Trắc nghiệm tiếng việt 4 Bài 1 – Luyện từ và câu: Danh từ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 4: Luyện từ và câu – Danh từ là dạng bài tập nằm trongBài 1 – Điều kì diệu của chương trình Tiếng Việt 4. Đây là nội dung khởi đầu cho phân môn Luyện từ và câu trong năm học lớp 4, giúp học sinh tiếp cận và nắm vững kiến thức căn bản về danh từ – loại từ quan trọng và xuất hiện thường xuyên trong cả văn nói và văn viết.

Đề trắc nghiệm tập trung vào những kiến thức trọng tâm như: khái niệm danh từ là gì, cách nhận biết danh từ trong câu, và phân loại danh từ (danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm,…). Ngoài ra, học sinh cũng được rèn luyện khả năng phân tích từ loại, phát triển vốn từ, và tăng cường khả năng sử dụng tiếng Việt chính xác, linh hoạt trong giao tiếp và học tập.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá đề thi thú vị này và kiểm tra kỹ năng ngôn ngữ của bạn ngay bây giờ!

Trắc nghiệm tiếng việt 4 Bài 1 – Luyện từ và câu: Danh từ

Câu 1: Danh từ là gì?
A. Là những hư từ.
B. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm…
C. Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …
D. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…

Câu 2: Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?
A. Đi, chạy, nhảy.
B. Đã, sẽ, đang.
C. Sách, báo, nhà.
D. Rất, quá, lắm.

Câu 3: Câu văn sau có mấy danh từ?
Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện.
A. 6 danh từ.
B. 5 danh từ. (chàng, Dế Choắt, người, gã, thuốc phiện)
C. 4 danh từ.
D. 3 danh từ.

Câu 4: Từ nào dưới đây là danh từ?
A. Trong trẻo.
B. Quét dọn.
C. Xinh đẹp.
D. Chiến tranh.

Câu 5: Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?
A. Danh từ chỉ vật.
B. Danh từ chỉ người.
C. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
D. Danh từ chỉ thời gian.

Câu 6: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?
A. Buổi tối.
B. Cái bút.
C. Bão lũ.
D. Bố mẹ.

Câu 7: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?
A. Hôm nay.
B. Cây lúa.
C. Sóng thần.
D. Bạn bè.

Câu 8: Từ nào dưới đây là danh từ?
A. Áo.
B. Ăn.
C. Xấu.
D. Cao.

Câu 9: Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu tiên.
A. Viết thường
B. Viết hoa
C. Xen kẽ viết hoa và viết thường
D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 10: Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:
Gió đưa cành trúc la đà
Tiếng chuông trấn vũ, canh gà thọ xương
Mịt mù khói tỏa ngàn sương
Nhịp chày yên thái, mặt gương tây hồ.
A. Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái
B. Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái
C. Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ
D. Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ

Câu 11: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?
A. Mưa bão, bầu trời
B. Cuộc sống, bình yên
C. Trò chơi, thăm thẳm
D. Trà sữa, chạy nhảy

Câu 12: Trong câu sau, từ gạch chân nào là danh từ chỉ người, từ gạch chân nào là danh từ chỉ vật?
Cô giáo chỉ lên bảng và hướng dẫn học sinh đọc bài.
A. “Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.
B. “Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ người; “học sinh” là danh từ chỉ vật.
C. “Cô giáo”, “học sinh” là danh từ chỉ người; “bảng” là danh từ chỉ vật.
D. “Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ vật; “học sinh” là danh từ chỉ người.

Câu 13: Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.
A. Mùa thu.
B. Mùa xuân.
C. Mùa hạ.
D. Mùa đông.

Câu 14: Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?
A. Bếp ga, vở, bảng.
B. Bút, thước kẻ, bánh kẹo.
C. Giường, cục tẩy, hộp bút.
D. Bút, cục tẩy, bảng.

Câu 15: Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ?
Làng tôi có lũy tre xanh,
Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng.
Bên bờ vải nhãn hai hàng,
Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng.
A. 12.
B. 14. (Làng, lũy, tre, sông, Tô Lịch, xóm, làng, bờ, vải, nhãn, hàng, sông, cá, đàn)
C. 16.
D. 18.

Câu 16: Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?
A. Học sinh.
B. Cô giáo.
C. Trường học.
D. Bạn học.

Câu 17: Từ “doanh trại” là loại danh từ gì?
A. Danh từ chỉ sự vật.
B. Danh từ chỉ người.
C. Danh từ chỉ đơn vị.
D. Danh từ chỉ khái niệm.

Câu 18: Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên tỉnh, thành phố?
A. Lâm Đồng.
B. Hải Phòng.
C. Ninh Bình.
D. Phong Nha – Kẻ Bàng.

Câu 19: Dòng nào dưới đây là đúng?
A. Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa.
B. Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.
C. Khu du lịch Bà Nà thuộc thành phố Đà Nẵng.
D. Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh.

Câu 20: Câu nào sau đây nói đúng về người anh hùng Tô Vĩnh Diện?
A. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình làm giá súng.
B. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình chèn pháo.
C. Tô Vĩnh Diện tự chặt đứt cánh tay trong chiến đấu.
D. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình lấp lỗ châu mai.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Danh từ là gì?

  • Là những hư từ.

  • Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm…

  • Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …

  • Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…


2

Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

  • Đi, chạy, nhảy.

  • Đã, sẽ, đang.

  • Sách, báo, nhà.

  • Rất, quá, lắm.


3

Câu văn sau có mấy danh từ?

  • 6 danh từ.

  • 5 danh từ. (chàng, Dế Choắt, người, gã, thuốc phiện)

  • 4 danh từ.

  • 3 danh từ.


4

Từ nào dưới đây là danh từ?

  • Trong trẻo.

  • Quét dọn.

  • Xinh đẹp.

  • Chiến tranh.


5

Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?

  • Danh từ chỉ vật.

  • Danh từ chỉ người.

  • Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

  • Danh từ chỉ thời gian.


6

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

  • Buổi tối.

  • Cái bút.

  • Bão lũ.

  • Bố mẹ.


7

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

  • Hôm nay.

  • Cây lúa.

  • Sóng thần.

  • Bạn bè.


8

Từ nào dưới đây là danh từ?

  • Áo.

  • Ăn.

  • Xấu.

  • Cao.


9

Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu tiên.

  • Viết thường

  • Viết hoa

  • Xen kẽ viết hoa và viết thường

  • Tất cả các đáp án trên đều sai


10

Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:

  • Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái

  • Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái

  • Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ

  • Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ


11

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

  • Mưa bão, bầu trời

  • Cuộc sống, bình yên

  • Trò chơi, thăm thẳm

  • Trà sữa, chạy nhảy


12

Trong câu sau, từ gạch chân nào là danh từ chỉ người, từ gạch chân nào là danh từ chỉ vật?

  • “Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.

  • “Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ người; “học sinh” là danh từ chỉ vật.

  • “Cô giáo”, “học sinh” là danh từ chỉ người; “bảng” là danh từ chỉ vật.

  • “Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ vật; “học sinh” là danh từ chỉ người.


13

Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

  • Mùa thu.

  • Mùa xuân.

  • Mùa hạ.

  • Mùa đông.


14

Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?

  • Bếp ga, vở, bảng.

  • Bút, thước kẻ, bánh kẹo.

  • Giường, cục tẩy, hộp bút.

  • Bút, cục tẩy, bảng.


15

Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ?

  • 12.

  • 14. (Làng, lũy, tre, sông, Tô Lịch, xóm, làng, bờ, vải, nhãn, hàng, sông, cá, đàn)

  • 16.

  • 18.


16

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?

  • Học sinh.

  • Cô giáo.

  • Trường học.

  • Bạn học.


17

Từ “doanh trại” là loại danh từ gì?

  • Danh từ chỉ sự vật.

  • Danh từ chỉ người.

  • Danh từ chỉ đơn vị.

  • Danh từ chỉ khái niệm.


18

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên tỉnh, thành phố?

  • Lâm Đồng.

  • Hải Phòng.

  • Ninh Bình.

  • Phong Nha – Kẻ Bàng.


19

Dòng nào dưới đây là đúng?

  • Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa.

  • Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.

  • Khu du lịch Bà Nà thuộc thành phố Đà Nẵng.

  • Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh.


20

Câu nào sau đây nói đúng về người anh hùng Tô Vĩnh Diện?

  • Tô Vĩnh Diện lấy thân mình làm giá súng.

  • Tô Vĩnh Diện lấy thân mình chèn pháo.

  • Tô Vĩnh Diện tự chặt đứt cánh tay trong chiến đấu.

  • Tô Vĩnh Diện lấy thân mình lấp lỗ châu mai.

Trắc nghiệm tiếng việt 4 Bài 1 – Luyện từ và câu: Danh từ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Danh từ là gì?


2

Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?


3

Câu văn sau có mấy danh từ?


4

Từ nào dưới đây là danh từ?


5

Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?


6

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?


7

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?


8

Từ nào dưới đây là danh từ?


9

Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu tiên.


10

Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:


11

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?


12

Trong câu sau, từ gạch chân nào là danh từ chỉ người, từ gạch chân nào là danh từ chỉ vật?


13

Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.


14

Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?


15

Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ?


16

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?


17

Từ “doanh trại” là loại danh từ gì?


18

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên tỉnh, thành phố?


19

Dòng nào dưới đây là đúng?


20

Câu nào sau đây nói đúng về người anh hùng Tô Vĩnh Diện?


Trắc nghiệm tiếng việt 4 Bài 1 – Luyện từ và câu: Danh từ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm tiếng việt 4 Bài 1 – Luyện từ và câu: Danh từ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm tiếng việt 4 Bài 1 – Luyện từ và câu: Danh từ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Danh từ là gì?

Là những hư từ.

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm…

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…

Câu 2:

Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

Đi, chạy, nhảy.

Đã, sẽ, đang.

Sách, báo, nhà.

Rất, quá, lắm.

Câu 3:

Câu văn sau có mấy danh từ?

6 danh từ.

5 danh từ. (chàng, Dế Choắt, người, gã, thuốc phiện)

4 danh từ.

3 danh từ.

Câu 4:

Từ nào dưới đây là danh từ?

Trong trẻo.

Quét dọn.

Xinh đẹp.

Chiến tranh.

Câu 5:

Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?

Danh từ chỉ vật.

Danh từ chỉ người.

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

Danh từ chỉ thời gian.

Câu 6:

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

Buổi tối.

Cái bút.

Bão lũ.

Bố mẹ.

Câu 7:

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

Hôm nay.

Cây lúa.

Sóng thần.

Bạn bè.

Câu 8:

Từ nào dưới đây là danh từ?

Áo.

Ăn.

Xấu.

Cao.

Câu 9:

Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu tiên.

Viết thường

Viết hoa

Xen kẽ viết hoa và viết thường

Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 10:

Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:

Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái

Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái

Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ

Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ

Câu 11:

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

Mưa bão, bầu trời

Cuộc sống, bình yên

Trò chơi, thăm thẳm

Trà sữa, chạy nhảy

Câu 12:

Trong câu sau, từ gạch chân nào là danh từ chỉ người, từ gạch chân nào là danh từ chỉ vật?

“Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.

“Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ người; “học sinh” là danh từ chỉ vật.

“Cô giáo”, “học sinh” là danh từ chỉ người; “bảng” là danh từ chỉ vật.

“Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ vật; “học sinh” là danh từ chỉ người.

Câu 13:

Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

Mùa thu.

Mùa xuân.

Mùa hạ.

Mùa đông.

Câu 14:

Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?

Bếp ga, vở, bảng.

Bút, thước kẻ, bánh kẹo.

Giường, cục tẩy, hộp bút.

Bút, cục tẩy, bảng.

Câu 15:

Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ?

12.

14. (Làng, lũy, tre, sông, Tô Lịch, xóm, làng, bờ, vải, nhãn, hàng, sông, cá, đàn)

16.

18.

Câu 16:

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?

Học sinh.

Cô giáo.

Trường học.

Bạn học.

Câu 17:

Từ “doanh trại” là loại danh từ gì?

Danh từ chỉ sự vật.

Danh từ chỉ người.

Danh từ chỉ đơn vị.

Danh từ chỉ khái niệm.

Câu 18:

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên tỉnh, thành phố?

Lâm Đồng.

Hải Phòng.

Ninh Bình.

Phong Nha – Kẻ Bàng.

Câu 19:

Dòng nào dưới đây là đúng?

Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa.

Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.

Khu du lịch Bà Nà thuộc thành phố Đà Nẵng.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh.

Câu 20:

Câu nào sau đây nói đúng về người anh hùng Tô Vĩnh Diện?

Tô Vĩnh Diện lấy thân mình làm giá súng.

Tô Vĩnh Diện lấy thân mình chèn pháo.

Tô Vĩnh Diện tự chặt đứt cánh tay trong chiến đấu.

Tô Vĩnh Diện lấy thân mình lấp lỗ châu mai.

Scroll to top