Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1.

Bài học này giúp học sinh phân biệt ba vần “om”, “ôm” và “ơm” – các vần có âm cuối giống nhau nhưng khác nhau ở âm chính, dễ gây nhầm lẫn trong quá trình học đọc và viết. Đây là phần kiến thức quan trọng giúp học sinh luyện phát âm chuẩn, viết đúng chính tả và hiểu rõ nghĩa các từ ngữ quen thuộc như “bom”, “ôm”, “cơm”. Đề thi trắc nghiệm sẽ kiểm tra khả năng nhận diện và phân biệt các vần, sử dụng từ đúng theo ngữ cảnh, góp phần phát triển kỹ năng ngôn ngữ và tăng cường vốn từ vựng cho học sinh lớp 1.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 36 giới thiệu mấy vần mới?

  • 1 vần

  • 2 vần

  • 3 vần

  • 4 vần


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 36?

  • am, ăm, âm

  • em, êm, im

  • om, ôm, ơm

  • um, up, ut


3

Vần nào có chữ “o” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

  • om

  • ôm

  • ơm

  • am


4

Vần nào có chữ “ô” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

  • om

  • ôm

  • ơm

  • um


5

Vần nào có chữ “ơ” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

  • om

  • ôm

  • ơm

  • em


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “om”?

  • bờm

  • rơm

  • xóm

  • thơm


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “ôm”?

  • tôm

  • sớm

  • bờm

  • nhóm


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “ơm”?

  • chòm

  • đốm

  • rơm

  • gồm


9

Hình ảnh “ngõ xóm” trong bài có tiếng nào chứa vần “om”?

  • ngõ

  • xóm

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


10

Hình ảnh “cái bờm” (ngựa) trong bài tương ứng với vần nào?

  • om

  • ôm

  • ơm

  • am


11

Hình ảnh “đống rơm” trong bài tương ứng với vần nào?

  • om

  • ôm

  • ơm

  • em


12

Từ “đom đóm” có tiếng nào chứa vần “om”?

  • đom

  • đóm

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


13

Từ “chôm chôm” có tiếng nào chứa vần “ôm”?

  • chôm (thứ nhất)

  • chôm (thứ hai)

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


14

Từ “sớm mai” có tiếng nào chứa vần “ơm”?

  • sớm

  • mai

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


15

Từ “cơm trắng”, tiếng thứ nhất chứa vần gì?

  • om

  • ôm

  • ơm

  • am


16

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: ngõ x…

  • om

  • ôm

  • ơm

  • am


17

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: cái b… ngựa

  • om

  • ôm

  • ơm

  • um


18

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: đống r…

  • om

  • ôm

  • ơm

  • em


19

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: con t…

  • om

  • ôm

  • ơm

  • am


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Ngõ sóm

  • Bờm ngựa

  • Đống râm

  • Chom chôm


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Đom đóm

  • Thơm phức

  • Sớm siêng

  • Lom khom


22

Tiếng “xóm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • x + om

  • x + om + thanh sắc

  • s + om + thanh sắc

  • x + ôm + thanh sắc


23

Tiếng “bờm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • b + ôm

  • b + ơm + thanh huyền

  • b + ôm + thanh huyền

  • ph + ôm + thanh huyền


24

Tiếng “rơm” gồm âm đầu và vần nào?

  • r + ôm

  • r + ơm + thanh ngang

  • r + ơm

  • d + ơm


25

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc) “Mẹ nấu cơm.”, tiếng nào chứa vần “ơm”?

  • Mẹ

  • nấu

  • cơm

  • Không có

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 36 giới thiệu mấy vần mới?


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 36?


3

Vần nào có chữ “o” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?


4

Vần nào có chữ “ô” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?


5

Vần nào có chữ “ơ” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “om”?


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “ôm”?


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “ơm”?


9

Hình ảnh “ngõ xóm” trong bài có tiếng nào chứa vần “om”?


10

Hình ảnh “cái bờm” (ngựa) trong bài tương ứng với vần nào?


11

Hình ảnh “đống rơm” trong bài tương ứng với vần nào?


12

Từ “đom đóm” có tiếng nào chứa vần “om”?


13

Từ “chôm chôm” có tiếng nào chứa vần “ôm”?


14

Từ “sớm mai” có tiếng nào chứa vần “ơm”?


15

Từ “cơm trắng”, tiếng thứ nhất chứa vần gì?


16

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: ngõ x…


17

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: cái b… ngựa


18

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: đống r…


19

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: con t…


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


22

Tiếng “xóm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


23

Tiếng “bờm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


24

Tiếng “rơm” gồm âm đầu và vần nào?


25

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc) “Mẹ nấu cơm.”, tiếng nào chứa vần “ơm”?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 36 giới thiệu mấy vần mới?

1 vần

2 vần

3 vần

4 vần

Câu 2:

Đâu là các vần mới được học trong Bài 36?

am, ăm, âm

em, êm, im

om, ôm, ơm

um, up, ut

Câu 3:

Vần nào có chữ “o” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

om

ôm

ơm

am

Câu 4:

Vần nào có chữ “ô” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

om

ôm

ơm

um

Câu 5:

Vần nào có chữ “ơ” đứng đầu và chữ “m” đứng cuối?

om

ôm

ơm

em

Câu 6:

Tiếng nào sau đây chứa vần “om”?

bờm

rơm

xóm

thơm

Câu 7:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ôm”?

tôm

sớm

bờm

nhóm

Câu 8:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ơm”?

chòm

đốm

rơm

gồm

Câu 9:

Hình ảnh “ngõ xóm” trong bài có tiếng nào chứa vần “om”?

ngõ

xóm

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 10:

Hình ảnh “cái bờm” (ngựa) trong bài tương ứng với vần nào?

om

ôm

ơm

am

Câu 11:

Hình ảnh “đống rơm” trong bài tương ứng với vần nào?

om

ôm

ơm

em

Câu 12:

Từ “đom đóm” có tiếng nào chứa vần “om”?

đom

đóm

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 13:

Từ “chôm chôm” có tiếng nào chứa vần “ôm”?

chôm (thứ nhất)

chôm (thứ hai)

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 14:

Từ “sớm mai” có tiếng nào chứa vần “ơm”?

sớm

mai

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 15:

Từ “cơm trắng”, tiếng thứ nhất chứa vần gì?

om

ôm

ơm

am

Câu 16:

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: ngõ x…

om

ôm

ơm

am

Câu 17:

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: cái b… ngựa

om

ôm

ơm

um

Câu 18:

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: đống r…

om

ôm

ơm

em

Câu 19:

Điền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: con t…

om

ôm

ơm

am

Câu 20:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Ngõ sóm

Bờm ngựa

Đống râm

Chom chôm

Câu 21:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Đom đóm

Thơm phức

Sớm siêng

Lom khom

Câu 22:

Tiếng “xóm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

x + om

x + om + thanh sắc

s + om + thanh sắc

x + ôm + thanh sắc

Câu 23:

Tiếng “bờm” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

b + ôm

b + ơm + thanh huyền

b + ôm + thanh huyền

ph + ôm + thanh huyền

Câu 24:

Tiếng “rơm” gồm âm đầu và vần nào?

r + ôm

r + ơm + thanh ngang

r + ơm

d + ơm

Câu 25:

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc) “Mẹ nấu cơm.”, tiếng nào chứa vần “ơm”?

Mẹ

nấu

cơm

Không có

Scroll to top