Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 59: ang ăng âng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 59: ang ăng âng là một trong những đề thi thuộc chương Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1.

Trong bài học này, học sinh sẽ được luyện tập và phân biệt ba vần có âm cuối “ng” là ang, ăngâng – các vần dễ nhầm lẫn khi phát âm do sự gần giống về cấu tạo âm. Việc nhận diện chính xác từng âm chính trong các vần này là nền tảng giúp học sinh phát âm đúng, viết đúng chính tả và sử dụng từ ngữ chính xác trong câu. Đây là phần kiến thức quan trọng giúp củng cố kỹ năng đọc – viết, mở rộng vốn từ và tăng khả năng giao tiếp ngôn ngữ.

Để làm tốt phần trắc nghiệm Bài 59, học sinh cần chú ý phát âm rõ ràng từng vần, phân biệt sự khác nhau giữa a, ă, và â, thực hành nhận diện từ ngữ chứa các vần ang, ăng, âng, đồng thời vận dụng vào viết từ, đặt câu và hiểu nghĩa phù hợp trong ngữ cảnh.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá bài học thú vị này và luyện tập ngay hôm nay để nắm vững kiến thức Tiếng Việt lớp 1 một cách hiệu quả!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Vần nào được học trong Bài 59?

  • ang

  • ong

  • eng

  • ung


2

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 59?

  • an

  • ăng

  • âc

  • anh


3

Vần thứ ba được học trong Bài 59 là vần nào?

  • ang

  • ăng

  • âng

  • ông


4

Tiếng “bàng” trong từ “cây bàng” chứa vần nào?

  • ang

  • ăng

  • âng

  • ong


5

Tiếng “trăng” trong từ “vầng trăng” chứa vần nào?

  • ang

  • ăng

  • âng

  • eng


6

Tiếng “tầng” trong từ “nhà tầng” chứa vần nào?

  • ang

  • ăng

  • âng

  • ung


7

Hình ảnh minh họa cho vần “ang” trong bài là gì?

  • Cây bàng

  • Vầng trăng

  • Nhà tầng

  • Buổi sáng


8

Hình ảnh minh họa cho vần “ăng” trong bài là gì?

  • Cây bàng

  • Vầng trăng

  • Nhà tầng

  • Măng tre


9

Hình ảnh minh họa cho vần “âng” trong bài là gì?

  • Cây bàng

  • Vầng trăng

  • Nhà tầng

  • Vâng lời


10

Từ nào sau đây chứa vần “ang”?

  • Cố gắng

  • Buổi sáng

  • Vâng lời

  • Măng tre


11

Từ nào sau đây chứa vần “ăng”?

  • Tháng năm

  • Nhà tầng

  • Cố gắng

  • Vâng lời


12

Từ nào sau đây chứa vần “âng”?

  • Cây bàng

  • Vầng trăng

  • Vâng lời

  • Buổi sáng


13

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: buổi s…

  • ang

  • ăng

  • âng

  • ong


14

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: m… tre

  • ang

  • ăng

  • âng

  • eng


15

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: v… lời

  • ang

  • ăng

  • âng

  • ung


16

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ang”?

  • Cây bàng

  • Buổi sáng

  • Tháng năm

  • Măng tre


17

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ăng”?

  • Nhà tầng

  • Vầng trăng

  • Cố gắng

  • Măng tre


18

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “âng”?

  • Nhà tầng

  • Vâng lời

  • Buổi sáng

  • Vâng dạ


19

Bài đọc ứng dụng trong Bài 59 có tên là gì?

  • Vầng trăng

  • Nhà tầng

  • Buổi sáng ở nhà sàn

  • Cây bàng


20

Theo bài đọc, sáng sáng ai thường dậy sớm?

  • Chỉ có bố

  • Chỉ có mẹ

  • Bố và mẹ

  • Cả nhà


21

Mẹ làm gì vào buổi sáng?

  • Đi chợ

  • Ra vườn hái rau, hái măng

  • Nấu cơm

  • Đọc báo


22

Bố làm gì vào buổi sáng?

  • Tưới cây

  • Chăm sóc gà

  • Cho lợn ăn

  • Sửa nhà


23

Ai vâng lời bố mẹ, giúp bố mẹ làm việc?

  • Chỉ có chị

  • Chỉ có anh

  • Cả anh và chị

  • Không ai cả


24

Vần “ang” được tạo thành từ những âm nào?

  • a và ng

  • ă và ng

  • â và ng

  • a và nh


25

Vần “ăng” được tạo thành từ những âm nào?

  • a và ng

  • ă và ng

  • â và ng

  • ă và nh

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 59: ang ăng âng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Vần nào được học trong Bài 59?


2

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 59?


3

Vần thứ ba được học trong Bài 59 là vần nào?


4

Tiếng “bàng” trong từ “cây bàng” chứa vần nào?


5

Tiếng “trăng” trong từ “vầng trăng” chứa vần nào?


6

Tiếng “tầng” trong từ “nhà tầng” chứa vần nào?


7

Hình ảnh minh họa cho vần “ang” trong bài là gì?


8

Hình ảnh minh họa cho vần “ăng” trong bài là gì?


9

Hình ảnh minh họa cho vần “âng” trong bài là gì?


10

Từ nào sau đây chứa vần “ang”?


11

Từ nào sau đây chứa vần “ăng”?


12

Từ nào sau đây chứa vần “âng”?


13

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: buổi s…


14

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: m… tre


15

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: v… lời


16

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ang”?


17

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ăng”?


18

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “âng”?


19

Bài đọc ứng dụng trong Bài 59 có tên là gì?


20

Theo bài đọc, sáng sáng ai thường dậy sớm?


21

Mẹ làm gì vào buổi sáng?


22

Bố làm gì vào buổi sáng?


23

Ai vâng lời bố mẹ, giúp bố mẹ làm việc?


24

Vần “ang” được tạo thành từ những âm nào?


25

Vần “ăng” được tạo thành từ những âm nào?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 59: ang ăng âng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 59: ang ăng âng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 59: ang ăng âng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Vần nào được học trong Bài 59?

ang

ong

eng

ung

Câu 2:

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 59?

an

ăng

âc

anh

Câu 3:

Vần thứ ba được học trong Bài 59 là vần nào?

ang

ăng

âng

ông

Câu 4:

Tiếng “bàng” trong từ “cây bàng” chứa vần nào?

ang

ăng

âng

ong

Câu 5:

Tiếng “trăng” trong từ “vầng trăng” chứa vần nào?

ang

ăng

âng

eng

Câu 6:

Tiếng “tầng” trong từ “nhà tầng” chứa vần nào?

ang

ăng

âng

ung

Câu 7:

Hình ảnh minh họa cho vần “ang” trong bài là gì?

Cây bàng

Vầng trăng

Nhà tầng

Buổi sáng

Câu 8:

Hình ảnh minh họa cho vần “ăng” trong bài là gì?

Cây bàng

Vầng trăng

Nhà tầng

Măng tre

Câu 9:

Hình ảnh minh họa cho vần “âng” trong bài là gì?

Cây bàng

Vầng trăng

Nhà tầng

Vâng lời

Câu 10:

Từ nào sau đây chứa vần “ang”?

Cố gắng

Buổi sáng

Vâng lời

Măng tre

Câu 11:

Từ nào sau đây chứa vần “ăng”?

Tháng năm

Nhà tầng

Cố gắng

Vâng lời

Câu 12:

Từ nào sau đây chứa vần “âng”?

Cây bàng

Vầng trăng

Vâng lời

Buổi sáng

Câu 13:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: buổi s…

ang

ăng

âng

ong

Câu 14:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: m… tre

ang

ăng

âng

eng

Câu 15:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: v… lời

ang

ăng

âng

ung

Câu 16:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ang”?

Cây bàng

Buổi sáng

Tháng năm

Măng tre

Câu 17:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ăng”?

Nhà tầng

Vầng trăng

Cố gắng

Măng tre

Câu 18:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “âng”?

Nhà tầng

Vâng lời

Buổi sáng

Vâng dạ

Câu 19:

Bài đọc ứng dụng trong Bài 59 có tên là gì?

Vầng trăng

Nhà tầng

Buổi sáng ở nhà sàn

Cây bàng

Câu 20:

Theo bài đọc, sáng sáng ai thường dậy sớm?

Chỉ có bố

Chỉ có mẹ

Bố và mẹ

Cả nhà

Câu 21:

Mẹ làm gì vào buổi sáng?

Đi chợ

Ra vườn hái rau, hái măng

Nấu cơm

Đọc báo

Câu 22:

Bố làm gì vào buổi sáng?

Tưới cây

Chăm sóc gà

Cho lợn ăn

Sửa nhà

Câu 23:

Ai vâng lời bố mẹ, giúp bố mẹ làm việc?

Chỉ có chị

Chỉ có anh

Cả anh và chị

Không ai cả

Câu 24:

Vần “ang” được tạo thành từ những âm nào?

a và ng

ă và ng

â và ng

a và nh

Câu 25:

Vần “ăng” được tạo thành từ những âm nào?

a và ng

ă và ng

â và ng

ă và nh

Scroll to top