Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at ăt ât

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at, ăt, ât là một trong những đề thi thuộc chương Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1.

Trong bài học này, học sinh sẽ được luyện tập phân biệt ba vần ngắn kết thúc bằng âm “t” là at, ătât – những vần dễ nhầm lẫn khi đọc, viết và phát âm. Đây là nội dung nền tảng giúp học sinh phát triển kỹ năng chính tả, tăng cường khả năng đọc hiểu và sử dụng từ ngữ chính xác trong câu.

Để làm tốt phần trắc nghiệm Bài 48, học sinh cần rèn luyện phát âm đúng từng vần, nhận biết sự khác nhau giữa các âm chính, làm quen với các từ phổ biến chứa at, ăt, ât, đồng thời thực hành viết từ, đặt câu và xác định nghĩa phù hợp theo ngữ cảnh.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu nội dung bài học và tham gia luyện tập ngay hôm nay để củng cố kiến thức Tiếng Việt lớp 1 một cách hiệu quả!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 48 giới thiệu mấy vần mới?

  • 1 vần

  • 2 vần

  • 3 vần

  • 4 vần


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 48?

  • ac, ăc, âc

  • ot, ôt, ut, ưt

  • at, ăt, ât

  • et, êt, it


3

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?

  • at

  • ăt

  • ât

  • ot


4

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?

  • at

  • ăt

  • ât

  • ut


5

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?

  • at

  • ăt

  • ât

  • ưt


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “at”?

  • mắt

  • vật

  • hát

  • cắt


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăt”?

  • mắt

  • gật

  • lát

  • các


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “ât”?

  • hạt

  • tắt

  • vật

  • khất


9

Hình ảnh “ca hát” trong bài tương ứng với vần nào?

  • at

  • ăt

  • ât

  • ot


10

Hình ảnh “đôi mắt” trong bài tương ứng với vần nào?

  • at

  • ăt

  • ât

  • ut


11

Hình ảnh “đồ vật” (hoặc vật gì đó) trong bài tương ứng với vần nào?

  • at

  • ăt

  • ât

  • ưt


12

Từ “bãi cát” có tiếng nào chứa vần “at”?

  • bãi

  • cát

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


13

Từ “cắt cỏ” có tiếng nào chứa vần “ăt”?

  • cắt

  • cỏ

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


14

Từ “lật đật” có tiếng nào chứa vần “ât”?

  • lật

  • đật

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


15

Từ “ca hát”, tiếng thứ hai chứa vần gì?

  • at

  • ăt

  • ât

  • ot


16

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: ca h…

  • at

  • ăt

  • ât

  • ot


17

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: đôi m…

  • at

  • ăt

  • ât

  • ut


18

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: đồ v…

  • at

  • ăt

  • ât

  • ưt


19

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: ch… chẽ

  • at

  • ăt

  • ât

  • et


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Ca hác

  • Đôi mắt

  • Đồ vậc

  • Lật đậc


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Bát ngát

  • Chặc chẽ

  • Gật gù

  • Đất cát


22

Tiếng “hát” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • h + at

  • h + ăt + thanh sắc

  • h + at + thanh sắc

  • h + at + thanh nặng


23

Tiếng “mắt” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • m + at + thanh sắc

  • m + ăt + thanh sắc

  • m + ât + thanh sắc

  • m + ăt


24

Tiếng “vật” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • v + at + thanh nặng

  • v + ăt + thanh nặng

  • v + ât + thanh nặng

  • v + ât


25

Trong câu ứng dụng “Bé hát cho bà nghe.”, tiếng nào chứa vần “at”?

  • hát

  • cho

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at ăt ât

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 48 giới thiệu mấy vần mới?


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 48?


3

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?


4

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?


5

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “at”?


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăt”?


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “ât”?


9

Hình ảnh “ca hát” trong bài tương ứng với vần nào?


10

Hình ảnh “đôi mắt” trong bài tương ứng với vần nào?


11

Hình ảnh “đồ vật” (hoặc vật gì đó) trong bài tương ứng với vần nào?


12

Từ “bãi cát” có tiếng nào chứa vần “at”?


13

Từ “cắt cỏ” có tiếng nào chứa vần “ăt”?


14

Từ “lật đật” có tiếng nào chứa vần “ât”?


15

Từ “ca hát”, tiếng thứ hai chứa vần gì?


16

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: ca h…


17

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: đôi m…


18

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: đồ v…


19

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: ch… chẽ


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


22

Tiếng “hát” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


23

Tiếng “mắt” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


24

Tiếng “vật” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


25

Trong câu ứng dụng “Bé hát cho bà nghe.”, tiếng nào chứa vần “at”?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at ăt ât

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at ăt ât

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at ăt ât

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 48 giới thiệu mấy vần mới?

1 vần

2 vần

3 vần

4 vần

Câu 2:

Đâu là các vần mới được học trong Bài 48?

ac, ăc, âc

ot, ôt, ut, ưt

at, ăt, ât

et, êt, it

Câu 3:

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?

at

ăt

ât

ot

Câu 4:

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?

at

ăt

ât

ut

Câu 5:

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “t” đứng cuối?

at

ăt

ât

ưt

Câu 6:

Tiếng nào sau đây chứa vần “at”?

mắt

vật

hát

cắt

Câu 7:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăt”?

mắt

gật

lát

các

Câu 8:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ât”?

hạt

tắt

vật

khất

Câu 9:

Hình ảnh “ca hát” trong bài tương ứng với vần nào?

at

ăt

ât

ot

Câu 10:

Hình ảnh “đôi mắt” trong bài tương ứng với vần nào?

at

ăt

ât

ut

Câu 11:

Hình ảnh “đồ vật” (hoặc vật gì đó) trong bài tương ứng với vần nào?

at

ăt

ât

ưt

Câu 12:

Từ “bãi cát” có tiếng nào chứa vần “at”?

bãi

cát

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 13:

Từ “cắt cỏ” có tiếng nào chứa vần “ăt”?

cắt

cỏ

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 14:

Từ “lật đật” có tiếng nào chứa vần “ât”?

lật

đật

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 15:

Từ “ca hát”, tiếng thứ hai chứa vần gì?

at

ăt

ât

ot

Câu 16:

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: ca h…

at

ăt

ât

ot

Câu 17:

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: đôi m…

at

ăt

ât

ut

Câu 18:

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: đồ v…

at

ăt

ât

ưt

Câu 19:

Điền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: ch… chẽ

at

ăt

ât

et

Câu 20:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Ca hác

Đôi mắt

Đồ vậc

Lật đậc

Câu 21:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Bát ngát

Chặc chẽ

Gật gù

Đất cát

Câu 22:

Tiếng “hát” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

h + at

h + ăt + thanh sắc

h + at + thanh sắc

h + at + thanh nặng

Câu 23:

Tiếng “mắt” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

m + at + thanh sắc

m + ăt + thanh sắc

m + ât + thanh sắc

m + ăt

Câu 24:

Tiếng “vật” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

v + at + thanh nặng

v + ăt + thanh nặng

v + ât + thanh nặng

v + ât

Câu 25:

Trong câu ứng dụng “Bé hát cho bà nghe.”, tiếng nào chứa vần “at”?

hát

cho

Scroll to top