Trắc nghiệm tiếng Việt 4 Bài 3 – Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 4: Luyện từ và câu – Danh từ chung, danh từ riêng là nội dung trọng tâm trong Bài 3 – Anh em sinhđôi thuộc chương trình Tiếng Việt 4. Đây là phần kiến thức mở rộng và nâng cao hơn từ bài học danh từ, giúp học sinh phân biệt rõ ràng giữa hai loại danh từ quen thuộc: danh từ chung và danh từ riêng.

Trong đề trắc nghiệm này, học sinh sẽ được rèn luyện các kỹ năng như: nhận biết danh từ chung là gì, danh từ riêng là gì, cách viết hoa danh từ riêng, và vận dụng kiến thức này vào việc sử dụng từ đúng trong câu. Đây là nền tảng thiết yếu để học sinh phát triển kỹ năng viết và diễn đạt mạch lạc trong những bài học tiếp theo.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu kỹ hơn về bài học này qua đề thi trắc nghiệm và kiểm tra khả năng phân biệt từ loại của bạn ngay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Danh từ chung là gì?

  • Là danh từ gọi tên một loại sự vật.

  • Là danh từ chỉ người.

  • Là danh từ gọi tên sự vật cụ thể, riêng biệt.

  • Là danh từ gọi tên người.


2

Danh từ riêng là gì?

  • Là danh từ gọi tên một loại sự vật.

  • Là danh từ chỉ người.

  • Là danh từ gọi tên sự vật cụ thể, riêng biệt.

  • Là danh từ gọi tên người.


3

Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải …… các chữ cái đầu tiên.

  • Viết thường.

  • Viết hoa.

  • Xen kẽ viết hoa và viết thường.

  • Tất cả các đáp án trên đều sai.


4

Trong các từ sau, từ nào là danh từ chung?

  • Sông, vua, thành phố, tỉnh, bạn gái.

  • Sông, vua, Lê Lợi, tỉnh, bạn gái.

  • Sông, vua, Hồ Chí Minh, tỉnh, bạn gái.

  • Sông, vua, thành phố, Hồ Chí Minh, bạn gái.


5

Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa?

  • Đồng Đăng, Phố Kì Lừa, Nàng Tô Thị, Chùa Tam Thanh.

  • Kì Lừa, Nàng Tô Thị, Chùa Tam Thanh.

  • Đồng Đăng, Kì Lừa, Tô Thị, Tam Thanh.

  • Kì Lừa, Tô Thị, Tam Thanh


6

Trong câu sau có mấy danh từ chung, mấy danh từ riêng?

  • 4 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

  • 3 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

  • 2 danh từ chung, 2 danh từ riêng.

  • 1 danh từ chung, 1 danh từ riêng.


7

Đoạn thơ sau có những danh từ riêng nào?

  • Nhật, Việt Minh, Tân Trào, Hồng Thái.

  • Nhật, Việt Minh, mái đình, cây đa.

  • Tân Trào, Hồng Thái, mái đình, cây đa.

  • Tân Trào, Hồng Thái, núi non, kháng Nhật.


8

Xác định danh từ riêng trong đoạn thơ dưới đây.

  • Bà Trưng, tướng quân.

  • Bà Trưng, Châu Phong.

  • Bà Trưng, chồng.

  • Bà Trưng, nương tử.


9

Trong câu sau có những danh từ chung nào?

  • Kim Đồng, quê, thôn, xã, huyện, tỉnh.

  • Kim Đồng, Nông Văn Dền, quê, xã.

  • Thôn, xã, huyện, tỉnh.

  • Quê, thôn, xã, huyện, tỉnh.


10

Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ riêng?

  • 2.

  • 4.

  • 1.

  • 3.


11

Danh từ riêng nào dưới đây là tên người?

  • Hà Nội.

  • Thái Nguyên.

  • Long Biên.

  • Hồ Chí Minh.


12

Danh từ riêng nào dưới đây là tên thành phố?

  • Chu Văn An.

  • Hải Phòng.

  • Quốc Tử Giám.

  • Tố Hữu.


13

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên dòng sông?

  • Hồng.

  • Đà.

  • Hương.

  • Bắc Bộ.


14

Dòng nào dưới đây là đúng?

  • Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa.

  • Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.

  • Khu du lịch Bà Nà thuộc thành phố Đà Nẵng.

  • Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh.


15

Từ nào dưới đây được viết đúng chính tả?

  • Cam-pu-chia.

  • Cam-Pu-Chia.

  • Mát-Xcơ-va.

  • An-Đéc-Xen.


16

Trong câu sau có mấy danh từ chung, mấy danh từ riêng?

  • 4 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

  • 3 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

  • 2 danh từ chung, 2 danh từ riêng.

  • 1 danh từ chung, 1 danh từ riêng.


17

Đoạn thơ sau có những danh từ riêng nào?

  • Núi Vọng Phu, đầm Thị Nại, cù lao xanh.

  • Bình Định, núi, đầm Thị Nại, cù lao xanh.

  • Bình Định, Vọng Phu, Thị Nại.

  • Vọng Phu, Thị Nại, cù lao xanh.


18

Xác định danh từ riêng trong đoạn thơ dưới đây.

  • Bà Trưng, tướng quân.

  • Bà Trưng, Châu Phong.

  • Bà Trưng, chồng.

  • Bà Trưng, nương tử.


19

Đọc câu đã cho sau và tìm phát biểu đúng?

  • Minh là danh từ chung.

  • Học sinh là danh từ riêng.

  • Thi Ca là danh từ riêng.

  • Cô bạn là danh từ riêng.


20

Đoạn thơ sau có bao nhiêu danh từ riêng?

  • 2 từ.

  • 3 từ.

  • 4 từ.

  • 5 từ.

Trắc nghiệm tiếng Việt 4 Bài 3 – Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Danh từ chung là gì?


2

Danh từ riêng là gì?


3

Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải …… các chữ cái đầu tiên.


4

Trong các từ sau, từ nào là danh từ chung?


5

Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa?


6

Trong câu sau có mấy danh từ chung, mấy danh từ riêng?


7

Đoạn thơ sau có những danh từ riêng nào?


8

Xác định danh từ riêng trong đoạn thơ dưới đây.


9

Trong câu sau có những danh từ chung nào?


10

Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ riêng?


11

Danh từ riêng nào dưới đây là tên người?


12

Danh từ riêng nào dưới đây là tên thành phố?


13

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên dòng sông?


14

Dòng nào dưới đây là đúng?


15

Từ nào dưới đây được viết đúng chính tả?


16

Trong câu sau có mấy danh từ chung, mấy danh từ riêng?


17

Đoạn thơ sau có những danh từ riêng nào?


18

Xác định danh từ riêng trong đoạn thơ dưới đây.


19

Đọc câu đã cho sau và tìm phát biểu đúng?


20

Đoạn thơ sau có bao nhiêu danh từ riêng?


Trắc nghiệm tiếng Việt 4 Bài 3 – Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm tiếng Việt 4 Bài 3 – Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm tiếng Việt 4 Bài 3 – Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Danh từ chung là gì?

Là danh từ gọi tên một loại sự vật.

Là danh từ chỉ người.

Là danh từ gọi tên sự vật cụ thể, riêng biệt.

Là danh từ gọi tên người.

Câu 2:

Danh từ riêng là gì?

Là danh từ gọi tên một loại sự vật.

Là danh từ chỉ người.

Là danh từ gọi tên sự vật cụ thể, riêng biệt.

Là danh từ gọi tên người.

Câu 3:

Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải …… các chữ cái đầu tiên.

Viết thường.

Viết hoa.

Xen kẽ viết hoa và viết thường.

Tất cả các đáp án trên đều sai.

Câu 4:

Trong các từ sau, từ nào là danh từ chung?

Sông, vua, thành phố, tỉnh, bạn gái.

Sông, vua, Lê Lợi, tỉnh, bạn gái.

Sông, vua, Hồ Chí Minh, tỉnh, bạn gái.

Sông, vua, thành phố, Hồ Chí Minh, bạn gái.

Câu 5:

Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa?

Đồng Đăng, Phố Kì Lừa, Nàng Tô Thị, Chùa Tam Thanh.

Kì Lừa, Nàng Tô Thị, Chùa Tam Thanh.

Đồng Đăng, Kì Lừa, Tô Thị, Tam Thanh.

Kì Lừa, Tô Thị, Tam Thanh

Câu 6:

Trong câu sau có mấy danh từ chung, mấy danh từ riêng?

4 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

3 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

2 danh từ chung, 2 danh từ riêng.

1 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

Câu 7:

Đoạn thơ sau có những danh từ riêng nào?

Nhật, Việt Minh, Tân Trào, Hồng Thái.

Nhật, Việt Minh, mái đình, cây đa.

Tân Trào, Hồng Thái, mái đình, cây đa.

Tân Trào, Hồng Thái, núi non, kháng Nhật.

Câu 8:

Xác định danh từ riêng trong đoạn thơ dưới đây.

Bà Trưng, tướng quân.

Bà Trưng, Châu Phong.

Bà Trưng, chồng.

Bà Trưng, nương tử.

Câu 9:

Trong câu sau có những danh từ chung nào?

Kim Đồng, quê, thôn, xã, huyện, tỉnh.

Kim Đồng, Nông Văn Dền, quê, xã.

Thôn, xã, huyện, tỉnh.

Quê, thôn, xã, huyện, tỉnh.

Câu 10:

Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ riêng?

2.

4.

1.

3.

Câu 11:

Danh từ riêng nào dưới đây là tên người?

Hà Nội.

Thái Nguyên.

Long Biên.

Hồ Chí Minh.

Câu 12:

Danh từ riêng nào dưới đây là tên thành phố?

Chu Văn An.

Hải Phòng.

Quốc Tử Giám.

Tố Hữu.

Câu 13:

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên dòng sông?

Hồng.

Đà.

Hương.

Bắc Bộ.

Câu 14:

Dòng nào dưới đây là đúng?

Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa.

Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.

Khu du lịch Bà Nà thuộc thành phố Đà Nẵng.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh.

Câu 15:

Từ nào dưới đây được viết đúng chính tả?

Cam-pu-chia.

Cam-Pu-Chia.

Mát-Xcơ-va.

An-Đéc-Xen.

Câu 16:

Trong câu sau có mấy danh từ chung, mấy danh từ riêng?

4 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

3 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

2 danh từ chung, 2 danh từ riêng.

1 danh từ chung, 1 danh từ riêng.

Câu 17:

Đoạn thơ sau có những danh từ riêng nào?

Núi Vọng Phu, đầm Thị Nại, cù lao xanh.

Bình Định, núi, đầm Thị Nại, cù lao xanh.

Bình Định, Vọng Phu, Thị Nại.

Vọng Phu, Thị Nại, cù lao xanh.

Câu 18:

Xác định danh từ riêng trong đoạn thơ dưới đây.

Bà Trưng, tướng quân.

Bà Trưng, Châu Phong.

Bà Trưng, chồng.

Bà Trưng, nương tử.

Câu 19:

Đọc câu đã cho sau và tìm phát biểu đúng?

Minh là danh từ chung.

Học sinh là danh từ riêng.

Thi Ca là danh từ riêng.

Cô bạn là danh từ riêng.

Câu 20:

Đoạn thơ sau có bao nhiêu danh từ riêng?

2 từ.

3 từ.

4 từ.

5 từ.

Scroll to top