Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 3: C c

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 3: C c là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh làm quen với chữ cái C, c, phát âm đúng âm cờ, viết đúng mẫu chữ và vận dụng chữ cái này trong việc đọc và viết các từ đơn giản. Các kiến thức trọng tâm cần nắm bao gồm: nhận diện mặt chữ, phát âm chuẩn xác, luyện kỹ năng ghép vần cơ bản và bước đầu phát triển vốn từ thông qua các bài tập thực hành thú vị.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ nào dưới đây là chữ “c” viết thường?

  • a

  • b

  • c

  • C


2

Chữ nào dưới đây là chữ “C” viết hoa?

  • c

  • B

  • C

  • A


3

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “c”?

  • a

  • bờ

  • cờ

  • b


4

Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?

  • ba

  • ca


5

Ghép âm “cờ” (c) với âm “a” ta được tiếng gì?

  • ac

  • co

  • ca

  • ga


6

Đọc tiếng sau: “ca”

  • ga

  • ba

  • da

  • ca


7

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “cái ca”?

  • Cái cốc/ca

  • Con cá

  • Ngôi nhà

  • Lá cây


8

Thêm dấu sắc vào tiếng “ca” ta được tiếng gì?

  • cạ

  • cả


9

Đọc tiếng sau: “cá”

  • ca

  • cạ


10

Hình ảnh nào dưới đây là hình “con cá”?

  • Cái cốc/ca

  • Con cá

  • Ngôi nhà

  • Lá cây


11

Âm đầu trong tiếng “ca” là âm gì?

  • a

  • cờ (c)

  • bờ (b)

  • Không có âm đầu


12

Âm cuối trong tiếng “ca” là âm gì?

  • cờ (c)

  • a

  • o

  • Không có âm cuối


13

Chữ nào khác với các chữ còn lại về mặt âm đọc?

  • c

  • C

  • a

  • c


14

Tìm chữ “c” trong tiếng “cá”:

  • a

  • dấu sắc

  • c

  • Không có chữ “c”


15

Tiếng “ca” và tiếng “cá” khác nhau ở đâu?

  • Âm đầu

  • Âm cuối

  • Dấu thanh

  • Chữ cái


16

Tiếng “ca” và tiếng “cá” giống nhau ở phần nào?

  • Chỉ giống âm đầu (c)

  • Chỉ giống âm cuối (a)

  • Giống cả âm đầu (c) và âm cuối (a) (Phần vần “a”)

  • Chỉ giống dấu thanh


17

Nghe đọc âm /cờ/, chọn chữ tương ứng:

  • a

  • b

  • c

  • d


18

Tiếng nào không có âm “cờ”?

  • ca

  • cà (Nếu đã học dấu huyền)

  • ba


19

Đọc: “bà ca”

  • ba ca

  • bà cá

  • bà ca

  • ba cà


20

Đọc: “ba cá”

  • bà cá

  • ba ca

  • ba cá

  • bà ca


21

Chữ “C” là chữ viết hoa của chữ nào?

  • a

  • b

  • c

  • d


22

Có mấy chữ “c” trong cụm từ “con cá”?

  • 0
  • 1

  • 2

  • 3


23

Tiếng “cá” gồm mấy âm (không kể thanh điệu)?

  • 1

  • 2 (cờ và a)

  • 3

  • 0

24

Chữ “c” viết thường gồm mấy nét?

  • 1 nét (nét cong hở phải)

  • 2 nét

  • 3 nét

  • 4 nét


25

Chữ “C” và chữ “c” cùng đọc là gì?

  • a

  • bờ

  • cờ

  • dờ

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 3: C c

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ nào dưới đây là chữ “c” viết thường?


2

Chữ nào dưới đây là chữ “C” viết hoa?


3

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “c”?


4

Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?


5

Ghép âm “cờ” (c) với âm “a” ta được tiếng gì?


6

Đọc tiếng sau: “ca”


7

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “cái ca”?


8

Thêm dấu sắc vào tiếng “ca” ta được tiếng gì?


9

Đọc tiếng sau: “cá”


10

Hình ảnh nào dưới đây là hình “con cá”?


11

Âm đầu trong tiếng “ca” là âm gì?


12

Âm cuối trong tiếng “ca” là âm gì?


13

Chữ nào khác với các chữ còn lại về mặt âm đọc?


14

Tìm chữ “c” trong tiếng “cá”:


15

Tiếng “ca” và tiếng “cá” khác nhau ở đâu?


16

Tiếng “ca” và tiếng “cá” giống nhau ở phần nào?


17

Nghe đọc âm /cờ/, chọn chữ tương ứng:


18

Tiếng nào không có âm “cờ”?


19

Đọc: “bà ca”


20

Đọc: “ba cá”


21

Chữ “C” là chữ viết hoa của chữ nào?


22

Có mấy chữ “c” trong cụm từ “con cá”?


23

Tiếng “cá” gồm mấy âm (không kể thanh điệu)?


24

Chữ “c” viết thường gồm mấy nét?


25

Chữ “C” và chữ “c” cùng đọc là gì?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 3: C c

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 3: C c

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 3: C c

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ nào dưới đây là chữ “c” viết thường?

a

b

c

C

Câu 2:

Chữ nào dưới đây là chữ “C” viết hoa?

c

B

C

A

Câu 3:

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “c”?

a

bờ

cờ

b

Câu 4:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?

ba

ca

Câu 5:

Ghép âm “cờ” (c) với âm “a” ta được tiếng gì?

ac

co

ca

ga

Câu 6:

Đọc tiếng sau: “ca”

ga

ba

da

ca

Câu 7:

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “cái ca”?

Cái cốc/ca

Con cá

Ngôi nhà

Lá cây

Câu 8:

Thêm dấu sắc vào tiếng “ca” ta được tiếng gì?

cạ

cả

Câu 9:

Đọc tiếng sau: “cá”

ca

cạ

Câu 10:

Hình ảnh nào dưới đây là hình “con cá”?

Cái cốc/ca

Con cá

Ngôi nhà

Lá cây

Câu 11:

Âm đầu trong tiếng “ca” là âm gì?

a

cờ (c)

bờ (b)

Không có âm đầu

Câu 12:

Âm cuối trong tiếng “ca” là âm gì?

cờ (c)

a

o

Không có âm cuối

Câu 13:

Chữ nào khác với các chữ còn lại về mặt âm đọc?

c

C

a

c

Câu 14:

Tìm chữ “c” trong tiếng “cá”:

a

dấu sắc

c

Không có chữ “c”

Câu 15:

Tiếng “ca” và tiếng “cá” khác nhau ở đâu?

Âm đầu

Âm cuối

Dấu thanh

Chữ cái

Câu 16:

Tiếng “ca” và tiếng “cá” giống nhau ở phần nào?

Chỉ giống âm đầu (c)

Chỉ giống âm cuối (a)

Giống cả âm đầu (c) và âm cuối (a) (Phần vần “a”)

Chỉ giống dấu thanh

Câu 17:

Nghe đọc âm /cờ/, chọn chữ tương ứng:

a

b

c

d

Câu 18:

Tiếng nào không có âm “cờ”?

ca

cà (Nếu đã học dấu huyền)

ba

Câu 19:

Đọc: “bà ca”

ba ca

bà cá

bà ca

ba cà

Câu 20:

Đọc: “ba cá”

bà cá

ba ca

ba cá

bà ca

Câu 21:

Chữ “C” là chữ viết hoa của chữ nào?

a

b

c

d

Câu 22:

Có mấy chữ “c” trong cụm từ “con cá”?

0

1

2

3

Câu 23:

Tiếng “cá” gồm mấy âm (không kể thanh điệu)?

1

2 (cờ và a)

3

0

Câu 24:

Chữ “c” viết thường gồm mấy nét?

1 nét (nét cong hở phải)

2 nét

3 nét

4 nét

Câu 25:

Chữ “C” và chữ “c” cùng đọc là gì?

a

bờ

cờ

dờ

Scroll to top