Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tin học 10: Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản là một trong những đề thi thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính trong chương trìnhTin học 10.

Bài học này giúp học sinh làm quen với các lệnh vào (input)lệnh ra (output) trong Python – hai thao tác cơ bản và quan trọng khi xây dựng một chương trình tương tác với người dùng. Đây là kỹ năng thiết yếu để học sinh có thể thu thập dữ liệu đầu vào từ người dùng và hiển thị kết quả sau khi xử lý.

Trọng tâm bài học bao gồm: cú pháp và cách sử dụng hàm input() để nhận dữ liệu từ bàn phím, hàm print() để in ra kết quả, kết hợp các kiểu dữ liệu cơ bản với lệnh vào/ra, cũng như một số lỗi thường gặp khi chuyển đổi kiểu dữ liệu. Việc hiểu rõ và thực hành tốt nội dung này sẽ giúp học sinh dễ dàng xử lý các bài toán thực tế trong lập trình.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Lệnh dùng để in ra màn hình trong Python là:

  • input()

  • print()

  • output()

  • echo()


2

Cú pháp đúng để in chuỗi “Hello” trong Python là:

  • print(Hello)

  • print(“Hello”)

  • echo(“Hello”)

  • display(“Hello”)


3

Hàm input() trong Python được dùng để:

  • In ra màn hình.

  • Tính toán.

  • Nhập dữ liệu từ bàn phím.

  • Gán biến.


4

Câu lệnh x = input(“Nhập số: “) thực hiện:

  • Gán giá trị số vào x.

  • In chuỗi “Nhập số: ”.

  • Hiển thị thông báo và nhận dữ liệu nhập vào gán cho x.

  • Kiểm tra điều kiện.


5

Kiểu dữ liệu trả về của input() là:

  • int

  • float

  • str

  • bool


6

Để nhập một số nguyên từ bàn phím, nên dùng:

  • input(int)

  • int(input())

  • x = int(input())

  • input() = int


7

Kết quả của print(3 + 4) là:

  • 3 + 4

  • 7

  • 34

  • None


8

print(“Kết quả là”, 10) sẽ in:

  • Kết quả là10

  • Kết quả là 10

  • Kết quảlà10

  • 10 Kết quả là


9

Câu lệnh x = input(“Nhập tên: “) và print(“Chào”, x) sẽ:

  • Lấy tên từ bàn phím và in “Chào tên”.

  • Nhập tên và chào người dùng.

  • In “Nhập tên: Chào”.

  • Gán tên và không in gì.


10

Trong lệnh print(“A”, “B”, sep=”-“), kết quả là:

  • AB

  • A-B

  • A B

  • A, B


11

Tham số end trong hàm print() dùng để:

  • Kết thúc chương trình.

  • In giá trị cuối.

  • Thay thế ký tự xuống dòng sau khi in.

  • Đặt khoảng cách giữa các chuỗi.


12

Kết quả của print(“Hello”, end=”!”) là:

  • Hello

  • Hello! rồi xuống dòng

  • Hello! không xuống dòng

  • Lỗi


13

Câu lệnh print(“A”, “B”, end=”*”) in ra:

  • A B

  • A B*

  • A*B

  • AB*


14

Để in 2 giá trị cách nhau bởi dấu phẩy, viết:

  • print(x y)

  • print(x + y)

  • print(x, y, sep=”,”)

  • print(x; y)


15

Lệnh x = int(input(“Nhập tuổi: “)) làm gì?

  • Nhập chuỗi và in ra.

  • In tuổi ra màn hình.

  • Nhập số nguyên từ bàn phím gán vào x.

  • Tính tuổi.


16

Kết quả của print(“10” + “5”) là:

  • 15

  • 105

  • Lỗi

  • 10 + 5


17

Lệnh print(“Giá trị =”, x) sẽ:

  • Gán x cho “Giá trị”

  • In “Giá trị =” và giá trị của x

  • Lỗi

  • So sánh x với “Giá trị”


18

Dòng lệnh x = input(); print(x) sẽ:

  • Nhập và in số nguyên.

  • Nhập và in chuỗi ký tự.

  • Nhập và in float.

  • Lỗi


19

Lệnh print(10, 20, sep=”*”) in ra:

  • 10 20

  • 10*20*

  • 10*20

  • 10 20*


20

Lệnh print(“Hello”, end=”?”); print(“World”) in ra:

  • Hello rồi World ở dòng mới

  • Hello? rồi xuống dòng World

  • Hello?World

  • Hello World


21

Để nhận dữ liệu nhập vào là số thực, ta dùng:

  • int(input())

  • float(input())

  • str(input())

  • input(float)


22

Kết quả của print(“A”, “B”, sep=””) là:

  • A B

  • AB

  • A-B

  • A, B


23

Trong lệnh input(“Nhập x: “), đoạn “Nhập x: ” gọi là gì?

  • Biến

  • Hàm

  • Thông báo nhắc nhập

  • Giá trị trả về


24

Để nhập một chuỗi tên người dùng và in kèm lời chào, ta viết:

  • print(“Chào”, input())

  • name = input(“Nhập tên: “); print(“Chào”, name)

  • input(“Chào”)

  • print(name)


25

Kết quả của x = input(); print(x * 3) nếu nhập Hi là:

  • Hi

  • Hi3

  • HiHiHi

  • Lỗi

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Lệnh dùng để in ra màn hình trong Python là:


2

Cú pháp đúng để in chuỗi “Hello” trong Python là:


3

Hàm input() trong Python được dùng để:


4

Câu lệnh x = input(“Nhập số: “) thực hiện:


5

Kiểu dữ liệu trả về của input() là:


6

Để nhập một số nguyên từ bàn phím, nên dùng:


7

Kết quả của print(3 + 4) là:


8

print(“Kết quả là”, 10) sẽ in:


9

Câu lệnh x = input(“Nhập tên: “) và print(“Chào”, x) sẽ:


10

Trong lệnh print(“A”, “B”, sep=”-“), kết quả là:


11

Tham số end trong hàm print() dùng để:


12

Kết quả của print(“Hello”, end=”!”) là:


13

Câu lệnh print(“A”, “B”, end=”*”) in ra:


14

Để in 2 giá trị cách nhau bởi dấu phẩy, viết:


15

Lệnh x = int(input(“Nhập tuổi: “)) làm gì?


16

Kết quả của print(“10” + “5”) là:


17

Lệnh print(“Giá trị =”, x) sẽ:


18

Dòng lệnh x = input(); print(x) sẽ:


19

Lệnh print(10, 20, sep=”*”) in ra:


20

Lệnh print(“Hello”, end=”?”); print(“World”) in ra:


21

Để nhận dữ liệu nhập vào là số thực, ta dùng:


22

Kết quả của print(“A”, “B”, sep=””) là:


23

Trong lệnh input(“Nhập x: “), đoạn “Nhập x: ” gọi là gì?


24

Để nhập một chuỗi tên người dùng và in kèm lời chào, ta viết:


25

Kết quả của x = input(); print(x * 3) nếu nhập Hi là:


Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 18: Các lệnh vào ra đơn giản

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Lệnh dùng để in ra màn hình trong Python là:

input()

print()

output()

echo()

Câu 2:

Cú pháp đúng để in chuỗi “Hello” trong Python là:

print(Hello)

print(“Hello”)

echo(“Hello”)

display(“Hello”)

Câu 3:

Hàm input() trong Python được dùng để:

In ra màn hình.

Tính toán.

Nhập dữ liệu từ bàn phím.

Gán biến.

Câu 4:

Câu lệnh x = input(“Nhập số: “) thực hiện:

Gán giá trị số vào x.

In chuỗi “Nhập số: ”.

Hiển thị thông báo và nhận dữ liệu nhập vào gán cho x.

Kiểm tra điều kiện.

Câu 5:

Kiểu dữ liệu trả về của input() là:

int

float

str

bool

Câu 6:

Để nhập một số nguyên từ bàn phím, nên dùng:

input(int)

int(input())

x = int(input())

input() = int

Câu 7:

Kết quả của print(3 + 4) là:

3 + 4

7

34

None

Câu 8:

print(“Kết quả là”, 10) sẽ in:

Kết quả là10

Kết quả là 10

Kết quảlà10

10 Kết quả là

Câu 9:

Câu lệnh x = input(“Nhập tên: “) và print(“Chào”, x) sẽ:

Lấy tên từ bàn phím và in “Chào tên”.

Nhập tên và chào người dùng.

In “Nhập tên: Chào”.

Gán tên và không in gì.

Câu 10:

Trong lệnh print(“A”, “B”, sep=”-“), kết quả là:

AB

A-B

A B

A, B

Câu 11:

Tham số end trong hàm print() dùng để:

Kết thúc chương trình.

In giá trị cuối.

Thay thế ký tự xuống dòng sau khi in.

Đặt khoảng cách giữa các chuỗi.

Câu 12:

Kết quả của print(“Hello”, end=”!”) là:

Hello

Hello! rồi xuống dòng

Hello! không xuống dòng

Lỗi

Câu 13:

Câu lệnh print(“A”, “B”, end=”*”) in ra:

A B

A B*

A*B

AB*

Câu 14:

Để in 2 giá trị cách nhau bởi dấu phẩy, viết:

print(x y)

print(x + y)

print(x, y, sep=”,”)

print(x; y)

Câu 15:

Lệnh x = int(input(“Nhập tuổi: “)) làm gì?

Nhập chuỗi và in ra.

In tuổi ra màn hình.

Nhập số nguyên từ bàn phím gán vào x.

Tính tuổi.

Câu 16:

Kết quả của print(“10” + “5”) là:

15

105

Lỗi

10 + 5

Câu 17:

Lệnh print(“Giá trị =”, x) sẽ:

Gán x cho “Giá trị”

In “Giá trị =” và giá trị của x

Lỗi

So sánh x với “Giá trị”

Câu 18:

Dòng lệnh x = input(); print(x) sẽ:

Nhập và in số nguyên.

Nhập và in chuỗi ký tự.

Nhập và in float.

Lỗi

Câu 19:

Lệnh print(10, 20, sep=”*”) in ra:

10 20

10*20*

10*20

10 20*

Câu 20:

Lệnh print(“Hello”, end=”?”); print(“World”) in ra:

Hello rồi World ở dòng mới

Hello? rồi xuống dòng World

Hello?World

Hello World

Câu 21:

Để nhận dữ liệu nhập vào là số thực, ta dùng:

int(input())

float(input())

str(input())

input(float)

Câu 22:

Kết quả của print(“A”, “B”, sep=””) là:

A B

AB

A-B

A, B

Câu 23:

Trong lệnh input(“Nhập x: “), đoạn “Nhập x: ” gọi là gì?

Biến

Hàm

Thông báo nhắc nhập

Giá trị trả về

Câu 24:

Để nhập một chuỗi tên người dùng và in kèm lời chào, ta viết:

print(“Chào”, input())

name = input(“Nhập tên: “); print(“Chào”, name)

input(“Chào”)

print(name)

Câu 25:

Kết quả của x = input(); print(x * 3) nếu nhập Hi là:

Hi

Hi3

HiHiHi

Lỗi

Scroll to top