Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 44: iu ưu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1: Bài 44 – iu, ưu là một trong những đề thi thuộc chươngTập một: Chào em vào lớp 1trong chương trình Tiếng Việt 1.

Trong bài học này, học sinh được rèn luyện khả năng phân biệt và sử dụng đúng hai vần iuưu – những vần có âm gần giống nhau, dễ gây nhầm lẫn khi viết hoặc phát âm. Đây là kiến thức cơ bản giúp các em hoàn thiện kỹ năng đọc – viết tiếng Việt một cách chính xác và tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Để làm tốt phần trắc nghiệm Bài 44, học sinh cần luyện phát âm rõ ràng từng vần, nhận biết sự khác nhau trong cách sử dụng các từ chứa iu, ưu, và thực hành viết từ, đặt câu đơn giản với những từ ngữ này.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 44 giới thiệu mấy vần mới?

  • 1 vần

  • 2 vần

  • 3 vần

  • 4 vần


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 44?

  • au, âu, êu

  • ao, eo

  • iu, ưu

  • ui, ưi


3

Vần “iu” được tạo thành từ những chữ cái nào?

  • i và o

  • i và u

  • ư và u

  • ê và u


4

Vần “ưu” được tạo thành từ những chữ cái nào?

  • i và u

  • ư và u

  • ư và i

  • ơ và u


5

Tiếng nào sau đây chứa vần “iu”?

  • cừu

  • cứu

  • rìu

  • bựu


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “ưu”?

  • địu

  • cừu

  • níu

  • xíu


7

Hình ảnh “cái rìu” trong bài tương ứng với vần nào?

  • iu

  • ưu

  • êu

  • uôi


8

Hình ảnh “con cừu” trong bài tương ứng với vần nào?

  • iu

  • ưu

  • êu

  • ươi


9

Từ “mẹ địu” có tiếng nào chứa vần “iu”?

  • mẹ

  • địu

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


10

Từ “cừu non” có tiếng nào chứa vần “ưu”?

  • cừu

  • non

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


11

Từ “líu lo” có tiếng nào chứa vần “iu”?

  • líu

  • lo

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


12

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: cái r…

  • iu

  • ưu

  • êu

  • uôi


13

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: con c…

  • iu

  • ưu

  • êu

  • ươu


14

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: ch… khó

  • iu

  • ưu

  • êu

  • eo


15

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: c… giúp

  • iu

  • ưu

  • âu

  • au


16

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Cái zìu

  • Con cừu

  • Mẹ đệu

  • Cúu bạn


17

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Níu tay

  • Bĩu môi

  • Trái lịu

  • Cừu non


18

Tiếng “rìu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • r + iu

  • d + iu + thanh huyền

  • r + iu + thanh huyền

  • r + ưu + thanh huyền


19

Tiếng “cừu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • c + ưu

  • c + ưu + thanh huyền

  • k + ưu + thanh huyền

  • c + iu + thanh huyền


20

Vần “iu” là vần có âm chính và âm cuối là gì?

  • Âm chính i, âm cuối o

  • Âm chính i, âm cuối u

  • Âm chính ư, âm cuối u

  • Âm chính i, âm cuối i


21

Vần “ưu” là vần có âm chính và âm cuối là gì?

  • Âm chính u, âm cuối u

  • Âm chính ư, âm cuối u

  • Âm chính ư, âm cuối i

  • Âm chính i, âm cuối u


22

Ghép âm đầu “đ” với vần “iu” và thanh nặng ta được tiếng gì?

  • điu

  • đìu

  • đíu

  • địu


23

Ghép âm đầu “h” với vần “ưu” ta được tiếng gì?

  • hưu

  • hừu

  • hứu

  • hựu


24

Chọn từ chứa tiếng có vần “iu”:

  • Cây nêu

  • Rìu gỗ

  • Bầu trời

  • Con cừu


25

Trong câu ứng dụng “Mẹ địu bé.”, tiếng nào chứa vần “iu”?

  • Mẹ

  • địu

  • Không có

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 44: iu ưu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 44 giới thiệu mấy vần mới?


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 44?


3

Vần “iu” được tạo thành từ những chữ cái nào?


4

Vần “ưu” được tạo thành từ những chữ cái nào?


5

Tiếng nào sau đây chứa vần “iu”?


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “ưu”?


7

Hình ảnh “cái rìu” trong bài tương ứng với vần nào?


8

Hình ảnh “con cừu” trong bài tương ứng với vần nào?


9

Từ “mẹ địu” có tiếng nào chứa vần “iu”?


10

Từ “cừu non” có tiếng nào chứa vần “ưu”?


11

Từ “líu lo” có tiếng nào chứa vần “iu”?


12

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: cái r…


13

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: con c…


14

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: ch… khó


15

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: c… giúp


16

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


17

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


18

Tiếng “rìu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


19

Tiếng “cừu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


20

Vần “iu” là vần có âm chính và âm cuối là gì?


21

Vần “ưu” là vần có âm chính và âm cuối là gì?


22

Ghép âm đầu “đ” với vần “iu” và thanh nặng ta được tiếng gì?


23

Ghép âm đầu “h” với vần “ưu” ta được tiếng gì?


24

Chọn từ chứa tiếng có vần “iu”:


25

Trong câu ứng dụng “Mẹ địu bé.”, tiếng nào chứa vần “iu”?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 44: iu ưu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 44: iu ưu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 44: iu ưu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 44 giới thiệu mấy vần mới?

1 vần

2 vần

3 vần

4 vần

Câu 2:

Đâu là các vần mới được học trong Bài 44?

au, âu, êu

ao, eo

iu, ưu

ui, ưi

Câu 3:

Vần “iu” được tạo thành từ những chữ cái nào?

i và o

i và u

ư và u

ê và u

Câu 4:

Vần “ưu” được tạo thành từ những chữ cái nào?

i và u

ư và u

ư và i

ơ và u

Câu 5:

Tiếng nào sau đây chứa vần “iu”?

cừu

cứu

rìu

bựu

Câu 6:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ưu”?

địu

cừu

níu

xíu

Câu 7:

Hình ảnh “cái rìu” trong bài tương ứng với vần nào?

iu

ưu

êu

uôi

Câu 8:

Hình ảnh “con cừu” trong bài tương ứng với vần nào?

iu

ưu

êu

ươi

Câu 9:

Từ “mẹ địu” có tiếng nào chứa vần “iu”?

mẹ

địu

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 10:

Từ “cừu non” có tiếng nào chứa vần “ưu”?

cừu

non

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 11:

Từ “líu lo” có tiếng nào chứa vần “iu”?

líu

lo

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 12:

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: cái r…

iu

ưu

êu

uôi

Câu 13:

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: con c…

iu

ưu

êu

ươu

Câu 14:

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: ch… khó

iu

ưu

êu

eo

Câu 15:

Điền vần thích hợp (iu/ưu) vào chỗ trống: c… giúp

iu

ưu

âu

au

Câu 16:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Cái zìu

Con cừu

Mẹ đệu

Cúu bạn

Câu 17:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Níu tay

Bĩu môi

Trái lịu

Cừu non

Câu 18:

Tiếng “rìu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

r + iu

d + iu + thanh huyền

r + iu + thanh huyền

r + ưu + thanh huyền

Câu 19:

Tiếng “cừu” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

c + ưu

c + ưu + thanh huyền

k + ưu + thanh huyền

c + iu + thanh huyền

Câu 20:

Vần “iu” là vần có âm chính và âm cuối là gì?

Âm chính i, âm cuối o

Âm chính i, âm cuối u

Âm chính ư, âm cuối u

Âm chính i, âm cuối i

Câu 21:

Vần “ưu” là vần có âm chính và âm cuối là gì?

Âm chính u, âm cuối u

Âm chính ư, âm cuối u

Âm chính ư, âm cuối i

Âm chính i, âm cuối u

Câu 22:

Ghép âm đầu “đ” với vần “iu” và thanh nặng ta được tiếng gì?

điu

đìu

đíu

địu

Câu 23:

Ghép âm đầu “h” với vần “ưu” ta được tiếng gì?

hưu

hừu

hứu

hựu

Câu 24:

Chọn từ chứa tiếng có vần “iu”:

Cây nêu

Rìu gỗ

Bầu trời

Con cừu

Câu 25:

Trong câu ứng dụng “Mẹ địu bé.”, tiếng nào chứa vần “iu”?

Mẹ

địu

Không có

Scroll to top