu (kiểu histolytica)

Hoạt động không ăn hồng cầu (minuta hay tiểu thể)

Hoạt động ăn bạch cầu

Cả A và B

Câu 8:

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica dễ chết khi:

Sống trong long ruột

Ra khỏi ký chủ hay ra môi trường nuôi cấy

Ăn hồng cầu

Tất cả A, B và C

Câu 9:

Người nào chứa bào nang Entamoeba histolytica là người:

Đang bị mắc bệnh

Không mắc bệnh

Sẽ mắc bệnh khi KST gặp điều kiện thuận lợi

Sẽ mắc bệnh khi số lượng bào nang có rất nhiều

Câu 10:

Trong cơ thể người, Amip vừa có chu trình gây bệnh, vừa có chu trình không gây bệnh là:

Entamoeba histolytica

Entamoeba coli

Entamoeba gingivalis

Iodamoeba butschii

Câu 11:

Chu trình phát triển của Entamoeba histolytica theo kiểu:

Chu trình gây bệnh và không gây bệnh

Chu trình gây bệnh

Chu trình không gây bệnh

Tất cả A, B và C sai

Câu 12:

Cơn lỵ điển hình là:

Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân không có nhầy và máu

Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân có nhầy và máu

Không đau bụng, phân không có nhầy và máu

Đau bụng, tiêu chảy dây dưa

Câu 13:

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:

Sống được ở nhiệt độ ngoài trời

Dễ bị hủy hoại ở nhiệt độ bên ngoài cơ thể

Có nhân thể ở giữa nhân

Cả B và C

Câu 14:

Người bị nhiễm Entamoeba histolytica:

Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt

Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi

Không bị bệnh gì cả

Chỉ là người mang mầm bệnh

Câu 15:

Biện pháp phòng tránh nhiễm Entamoeba histolytica là:

Ăn chín, uống sôi

Uống thuốc kháng sinh

Tiêm vắc-xin phòng bệnh

Tẩy giun định kỳ

Câu 16:

Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta cần:

Không đi chân đất

Không nuôi heo gần nơi sinh hoạt

Giữ vệ sinh cá nhân

Cả B và C

Câu 17:

Balantidium coli gây tổn thương ruột theo cơ chế nào?

Bào mòn niêm mạc ruột

Tạo áp-xe giống hình cái bình

Tiết độc tố vào ruột

Phá hủy tế bào biểu mô

Câu 18:

Biểu hiện thường gặp khi nhiễm Balantidium coli là:

Đau bụng, tiêu chảy có lẫn máu

Sốt cao

Nôn mửa và đau đầu

Viêm gan

Câu 19:

Balantidium coli sống trong cơ thể người ở dạng:

Thể hoạt động và bào nang

Chỉ ở dạng bào nang

Thể bào nang và tiểu thể

Dạng tiểu thể không hoạt động

Câu 20:

Balantidium coli dễ bị tiêu diệt trong điều kiện:

Sống trong đường ruột

Ra khỏi cơ thể vật chủ hoặc trong môi trường bên ngoài

Tiếp xúc với dịch vị

Tất cả các ý trên

Câu 21:

Người chứa bào nang Balantidium coli là người:

Có nguy cơ mắc bệnh khi điều kiện thuận lợi

Đang mắc bệnh

Không mắc bệnh

Mang mầm bệnh mãi mãi

Câu 22:

Balantidium coli có thể gây biến chứng ở:

Tim

Gan và phổi

Thận

Não

Câu 23:

Balantidium coli chủ yếu sinh sản bằng:

Trực phân

Phân đôi

Tiếp hợp

Cả A và C

Câu 24:

Chu trình phát triển của Balantidium coli là:

Chu trình gây bệnh

Chu trình không gây bệnh

Cả gây bệnh và không gây bệnh

Tất cả các ý trên đều sai

Câu 25:

Phương pháp xét nghiệm phổ biến để phát hiện Balantidium coli là:

Xét nghiệm máu

Xét nghiệm phân tìm bào nang

Siêu âm ổ bụng

Chụp X-quang

Câu 26:

Balantidium coli có:

Ký chủ thật sự là người

Ký chủ thật sự là heo, người tình cờ bị nhiễm

Ký chủ thật sự là mèo

Ký chủ thật sự là chó

Câu 27:

Balantidium coli là một đơn bào:

Không gây bệnh

Gây bệnh ngứa ngoài da

Gây bệnh kiết lỵ

Gây sốt cách nhật

Câu 28:

Khi bị nhiễm Balantidium coli thì:

Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng

Sẽ có biểu hiện lâm sàng khi KST gặp điều kiện thuận lợi

Chỉ là người lành mang mầm bệnh mãi mãi

Không đáng lo ngại

Câu 29:

Balantidium coli là một KST:

Đơn bào, lớn nhất trong ruột già

Đa bào

Bền vững khi ở môi trường bên ngoài

Không gây bệnh cho người

Câu 30:

Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta phải:

Không đi chân đất

Không nuôi heo gần nơi sinh hoạt

Giữ vệ sinh thực phẩm, vệ sinh cá nhân

Cả B và C

Scroll to top