Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 67: uôc uôt

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 67: uôc uôt là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh làm quen và phân biệt hai vần quan trọng trong tiếng Việt là uôcuôt. Đây là một nội dung quan trọng nhằm rèn luyện khả năng phát âm chuẩn, viết đúng chính tả, cũng như nhận diệnsử dụng chính xác các từ ngữ chứa hai vần này trong thực tế. Đề thi tập trung vào kỹ năng ghép âm – vần, đọc trơn, phân biệt từmở rộng vốn từ thông qua các bài tập sinh động, dễ hiểu.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Vần nào được học trong Bài 67?

  • uôc

  • uông

  • uôi

  • uôt


2

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 67?

  • uông

  • uôi

  • uôt

  • uôc


3

Tiếng “đuốc” trong từ “ngọn đuốc” chứa vần nào?

  • uôc

  • uôt

  • uông

  • uôi


4

Tiếng “chuột” trong từ “con chuột” chứa vần nào?

  • uôc

  • uôt

  • uôi

  • uôm


5

Hình ảnh minh họa cho vần “uôc” trong bài là gì?

  • Ngọn đuốc

  • Con chuột

  • Thuốc

  • Tuốt lúa


6

Hình ảnh minh họa cho vần “uôt” trong bài là gì?

  • Ngọn đuốc

  • Con chuột

  • Thuộc bài

  • Rét buốt


7

Từ nào sau đây chứa vần “uôc”?

  • Tuốt lúa

  • Thuộc bài

  • Rét buốt

  • Con chuột


8

Từ nào sau đây chứa vần “uôt”?

  • Thuốc

  • Ngọn đuốc

  • Rét buốt

  • Cuộc sống


9

Từ “thuốc” chứa vần nào được học trong bài?

  • uôc

  • uôt

  • uông

  • uôi


10

Từ “tuốt lúa” chứa vần nào được học trong bài?

  • uôc

  • uôt

  • uôi

  • uôm


11

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: ngọn đ…

  • uôc

  • uôt

  • uông

  • uôi


12

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: con ch…

  • uôc

  • uôt

  • uôi

  • uôm


13

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “uôc”?

  • Ngọn đuốc

  • Thuốc

  • Thuộc bài

  • Con chuột


14

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “uôt”?

  • Con chuột

  • Rét buốt

  • Tuốt lúa

  • Ngọn đuốc


15

Bài đọc ứng dụng trong Bài 67 có tên là gì?

  • Ngọn đuốc

  • Con chuột

  • Cuộc sống quê tôi

  • Ngày mùa


16

Theo bài đọc, cuộc sống ở quê tác giả gắn bó với điều gì?

  • Xe cộ ồn ào

  • Nhà cao tầng

  • Ruộng lúa, cây thuốc

  • Bãi biển đẹp


17

Mọi người trong làng thường làm gì vào ngày mùa?

  • Đi chơi hội

  • Nghỉ ngơi

  • Ra đồng tuốt lúa

  • Sửa sang nhà cửa


18

Thời tiết mùa đông ở quê được miêu tả như thế nào?

  • Ấm áp

  • Mát mẻ

  • Rét buốt

  • Hanh khô


19

Ai cần phải thuộc bài? (Liên hệ từ vựng)

  • Bác nông dân

  • Học sinh

  • Bác sĩ

  • Công nhân


20

Cái gì dùng để chữa bệnh? (Liên hệ từ vựng)

  • Ngọn đuốc

  • Thuốc

  • Con chuột

  • Lúa


21

Tiếng “cuộc” trong “cuộc sống” chứa vần nào?

  • uôc

  • uôt

  • uông

  • uôi


22

Tiếng “buốt” trong “rét buốt” chứa vần nào?

  • uôc

  • uôt

  • uôi

  • uôm


23

Vần “uôc” được tạo thành từ những âm nào?

  • u + ô + t

  • u + ô + c

  • u + ô + ng

  • u + ô + i


24

Vần “uôt” được tạo thành từ những âm nào?

  • u + ô + t

  • u + ô + c

  • u + ô + n

  • u + ô + m


25

Từ nào đồng nghĩa với “ghi nhớ bài học”?

  • Tuốt lúa

  • Thuộc bài

  • Rét buốt

  • Uống thuốc

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 67: uôc uôt

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Vần nào được học trong Bài 67?


2

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 67?


3

Tiếng “đuốc” trong từ “ngọn đuốc” chứa vần nào?


4

Tiếng “chuột” trong từ “con chuột” chứa vần nào?


5

Hình ảnh minh họa cho vần “uôc” trong bài là gì?


6

Hình ảnh minh họa cho vần “uôt” trong bài là gì?


7

Từ nào sau đây chứa vần “uôc”?


8

Từ nào sau đây chứa vần “uôt”?


9

Từ “thuốc” chứa vần nào được học trong bài?


10

Từ “tuốt lúa” chứa vần nào được học trong bài?


11

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: ngọn đ…


12

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: con ch…


13

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “uôc”?


14

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “uôt”?


15

Bài đọc ứng dụng trong Bài 67 có tên là gì?


16

Theo bài đọc, cuộc sống ở quê tác giả gắn bó với điều gì?


17

Mọi người trong làng thường làm gì vào ngày mùa?


18

Thời tiết mùa đông ở quê được miêu tả như thế nào?


19

Ai cần phải thuộc bài? (Liên hệ từ vựng)


20

Cái gì dùng để chữa bệnh? (Liên hệ từ vựng)


21

Tiếng “cuộc” trong “cuộc sống” chứa vần nào?


22

Tiếng “buốt” trong “rét buốt” chứa vần nào?


23

Vần “uôc” được tạo thành từ những âm nào?


24

Vần “uôt” được tạo thành từ những âm nào?


25

Từ nào đồng nghĩa với “ghi nhớ bài học”?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 67: uôc uôt

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 67: uôc uôt

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 67: uôc uôt

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Vần nào được học trong Bài 67?

uôc

uông

uôi

uôt

Câu 2:

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 67?

uông

uôi

uôt

uôc

Câu 3:

Tiếng “đuốc” trong từ “ngọn đuốc” chứa vần nào?

uôc

uôt

uông

uôi

Câu 4:

Tiếng “chuột” trong từ “con chuột” chứa vần nào?

uôc

uôt

uôi

uôm

Câu 5:

Hình ảnh minh họa cho vần “uôc” trong bài là gì?

Ngọn đuốc

Con chuột

Thuốc

Tuốt lúa

Câu 6:

Hình ảnh minh họa cho vần “uôt” trong bài là gì?

Ngọn đuốc

Con chuột

Thuộc bài

Rét buốt

Câu 7:

Từ nào sau đây chứa vần “uôc”?

Tuốt lúa

Thuộc bài

Rét buốt

Con chuột

Câu 8:

Từ nào sau đây chứa vần “uôt”?

Thuốc

Ngọn đuốc

Rét buốt

Cuộc sống

Câu 9:

Từ “thuốc” chứa vần nào được học trong bài?

uôc

uôt

uông

uôi

Câu 10:

Từ “tuốt lúa” chứa vần nào được học trong bài?

uôc

uôt

uôi

uôm

Câu 11:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: ngọn đ…

uôc

uôt

uông

uôi

Câu 12:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: con ch…

uôc

uôt

uôi

uôm

Câu 13:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “uôc”?

Ngọn đuốc

Thuốc

Thuộc bài

Con chuột

Câu 14:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “uôt”?

Con chuột

Rét buốt

Tuốt lúa

Ngọn đuốc

Câu 15:

Bài đọc ứng dụng trong Bài 67 có tên là gì?

Ngọn đuốc

Con chuột

Cuộc sống quê tôi

Ngày mùa

Câu 16:

Theo bài đọc, cuộc sống ở quê tác giả gắn bó với điều gì?

Xe cộ ồn ào

Nhà cao tầng

Ruộng lúa, cây thuốc

Bãi biển đẹp

Câu 17:

Mọi người trong làng thường làm gì vào ngày mùa?

Đi chơi hội

Nghỉ ngơi

Ra đồng tuốt lúa

Sửa sang nhà cửa

Câu 18:

Thời tiết mùa đông ở quê được miêu tả như thế nào?

Ấm áp

Mát mẻ

Rét buốt

Hanh khô

Câu 19:

Ai cần phải thuộc bài? (Liên hệ từ vựng)

Bác nông dân

Học sinh

Bác sĩ

Công nhân

Câu 20:

Cái gì dùng để chữa bệnh? (Liên hệ từ vựng)

Ngọn đuốc

Thuốc

Con chuột

Lúa

Câu 21:

Tiếng “cuộc” trong “cuộc sống” chứa vần nào?

uôc

uôt

uông

uôi

Câu 22:

Tiếng “buốt” trong “rét buốt” chứa vần nào?

uôc

uôt

uôi

uôm

Câu 23:

Vần “uôc” được tạo thành từ những âm nào?

u + ô + t

u + ô + c

u + ô + ng

u + ô + i

Câu 24:

Vần “uôt” được tạo thành từ những âm nào?

u + ô + t

u + ô + c

u + ô + n

u + ô + m

Câu 25:

Từ nào đồng nghĩa với “ghi nhớ bài học”?

Tuốt lúa

Thuộc bài

Rét buốt

Uống thuốc

Scroll to top