Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 53: ap ăp âp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 53: ap ăp âp là một trong những đề thi thuộc chương Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1.

Bài học này giúp học sinh nhận biết và phân biệt ba vần kết thúc bằng âm “p” là ap, ăpâp – những vần có cấu tạo tương tự nhau nhưng khác biệt ở âm chính. Việc luyện tập thành thạo các vần này sẽ hỗ trợ học sinh phát âm chuẩn, viết đúng chính tả và hiểu rõ nghĩa từ theo từng ngữ cảnh cụ thể. Đây là bước đệm quan trọng trong quá trình phát triển kỹ năng đọc – viết và mở rộng vốn từ vựng tiếng Việt cho học sinh lớp 1.

Để làm tốt phần trắc nghiệm Bài 53, học sinh cần luyện phát âm chính xác từng vần, phân biệt sự khác nhau giữa các âm chính, ghi nhớ các từ phổ biến chứa ap, ăp, âp, và vận dụng từ vào việc đặt câu hoặc hiểu nội dung câu hoàn chỉnh.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu nội dung bài học và tham gia luyện tập ngay hôm nay để củng cố kiến thức Tiếng Việt lớp 1 một cách hiệu quả!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Vần nào được học trong Bài 53?

  • ap

  • op

  • ep

  • up


2

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 53?

  • at

  • ăp

  • ưp

  • ip


3

Vần thứ ba được học trong Bài 53 là vần nào?

  • ap

  • ăp

  • âp

  • op


4

Tiếng “mập” trong từ “cá mập” chứa vần nào?

  • ap

  • ăp

  • âp

  • op


5

Tiếng “cặp” trong từ “cặp sách” chứa vần nào?

  • ap

  • ăp

  • âp

  • ep


6

Tiếng “bập” trong từ “bập bênh” chứa vần nào?

  • ap

  • ăp

  • âp

  • ip


7

Hình ảnh minh họa cho vần “ap” trong bài là gì?

  • Cặp sách

  • Cá mập

  • Bập bênh

  • Ngăn nắp


8

Hình ảnh minh họa cho vần “ăp” trong bài là gì?

  • Cặp sách

  • Cá mập

  • Bập bênh

  • Tập viết


9

Hình ảnh minh họa cho vần “âp” trong bài là gì?

  • Cá mập

  • Cặp sách

  • Bập bênh

  • Tháp Rùa


10

Từ nào sau đây chứa vần “ap”?

  • Lắp ráp

  • Ngăn nắp

  • Tháp

  • Tập viết


11

Từ nào sau đây chứa vần “ăp”?

  • Cá mập

  • Lắp ráp

  • Bập bênh

  • Cặp da


12

Từ nào sau đây chứa vần “âp”?

  • Cá mập

  • Cặp sách

  • Tập viết

  • Tháp


13

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: c… da

  • ap

  • ăp

  • âp

  • op


14

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: ngăn n…

  • ap

  • ăp

  • âp

  • ep


15

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: t… viết

  • ap

  • ăp

  • âp

  • ip


16

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ap”?

  • Cá mập

  • Tháp

  • Cặp da

  • Ngăn nắp


17

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ăp”?

  • Bập bênh

  • Cặp sách

  • Lắp ráp

  • Ngăn nắp


18

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “âp”?

  • Bập bênh

  • Tập viết

  • Lấp lánh

  • Cá mập


19

Bài đọc ứng dụng trong Bài 53 có tên là gì?

  • Đi học

  • Hồ Gươm

  • Trường của Hà

  • Cặp sách mới


20

Theo bài đọc, trường của Hà như thế nào?

  • Trường mới xây, rất đẹp.

  • Trường cũ và nhỏ.

  • Trường ở gần chợ.

  • Trường có nhiều cây xanh.


21

Lớp của Hà có bàn ghế như thế nào?

  • Cao và rộng.

  • Thấp, hợp với Hà.

  • Bằng gỗ cũ.

  • Màu xanh lá.


22

Trong cặp sách của Hà có gì mới?

  • Bút chì

  • Bút mực

  • Tập vở mới

  • Thước kẻ


23

Hà là một học sinh như thế nào?

  • Hay đi học muộn.

  • Lười học bài.

  • Rất chăm học.

  • Hay nói chuyện riêng.


24

Vần “ap” được tạo thành từ những âm nào?

  • a và p

  • ă và p

  • â và p

  • a và t


25

Vần “âp” được tạo thành từ những âm nào?

  • a và p

  • ă và p

  • â và p

  • â và t

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 53: ap ăp âp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Vần nào được học trong Bài 53?


2

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 53?


3

Vần thứ ba được học trong Bài 53 là vần nào?


4

Tiếng “mập” trong từ “cá mập” chứa vần nào?


5

Tiếng “cặp” trong từ “cặp sách” chứa vần nào?


6

Tiếng “bập” trong từ “bập bênh” chứa vần nào?


7

Hình ảnh minh họa cho vần “ap” trong bài là gì?


8

Hình ảnh minh họa cho vần “ăp” trong bài là gì?


9

Hình ảnh minh họa cho vần “âp” trong bài là gì?


10

Từ nào sau đây chứa vần “ap”?


11

Từ nào sau đây chứa vần “ăp”?


12

Từ nào sau đây chứa vần “âp”?


13

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: c… da


14

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: ngăn n…


15

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: t… viết


16

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ap”?


17

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ăp”?


18

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “âp”?


19

Bài đọc ứng dụng trong Bài 53 có tên là gì?


20

Theo bài đọc, trường của Hà như thế nào?


21

Lớp của Hà có bàn ghế như thế nào?


22

Trong cặp sách của Hà có gì mới?


23

Hà là một học sinh như thế nào?


24

Vần “ap” được tạo thành từ những âm nào?


25

Vần “âp” được tạo thành từ những âm nào?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 53: ap ăp âp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 53: ap ăp âp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 53: ap ăp âp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Vần nào được học trong Bài 53?

ap

op

ep

up

Câu 2:

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 53?

at

ăp

ưp

ip

Câu 3:

Vần thứ ba được học trong Bài 53 là vần nào?

ap

ăp

âp

op

Câu 4:

Tiếng “mập” trong từ “cá mập” chứa vần nào?

ap

ăp

âp

op

Câu 5:

Tiếng “cặp” trong từ “cặp sách” chứa vần nào?

ap

ăp

âp

ep

Câu 6:

Tiếng “bập” trong từ “bập bênh” chứa vần nào?

ap

ăp

âp

ip

Câu 7:

Hình ảnh minh họa cho vần “ap” trong bài là gì?

Cặp sách

Cá mập

Bập bênh

Ngăn nắp

Câu 8:

Hình ảnh minh họa cho vần “ăp” trong bài là gì?

Cặp sách

Cá mập

Bập bênh

Tập viết

Câu 9:

Hình ảnh minh họa cho vần “âp” trong bài là gì?

Cá mập

Cặp sách

Bập bênh

Tháp Rùa

Câu 10:

Từ nào sau đây chứa vần “ap”?

Lắp ráp

Ngăn nắp

Tháp

Tập viết

Câu 11:

Từ nào sau đây chứa vần “ăp”?

Cá mập

Lắp ráp

Bập bênh

Cặp da

Câu 12:

Từ nào sau đây chứa vần “âp”?

Cá mập

Cặp sách

Tập viết

Tháp

Câu 13:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: c… da

ap

ăp

âp

op

Câu 14:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: ngăn n…

ap

ăp

âp

ep

Câu 15:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: t… viết

ap

ăp

âp

ip

Câu 16:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ap”?

Cá mập

Tháp

Cặp da

Ngăn nắp

Câu 17:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ăp”?

Bập bênh

Cặp sách

Lắp ráp

Ngăn nắp

Câu 18:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “âp”?

Bập bênh

Tập viết

Lấp lánh

Cá mập

Câu 19:

Bài đọc ứng dụng trong Bài 53 có tên là gì?

Đi học

Hồ Gươm

Trường của Hà

Cặp sách mới

Câu 20:

Theo bài đọc, trường của Hà như thế nào?

Trường mới xây, rất đẹp.

Trường cũ và nhỏ.

Trường ở gần chợ.

Trường có nhiều cây xanh.

Câu 21:

Lớp của Hà có bàn ghế như thế nào?

Cao và rộng.

Thấp, hợp với Hà.

Bằng gỗ cũ.

Màu xanh lá.

Câu 22:

Trong cặp sách của Hà có gì mới?

Bút chì

Bút mực

Tập vở mới

Thước kẻ

Câu 23:

Hà là một học sinh như thế nào?

Hay đi học muộn.

Lười học bài.

Rất chăm học.

Hay nói chuyện riêng.

Câu 24:

Vần “ap” được tạo thành từ những âm nào?

a và p

ă và p

â và p

a và t

Câu 25:

Vần “âp” được tạo thành từ những âm nào?

a và p

ă và p

â và p

â và t

Scroll to top