Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1: Bài 43 – au, âu, êu là một trong những đề thi thuộc chươngTập một: Chào em vào lớp 1trong chương trình Tiếng Việt 1.

Trong bài học này, học sinh sẽ luyện tập phân biệt ba vần au, âu, êu – các vần có âm gần giống nhau và thường gây nhầm lẫn trong phát âm, viết chính tả. Việc nắm vững đặc điểm của từng vần sẽ giúp học sinh đọc trôi chảy, viết đúng từ và tăng khả năng giao tiếp tiếng Việt mạch lạc ngay từ lớp 1.

Để làm tốt phần trắc nghiệm Bài 43, học sinh cần luyện đọc rõ ràng từng vần, làm quen với các từ phổ biến chứa au, âu, êu, đồng thời thực hành đặt câu đơn giản và viết chính tả đúng chuẩn.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 43 giới thiệu mấy vần mới?

  • 1 vần

  • 2 vần

  • 3 vần

  • 4 vần


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 43?

  • ao, eo, oa

  • ai, ay, ây

  • au, âu, êu

  • ui, ưi, uôi


3

Vần “au” được tạo thành từ những chữ cái nào?

  • a và o

  • a và u

  • â và u

  • e và u


4

Vần “âu” được tạo thành từ những chữ cái nào?

  • a và u

  • â và u

  • ê và u

  • ơ và u


5

Vần “êu” được tạo thành từ những chữ cái nào?

  • e và u

  • ê và u

  • i và u

  • ư và u


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “au”?

  • cầu

  • lựu

  • cau

  • kêu


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “âu”?

  • lau

  • cầu

  • đều

  • sau


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “êu”?

  • rau

  • bầu

  • lựu (Theo hình ảnh trong sách giáo khoa bài này)

  • đau


9

Hình ảnh “cây cau” trong bài tương ứng với vần nào?

  • au

  • âu

  • êu

  • ao


10

Hình ảnh “cái cầu” trong bài tương ứng với vần nào?

  • au

  • âu

  • êu

  • ưu


11

Hình ảnh “quả lựu” trong bài tương ứng với vần nào?

  • au

  • âu

  • êu

  • ưu


12

Từ “lau nhà” có tiếng nào chứa vần “au”?

  • lau

  • nhà

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


13

Từ “trái bầu” có tiếng nào chứa vần “âu”?

  • trái

  • bầu

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


14

Từ “hạt tiêu” có tiếng nào chứa vần “iêu”?

  • hạt

  • tiêu

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


15

Từ “chú Tễu”, tiếng thứ hai chứa vần gì?

  • au

  • âu

  • êu

  • eo


16

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: cây c…

  • au

  • âu

  • êu

  • ao


17

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: con s…

  • au

  • âu

  • êu

  • ôu


18

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: cần c… cá

  • au

  • âu

  • êu

  • ưu


19

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: hạt đ…

  • au

  • âu

  • êu

  • ôu


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Cây kao

  • Cái cầu

  • Quả lệu

  • Hạt tiâu


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Lau sậy

  • Bầu trời

  • Chú tiễu

  • Rau má


22

Tiếng “cau” gồm âm đầu và vần nào?

  • c + ao

  • c + au

  • k + au

  • c + a + u


23

Tiếng “cầu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • c + âu

  • k + âu + thanh huyền

  • c + âu + thanh huyền

  • c + au + thanh huyền


24

Tiếng “kêu” gồm âm đầu và vần nào?

  • c + êu

  • k + êu

  • k + eo

  • k + ê + u


25

Trong câu ứng dụng “Bé lau nhà.”, tiếng nào chứa vần “au”?

  • lau

  • nhà

  • Không có

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 43 giới thiệu mấy vần mới?


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 43?


3

Vần “au” được tạo thành từ những chữ cái nào?


4

Vần “âu” được tạo thành từ những chữ cái nào?


5

Vần “êu” được tạo thành từ những chữ cái nào?


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “au”?


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “âu”?


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “êu”?


9

Hình ảnh “cây cau” trong bài tương ứng với vần nào?


10

Hình ảnh “cái cầu” trong bài tương ứng với vần nào?


11

Hình ảnh “quả lựu” trong bài tương ứng với vần nào?


12

Từ “lau nhà” có tiếng nào chứa vần “au”?


13

Từ “trái bầu” có tiếng nào chứa vần “âu”?


14

Từ “hạt tiêu” có tiếng nào chứa vần “iêu”?


15

Từ “chú Tễu”, tiếng thứ hai chứa vần gì?


16

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: cây c…


17

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: con s…


18

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: cần c… cá


19

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: hạt đ…


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


22

Tiếng “cau” gồm âm đầu và vần nào?


23

Tiếng “cầu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


24

Tiếng “kêu” gồm âm đầu và vần nào?


25

Trong câu ứng dụng “Bé lau nhà.”, tiếng nào chứa vần “au”?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 43 giới thiệu mấy vần mới?

1 vần

2 vần

3 vần

4 vần

Câu 2:

Đâu là các vần mới được học trong Bài 43?

ao, eo, oa

ai, ay, ây

au, âu, êu

ui, ưi, uôi

Câu 3:

Vần “au” được tạo thành từ những chữ cái nào?

a và o

a và u

â và u

e và u

Câu 4:

Vần “âu” được tạo thành từ những chữ cái nào?

a và u

â và u

ê và u

ơ và u

Câu 5:

Vần “êu” được tạo thành từ những chữ cái nào?

e và u

ê và u

i và u

ư và u

Câu 6:

Tiếng nào sau đây chứa vần “au”?

cầu

lựu

cau

kêu

Câu 7:

Tiếng nào sau đây chứa vần “âu”?

lau

cầu

đều

sau

Câu 8:

Tiếng nào sau đây chứa vần “êu”?

rau

bầu

lựu (Theo hình ảnh trong sách giáo khoa bài này)

đau

Câu 9:

Hình ảnh “cây cau” trong bài tương ứng với vần nào?

au

âu

êu

ao

Câu 10:

Hình ảnh “cái cầu” trong bài tương ứng với vần nào?

au

âu

êu

ưu

Câu 11:

Hình ảnh “quả lựu” trong bài tương ứng với vần nào?

au

âu

êu

ưu

Câu 12:

Từ “lau nhà” có tiếng nào chứa vần “au”?

lau

nhà

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 13:

Từ “trái bầu” có tiếng nào chứa vần “âu”?

trái

bầu

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 14:

Từ “hạt tiêu” có tiếng nào chứa vần “iêu”?

hạt

tiêu

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 15:

Từ “chú Tễu”, tiếng thứ hai chứa vần gì?

au

âu

êu

eo

Câu 16:

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: cây c…

au

âu

êu

ao

Câu 17:

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: con s…

au

âu

êu

ôu

Câu 18:

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: cần c… cá

au

âu

êu

ưu

Câu 19:

Điền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: hạt đ…

au

âu

êu

ôu

Câu 20:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Cây kao

Cái cầu

Quả lệu

Hạt tiâu

Câu 21:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Lau sậy

Bầu trời

Chú tiễu

Rau má

Câu 22:

Tiếng “cau” gồm âm đầu và vần nào?

c + ao

c + au

k + au

c + a + u

Câu 23:

Tiếng “cầu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

c + âu

k + âu + thanh huyền

c + âu + thanh huyền

c + au + thanh huyền

Câu 24:

Tiếng “kêu” gồm âm đầu và vần nào?

c + êu

k + êu

k + eo

k + ê + u

Câu 25:

Trong câu ứng dụng “Bé lau nhà.”, tiếng nào chứa vần “au”?

lau

nhà

Không có

Scroll to top