Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 20: Câu lệnh lặp For

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tin học 10: Bài 20: Câu lệnh lặp For là một trong những đề thi thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính trong chương trình Tin học 10.

Bài học này giúp học sinh làm quen với câu lệnh lặp for trong Python, một công cụ quan trọng giúp thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại theo số lần xác định. Đây là nền tảng để giải quyết hiệu quả các bài toán như tính tổng, liệt kê, duyệt danh sách, vẽ hình học, và nhiều tình huống lặp khác trong lập trình.

Những nội dung trọng tâm bao gồm: cú pháp chuẩn của vòng lặp for, cách sử dụng hàm range(), xác định số lần lặp, sử dụng biến đếm, và kết hợp với lệnh điều kiện bên trong vòng lặp. Học sinh cũng cần lưu ý về cấu trúc thụt dòng (indentation) trong Python – yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến tính đúng đắn của chương trình.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Lệnh for trong Python dùng để làm gì?

  • So sánh điều kiện.

  • Kiểm tra lỗi.

  • Lặp lại một đoạn chương trình.

  • Nhập dữ liệu.


2

Câu lệnh for thường được dùng để:

  • Tạo hàm.

  • So sánh 2 số.

  • Lặp lại nhiều lần.

  • Kết thúc chương trình.


3

Cú pháp đúng của vòng lặp for trong Python là:

  • for x to y:

  • for x = 1 to 10:

  • for x in range(1, 10):

  • for (x = 1; x < 10; x++):


4

Hàm range(5) sẽ tạo ra bao nhiêu giá trị?

  • 6

  • 5

  • 4

  • Không có giá trị nào


5

range(5) sẽ tạo ra dãy số nào?

  • 1 2 3 4 5

  • 0 1 2 3 4

  • 0 2 4 6 8

  • 1 3 5 7 9


6

Với for i in range(3):, biến i sẽ nhận các giá trị:

  • 1, 2, 3

  • 0, 1, 2

  • 0, 1, 2, 3

  • 1, 2


7

Dấu : trong lệnh for có nghĩa là:

  • Gán giá trị.

  • So sánh điều kiện.

  • Bắt đầu khối lệnh lặp.

  • Kết thúc vòng lặp.


8

Trong vòng lặp for, sau dấu : cần làm gì?

  • Ghi thêm endif.

  • Thụt đầu dòng để viết lệnh.

  • Viết dấu ;.

  • Không làm gì cả.


9

for i in range(1, 4): print(i) sẽ in ra:

  • 1 2 3 4

  • 0 1 2

  • 1 2 3

  • 2 3 4


10

Trong range(a, b), giá trị a là:

  • Giá trị bắt đầu.

  • Giá trị kết thúc.

  • Số lần lặp.

  • Bước nhảy.


11

Trong range(1, 10, 2), số 2 là:

  • Giá trị bắt đầu.

  • Giá trị kết thúc.

  • Bước nhảy.

  • Biến lặp.


12

Câu lệnh nào đúng?

  • for in range(3):

  • for x range(3):

  • for x in range(3):

  • for(x in range(3))


13

Vòng lặp for kết thúc khi:

  • Nhấn phím ESC.

  • Gặp lệnh print.

  • Hết giá trị trong range.

  • Gặp lỗi.


14

Kết quả của đoạn lệnh for i in range(2): print(“Hi”) là:

  • Không in gì.

  • Hi Hi

  • Hi Hi Hi

  • Hi


15

Để in 5 lần chữ “Hello”, nên dùng:

  • for i in range(4): print(“Hello”)

  • for i in range(6): print(“Hello”)

  • for i in range(5): print(“Hello”)

  • for i in range(5): print(i)


16

for i in range(3): print(i*2) sẽ in:

  • 0 2 4

  • 1 2 3

  • 2 4 6

  • 1 3 5


17

range(1, 6, 2) tạo ra:

  • 1 2 3 4 5

  • 1 3 5 7

  • 1 3 5

  • 2 4 6


18

for i in range(5, 0, -1): dùng để:

  • Lặp ngược từ 5 về 1.

  • Tăng dần từ 0 đến 5.

  • Nhảy từng 5 đơn vị.

  • Lặp vô hạn.


19

Bước nhảy âm dùng để:

  • Lặp tiến.

  • Lặp lùi.

  • Ngừng vòng lặp.

  • Tăng gấp đôi.


20

Trong vòng lặp for, nếu không muốn thực hiện gì, dùng lệnh:

  • skip

  • return

  • pass

  • break


21

Lệnh break trong vòng lặp dùng để:

  • Tiếp tục vòng lặp.

  • Thoát khỏi vòng lặp.

  • In giá trị.

  • Gán biến.


22

Lệnh continue trong vòng lặp dùng để:

  • Thoát khỏi vòng lặp.

  • Dừng chương trình.

  • Bỏ qua vòng lặp hiện tại và sang vòng sau.

  • Không làm gì cả.


23

for i in range(0, 6, 2) sẽ tạo ra:

  • 0 1 2 3 4 5

  • 0 2 4

  • 1 3 5

  • 2 4 6


24

range(3, 3) sẽ tạo ra:

  • Không có giá trị nào.

  • 3

  • 3 3

  • 1 2 3


25

for i in range(4): print(i+1) sẽ in ra:

  • 0 1 2 3

  • 1 2 3 4 5

  • 1 2 3 4

  • 2 3 4 5

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 20: Câu lệnh lặp For

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Lệnh for trong Python dùng để làm gì?


2

Câu lệnh for thường được dùng để:


3

Cú pháp đúng của vòng lặp for trong Python là:


4

Hàm range(5) sẽ tạo ra bao nhiêu giá trị?


5

range(5) sẽ tạo ra dãy số nào?


6

Với for i in range(3):, biến i sẽ nhận các giá trị:


7

Dấu : trong lệnh for có nghĩa là:


8

Trong vòng lặp for, sau dấu : cần làm gì?


9

for i in range(1, 4): print(i) sẽ in ra:


10

Trong range(a, b), giá trị a là:


11

Trong range(1, 10, 2), số 2 là:


12

Câu lệnh nào đúng?


13

Vòng lặp for kết thúc khi:


14

Kết quả của đoạn lệnh for i in range(2): print(“Hi”) là:


15

Để in 5 lần chữ “Hello”, nên dùng:


16

for i in range(3): print(i*2) sẽ in:


17

range(1, 6, 2) tạo ra:


18

for i in range(5, 0, -1): dùng để:


19

Bước nhảy âm dùng để:


20

Trong vòng lặp for, nếu không muốn thực hiện gì, dùng lệnh:


21

Lệnh break trong vòng lặp dùng để:


22

Lệnh continue trong vòng lặp dùng để:


23

for i in range(0, 6, 2) sẽ tạo ra:


24

range(3, 3) sẽ tạo ra:


25

for i in range(4): print(i+1) sẽ in ra:


Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 20: Câu lệnh lặp For

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 20: Câu lệnh lặp For

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 20: Câu lệnh lặp For

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Lệnh for trong Python dùng để làm gì?

So sánh điều kiện.

Kiểm tra lỗi.

Lặp lại một đoạn chương trình.

Nhập dữ liệu.

Câu 2:

Câu lệnh for thường được dùng để:

Tạo hàm.

So sánh 2 số.

Lặp lại nhiều lần.

Kết thúc chương trình.

Câu 3:

Cú pháp đúng của vòng lặp for trong Python là:

for x to y:

for x = 1 to 10:

for x in range(1, 10):

for (x = 1; x < 10; x++):

Câu 4:

Hàm range(5) sẽ tạo ra bao nhiêu giá trị?

6

5

4

Không có giá trị nào

Câu 5:

range(5) sẽ tạo ra dãy số nào?

1 2 3 4 5

0 1 2 3 4

0 2 4 6 8

1 3 5 7 9

Câu 6:

Với for i in range(3):, biến i sẽ nhận các giá trị:

1, 2, 3

0, 1, 2

0, 1, 2, 3

1, 2

Câu 7:

Dấu : trong lệnh for có nghĩa là:

Gán giá trị.

So sánh điều kiện.

Bắt đầu khối lệnh lặp.

Kết thúc vòng lặp.

Câu 8:

Trong vòng lặp for, sau dấu : cần làm gì?

Ghi thêm endif.

Thụt đầu dòng để viết lệnh.

Viết dấu ;.

Không làm gì cả.

Câu 9:

for i in range(1, 4): print(i) sẽ in ra:

1 2 3 4

0 1 2

1 2 3

2 3 4

Câu 10:

Trong range(a, b), giá trị a là:

Giá trị bắt đầu.

Giá trị kết thúc.

Số lần lặp.

Bước nhảy.

Câu 11:

Trong range(1, 10, 2), số 2 là:

Giá trị bắt đầu.

Giá trị kết thúc.

Bước nhảy.

Biến lặp.

Câu 12:

Câu lệnh nào đúng?

for in range(3):

for x range(3):

for x in range(3):

for(x in range(3))

Câu 13:

Vòng lặp for kết thúc khi:

Nhấn phím ESC.

Gặp lệnh print.

Hết giá trị trong range.

Gặp lỗi.

Câu 14:

Kết quả của đoạn lệnh for i in range(2): print(“Hi”) là:

Không in gì.

Hi Hi

Hi Hi Hi

Hi

Câu 15:

Để in 5 lần chữ “Hello”, nên dùng:

for i in range(4): print(“Hello”)

for i in range(6): print(“Hello”)

for i in range(5): print(“Hello”)

for i in range(5): print(i)

Câu 16:

for i in range(3): print(i*2) sẽ in:

0 2 4

1 2 3

2 4 6

1 3 5

Câu 17:

range(1, 6, 2) tạo ra:

1 2 3 4 5

1 3 5 7

1 3 5

2 4 6

Câu 18:

for i in range(5, 0, -1): dùng để:

Lặp ngược từ 5 về 1.

Tăng dần từ 0 đến 5.

Nhảy từng 5 đơn vị.

Lặp vô hạn.

Câu 19:

Bước nhảy âm dùng để:

Lặp tiến.

Lặp lùi.

Ngừng vòng lặp.

Tăng gấp đôi.

Câu 20:

Trong vòng lặp for, nếu không muốn thực hiện gì, dùng lệnh:

skip

return

pass

break

Câu 21:

Lệnh break trong vòng lặp dùng để:

Tiếp tục vòng lặp.

Thoát khỏi vòng lặp.

In giá trị.

Gán biến.

Câu 22:

Lệnh continue trong vòng lặp dùng để:

Thoát khỏi vòng lặp.

Dừng chương trình.

Bỏ qua vòng lặp hiện tại và sang vòng sau.

Không làm gì cả.

Câu 23:

for i in range(0, 6, 2) sẽ tạo ra:

0 1 2 3 4 5

0 2 4

1 3 5

2 4 6

Câu 24:

range(3, 3) sẽ tạo ra:

Không có giá trị nào.

3

3 3

1 2 3

Câu 25:

for i in range(4): print(i+1) sẽ in ra:

0 1 2 3

1 2 3 4 5

1 2 3 4

2 3 4 5

Scroll to top