Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 4 Our bodies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3: Unit 4: Our bodies là một trong những đề thi thuộc Tập 1– giai đoạn làm quen với từ vựng và mẫu câu cơ bản trong chương trình Tiếng Anh 3. Đây là chương học giúp học sinh lớp 3 mở rộng kiến thức về các bộ phận cơ thể, đồng thời biết cách mô tả và gọi tên các phần trên cơ thể người bằng tiếng Anh một cách chính xác.

Trong Unit 4: Our bodies, các em sẽ được học và ôn luyện:
– Từ vựng chỉ các bộ phận cơ thể như: head, arms, legs, hands, feet…
– Mẫu câu mô tả cơ thể: This is my… / These are my…
– Kỹ năng nghe – nói về các bộ phận trên cơ thể
– Các hoạt động vận động kết hợp với từ vựng để ghi nhớ nhanh và hiệu quả

Đây là nội dung giúp học sinh hình thành khả năng nhận biết và sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh để nói về chính mình, từ đó phát triển kỹ năng giao tiếp và phản xạ ngôn ngữ một cách tự nhiên.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

What is this? – It’s a __________.

  • dog

  • head

  • chair

  • pen


2

How many fingers do you have?

  • Four

  • Ten

  • Three

  • Six


3

She has two __________.

  • feet

  • arms

  • eyes

  • ears


4

What do you use to walk?

  • Hands

  • Legs

  • Mouth

  • Ears


5

What part of your body helps you hear?

  • Ears

  • Nose

  • Legs

  • Hands


6

I use my __________ to smell.

  • eye

  • hand

  • nose

  • ear


7

My __________ helps me eat.

  • hand

  • mouth

  • foot

  • eye


8

How many legs do you have?

  • Four

  • Three

  • One

  • Two


9

I can see with my __________.

  • ears

  • eyes

  • hands

  • feet


10

He has short __________.

  • hair

  • arms

  • shoes

  • hands


11

What can you do with your hands?

  • Clap

  • See

  • Hear

  • Walk


12

What is between your shoulders?

  • Neck

  • Ears

  • Head

  • Legs


13

What do you do with your mouth?

  • Eat

  • Walk

  • Jump

  • Run


14

Point to your __________.

  • nose

  • table

  • window

  • book


15

Your __________ helps you kick the ball.

  • hands

  • feet

  • ears

  • nose


16

You smell with your __________.

  • nose

  • hands

  • ears

  • mouth


17

What do you see with?

  • Mouth

  • Nose

  • Eyes

  • Feet


18

He has long __________.

  • feet

  • eyes

  • arms

  • mouth


19

How many ears do you have?

  • One

  • Three

  • Four

  • Two


20

The __________ is between your eyes.

  • ear

  • nose

  • mouth

  • foot

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 4 Our bodies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

What is this? – It’s a __________.


2

How many fingers do you have?


3

She has two __________.


4

What do you use to walk?


5

What part of your body helps you hear?


6

I use my __________ to smell.


7

My __________ helps me eat.


8

How many legs do you have?


9

I can see with my __________.


10

He has short __________.


11

What can you do with your hands?


12

What is between your shoulders?


13

What do you do with your mouth?


14

Point to your __________.


15

Your __________ helps you kick the ball.


16

You smell with your __________.


17

What do you see with?


18

He has long __________.


19

How many ears do you have?


20

The __________ is between your eyes.


Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 4 Our bodies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 4 Our bodies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 4 Our bodies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

What is this? – It’s a __________.

dog

head

chair

pen

Câu 2:

How many fingers do you have?

Four

Ten

Three

Six

Câu 3:

She has two __________.

feet

arms

eyes

ears

Câu 4:

What do you use to walk?

Hands

Legs

Mouth

Ears

Câu 5:

What part of your body helps you hear?

Ears

Nose

Legs

Hands

Câu 6:

I use my __________ to smell.

eye

hand

nose

ear

Câu 7:

My __________ helps me eat.

hand

mouth

foot

eye

Câu 8:

How many legs do you have?

Four

Three

One

Two

Câu 9:

I can see with my __________.

ears

eyes

hands

feet

Câu 10:

He has short __________.

hair

arms

shoes

hands

Câu 11:

What can you do with your hands?

Clap

See

Hear

Walk

Câu 12:

What is between your shoulders?

Neck

Ears

Head

Legs

Câu 13:

What do you do with your mouth?

Eat

Walk

Jump

Run

Câu 14:

Point to your __________.

nose

table

window

book

Câu 15:

Your __________ helps you kick the ball.

hands

feet

ears

nose

Câu 16:

You smell with your __________.

nose

hands

ears

mouth

Câu 17:

What do you see with?

Mouth

Nose

Eyes

Feet

Câu 18:

He has long __________.

feet

eyes

arms

mouth

Câu 19:

How many ears do you have?

One

Three

Four

Two

Câu 20:

The __________ is between your eyes.

ear

nose

mouth

foot

Scroll to top