Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 23: Th th ia

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 23: Th th ia là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh làm quen với âm đầu “Th th” và vần “ia”, đây là những âm – vần cơ bản nhưng rất thường gặp trong tiếng Việt như trong các từ “thỏ”, “thuyền”, “kia”, “gia”. Đề thi sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phát âm đúng, viết đúng chính tả, ghép vần chính xác và mở rộng vốn từ. Ngoài ra, việc phân biệt rõ âm đầu và vần còn giúp các em nâng cao khả năng nghe – nói và đọc hiểu hiệu quả hơn trong các bài học sau.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 23 giới thiệu âm đầu nào và vần nào mới?

  • Tr tr và uô

  • S s và ua

  • Th th và ia

  • R r và ưa


2

Âm “thờ” được viết bằng mấy chữ cái ghép lại?

  • 1 chữ (t)

  • 2 chữ (t, h)

  • 2 chữ (t, r)

  • 1 chữ (h)


3

Vần “ia” được tạo thành từ những chữ cái nào?

  • i và a

  • i và ê

  • ư và a

  • i và e


4

Tiếng nào sau đây chứa âm “th”?

  • trà

  • thỏ


5

Tiếng nào sau đây chứa vần “ia”?

  • tre

  • mẹ

  • cho

  • mía


6

Hình ảnh “con thỏ” trong bài tương ứng với âm đầu nào?

  • th

  • t

  • tr

  • r


7

Hình ảnh “cây mía” trong bài tương ứng với vần nào?

  • ê

  • ia

  • a


8

Từ “lá thư” có tiếng nào chứa âm “th”?

  • thư

  • cả hai tiếng

  • không tiếng nào


9

Từ “lá tía tô” có tiếng nào chứa vần “ia”?

  • tía

  • cả ba tiếng


10

Điền “th” hay “t” vào chỗ trống: con …ỏ

  • th

  • t

  • tr

  • s


11

Điền vần “ia” hay “a” vào chỗ trống: cây m…

  • ia

  • a

  • ua

  • ưa


12

Điền “th” hay “t” vào chỗ trống: lá …ư

  • th

  • t

  • tr

  • s


13

Điền vần “ia” hay “iê” vào chỗ trống: ch… quà

  • ia

  • ê


14

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Con tỏ

  • Lá thư

  • Cây mía đá

  • Chja quà


15

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Thủ đô

  • Tía tô

  • Cá lia thiaa

  • Thứ tư


16

Tiếng “thỏ” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • t + o + thanh hỏi

  • th + o + thanh hỏi

  • th + o

  • tr + o + thanh hỏi


17

Tiếng “mía” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • m + ia + thanh sắc

  • m + i + a + thanh sắc

  • m + a + thanh sắc

  • m + ia


18

Trong bài đọc, ai có thư?

  • Mẹ

  • Thỏ


19

Trong bài đọc, ai chia quà? (Giả định có câu “Mẹ chia quà”)

  • Bố

  • Mẹ

  • Chị


20

Đâu là tên một loại cây dùng để ăn, có vị ngọt, chứa vần “ia”?

  • Tre

  • Mía

  • Tía tô

  • Khế


21

Đâu là tên một loài vật hiền lành, tai dài, có âm đầu “th”?

  • Thỏ

  • Trâu

  • Tê giác

  • Thú


22

Ghép âm đầu “th” với vần “ư” ta được tiếng gì?

  • thơ

  • thứ

  • thự

  • thư


23

Ghép âm đầu “ch” với vần “ia” ta được tiếng gì?

  • chia

  • chía

  • chìa

  • chĩa


24

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “th”:

  • Tờ giấy

  • Thủ đô

  • Trà đá

  • Số tư


25

Chọn từ chứa tiếng có vần “ia”:

  • Xe đạp

  • Tia nắng

  • Tờ bìa

  • Biển cả

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 23: Th th ia

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 23 giới thiệu âm đầu nào và vần nào mới?


2

Âm “thờ” được viết bằng mấy chữ cái ghép lại?


3

Vần “ia” được tạo thành từ những chữ cái nào?


4

Tiếng nào sau đây chứa âm “th”?


5

Tiếng nào sau đây chứa vần “ia”?


6

Hình ảnh “con thỏ” trong bài tương ứng với âm đầu nào?


7

Hình ảnh “cây mía” trong bài tương ứng với vần nào?


8

Từ “lá thư” có tiếng nào chứa âm “th”?


9

Từ “lá tía tô” có tiếng nào chứa vần “ia”?


10

Điền “th” hay “t” vào chỗ trống: con …ỏ


11

Điền vần “ia” hay “a” vào chỗ trống: cây m…


12

Điền “th” hay “t” vào chỗ trống: lá …ư


13

Điền vần “ia” hay “iê” vào chỗ trống: ch… quà


14

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


15

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


16

Tiếng “thỏ” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


17

Tiếng “mía” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


18

Trong bài đọc, ai có thư?


19

Trong bài đọc, ai chia quà? (Giả định có câu “Mẹ chia quà”)


20

Đâu là tên một loại cây dùng để ăn, có vị ngọt, chứa vần “ia”?


21

Đâu là tên một loài vật hiền lành, tai dài, có âm đầu “th”?


22

Ghép âm đầu “th” với vần “ư” ta được tiếng gì?


23

Ghép âm đầu “ch” với vần “ia” ta được tiếng gì?


24

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “th”:


25

Chọn từ chứa tiếng có vần “ia”:


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 23: Th th ia

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 23: Th th ia

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 23: Th th ia

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 23 giới thiệu âm đầu nào và vần nào mới?

Tr tr và uô

S s và ua

Th th và ia

R r và ưa

Câu 2:

Âm “thờ” được viết bằng mấy chữ cái ghép lại?

1 chữ (t)

2 chữ (t, h)

2 chữ (t, r)

1 chữ (h)

Câu 3:

Vần “ia” được tạo thành từ những chữ cái nào?

i và a

i và ê

ư và a

i và e

Câu 4:

Tiếng nào sau đây chứa âm “th”?

trà

thỏ

Câu 5:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ia”?

tre

mẹ

cho

mía

Câu 6:

Hình ảnh “con thỏ” trong bài tương ứng với âm đầu nào?

th

t

tr

r

Câu 7:

Hình ảnh “cây mía” trong bài tương ứng với vần nào?

ê

ia

a

Câu 8:

Từ “lá thư” có tiếng nào chứa âm “th”?

thư

cả hai tiếng

không tiếng nào

Câu 9:

Từ “lá tía tô” có tiếng nào chứa vần “ia”?

tía

cả ba tiếng

Câu 10:

Điền “th” hay “t” vào chỗ trống: con …ỏ

th

t

tr

s

Câu 11:

Điền vần “ia” hay “a” vào chỗ trống: cây m…

ia

a

ua

ưa

Câu 12:

Điền “th” hay “t” vào chỗ trống: lá …ư

th

t

tr

s

Câu 13:

Điền vần “ia” hay “iê” vào chỗ trống: ch… quà

ia

ê

Câu 14:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Con tỏ

Lá thư

Cây mía đá

Chja quà

Câu 15:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Thủ đô

Tía tô

Cá lia thiaa

Thứ tư

Câu 16:

Tiếng “thỏ” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

t + o + thanh hỏi

th + o + thanh hỏi

th + o

tr + o + thanh hỏi

Câu 17:

Tiếng “mía” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

m + ia + thanh sắc

m + i + a + thanh sắc

m + a + thanh sắc

m + ia

Câu 18:

Trong bài đọc, ai có thư?

Mẹ

Thỏ

Câu 19:

Trong bài đọc, ai chia quà? (Giả định có câu “Mẹ chia quà”)

Bố

Mẹ

Chị

Câu 20:

Đâu là tên một loại cây dùng để ăn, có vị ngọt, chứa vần “ia”?

Tre

Mía

Tía tô

Khế

Câu 21:

Đâu là tên một loài vật hiền lành, tai dài, có âm đầu “th”?

Thỏ

Trâu

Tê giác

Thú

Câu 22:

Ghép âm đầu “th” với vần “ư” ta được tiếng gì?

thơ

thứ

thự

thư

Câu 23:

Ghép âm đầu “ch” với vần “ia” ta được tiếng gì?

chia

chía

chìa

chĩa

Câu 24:

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “th”:

Tờ giấy

Thủ đô

Trà đá

Số tư

Câu 25:

Chọn từ chứa tiếng có vần “ia”:

Xe đạp

Tia nắng

Tờ bìa

Biển cả

Scroll to top