Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 22 – Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 19 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Sinh học 10: Bài 22 – Vai trò và ứng dụng của vi sinh vậtlà một trong những đề thi quan trọng thuộc chương 6 – Sinh học vi sinh vật trong Phần 3: Sinh học vi sinh vật và Virus. Đây là bài học giúp học sinh hiểu rõ về tầm quan trọng và ứng dụng của vi sinh vật trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống, từ y học đến công nghiệp và nông nghiệp.

Trong bài học này, các em cần nắm vững các kiến thức về vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên, đặc biệt là trong quá trình phân hủy chất hữu cơ, tái chế dinh dưỡng và duy trì cân bằng sinh thái. Các trọng tâm cần chú ý bao gồm các ứng dụng thực tế của vi sinh vật trong sản xuất thực phẩm, chế biến dược phẩm, xử lý môi trường và trong các công nghệ sinh học hiện đại như sản xuất enzyme, vaccine, và kháng sinh.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức để củng cố kiến thức của bạn!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chọn ý đúng: Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là?

  • Bia

  • Dưa muối

  • Dấm ăn

  • Rượu vang


2

Chọn ý đúng: Axit lactic được tạo ra nhờ quá trình?

  • Hô hấp hiếu khí.

  • Hô hấp kị khí.

  • Lên men.

  • Hô hấp nhân tạo.


3

Chọn ý đúng biết: Cho các sản phẩm sau:

  • 3, 4, 6 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 1, 2, 5, 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình B. 1, 2, 5 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình; 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic dị hình. C. 1, 2, 6 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 4, 5 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình. D. 1, 2, 3 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 4, 5, 6, 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic.


4

Hãy cho biết: Lên men dấm được coi là ứng dụng của quá trình nào?

  • Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn

  • Lên men kỵ khí

  • Hô hấp kỵ khí.

  • Hô hấp hiếu khí hoàn toàn


5

Có bao nhiêu nhận định đúng?

  • 3 B. 1 C. 2 D. 0


6

Xác định: Trong quá trình làm kim chi, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

  • Phân giải protein, xenlulozo

  • Lên men lactic đồng hình

  • Lên men lactic dị hình

  • Phân giải xenlulozo, lên men lactic


7

Quá trình lên men rượu etylic từ nguyên liệu tinh bột cần có sự tham gia của các vi sinh vật?

  • Nấm men rượu và vi khuẩn lactic.

  • Nấm men rượu và nấm mốc.

  • Nấm men rượu.

  • Nấm mốc và vi khuẩn lactic.


8

Xác định ý đúng: Quá trình chuyển hóa từ tinh bột thành đường trong quá trình lên men rượu do vi sinh vật nào?

  • Vi khuẩn lactic.

  • Vi khuẩn axêtic.

  • Nấm men.

  • Nấm đường hóa.


9

Hãy cho biết: Protein của cá, đậu tương được phân giải tạo ra các axit amin nhờ enzim?

  • Amilaza

  • Nucleaza

  • Proteaza

  • Lipaza


10

Xác định: Để tạo ra nước mắm, trong quy trình sản xuất, enzim nào của vi sinh vật hoạt động là chủ yếu?

  • Nucleaza

  • Lipaza

  • Amilaza

  • Proteaza


11

Loài nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

  • Vi khuẩn lam

  • Tảo đơn bào

  • Nấm rơm

  • Trùng biến hình


12

Nhóm nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

  • Vi khuẩn

  • Tảo đơn bào

  • Động vật nguyên sinh

  • Rêu


13

Có mấy kiểu môi trường nuôi cấy vi sinh vật chính trong phòng thí nghiệm

  • 3

  • 4

  • 5

  • 6


14

Các loại môi trường cơ bản nuôi cấy vi sinh vật là?

  • Môi trường tổng hợp

  • Môi trường phức tạp

  • Môi trường trung tính

  • Cả a, b đều đúng


15

Các môi trường nuôi cấy thường ở trạng thái lỏng, để tạo môi trường nuôi cấy đặc, ta có thể bổ sung thêm vào môi trường:

  • Cao nấm men

  • Thạch

  • MgSO4

  • NaCl


16

Người ta chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật thành:

  • 2 kiểu

  • 3 kiểu

  • 4 kiểu

  • Không xác định được


17

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?

  • 4

  • 2

  • 1

  • 3


18

Khi nói về vi sinh vật, đặc điểm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG

  • Có kích thước nhỏ

  • Phần lớn có cấu tạo đơn bào

  • Đều có khả năng tự dưỡng

  • Sinh trưởng nhanh


19

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

  • Vi sinh vật là những cơ thể bộ nhỏ (kích thước hiển vi)

  • Phần lớn vi sinh vật là những cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là tập hợp đơn bào.

  • Vi sinh vật cần khoảng 100 nguyên tố với hàm lượng nhỏ để tổng hợp các chất hữu cơ.

  • Cả A và B, C

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 22 – Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/19
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chọn ý đúng: Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là?


2

Chọn ý đúng: Axit lactic được tạo ra nhờ quá trình?


3

Chọn ý đúng biết: Cho các sản phẩm sau:


4

Hãy cho biết: Lên men dấm được coi là ứng dụng của quá trình nào?


5

Có bao nhiêu nhận định đúng?


6

Xác định: Trong quá trình làm kim chi, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?


7

Quá trình lên men rượu etylic từ nguyên liệu tinh bột cần có sự tham gia của các vi sinh vật?


8

Xác định ý đúng: Quá trình chuyển hóa từ tinh bột thành đường trong quá trình lên men rượu do vi sinh vật nào?


9

Hãy cho biết: Protein của cá, đậu tương được phân giải tạo ra các axit amin nhờ enzim?


10

Xác định: Để tạo ra nước mắm, trong quy trình sản xuất, enzim nào của vi sinh vật hoạt động là chủ yếu?


11

Loài nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?


12

Nhóm nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?


13

Có mấy kiểu môi trường nuôi cấy vi sinh vật chính trong phòng thí nghiệm


14

Các loại môi trường cơ bản nuôi cấy vi sinh vật là?


15

Các môi trường nuôi cấy thường ở trạng thái lỏng, để tạo môi trường nuôi cấy đặc, ta có thể bổ sung thêm vào môi trường:


16

Người ta chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật thành:


17

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?


18

Khi nói về vi sinh vật, đặc điểm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG


19

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:


Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 22 – Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 22 – Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 22 – Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chọn ý đúng: Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là?

Bia

Dưa muối

Dấm ăn

Rượu vang

Câu 2:

Chọn ý đúng: Axit lactic được tạo ra nhờ quá trình?

Hô hấp hiếu khí.

Hô hấp kị khí.

Lên men.

Hô hấp nhân tạo.

Câu 3:

Chọn ý đúng biết: Cho các sản phẩm sau:

3, 4, 6 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 1, 2, 5, 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình B. 1, 2, 5 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình; 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic dị hình. C. 1, 2, 6 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 4, 5 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình. D. 1, 2, 3 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 4, 5, 6, 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic.

Câu 4:

Hãy cho biết: Lên men dấm được coi là ứng dụng của quá trình nào?

Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn

Lên men kỵ khí

Hô hấp kỵ khí.

Hô hấp hiếu khí hoàn toàn

Câu 5:

Có bao nhiêu nhận định đúng?

3 B. 1 C. 2 D. 0

Câu 6:

Xác định: Trong quá trình làm kim chi, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

Phân giải protein, xenlulozo

Lên men lactic đồng hình

Lên men lactic dị hình

Phân giải xenlulozo, lên men lactic

Câu 7:

Quá trình lên men rượu etylic từ nguyên liệu tinh bột cần có sự tham gia của các vi sinh vật?

Nấm men rượu và vi khuẩn lactic.

Nấm men rượu và nấm mốc.

Nấm men rượu.

Nấm mốc và vi khuẩn lactic.

Câu 8:

Xác định ý đúng: Quá trình chuyển hóa từ tinh bột thành đường trong quá trình lên men rượu do vi sinh vật nào?

Vi khuẩn lactic.

Vi khuẩn axêtic.

Nấm men.

Nấm đường hóa.

Câu 9:

Hãy cho biết: Protein của cá, đậu tương được phân giải tạo ra các axit amin nhờ enzim?

Amilaza

Nucleaza

Proteaza

Lipaza

Câu 10:

Xác định: Để tạo ra nước mắm, trong quy trình sản xuất, enzim nào của vi sinh vật hoạt động là chủ yếu?

Nucleaza

Lipaza

Amilaza

Proteaza

Câu 11:

Loài nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

Vi khuẩn lam

Tảo đơn bào

Nấm rơm

Trùng biến hình

Câu 12:

Nhóm nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

Vi khuẩn

Tảo đơn bào

Động vật nguyên sinh

Rêu

Câu 13:

Có mấy kiểu môi trường nuôi cấy vi sinh vật chính trong phòng thí nghiệm

3

4

5

6

Câu 14:

Các loại môi trường cơ bản nuôi cấy vi sinh vật là?

Môi trường tổng hợp

Môi trường phức tạp

Môi trường trung tính

Cả a, b đều đúng

Câu 15:

Các môi trường nuôi cấy thường ở trạng thái lỏng, để tạo môi trường nuôi cấy đặc, ta có thể bổ sung thêm vào môi trường:

Cao nấm men

Thạch

MgSO4

NaCl

Câu 16:

Người ta chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật thành:

2 kiểu

3 kiểu

4 kiểu

Không xác định được

Câu 17:

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?

4

2

1

3

Câu 18:

Khi nói về vi sinh vật, đặc điểm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG

Có kích thước nhỏ

Phần lớn có cấu tạo đơn bào

Đều có khả năng tự dưỡng

Sinh trưởng nhanh

Câu 19:

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Vi sinh vật là những cơ thể bộ nhỏ (kích thước hiển vi)

Phần lớn vi sinh vật là những cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là tập hợp đơn bào.

Vi sinh vật cần khoảng 100 nguyên tố với hàm lượng nhỏ để tổng hợp các chất hữu cơ.

Cả A và B, C

Scroll to top