Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 34: am ăm âm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 34: am ăm âm là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1.

Bài học này giúp học sinh phân biệt ba vần “am”, “ăm” và “âm” – các vần có âm cuối giống nhau nhưng khác nhau ở âm chính và thanh điệu. Đây là phần kiến thức quan trọng giúp học sinh luyện tập phát âm đúng, viết đúng chính tả và hiểu nghĩa từ ngữ trong từng ngữ cảnh. Đề thi trắc nghiệm sẽ tập trung vào các kỹ năng nhận diện, phân biệt và sử dụng đúng từ chứa các vần này, giúp học sinh lớp 1 nâng cao khả năng ngôn ngữ và củng cố nền tảng tiếng Việt vững chắc.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 34 giới thiệu mấy vần mới?

  • 1 vần

  • 2 vần

  • 3 vần

  • 4 vần


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 34?

  • an, ăn, ân

  • on, ôn, ơn

  • am, ăm, âm

  • em, êm, im


3

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

  • am

  • ăm

  • âm

  • om


4

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

  • am

  • ăm

  • âm

  • um


5

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

  • am

  • ăm

  • âm

  • ôm


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “am”?

  • tằm

  • ấm

  • cam

  • châm


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăm”?

  • tằm

  • xâm

  • làm

  • băm


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “âm”?

  • tam

  • tắm

  • xâm

  • vam


9

Hình ảnh “quả cam” trong bài tương ứng với vần nào?

  • am

  • ăm

  • âm

  • om


10

Hình ảnh “con tằm” trong bài tương ứng với vần nào?

  • am

  • ăm

  • âm

  • em


11

Hình ảnh “cái ấm” trong bài tương ứng với vần nào?

  • am

  • ăm

  • âm

  • um


12

Từ “cây tràm” có tiếng nào chứa vần “am”?

  • cây

  • tràm

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


13

Từ “tăm tre” có tiếng nào chứa vần “ăm”?

  • tăm

  • tre

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


14

Từ “mầm cây” có tiếng nào chứa vần “âm”?

  • mầm

  • cây

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


15

Từ “râm bụt”, tiếng thứ nhất chứa vần gì?

  • am

  • ăm

  • âm

  • um


16

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: quả c…

  • am

  • ăm

  • âm

  • om


17

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: con t…

  • am

  • ăm

  • âm

  • em


18

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: cái …́ pha trà

  • am

  • ăm

  • âm

  • ôm


19

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: xe l… bánh

  • am

  • ăm

  • âm

  • um


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Cái ấm trá

  • Con tằm ăn lá dâu tăm

  • Quả cam

  • Mềm cây


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Râm mát

  • Trăm sóc

  • Nhâm nhi

  • Lấm lem


22

Tiếng “cam” gồm âm đầu và vần nào?

  • c + am + thanh ngang

  • c + am

  • k + am

  • q + am


23

Tiếng “tằm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • t + ăm

  • t + ăm + thanh huyền

  • t + âm + thanh huyền

  • t + am + thanh huyền


24

Tiếng “ấm” gồm vần và thanh nào?

  • â + m

  • âm + thanh huyền

  • âm + thanh sắc

  • âm


25

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc) “Bà hái cam.”, tiếng nào chứa vần “am”?

  • hái

  • cam

  • Không có

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 34: am ăm âm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 34 giới thiệu mấy vần mới?


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 34?


3

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?


4

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?


5

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “am”?


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăm”?


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “âm”?


9

Hình ảnh “quả cam” trong bài tương ứng với vần nào?


10

Hình ảnh “con tằm” trong bài tương ứng với vần nào?


11

Hình ảnh “cái ấm” trong bài tương ứng với vần nào?


12

Từ “cây tràm” có tiếng nào chứa vần “am”?


13

Từ “tăm tre” có tiếng nào chứa vần “ăm”?


14

Từ “mầm cây” có tiếng nào chứa vần “âm”?


15

Từ “râm bụt”, tiếng thứ nhất chứa vần gì?


16

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: quả c…


17

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: con t…


18

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: cái …́ pha trà


19

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: xe l… bánh


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


22

Tiếng “cam” gồm âm đầu và vần nào?


23

Tiếng “tằm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


24

Tiếng “ấm” gồm vần và thanh nào?


25

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc) “Bà hái cam.”, tiếng nào chứa vần “am”?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 34: am ăm âm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 34: am ăm âm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 34: am ăm âm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 34 giới thiệu mấy vần mới?

1 vần

2 vần

3 vần

4 vần

Câu 2:

Đâu là các vần mới được học trong Bài 34?

an, ăn, ân

on, ôn, ơn

am, ăm, âm

em, êm, im

Câu 3:

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

am

ăm

âm

om

Câu 4:

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

am

ăm

âm

um

Câu 5:

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

am

ăm

âm

ôm

Câu 6:

Tiếng nào sau đây chứa vần “am”?

tằm

ấm

cam

châm

Câu 7:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăm”?

tằm

xâm

làm

băm

Câu 8:

Tiếng nào sau đây chứa vần “âm”?

tam

tắm

xâm

vam

Câu 9:

Hình ảnh “quả cam” trong bài tương ứng với vần nào?

am

ăm

âm

om

Câu 10:

Hình ảnh “con tằm” trong bài tương ứng với vần nào?

am

ăm

âm

em

Câu 11:

Hình ảnh “cái ấm” trong bài tương ứng với vần nào?

am

ăm

âm

um

Câu 12:

Từ “cây tràm” có tiếng nào chứa vần “am”?

cây

tràm

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 13:

Từ “tăm tre” có tiếng nào chứa vần “ăm”?

tăm

tre

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 14:

Từ “mầm cây” có tiếng nào chứa vần “âm”?

mầm

cây

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 15:

Từ “râm bụt”, tiếng thứ nhất chứa vần gì?

am

ăm

âm

um

Câu 16:

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: quả c…

am

ăm

âm

om

Câu 17:

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: con t…

am

ăm

âm

em

Câu 18:

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: cái …́ pha trà

am

ăm

âm

ôm

Câu 19:

Điền vần thích hợp (am/ăm/âm) vào chỗ trống: xe l… bánh

am

ăm

âm

um

Câu 20:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Cái ấm trá

Con tằm ăn lá dâu tăm

Quả cam

Mềm cây

Câu 21:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Râm mát

Trăm sóc

Nhâm nhi

Lấm lem

Câu 22:

Tiếng “cam” gồm âm đầu và vần nào?

c + am + thanh ngang

c + am

k + am

q + am

Câu 23:

Tiếng “tằm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

t + ăm

t + ăm + thanh huyền

t + âm + thanh huyền

t + am + thanh huyền

Câu 24:

Tiếng “ấm” gồm vần và thanh nào?

â + m

âm + thanh huyền

âm + thanh sắc

âm

Câu 25:

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc) “Bà hái cam.”, tiếng nào chứa vần “am”?

hái

cam

Không có

Scroll to top