Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Ôn tập và kể chuyện là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Đây là bài học tổng hợp giúp học sinh ôn lại các chữ cái đã học từ A, Ă, Â, B, C, D, Đ, E, Ê…, đồng thời rèn luyện kỹ năng kể chuyện – một phần quan trọng trong việc phát triển ngôn ngữ và tư duy mạch lạc. Các trọng tâm kiến thức cần nắm gồm: củng cố khả năng phát âm – viết chữ cái, luyện đọc từ – câu đơn giản, và phát triển kỹ năng nói thông qua các hoạt động kể chuyện theo tranh hoặc theo gợi ý.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ nào dưới đây là chữ “a” viết thường?

  • a

  • A

  • e

  • ê


2

Chữ nào dưới đây là chữ “B” viết hoa?

  • b

  • B

  • C

  • c


3

Âm /cờ/ tương ứng với chữ cái nào?

  • b

  • a

  • c

  • e


4

Âm /ê/ tương ứng với chữ cái nào?

  • e

  • a

  • ê

  • c


5

Ghép âm “b” với âm “a” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?

  • ba

  • bạ


6

Ghép âm “c” với âm “a” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?

  • ca

  • cạ


7

Ghép âm “b” với âm “e” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?

  • be

  • bẻ


8

Ghép âm “b” với âm “ê” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?

  • bế

  • bể

  • bề


9

Đọc tiếng sau: “ca”

  • ca

  • ba


10

Đọc tiếng sau: “bé”

  • bẻ


11

Đọc tiếng sau: “bê”

  • be

  • bề


12

Tiếng nào sau đây có chứa âm “a”?

  • bề

  • ba


13

Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?

  • bế


14

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?

  • ca


15

Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?

  • ca

  • à


16

Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?

  • bề


17

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “ba”: b…

  • a

  • e

  • ê

  • o


18

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “bê”: …ê

  • c

  • b

  • a

  • e


19

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cá”: c… (Không tính dấu thanh)

  • a

  • e

  • ê

  • b


20

Tiếng “bé” có dấu thanh gì?

  • Thanh huyền

  • Thanh sắc

  • Thanh hỏi

  • Thanh ngang (Không dấu)


21

Tiếng “bà” có dấu thanh gì?

  • Thanh huyền

  • Thanh sắc

  • Thanh ngã

  • Thanh nặng


22

Đọc cụm từ sau: “ba ca”

  • bà ca

  • ba cá

  • ba ca

  • bà cá


23

Đọc cụm từ sau: “bà bế bé”

  • bà bé bé

  • ba bế bé

  • bà bế bé

  • bà bế bê


24

Trong câu chuyện “Bé và bà” (thường gặp ở bài này), ai thường chăm sóc, chơi cùng bé?

  • Ba

  • Cô giáo

  • Bạn bè


25

Chữ “e” và chữ “ê” khác nhau ở điểm nào?

  • Âm đầu

  • Âm cuối

  • Dấu huyền

  • Dấu mũ (^)

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ nào dưới đây là chữ “a” viết thường?


2

Chữ nào dưới đây là chữ “B” viết hoa?


3

Âm /cờ/ tương ứng với chữ cái nào?


4

Âm /ê/ tương ứng với chữ cái nào?


5

Ghép âm “b” với âm “a” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?


6

Ghép âm “c” với âm “a” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?


7

Ghép âm “b” với âm “e” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?


8

Ghép âm “b” với âm “ê” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?


9

Đọc tiếng sau: “ca”


10

Đọc tiếng sau: “bé”


11

Đọc tiếng sau: “bê”


12

Tiếng nào sau đây có chứa âm “a”?


13

Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?


14

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?


15

Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?


16

Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?


17

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “ba”: b…


18

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “bê”: …ê


19

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cá”: c… (Không tính dấu thanh)


20

Tiếng “bé” có dấu thanh gì?


21

Tiếng “bà” có dấu thanh gì?


22

Đọc cụm từ sau: “ba ca”


23

Đọc cụm từ sau: “bà bế bé”


24

Trong câu chuyện “Bé và bà” (thường gặp ở bài này), ai thường chăm sóc, chơi cùng bé?


25

Chữ “e” và chữ “ê” khác nhau ở điểm nào?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ nào dưới đây là chữ “a” viết thường?

a

A

e

ê

Câu 2:

Chữ nào dưới đây là chữ “B” viết hoa?

b

B

C

c

Câu 3:

Âm /cờ/ tương ứng với chữ cái nào?

b

a

c

e

Câu 4:

Âm /ê/ tương ứng với chữ cái nào?

e

a

ê

c

Câu 5:

Ghép âm “b” với âm “a” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?

ba

bạ

Câu 6:

Ghép âm “c” với âm “a” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?

ca

cạ

Câu 7:

Ghép âm “b” với âm “e” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?

be

bẻ

Câu 8:

Ghép âm “b” với âm “ê” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?

bế

bể

bề

Câu 9:

Đọc tiếng sau: “ca”

ca

ba

Câu 10:

Đọc tiếng sau: “bé”

bẻ

Câu 11:

Đọc tiếng sau: “bê”

be

bề

Câu 12:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “a”?

bề

ba

Câu 13:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “e”?

bế

Câu 14:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ê”?

ca

Câu 15:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?

ca

à

Câu 16:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?

bề

Câu 17:

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “ba”: b…

a

e

ê

o

Câu 18:

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “bê”: …ê

c

b

a

e

Câu 19:

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cá”: c… (Không tính dấu thanh)

a

e

ê

b

Câu 20:

Tiếng “bé” có dấu thanh gì?

Thanh huyền

Thanh sắc

Thanh hỏi

Thanh ngang (Không dấu)

Câu 21:

Tiếng “bà” có dấu thanh gì?

Thanh huyền

Thanh sắc

Thanh ngã

Thanh nặng

Câu 22:

Đọc cụm từ sau: “ba ca”

bà ca

ba cá

ba ca

bà cá

Câu 23:

Đọc cụm từ sau: “bà bế bé”

bà bé bé

ba bế bé

bà bế bé

bà bế bê

Câu 24:

Trong câu chuyện “Bé và bà” (thường gặp ở bài này), ai thường chăm sóc, chơi cùng bé?

Ba

Cô giáo

Bạn bè

Câu 25:

Chữ “e” và chữ “ê” khác nhau ở điểm nào?

Âm đầu

Âm cuối

Dấu huyền

Dấu mũ (^)

Scroll to top