Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 7: Thực hành tiếng Việt trang 41

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 17 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 7: Thực hành tiếng Việt trang 41 là một trong những đề thi thuộc Bài 7: Thế giới viễn tưởng trong chương trình Ngữ văn 7.

Phần Thực hành tiếng Việt ở trang 41 giúp học sinh rèn luyện và củng cố kiến thức tiếng Việt thông qua các bài tập gắn liền với những văn bản đã học như Cuộc chạm trán trên dãy đồiĐường vào trung tâm vũ trụ. Nội dung trọng tâm của phần này thường xoay quanh việc nhận diện và sử dụng đúng các kiểu câu, từ ngữ miêu tả, liên kết câu, dấu câu, hoặc các biện pháp tu từ. Đây là phần quan trọng nhằm nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Việt linh hoạt và chính xác trong cả nói và viết.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Dòng nào sau đây không phải là công dụng của dấu chấm lửng?

  • Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết

  • Dùng để đánh dấu kết thúc câu tường thuật

  • Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng

  • Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm


2

Đâu là kí hiệu của dấu chấm lửng?

  • ;

  • ( )

  • “ ”


3

Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

  • Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp

  • Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san

  • Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

  • Tất cả đáp án trên


4

Câu nào sau đây dùng dấu ngoặc kép với công dụng đánh dấu từ, ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp?

  • Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế nào mà lão xử với tôi như thế này vậy?”

  • Kết cục, anh chàng “hầu cận ông lý” yếu hơn chị chàng con mọn, hắn bị chị này túm tóc lẳng cho một cái, ngã nhào ra thềm.

  • “Những ngày thơ ấu” (Nguyên Hồng) chủ yếu là những kỉ niệm đau buồn, tủi cực của một đứa trẻ sinh ra trong một gia đình bất hòa.

  • Chỉ cái thứ “mặt sắt” mà “ngây vì tình” ấy quả không lấy gì làm đẹp.


5

Từ nào sau đây là danh từ chỉ hiện tượng?

  • Cái bàn

  • Cây bút

  • Mưa

  • Sách


6

Trong câu “Tình bạn là điều quý giá”, từ “tình bạn” là loại từ gì?

  • Động từ

  • Danh từ trừu tượng

  • Tính từ

  • Danh từ cụ thể


7

Câu nào dưới đây có danh từ trừu tượng?

  • Con mèo ngủ trên ghế.

  • Tình yêu thương của mẹ rất lớn lao.

  • Cái bàn gỗ cũ kỹ.

  • Đứa bé đang chơi bóng.


8

Danh từ nào dưới đây không chỉ sự vật cụ thể?

  • Cái áo

  • Hạnh phúc

  • Quyển sách

  • Cái chén


9

Danh từ trừu tượng là gì?

  • Danh từ chỉ người

  • Danh từ không chỉ vật thể cụ thể mà chỉ khái niệm, cảm xúc

  • Danh từ chỉ hành động

  • Danh từ chỉ đồ vật


10

Trong câu “Sự cố gắng là chìa khóa thành công”, từ “sự cố gắng” là:

  • Động từ

  • Tính từ

  • Danh từ trừu tượng

  • Danh từ cụ thể


11

Cặp từ nào dưới đây đều là danh từ trừu tượng?

  • Cái ghế – quyển vở

  • Tình thương – chiếc áo

  • Niềm vui – sự bình an

  • Quyển sách – niềm tin


12

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

  • Quyển sách

  • Mái nhà

  • Đẹp

  • Nỗi nhớ


13

Câu nào dưới đây có cả danh từ cụ thể và danh từ trừu tượng?

  • Con mèo nằm trên bàn.

  • Cái tủ đựng quần áo.

  • Sự kiên trì giúp em đạt điểm cao trong kỳ thi.

  • Cái bút này rất đẹp.


14

Danh từ trong tiếng Việt có thể đi kèm với từ nào sau đây?

  • Cái, con, chiếc, niềm, sự

  • Là, thì, mà

  • Nhưng, nếu, tuy

  • Đã, sẽ, đang


15

Trong câu “Niềm vui của em là được học cùng bạn bè”, từ “niềm vui” đóng vai trò gì?

  • Vị ngữ

  • Chủ ngữ

  • Bổ ngữ

  • Trạng ngữ


16

Cặp từ nào sau đây không phải là danh từ trừu tượng?

  • Niềm tin – hy vọng

  • Cái bàn – quyển truyện

  • Nỗi buồn – sự thật

  • Ước mơ – tình bạn


17

“Sự giúp đỡ” trong câu “Tôi biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn” là gì?

  • Tính từ

  • Động từ

  • Danh từ trừu tượng

  • Phó từ

Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 7: Thực hành tiếng Việt trang 41

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/17
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Dòng nào sau đây không phải là công dụng của dấu chấm lửng?


2

Đâu là kí hiệu của dấu chấm lửng?


3

Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?


4

Câu nào sau đây dùng dấu ngoặc kép với công dụng đánh dấu từ, ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp?


5

Từ nào sau đây là danh từ chỉ hiện tượng?


6

Trong câu “Tình bạn là điều quý giá”, từ “tình bạn” là loại từ gì?


7

Câu nào dưới đây có danh từ trừu tượng?


8

Danh từ nào dưới đây không chỉ sự vật cụ thể?


9

Danh từ trừu tượng là gì?


10

Trong câu “Sự cố gắng là chìa khóa thành công”, từ “sự cố gắng” là:


11

Cặp từ nào dưới đây đều là danh từ trừu tượng?


12

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?


13

Câu nào dưới đây có cả danh từ cụ thể và danh từ trừu tượng?


14

Danh từ trong tiếng Việt có thể đi kèm với từ nào sau đây?


15

Trong câu “Niềm vui của em là được học cùng bạn bè”, từ “niềm vui” đóng vai trò gì?


16

Cặp từ nào sau đây không phải là danh từ trừu tượng?


17

“Sự giúp đỡ” trong câu “Tôi biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn” là gì?


Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 7: Thực hành tiếng Việt trang 41

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 7: Thực hành tiếng Việt trang 41

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 7: Thực hành tiếng Việt trang 41

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Dòng nào sau đây không phải là công dụng của dấu chấm lửng?

Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết

Dùng để đánh dấu kết thúc câu tường thuật

Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng

Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm

Câu 2:

Đâu là kí hiệu của dấu chấm lửng?

;

( )

“ ”

Câu 3:

Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp

Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san

Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

Tất cả đáp án trên

Câu 4:

Câu nào sau đây dùng dấu ngoặc kép với công dụng đánh dấu từ, ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp?

Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế nào mà lão xử với tôi như thế này vậy?”

Kết cục, anh chàng “hầu cận ông lý” yếu hơn chị chàng con mọn, hắn bị chị này túm tóc lẳng cho một cái, ngã nhào ra thềm.

“Những ngày thơ ấu” (Nguyên Hồng) chủ yếu là những kỉ niệm đau buồn, tủi cực của một đứa trẻ sinh ra trong một gia đình bất hòa.

Chỉ cái thứ “mặt sắt” mà “ngây vì tình” ấy quả không lấy gì làm đẹp.

Câu 5:

Từ nào sau đây là danh từ chỉ hiện tượng?

Cái bàn

Cây bút

Mưa

Sách

Câu 6:

Trong câu “Tình bạn là điều quý giá”, từ “tình bạn” là loại từ gì?

Động từ

Danh từ trừu tượng

Tính từ

Danh từ cụ thể

Câu 7:

Câu nào dưới đây có danh từ trừu tượng?

Con mèo ngủ trên ghế.

Tình yêu thương của mẹ rất lớn lao.

Cái bàn gỗ cũ kỹ.

Đứa bé đang chơi bóng.

Câu 8:

Danh từ nào dưới đây không chỉ sự vật cụ thể?

Cái áo

Hạnh phúc

Quyển sách

Cái chén

Câu 9:

Danh từ trừu tượng là gì?

Danh từ chỉ người

Danh từ không chỉ vật thể cụ thể mà chỉ khái niệm, cảm xúc

Danh từ chỉ hành động

Danh từ chỉ đồ vật

Câu 10:

Trong câu “Sự cố gắng là chìa khóa thành công”, từ “sự cố gắng” là:

Động từ

Tính từ

Danh từ trừu tượng

Danh từ cụ thể

Câu 11:

Cặp từ nào dưới đây đều là danh từ trừu tượng?

Cái ghế – quyển vở

Tình thương – chiếc áo

Niềm vui – sự bình an

Quyển sách – niềm tin

Câu 12:

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

Quyển sách

Mái nhà

Đẹp

Nỗi nhớ

Câu 13:

Câu nào dưới đây có cả danh từ cụ thể và danh từ trừu tượng?

Con mèo nằm trên bàn.

Cái tủ đựng quần áo.

Sự kiên trì giúp em đạt điểm cao trong kỳ thi.

Cái bút này rất đẹp.

Câu 14:

Danh từ trong tiếng Việt có thể đi kèm với từ nào sau đây?

Cái, con, chiếc, niềm, sự

Là, thì, mà

Nhưng, nếu, tuy

Đã, sẽ, đang

Câu 15:

Trong câu “Niềm vui của em là được học cùng bạn bè”, từ “niềm vui” đóng vai trò gì?

Vị ngữ

Chủ ngữ

Bổ ngữ

Trạng ngữ

Câu 16:

Cặp từ nào sau đây không phải là danh từ trừu tượng?

Niềm tin – hy vọng

Cái bàn – quyển truyện

Nỗi buồn – sự thật

Ước mơ – tình bạn

Câu 17:

“Sự giúp đỡ” trong câu “Tôi biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn” là gì?

Tính từ

Động từ

Danh từ trừu tượng

Phó từ

Scroll to top