Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 60: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 60: Ôn tập và kể chuyện là một trong những đề thi thuộc chương Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1.

Bài học này là dịp để học sinh tổng ôn lại các kiến thức ngữ âm, vần, từ ngữ và kỹ năng đọc – viết đã được học trong suốt học kỳ đầu tiên của lớp 1. Ngoài ra, phần kể chuyện tiếp tục được rèn luyện nhằm phát triển tư duy ngôn ngữ, khả năng nói mạch lạc, sáng tạo và tự tin khi trình bày trước người khác. Đây là một bước chuyển quan trọng, giúp học sinh vừa hệ thống kiến thức cũ, vừa rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Việt trong thực tế.

Để làm tốt phần trắc nghiệm Bài 60, học sinh cần ghi nhớ các vần đã học, phân biệt đúng âm chính – âm cuối, nhận diện từ ngữ theo ngữ cảnh, đồng thời vận dụng kỹ năng kể chuyện để hiểu nội dung và sắp xếp tình tiết logic.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá bài ôn tập thú vị này và luyện tập ngay hôm nay để nâng cao kỹ năng Tiếng Việt lớp 1 một cách toàn diện!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 60 ôn tập những nhóm vần nào?

  • an, ăn, ân, on, ôn, ơn

  • ut, ưt, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp

  • ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, ach, êch, ich, ang, ăng, âng

  • at, ăt, ât, ot, ôt, ơt


2

Tiếng “xếp” trong “xếp hàng” chứa vần nào được ôn tập?

  • ep

  • êp

  • ip

  • up


3

Tiếng “nhịp” trong “bắt nhịp” chứa vần nào được ôn tập?

  • ep

  • êp

  • ip

  • up


4

Tiếng “bánh” trong “bánh chưng” chứa vần nào được ôn tập?

  • anh

  • ênh

  • inh

  • ach


5

Tiếng “lịch” trong “tờ lịch” chứa vần nào được ôn tập?

  • ach

  • êch

  • ich

  • inh


6

Tiếng “trăng” trong “vầng trăng” chứa vần nào được ôn tập?

  • ang

  • ăng

  • âng

  • anh


7

Tiếng “tầng” trong “nhà tầng” chứa vần nào được ôn tập?

  • ang

  • ăng

  • âng

  • ông


8

Từ “quyển sách” chứa vần nào được ôn tập?

  • ach

  • êch

  • ich

  • anh


9

Từ “con ếch” chứa vần nào được ôn tập?

  • ach

  • êch

  • ich

  • ech


10

Từ “kênh mương” chứa vần nào được ôn tập?

  • anh

  • ênh

  • inh

  • eng


11

Từ “búp sen” chứa vần nào được ôn tập?

  • ep

  • êp

  • ip

  • up


12

Từ “đèn xếp” chứa vần nào được ôn tập?

  • ep

  • êp

  • ip

  • up


13

Bài đọc ôn tập trong Bài 60 có tên là gì?

  • Buổi sáng ở nhà sàn

  • Ngày chủ nhật

  • Nghỉ hè

  • Lớp của Hà


14

Trong bài đọc “Nghỉ hè”, gia đình Linh về đâu chơi?

  • Về thăm ông bà nội

  • Đi công viên

  • Về quê thăm bà ngoại

  • Đi biển


15

Nhà bà ngoại có những gì?

  • Rất nhiều sách và đồ chơi

  • Cánh đồng lúa rộng mênh mông

  • Vườn cây và ao cá

  • Gần chợ và trường học


16

Anh Khoa làm gì để giúp bà?

  • Nấu cơm

  • Quét nhà

  • Chăm sóc cây trong vườn

  • Cho gà ăn


17

Linh làm gì để giúp bà?

  • Hái rau

  • Tưới cây

  • Bắt cá dưới ao

  • Nhặt trứng gà


18

Vào buổi chiều, cả nhà Linh thường làm gì?

  • Xem ti vi

  • Đọc truyện

  • Ra bờ đê thả diều

  • Đi dạo quanh làng


19

Tên của câu chuyện kể trong Bài 60 là gì?

  • Chú thỏ thông minh

  • Ba cô gái

  • Câu chuyện bó đũa

  • Sư tử và Chuột nhắt


20

Người cha trong câu chuyện buồn vì điều gì?

  • Các con lười biếng

  • Các con không nghe lời

  • Các con không hòa thuận, hay cãi cọ

  • Các con không chịu học hành


21

Người cha yêu cầu các con làm gì với bó đũa?

  • Bẻ gãy cả bó đũa

  • Chia nhau mỗi người một chiếc

  • Dùng đũa để gắp thức ăn

  • Đếm xem có bao nhiêu chiếc đũa


22

Các con có bẻ gãy được cả bó đũa không?

  • Có, nhưng rất khó khăn

  • Không ai bẻ gãy được

  • Chỉ người con cả bẻ được

  • Chỉ người con út bẻ được


23

Sau đó, người cha làm gì với bó đũa?

  • Cất bó đũa đi

  • Cởi bó đũa ra và đưa từng chiếc cho các con bẻ

  • Ném bó đũa đi

  • Dùng bó đũa để dạy các con học


24

Các con có bẻ gãy được từng chiếc đũa không?

  • Có, bẻ gãy rất dễ dàng

  • Không, vẫn rất khó bẻ

  • Chỉ có vài người bẻ được

  • Không ai muốn bẻ nữa


25

Bài học mà người cha muốn dạy các con qua câu chuyện bó đũa là gì?

  • Phải biết quý trọng đồ vật

  • Phải chăm chỉ làm việc

  • Phải biết đoàn kết, yêu thương nhau

  • Phải luôn nghe lời cha mẹ

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 60: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 60 ôn tập những nhóm vần nào?


2

Tiếng “xếp” trong “xếp hàng” chứa vần nào được ôn tập?


3

Tiếng “nhịp” trong “bắt nhịp” chứa vần nào được ôn tập?


4

Tiếng “bánh” trong “bánh chưng” chứa vần nào được ôn tập?


5

Tiếng “lịch” trong “tờ lịch” chứa vần nào được ôn tập?


6

Tiếng “trăng” trong “vầng trăng” chứa vần nào được ôn tập?


7

Tiếng “tầng” trong “nhà tầng” chứa vần nào được ôn tập?


8

Từ “quyển sách” chứa vần nào được ôn tập?


9

Từ “con ếch” chứa vần nào được ôn tập?


10

Từ “kênh mương” chứa vần nào được ôn tập?


11

Từ “búp sen” chứa vần nào được ôn tập?


12

Từ “đèn xếp” chứa vần nào được ôn tập?


13

Bài đọc ôn tập trong Bài 60 có tên là gì?


14

Trong bài đọc “Nghỉ hè”, gia đình Linh về đâu chơi?


15

Nhà bà ngoại có những gì?


16

Anh Khoa làm gì để giúp bà?


17

Linh làm gì để giúp bà?


18

Vào buổi chiều, cả nhà Linh thường làm gì?


19

Tên của câu chuyện kể trong Bài 60 là gì?


20

Người cha trong câu chuyện buồn vì điều gì?


21

Người cha yêu cầu các con làm gì với bó đũa?


22

Các con có bẻ gãy được cả bó đũa không?


23

Sau đó, người cha làm gì với bó đũa?


24

Các con có bẻ gãy được từng chiếc đũa không?


25

Bài học mà người cha muốn dạy các con qua câu chuyện bó đũa là gì?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 60: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 60: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 60: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 60 ôn tập những nhóm vần nào?

an, ăn, ân, on, ôn, ơn

ut, ưt, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp

ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, ach, êch, ich, ang, ăng, âng

at, ăt, ât, ot, ôt, ơt

Câu 2:

Tiếng “xếp” trong “xếp hàng” chứa vần nào được ôn tập?

ep

êp

ip

up

Câu 3:

Tiếng “nhịp” trong “bắt nhịp” chứa vần nào được ôn tập?

ep

êp

ip

up

Câu 4:

Tiếng “bánh” trong “bánh chưng” chứa vần nào được ôn tập?

anh

ênh

inh

ach

Câu 5:

Tiếng “lịch” trong “tờ lịch” chứa vần nào được ôn tập?

ach

êch

ich

inh

Câu 6:

Tiếng “trăng” trong “vầng trăng” chứa vần nào được ôn tập?

ang

ăng

âng

anh

Câu 7:

Tiếng “tầng” trong “nhà tầng” chứa vần nào được ôn tập?

ang

ăng

âng

ông

Câu 8:

Từ “quyển sách” chứa vần nào được ôn tập?

ach

êch

ich

anh

Câu 9:

Từ “con ếch” chứa vần nào được ôn tập?

ach

êch

ich

ech

Câu 10:

Từ “kênh mương” chứa vần nào được ôn tập?

anh

ênh

inh

eng

Câu 11:

Từ “búp sen” chứa vần nào được ôn tập?

ep

êp

ip

up

Câu 12:

Từ “đèn xếp” chứa vần nào được ôn tập?

ep

êp

ip

up

Câu 13:

Bài đọc ôn tập trong Bài 60 có tên là gì?

Buổi sáng ở nhà sàn

Ngày chủ nhật

Nghỉ hè

Lớp của Hà

Câu 14:

Trong bài đọc “Nghỉ hè”, gia đình Linh về đâu chơi?

Về thăm ông bà nội

Đi công viên

Về quê thăm bà ngoại

Đi biển

Câu 15:

Nhà bà ngoại có những gì?

Rất nhiều sách và đồ chơi

Cánh đồng lúa rộng mênh mông

Vườn cây và ao cá

Gần chợ và trường học

Câu 16:

Anh Khoa làm gì để giúp bà?

Nấu cơm

Quét nhà

Chăm sóc cây trong vườn

Cho gà ăn

Câu 17:

Linh làm gì để giúp bà?

Hái rau

Tưới cây

Bắt cá dưới ao

Nhặt trứng gà

Câu 18:

Vào buổi chiều, cả nhà Linh thường làm gì?

Xem ti vi

Đọc truyện

Ra bờ đê thả diều

Đi dạo quanh làng

Câu 19:

Tên của câu chuyện kể trong Bài 60 là gì?

Chú thỏ thông minh

Ba cô gái

Câu chuyện bó đũa

Sư tử và Chuột nhắt

Câu 20:

Người cha trong câu chuyện buồn vì điều gì?

Các con lười biếng

Các con không nghe lời

Các con không hòa thuận, hay cãi cọ

Các con không chịu học hành

Câu 21:

Người cha yêu cầu các con làm gì với bó đũa?

Bẻ gãy cả bó đũa

Chia nhau mỗi người một chiếc

Dùng đũa để gắp thức ăn

Đếm xem có bao nhiêu chiếc đũa

Câu 22:

Các con có bẻ gãy được cả bó đũa không?

Có, nhưng rất khó khăn

Không ai bẻ gãy được

Chỉ người con cả bẻ được

Chỉ người con út bẻ được

Câu 23:

Sau đó, người cha làm gì với bó đũa?

Cất bó đũa đi

Cởi bó đũa ra và đưa từng chiếc cho các con bẻ

Ném bó đũa đi

Dùng bó đũa để dạy các con học

Câu 24:

Các con có bẻ gãy được từng chiếc đũa không?

Có, bẻ gãy rất dễ dàng

Không, vẫn rất khó bẻ

Chỉ có vài người bẻ được

Không ai muốn bẻ nữa

Câu 25:

Bài học mà người cha muốn dạy các con qua câu chuyện bó đũa là gì?

Phải biết quý trọng đồ vật

Phải chăm chỉ làm việc

Phải biết đoàn kết, yêu thương nhau

Phải luôn nghe lời cha mẹ

Scroll to top