Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 11 My family

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3: Unit 11: My familylà một trong những đề thi thuộc Tập 2 – phần mở đầu của học kỳ hai trong chương trình Tiếng Anh 3. Đây là chương học ý nghĩa giúp học sinh lớp 3 làm quen với các từ vựng chỉ thành viên trong gia đình, đồng thời rèn luyện kỹ năng giới thiệu và nói về gia đình mình bằng tiếng Anh.

Trong Unit 11: My family, các em sẽ được học:
– Từ vựng về các thành viên trong gia đình: father, mother, brother, sister, grandfather, grandmother…
– Mẫu câu giới thiệu: Who’s this? – This is my… / He’s my… / She’s my…
– Kỹ năng nghe – nói về các thành viên trong gia đình
– Cách sử dụng đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu phù hợp trong ngữ cảnh gia đình

Bài học này không chỉ giúp các em mở rộng vốn từ vựng giao tiếp hàng ngày mà còn tạo cơ hội để các em tự tin chia sẻ về những người thân yêu của mình.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Who is your father’s wife?

  • Sister

  • Mother

  • Aunt

  • Grandma


2

Who is your mother’s son?

  • Brother

  • Cousin

  • Uncle

  • Grandpa


3

Your dad is also your…

  • Cousin

  • Father

  • Friend

  • Teacher


4

Your mother’s mother is your…

  • Aunt

  • Grandma

  • Sister

  • Cousin


5

Who is your uncle’s child?

  • Father

  • Brother

  • Cousin

  • Sister


6

Your grandma is your…

  • Grandmother

  • Cousin

  • Teacher

  • Friend


7

Who is your dad’s father?

  • Uncle

  • Grandpa

  • Cousin

  • Teacher


8

Your aunt is your…

  • Father’s son

  • Mother’s sister

  • Cousin’s friend

  • Sister’s daughter


9

Who is your sibling?

  • Aunt

  • Brother or sister

  • Grandpa

  • Cousin


10

What do you call your parents’ son?

  • Brother

  • Father

  • Uncle

  • Cousin


11

Who do you live with in a family?

  • Parents and siblings

  • Teachers

  • Neighbours

  • Classmates


12

What do you call your father’s brother?

  • Uncle

  • Cousin

  • Grandpa

  • Brother


13

How do you say “mẹ” in English?

  • Mother

  • Sister

  • Aunt

  • Grandma


14

How do you say “ông” in English?

  • Uncle

  • Father

  • Grandpa

  • Brother


15

What is your sister’s name? – ________

  • He’s John.

  • I’m ten.

  • She’s Anna.

  • No, I don’t.


16

What can your father do? – _______ cook very well.

  • He can

  • She can

  • I can

  • They can’t


17

This is my mother. She is ________ teacher.

  • a

  • an

  • the

  • Ø


18

Who is this? – ______ my brother.

  • Are

  • He’s

  • She

  • His


19

My grandma is old. She has _______ hair.

  • black

  • white

  • red

  • green


20

_______ you love your family?

  • Do

  • Does

  • Did

  • Have

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 11 My family

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Who is your father’s wife?


2

Who is your mother’s son?


3

Your dad is also your…


4

Your mother’s mother is your…


5

Who is your uncle’s child?


6

Your grandma is your…


7

Who is your dad’s father?


8

Your aunt is your…


9

Who is your sibling?


10

What do you call your parents’ son?


11

Who do you live with in a family?


12

What do you call your father’s brother?


13

How do you say “mẹ” in English?


14

How do you say “ông” in English?


15

What is your sister’s name? – ________


16

What can your father do? – _______ cook very well.


17

This is my mother. She is ________ teacher.


18

Who is this? – ______ my brother.


19

My grandma is old. She has _______ hair.


20

_______ you love your family?


Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 11 My family

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 11 My family

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 11 My family

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Who is your father’s wife?

Sister

Mother

Aunt

Grandma

Câu 2:

Who is your mother’s son?

Brother

Cousin

Uncle

Grandpa

Câu 3:

Your dad is also your…

Cousin

Father

Friend

Teacher

Câu 4:

Your mother’s mother is your…

Aunt

Grandma

Sister

Cousin

Câu 5:

Who is your uncle’s child?

Father

Brother

Cousin

Sister

Câu 6:

Your grandma is your…

Grandmother

Cousin

Teacher

Friend

Câu 7:

Who is your dad’s father?

Uncle

Grandpa

Cousin

Teacher

Câu 8:

Your aunt is your…

Father’s son

Mother’s sister

Cousin’s friend

Sister’s daughter

Câu 9:

Who is your sibling?

Aunt

Brother or sister

Grandpa

Cousin

Câu 10:

What do you call your parents’ son?

Brother

Father

Uncle

Cousin

Câu 11:

Who do you live with in a family?

Parents and siblings

Teachers

Neighbours

Classmates

Câu 12:

What do you call your father’s brother?

Uncle

Cousin

Grandpa

Brother

Câu 13:

How do you say “mẹ” in English?

Mother

Sister

Aunt

Grandma

Câu 14:

How do you say “ông” in English?

Uncle

Father

Grandpa

Brother

Câu 15:

What is your sister’s name? – ________

He’s John.

I’m ten.

She’s Anna.

No, I don’t.

Câu 16:

What can your father do? – _______ cook very well.

He can

She can

I can

They can’t

Câu 17:

This is my mother. She is ________ teacher.

a

an

the

Ø

Câu 18:

Who is this? – ______ my brother.

Are

He’s

She

His

Câu 19:

My grandma is old. She has _______ hair.

black

white

red

green

Câu 20:

_______ you love your family?

Do

Does

Did

Have

Scroll to top