Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: O o ỏ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: O o là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh nhận diện chữ cái O, o, luyện phát âm đúng âm o, viết đúng nét chữ, và vận dụng âm này trong việc đọc và viết các từ ngữ đơn giản. Các trọng tâm kiến thức cần nắm gồm: phân biệt âm o với các nguyên âm đã học trước đó, thực hành ghép vần, mở rộng vốn từ, và tăng cường kỹ năng đọc – viết nền tảng thông qua các bài tập trắc nghiệm thú vị.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ nào dưới đây là chữ “o” viết thường?

  • a

  • o

  • O

  • ô


2

Chữ nào dưới đây là chữ “O” viết hoa?

  • o

  • 0 (số không)

  • O

  • Q


3

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “o”?

  • a

  • ô

  • o

  • bờ


4

Tiếng nào sau đây có chứa âm “o”?

  • ba


5

Ghép âm “b” với âm “o” ta được tiếng gì?

  • ba

  • be

  • bo


6

Ghép âm “c” với âm “o” ta được tiếng gì?

  • ca

  • co

  • ce


7

Thêm dấu huyền vào tiếng “bo” ta được tiếng gì?

  • bọ

  • bỏ


8

Thêm dấu sắc vào tiếng “co” ta được tiếng gì?

  • cọ

  • cỏ


9

Đọc tiếng sau: “bò”

  • bo

  • bọ


10

Đọc tiếng sau: “có”

  • co

  • cọ


11

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con bò”? (Giả sử có hình: con bò, con cá, con gà, con bê)

  • Con bò

  • Con cá

  • Con gà

  • Con bê


12

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “cái xô”? (Giả sử có hình: cái xô, cái ca, con bò, lá cờ)

  • Cái xô

  • Cái ca

  • Con bò

  • Lá cờ


13

Tiếng “bọ” có dấu thanh gì?

  • Thanh huyền

  • Thanh sắc

  • Thanh hỏi

  • Thanh nặng


14

Tiếng “cỏ” có dấu thanh gì?

  • Thanh huyền

  • Thanh ngã

  • Thanh hỏi

  • Thanh sắc


15

Tìm chữ “o” trong tiếng “cò”:

  • c

  • o

  • dấu huyền

  • Không có chữ “o”


16

Âm đầu trong tiếng “bo” là âm gì?

  • bờ (b)

  • o

  • Không có âm đầu

  • ô


17

Âm chính trong tiếng “cò” là âm gì?

  • cờ (c)

  • o

  • dấu huyền

  • Không có âm chính


18

Tiếng nào không chứa âm “o”?

  • bọ


19

Chữ “o” viết thường gồm mấy nét?

  • 1 nét (nét cong kín)

  • 2 nét

  • 3 nét

  • 4 nét


20

Chọn tiếng được đọc là “co”:

  • co


21

Chọn tiếng được đọc là “bó”:

  • bo

  • bọ


22

Đọc cụm từ: “bò cỏ” (Giả sử đã học chữ “ỏ”)

  • bo co

  • bò co

  • bò cỏ

  • bó cỏ


23

Đọc cụm từ: “có bò”

  • co bo

  • cò bò

  • có bò

  • co bà


24

Tiếng “bò” và tiếng “bo” khác nhau ở đâu?

  • Âm đầu

  • Âm chính (o)

  • Dấu thanh

  • Chữ cái


25

Tiếng “bò” và tiếng “cò” giống nhau ở phần nào?

  • Âm đầu

  • Âm chính (o) và dấu thanh (huyền)

  • Chỉ giống âm chính (o)

  • Chỉ giống dấu thanh (huyền)

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: O o ỏ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ nào dưới đây là chữ “o” viết thường?


2

Chữ nào dưới đây là chữ “O” viết hoa?


3

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “o”?


4

Tiếng nào sau đây có chứa âm “o”?


5

Ghép âm “b” với âm “o” ta được tiếng gì?


6

Ghép âm “c” với âm “o” ta được tiếng gì?


7

Thêm dấu huyền vào tiếng “bo” ta được tiếng gì?


8

Thêm dấu sắc vào tiếng “co” ta được tiếng gì?


9

Đọc tiếng sau: “bò”


10

Đọc tiếng sau: “có”


11

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con bò”? (Giả sử có hình: con bò, con cá, con gà, con bê)


12

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “cái xô”? (Giả sử có hình: cái xô, cái ca, con bò, lá cờ)


13

Tiếng “bọ” có dấu thanh gì?


14

Tiếng “cỏ” có dấu thanh gì?


15

Tìm chữ “o” trong tiếng “cò”:


16

Âm đầu trong tiếng “bo” là âm gì?


17

Âm chính trong tiếng “cò” là âm gì?


18

Tiếng nào không chứa âm “o”?


19

Chữ “o” viết thường gồm mấy nét?


20

Chọn tiếng được đọc là “co”:


21

Chọn tiếng được đọc là “bó”:


22

Đọc cụm từ: “bò cỏ” (Giả sử đã học chữ “ỏ”)


23

Đọc cụm từ: “có bò”


24

Tiếng “bò” và tiếng “bo” khác nhau ở đâu?


25

Tiếng “bò” và tiếng “cò” giống nhau ở phần nào?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: O o ỏ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: O o ỏ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: O o ỏ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ nào dưới đây là chữ “o” viết thường?

a

o

O

ô

Câu 2:

Chữ nào dưới đây là chữ “O” viết hoa?

o

0 (số không)

O

Q

Câu 3:

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “o”?

a

ô

o

bờ

Câu 4:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “o”?

ba

Câu 5:

Ghép âm “b” với âm “o” ta được tiếng gì?

ba

be

bo

Câu 6:

Ghép âm “c” với âm “o” ta được tiếng gì?

ca

co

ce

Câu 7:

Thêm dấu huyền vào tiếng “bo” ta được tiếng gì?

bọ

bỏ

Câu 8:

Thêm dấu sắc vào tiếng “co” ta được tiếng gì?

cọ

cỏ

Câu 9:

Đọc tiếng sau: “bò”

bo

bọ

Câu 10:

Đọc tiếng sau: “có”

co

cọ

Câu 11:

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con bò”? (Giả sử có hình: con bò, con cá, con gà, con bê)

Con bò

Con cá

Con gà

Con bê

Câu 12:

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “cái xô”? (Giả sử có hình: cái xô, cái ca, con bò, lá cờ)

Cái xô

Cái ca

Con bò

Lá cờ

Câu 13:

Tiếng “bọ” có dấu thanh gì?

Thanh huyền

Thanh sắc

Thanh hỏi

Thanh nặng

Câu 14:

Tiếng “cỏ” có dấu thanh gì?

Thanh huyền

Thanh ngã

Thanh hỏi

Thanh sắc

Câu 15:

Tìm chữ “o” trong tiếng “cò”:

c

o

dấu huyền

Không có chữ “o”

Câu 16:

Âm đầu trong tiếng “bo” là âm gì?

bờ (b)

o

Không có âm đầu

ô

Câu 17:

Âm chính trong tiếng “cò” là âm gì?

cờ (c)

o

dấu huyền

Không có âm chính

Câu 18:

Tiếng nào không chứa âm “o”?

bọ

Câu 19:

Chữ “o” viết thường gồm mấy nét?

1 nét (nét cong kín)

2 nét

3 nét

4 nét

Câu 20:

Chọn tiếng được đọc là “co”:

co

Câu 21:

Chọn tiếng được đọc là “bó”:

bo

bọ

Câu 22:

Đọc cụm từ: “bò cỏ” (Giả sử đã học chữ “ỏ”)

bo co

bò co

bò cỏ

bó cỏ

Câu 23:

Đọc cụm từ: “có bò”

co bo

cò bò

có bò

co bà

Câu 24:

Tiếng “bò” và tiếng “bo” khác nhau ở đâu?

Âm đầu

Âm chính (o)

Dấu thanh

Chữ cái

Câu 25:

Tiếng “bò” và tiếng “cò” giống nhau ở phần nào?

Âm đầu

Âm chính (o) và dấu thanh (huyền)

Chỉ giống âm chính (o)

Chỉ giống dấu thanh (huyền)

Scroll to top