Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh làm quen với hai nguyên âm cơ bản là E, eÊ, ê, nắm vững cách phát âm chuẩn, viết đúng mẫu chữ, đồng thời nhận biết và sử dụng các âm này trong từ ngữ hàng ngày. Các trọng tâm kiến thức gồm: phân biệt âm eê, luyện đọc – viết chính xác, và phát triển kỹ năng ngôn ngữ qua các bài tập thực hành hấp dẫn.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ nào dưới đây là chữ “e” viết thường?

  • e

  • ê

  • a

  • E


2

Chữ nào dưới đây là chữ “E” viết hoa?

  • e

  • Ê

  • E

  • A


3

Chữ nào dưới đây là chữ “ê” viết thường?

  • e

  • ê

  • b

  • Ê


4

Chữ nào dưới đây là chữ “Ê” viết hoa?

  • ê

  • E

  • B

  • Ê


5

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “e”?

  • e

  • ê

  • a

  • bờ


6

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ê”?

  • e

  • ê

  • cờ

  • a


7

Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?

  • ba

  • ca


8

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?


9

Ghép âm “b” với âm “e” ta được tiếng gì?

  • be

  • be

  • ba


10

Thêm dấu sắc vào tiếng “be” ta được tiếng gì?

  • bẻ


11

Thêm dấu huyền vào tiếng “be” ta được tiếng gì?

  • bẻ

  • bẹ


12

Ghép âm “b” với âm “ê” ta được tiếng gì?

  • be

  • ba


13

Thêm dấu sắc vào tiếng “bê” ta được tiếng gì?

  • bề

  • bể

  • bế


14

Thêm dấu huyền vào tiếng “bê” ta được tiếng gì?

  • bế

  • bể

  • bề


15

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “em bé”?

  • Em bé

  • Con bê

  • Cái ca

  • Bà cụ


16

Hình ảnh nào dưới đây là “con bê”? (Giả sử có hình: em bé, con bê, con cá, con gà)

  • Em bé

  • Con bê

  • Con cá

  • Con gà


17

Chữ “ê” khác chữ “e” ở điểm nào?

  • Cách đọc

  • Có dấu mũ (^)

  • Viết hoa

  • Là phụ âm


18

Tìm chữ “e” trong tiếng “bé”:

  • b

  • e

  • dấu sắc

  • Không có chữ “e”


19

Tìm chữ “ê” trong tiếng “bế”:

  • b

  • ê

  • dấu sắc

  • Không có chữ “ê”


20

Đọc tiếng sau: “bé”

  • ba


21

Đọc tiếng sau: “bê”

  • be

  • bề


22

Tiếng nào không chứa âm “e” hoặc “ê”?

  • bề


23

Chọn tiếng có chứa chữ “e”:

  • ba


24

Chọn tiếng có chứa chữ “ê”:

  • ca

  • bế

  • ba


25

Chữ “e” viết thường gồm mấy nét?

  • 1 nét (nét cong hở phải nối liền nét thắt)

  • 2 nét

  • 3 nét

  • 4 nét

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ nào dưới đây là chữ “e” viết thường?


2

Chữ nào dưới đây là chữ “E” viết hoa?


3

Chữ nào dưới đây là chữ “ê” viết thường?


4

Chữ nào dưới đây là chữ “Ê” viết hoa?


5

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “e”?


6

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ê”?


7

Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?


8

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?


9

Ghép âm “b” với âm “e” ta được tiếng gì?


10

Thêm dấu sắc vào tiếng “be” ta được tiếng gì?


11

Thêm dấu huyền vào tiếng “be” ta được tiếng gì?


12

Ghép âm “b” với âm “ê” ta được tiếng gì?


13

Thêm dấu sắc vào tiếng “bê” ta được tiếng gì?


14

Thêm dấu huyền vào tiếng “bê” ta được tiếng gì?


15

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “em bé”?


16

Hình ảnh nào dưới đây là “con bê”? (Giả sử có hình: em bé, con bê, con cá, con gà)


17

Chữ “ê” khác chữ “e” ở điểm nào?


18

Tìm chữ “e” trong tiếng “bé”:


19

Tìm chữ “ê” trong tiếng “bế”:


20

Đọc tiếng sau: “bé”


21

Đọc tiếng sau: “bê”


22

Tiếng nào không chứa âm “e” hoặc “ê”?


23

Chọn tiếng có chứa chữ “e”:


24

Chọn tiếng có chứa chữ “ê”:


25

Chữ “e” viết thường gồm mấy nét?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ nào dưới đây là chữ “e” viết thường?

e

ê

a

E

Câu 2:

Chữ nào dưới đây là chữ “E” viết hoa?

e

Ê

E

A

Câu 3:

Chữ nào dưới đây là chữ “ê” viết thường?

e

ê

b

Ê

Câu 4:

Chữ nào dưới đây là chữ “Ê” viết hoa?

ê

E

B

Ê

Câu 5:

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “e”?

e

ê

a

bờ

Câu 6:

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ê”?

e

ê

cờ

a

Câu 7:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?

ba

ca

Câu 8:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?

Câu 9:

Ghép âm “b” với âm “e” ta được tiếng gì?

be

be

ba

Câu 10:

Thêm dấu sắc vào tiếng “be” ta được tiếng gì?

bẻ

Câu 11:

Thêm dấu huyền vào tiếng “be” ta được tiếng gì?

bẻ

bẹ

Câu 12:

Ghép âm “b” với âm “ê” ta được tiếng gì?

be

ba

Câu 13:

Thêm dấu sắc vào tiếng “bê” ta được tiếng gì?

bề

bể

bế

Câu 14:

Thêm dấu huyền vào tiếng “bê” ta được tiếng gì?

bế

bể

bề

Câu 15:

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “em bé”?

Em bé

Con bê

Cái ca

Bà cụ

Câu 16:

Hình ảnh nào dưới đây là “con bê”? (Giả sử có hình: em bé, con bê, con cá, con gà)

Em bé

Con bê

Con cá

Con gà

Câu 17:

Chữ “ê” khác chữ “e” ở điểm nào?

Cách đọc

Có dấu mũ (^)

Viết hoa

Là phụ âm

Câu 18:

Tìm chữ “e” trong tiếng “bé”:

b

e

dấu sắc

Không có chữ “e”

Câu 19:

Tìm chữ “ê” trong tiếng “bế”:

b

ê

dấu sắc

Không có chữ “ê”

Câu 20:

Đọc tiếng sau: “bé”

ba

Câu 21:

Đọc tiếng sau: “bê”

be

bề

Câu 22:

Tiếng nào không chứa âm “e” hoặc “ê”?

bề

Câu 23:

Chọn tiếng có chứa chữ “e”:

ba

Câu 24:

Chọn tiếng có chứa chữ “ê”:

ca

bế

ba

Câu 25:

Chữ “e” viết thường gồm mấy nét?

1 nét (nét cong hở phải nối liền nét thắt)

2 nét

3 nét

4 nét

Scroll to top