Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 5 My hobbies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3: Unit 5: My hobbies là một trong những đề thi thuộc Tập 1 – giai đoạn khởi đầu rèn luyện kỹ năng nghe, nói và mở rộng vốn từ vựng trong chương trình Tiếng Anh 3. Đây là chương học thú vị giúp học sinh lớp 3 làm quen với cách nói về sở thích cá nhân và những hoạt động yêu thích hằng ngày bằng tiếng Anh.

Trong Unit 5: My hobbies, các em sẽ được học:
– Từ vựng về các sở thích phổ biến như: reading, drawing, dancing, singing, playing football…
– Mẫu câu hỏi – đáp về sở thích: What do you like doing? – I like…
– Cách chia động từ theo sở thích cá nhân
– Kỹ năng nói và nghe để diễn đạt sở thích một cách tự nhiên

Bài học này không chỉ giúp học sinh luyện tập tiếng Anh mà còn khuyến khích các em tự tin chia sẻ về bản thân với bạn bè, giáo viên bằng một ngôn ngữ mới.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

I like __________ books.

  • eating

  • reading

  • dancing

  • painting


2

She likes __________ in her free time.

  • cooking

  • drawing

  • watching

  • sitting


3

What do you like doing? – I like __________.

  • singing

  • running

  • cleaning

  • playing


4

My hobby is __________ pictures.

  • jumping

  • drawing

  • sitting

  • cleaning


5

He likes __________ TV.

  • doing

  • reading

  • watching

  • talking


6

Do you like dancing?

  • No, I can’t.

  • Yes, I do.

  • No, he doesn’t.

  • Yes, I am.


7

What’s her hobby?

  • Reading

  • Climbing

  • Drinking

  • Laughing


8

I like __________ in the garden.

  • playing

  • eating

  • studying

  • cleaning


9

My brother doesn’t like __________.

  • sleep

  • cooking

  • jump

  • ride


10

He __________ collecting stamps.

  • likes

  • like

  • is

  • do


11

What does she like doing at home?

  • Reading books

  • Go school

  • Sitting school

  • Watch play


12

I don’t like __________ pictures.

  • watch

  • read

  • listen

  • drawing


13

We __________ singing together.

  • like

  • liking

  • to like

  • liked


14

They like __________ kites.

  • flying

  • fly

  • flew

  • flies


15

She __________ painting in her room.

  • likes

  • like

  • is

  • do


16

My hobby is __________ photos.

  • eating

  • taking

  • swimming

  • helping


17

Do they like dancing?

  • Yes, I do.

  • Yes, they do.

  • No, she doesn’t.

  • No, he isn’t.


18

__________ you like singing?

  • Does

  • Is

  • Do

  • Are


19

I like __________ music.

  • sing

  • listening to

  • hear

  • listens


20

My dad __________ gardening at weekends.

  • like

  • enjoys

  • doing

  • do

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 5 My hobbies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

I like __________ books.


2

She likes __________ in her free time.


3

What do you like doing? – I like __________.


4

My hobby is __________ pictures.


5

He likes __________ TV.


6

Do you like dancing?


7

What’s her hobby?


8

I like __________ in the garden.


9

My brother doesn’t like __________.


10

He __________ collecting stamps.


11

What does she like doing at home?


12

I don’t like __________ pictures.


13

We __________ singing together.


14

They like __________ kites.


15

She __________ painting in her room.


16

My hobby is __________ photos.


17

Do they like dancing?


18

__________ you like singing?


19

I like __________ music.


20

My dad __________ gardening at weekends.


Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 5 My hobbies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 5 My hobbies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 5 My hobbies

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

I like __________ books.

eating

reading

dancing

painting

Câu 2:

She likes __________ in her free time.

cooking

drawing

watching

sitting

Câu 3:

What do you like doing? – I like __________.

singing

running

cleaning

playing

Câu 4:

My hobby is __________ pictures.

jumping

drawing

sitting

cleaning

Câu 5:

He likes __________ TV.

doing

reading

watching

talking

Câu 6:

Do you like dancing?

No, I can’t.

Yes, I do.

No, he doesn’t.

Yes, I am.

Câu 7:

What’s her hobby?

Reading

Climbing

Drinking

Laughing

Câu 8:

I like __________ in the garden.

playing

eating

studying

cleaning

Câu 9:

My brother doesn’t like __________.

sleep

cooking

jump

ride

Câu 10:

He __________ collecting stamps.

likes

like

is

do

Câu 11:

What does she like doing at home?

Reading books

Go school

Sitting school

Watch play

Câu 12:

I don’t like __________ pictures.

watch

read

listen

drawing

Câu 13:

We __________ singing together.

like

liking

to like

liked

Câu 14:

They like __________ kites.

flying

fly

flew

flies

Câu 15:

She __________ painting in her room.

likes

like

is

do

Câu 16:

My hobby is __________ photos.

eating

taking

swimming

helping

Câu 17:

Do they like dancing?

Yes, I do.

Yes, they do.

No, she doesn’t.

No, he isn’t.

Câu 18:

__________ you like singing?

Does

Is

Do

Are

Câu 19:

I like __________ music.

sing

listening to

hear

listens

Câu 20:

My dad __________ gardening at weekends.

like

enjoys

doing

do

Scroll to top